wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là?

a)

A. Bảo tồn đa dạng sinh học

b)

B. Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thien nhiên

c)

C. Nâng cao chất lượng mội trường

d)

D. Bảo vệ môi trường

2.

Nội dung nào dưới đây là một trong các mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?

a)

A. Khai thác nhiều tài nguyên đê đẩy mạnh phát triển kinh tế

b)

B. Sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

C. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường

d)

D. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải

3.

Một trong những mục tiêu tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?

a)

A. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường

b)

B. Tăng tỉ lệ che phủ rừng, bảo vệ động thực vật

c)

C. Xây dựng hệ thống xử lí chất thải

d)

D. Bảo tồn đa dạng sinh học

4.

Một trong những phương hướng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là

a)

A. Xây dựng nếp sống vệ sinh

b)

B. Đẩy mạnh phong trào quần chúng nhân dân tham gia bảo vệ môi trường

c)

C. Ban hành các chính sách bảo vệ môi trường

d)

D. Thường xuyên giáo dục, xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường

5.

Câu 5: Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?

a)

A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ

b)

B. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ

c)

C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ

d)

D. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

6.

Câu 6: Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?

a)

A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thỉa đúng nơi quy định

b)

B. Chon chất thải độc hại vào đất

c)

C. Đốt các loại chất thải

d)

D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải

7.

Câu 7: Nhà nước quy định mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế hoặc trả tiền thuế là nhằm

a)

A. Hạn chế sử dụng tài nguyên

b)

B. Sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

C. Tăng ngân sách nhà nước

d)

D. Ngăn chặn khai thác tài nguyên

8.

Câu 8: Bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nhiệm của

a)

A. Đảng và nhà nước ta

b)

B. Các cơ quan chức năng

c)

C. Mọi công dân, cơ quan, tổ chức

d)

D. Thế hệ trẻ

9.

Câu 9: Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích

a)

A. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường

b)

B. Xử phạt các hành vi vi phạm môi trường

c)

C. Xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân

d)

D. Thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường

10.

Câu 10: Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?

a)

A. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm

b)

B. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt

c)

C. Dùng điện để đánh bắt thủy sản

d)

D. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên

11.

Câu 11: Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước đã có biện pháp nào dưới đây?

a)

A. Giữ gìn và phát huy hệ thống các vườn quốc gia

b)

B. Bảo vệ rừng đầu nguồn

c)

C. Ngăn chặn nạn săn bắt động vật

d)

D. Mở rộng diện tích rừng

12.

Câu 12: Việc làm nào dưới đây gây ô nhiễm đất ?

a)

A. Sử dụng nhiều phân bón hóa học trong trồng trọt

b)

B. Chôn chất thải hữu cơ để làm phân bón

c)

C. Xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu

d)

C. Xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu

13.

Câu 13: Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước ta chủ trương

a)

A. Giữ gìn và phát huy các vườn quốc gia

b)

B. Bảo vệ rừng đầu nguồn

c)

C. Mở rộng diện tích rừng

d)

D. Ngăn chặn việc săn bắt các loài động vật

14.

Câu 14: Chị H mở nhà hàng đặc sản kinh doanh thú rừng. Việc làm của chị H là hành vi

a)

A. Hợp pháp, vì công dân có quyền tự do kinh doanh

b)

B. Kinh doanh hợp pháp, vì mang lại thu nhập chính đáng

c)

C. Phá hoại tài nguyên, môi trường

d)

C. Phá hoại tài nguyên, môi trường

15.

Câu 15: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích

a)

A. Chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí

b)

B. Giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước

c)

C. Ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên

d)

D. Cấm các hoạt động khai thác tài nguyên

16.

Câu 16: Hoạt động bảo vệ môi trường nào dưới đây không được khuyến khích?

a)

A. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng sản phẩm thân thiện với môi trường

b)

B. Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải

c)

C. Sử dụng năng lượng sạch

d)

D. Chôn lấp các loại rác thải vào đất

17.

Câu 17: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là ?

a)

A. Giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử

b)

B. Ngăn cấm các hoạt động có ảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường

c)

C. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên

d)

D. Đưa công nghệ hiện đại vào khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường

18.

Câu 18: Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi bảo vệ môi trường

a)

A. Quản lí chất thải

b)

B. Phòng, ngừa, ứng phó với sự cố môi trường

c)

C. Khai thác gỗ bừa bãi

d)

D. Phân loại rác

19.

Câu 19: Cơ sở sản xuất A đã xây dựng dây chuyền xử lí rác thải bằng công nghệ hiện đại. Việc làm này là

a)

A. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí rác thải

b)

B. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường

c)

C. Đổi mới trang thiết bị sản xuất

d)

D. Tiết kiệm chi phí trong sản xuất

20.

Câu 20: Biện pháp nào dưới đây góp phần bảo vệ động vật hoang dã, quý hiếm?

a)

A. Chăm sóc chúng thật tốt khi nuôi nhốt làm cảnh

b)

B. Thả động vật lại môi trường sống của chúng

c)

C. Tổ chức nuôi nhốt các động vật hoang dã, quý hiếm

d)

D. Tham gia các hội khuyến học ở các cấp xã, huyện, tỉnh.

21.

Câu 21. Trong các hoạt động sau, đâu là hoạt động khoa học, công nghệ ?

a)

A. Đầu tư kinh phí cho việc nghiên cứu đề tài xử lí rác thải.

b)

B. Mở rộng mạng lưới thư viện các trường học.

c)

C. Khuyến khích tổ chức các ngày lễ hội truyền thống.

d)

D. Tham gia các hội khuyến học ở các cấp xã, huyện, tỉnh.

22.

Câu 22. Các nước phát triển nhanh, giàu có, nền kinh tế có sức cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào

a)

A. tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng.

b)

B. nguồn nhân lực dồi dào, thu hút đầu tư mạnh mẽ

c)

C. sử dụng hiệu quả thành tựu của khoa học và công nghệ

d)

D. không có chiến tranh, đói nghèo, lạc hậu.

23.

Câu 23. Trong giai đoạn hiện nay, Đảng và Nhà nước ta coi vấn đề nào là quốc sách hàng đầu ?

a)

A. Khoa học và công nghệ.

b)

B. Dân số

c)

C. Quốc phòng an ninh

d)

D. Văn hoá.

24.

Câu 24. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm

a)

A. Đảm bảo quyền học tập suốt đời của công dân

b)

B. Tạo mọi điều kiện để người nghèo có cơ hội được học tập

c)

C. Tạo môi trường cho công dân nâng cao nhận thức

d)

D. Đáp ứng nhu cầu học tập của công dân

25.

Câu 25. Nền văn hoá mà nước ta xây dựng là nền văn hoá

a)

A. có nội dung xã hội chủ nghĩa và tính chất dân tộc.

b)

B. tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

C. mang bản sắc dân tộc.

d)

C. mang bản sắc dân tộc.

26.

Câu 26. Đâu không phải là nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ?

a)

A. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.

b)

B. Nâng cao dân trí.

c)

C. Đào tạo nhân lực

d)

D. Bồi dưỡng nhân tài.

27.

Câu 27. Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng để phát triển giáo dục nước ta ?

a)

A. Mở rộng quy mô giáo dục.

b)

B. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học.

c)

C. Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.

d)

D. Tăng cường hợp tác thế giới về giáo dục.

28.

Câu 28. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ nhằm mục đích

a)

A. khai thác mọi tiềm năng sáng tạo.

b)

B. tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng.

c)

C. nâng cao số lượng đội ngũ các nhà khoa học

d)

D. nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.

29.

Câu 29. Việc làm nào sau đây thể hiện nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ?

a)

A. Tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng.

b)

B. Đầu tư ngân sách vào các chương trình nghiên cứu quốc gia.

c)

C.Nâng cao số lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.

d)

D. Nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.

30.

Câu 30. Hoạt động nào sau đây thể hiện nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ ?

a)

A. Tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng.

b)

B.Nâng cao số lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.

c)

C. Huy động các nguồn lực hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao.

d)

D. Nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.

31.

31. Xây dựng nền văn hoá nhằm mục tiêu tất cả vì con người thể hiện tính chất gì của văn hoá ?

a)

A. Tiên tiến.

b)

B. Đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

C. Tiến bộ.

d)

D. Giàu bản sắc.

32.

Lĩnh vực nào có vai trò quan trọng trong việc giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại ?

a)

A. Dân số.

b)

B. Giáo dục và đào tạo.

c)

C. Khoa học và công nghệ.

d)

D. Văn hoá.

33.

Đảng ta xác định học thuyết, tư tưởng nào giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần của nhân dân ?

a)

A. Chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

b)

B. Tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

C. Truyền thống đạo đức dân tộc.

d)

D. Chủ nghĩa Mác – Lê-nin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

34.

Một trong những nhiệm vụ của khoa học công nghệ là :

a)

A. đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp.

b)

B. giải quyết kịp thời vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra.

c)

C. nâng cao trình độ khoa học hiện có.

d)

D. đào tạo nguồn nhân lực cho đất nước

35.

36. Sự nghiệp giáo dục và đào tạo của nước ta hiện nay có nhiệm vụ gì ?

a)

A. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

B. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

C. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.

d)

D. Xây dựng và phát triển kinh tế.

36.

37. Ý nghĩa nhân văn sâu sắc của sự nghiệp giáo dục nước ta được thể hiện qua phương hướng nào sau đây trong chính sách giáo dục và đào tạo ?

a)

A. Mở rộng quy mô giáo dục.

b)

B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.

c)

C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục.

d)

D. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục.

37.

38. Vấn đề nào sau đây được xác định là động lực quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước ?

a)

A. Giáo dục và đào tạo.

b)

B. Khoa học và công nghệ.

c)

C. Văn hoá.

d)

D. Quốc phòng và an ninh.

38.

39.Việc mở rộng quy mô giáo dục và đào tạo ở nước ta cần phải được thực hiện trên cơ sở nào ?

a)

A. Chất lượng và hiệu quả.

b)

B. Gắn với yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội.

c)

Cả A & B đều đúng.

d)

D. Đáp ứng nhu cầu về nguồn lao động có trình độ cao.

39.

40. Để có thị trường khoa học công nghệ nước ta cần phải có chính sách như thế nào?

a)

A. Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học và công nghệ

b)

B. Đổi mới công nghệ

c)

C. Nhà nước đầu tư ngân sách vào các chương trình nghiên cứu quốc gia đạt trình độ khu vực và thế giới

d)

D. Huy động các nguồn lực để đi nhanh vào một số lĩnh vực sử dụng công nghệ cao và công nghệ tiên tiến

40.

41. Để nâng cao tiềm lực khoa học công nghệ nước ta cần phải có biện pháp như thế nào?

a)

A. Nâng cao chất lượng, tăng thêm số lượng đội ngũ cán bộ khoa học

b)

B. Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học và công nghệ

c)

C. Nhà nước đầu tư ngân sách vào các chương trình nghiên cứu quốc gia đạt trình độ khu vực và thế giới

d)

D. Huy động các nguồn lực để đi nhanh vào một số lĩnh vực sử dụng công nghệ cao và công nghệ tiên tiến

41.

42. Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hóa như thế nào?

a)

A. Nền văn hóa tạo ra sức sống của dân tộc

b)

B. Nền văn hóa thể hiện bản lĩnh dân tộc

c)

C. Nền văn hóa chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc.

d)

D. Nền văn hóa kế thừa truyền thống.

42.

43. Để xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc chúng ta cần phải làm gì?

a)

A. Xóa bỏ tất cả những gì thuộc quà khứ

b)

B. Giữ nguyên truyền thống dân tộc

c)

C. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

D. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc; tiếp thu những tinh hoa văn hóa nhân loại

43.

44. Làm thế nào để kế thừa và phát huy những di sản, truyền thống văn hóa của dân tộc?

a)

A. Bảo tồn các giá trị chung của tất cả các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam

b)

B. Bảo tồn những nét đẹp riêng của mỗi dân tộc trên đất nước Việt Nam

c)

C. Bảo tồn, phát huy những giá trị chung và nét đẹp riêng của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

d)

D. Bảo tồn, phát huy những nét đẹp riêng của mỗi dân tộc trên đất nước Việt Nam

44.

45. Muốn nâng cao chất lượng và hiệu quả của Giáo dục - Đào tạo, chúng ta cần phải

a)

A. nâng cao bằng cấp cho đội ngũ giáo viên.

b)

B. mở nhiều đợt tập huấn về chuyên môn cho giáo viên.

c)

C. tăng cường kỹ năng thực hành cho học sinh.

d)

D. tạo điều kiện cho học sinh mầy mò, tìm hiểu tri thức.

45.

GDCD CÓ VUI KH

a)

b)

KH

46.

Nhà nước xuất hiện từ khi

a)

A. con người xuất hiện.

b)

B. xuất hiện chế độ cộng sản nguyên thủy.

c)

C. phân hóa lao động.

d)

D. mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.

47.

Câu 2. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây của Nhà nước ta ?

a)

A. Tính xã hội.

b)

. B. Tính nhân dân.

c)

. C. Tính giai cấp.

d)

. D. Tính quần chúng.

48.

Câu 4. Nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở

a)

A. pháp luật.

b)

B. chính sách.

c)

C. dư luận xã hội.

d)

D. niềm tin.

49.

Câu 5. Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. trấn áp các lực lượng phá hoại

b)

B. tổ chức và xây dựng.

c)

C. giữ gìn chế độ xã hội.

d)

D. bảo vệ Tổ quốc.

50.

Câu 6. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp

a)

A. công nhân.

b)

B. nông dân

c)

C. trí thức.

d)

D. tiểu thương.

51.

Câu 9. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có vai trò gì ?

a)

A. Sản xuất kinh doanh, làm ra nhiều sản phẩm cho xã hội.

b)

B. Tổ chức xây dựng xã hội mới – xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Đề ra đường lối xây dựng đất nước trong thời kì quá độ.

d)

D. Thể chế hóa và thực hiện đường lối chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam.

52.

Câu 10. Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại bao nhiêu kiểu nhà nước?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

53.

Câu 11. Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây ?

a)

A. Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc.

b)

B. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc Việt Nam

c)

C. Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình.

d)

D. Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng.

54.

Câu 12. Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc

a)

A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

B. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam.

c)

C. đời sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.

d)

D. nhân dân tích cực lao động vì đất nước.

55.

Câu 13. Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện

a)

A. tính giai cấp của Nhà nước

b)

B. tính nhân dân của Nhà nước.

c)

C. tính dân tộc của Nhà nước.

d)

D.tính cộng đồng của Nhà nước

56.

Câu 14.Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta?

a)

A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, vì nhân dân, do nhân dân lập nên.

b)

B. Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí.

c)

C. Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật.

d)

D. Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân.

57.

Câu 15. Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất ?

a)

A. Chức năng đảm bảo an ninh chính trị.

b)

B. Chức năng tổ chức và xây dựng

c)

C. Chức năng bảo đảm trật tự , an toàn xã hội.

d)

. D. Chức năng tổ chức và giáo dục

58.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo ?

a)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

d)

D. Liên đoàn Lao động Việt Nam.

59.

Câu 17. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của

a)

A. các cơ quan

b)

B. mọi công dân

c)

C. Nhà nước

d)

D. lực lượng vũ trang.

60.

Câu 18. Trong các kiểu nhà nước Nhà nước nào khác về chất so với các nhà nước trước đó

a)

A. Chiếm hữu nô lệ.

b)

B. Phong kiến

c)

C. Tư bản.

d)

D. XHCN.

61.

Câu 20. Nhà nước xuất hiện do đâu?

a)

A.Do ý muốn chủ quan của con người

b)

B. Do ý chí của giai trị.cấp thống

c)

C. Là một tất yếu khách quan

d)

D. Do lực lượng siêu nhiên áp đặt từ bên ngoài vào

62.

Câu 21. Bản chất của nhà nước là gì?

a)

A. Vì lợi ích của tất cả các giai cấp trong xã hội.

b)

B. Mang bản chất của các giai cấp chủ yếu trong xã hội.

c)

C. Vì lợi ích của giai cấp áp đảo về số lượng.

d)

D. Mang bản chất của giai cấp thống trị.

63.

Câu 22. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp công nhân.

b)

B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

c)

C.Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

D. Tất cả cá giai cấp trong xã hội.

64.

Câu 23. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì sao?

a)

A. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động

b)

B. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân

c)

C. Nhà nước có được là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

D. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo.

65.

Câu 26. Trên đường đi, Minh thấy một người đang cắt trộm dây cáp điện, Minh băn khoăn không biết phải làm gì. Nếu là bạn của Minh, em sẽ khuyên Minh lựa chọn cách xử sự nào dưới đây cho phù hợp ?

a)

A. Làm ngơ coi như không biết

b)

B. Xông vào bắt.

c)

C. Tránh xa để khỏi nguy hiểm

d)

D. Báo cho công an hoặc Uỷ ban nhân dân

66.

Câu 27 . Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ?

a)

. Mọi công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước.

b)

B. Chỉ cán bộ, công chức Nhà nước mới có trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước.

c)

C. Xây dựng và bảo vệ Nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân.

d)

D. Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ Nhà nước.

67.

Câu 28. Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước.

a)

A. Chỉ cán bộ, công chức mới có trách nhiệm xây dựng Nhà nước.

b)

B. Học sinh cũng có trách nhiệm xây dựng Nhà nước.

c)

C. Xây dựng Nhà nước là trách nhiệm riêng của những người có chức quyền.

d)

D. Xây dựng Nhà nước là tùy vào tính tự giác của mỗi người.

68.

Câu 29. Hành vi nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam ?

a)

A. Anh G không vi phạm pháp luật.

b)

B. Anh C không tố giác tội phạm

c)

C. H tham gia vào đội dân quân tự vệ của phường.

d)

D. Bác D tuyên truyền và vận động mọi người trong khu phố thực hiện tốt pháp luật.

69.

Câu 31.Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

A. giai cấp công nhân

b)

B. quảng đại quần chúng nhân dân.

c)

C. những người quản lý.

d)

D. giai cấp nông dân.

70.

Câu 32. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp

a)

A. công nhân.

b)

B. nông dân.

c)

C. trí thức.

d)

D.tiểu thương.

71.

Câu 33. Có mấy hình thức cơ bản của dân chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Câu 34. Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ

a)

A. tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. tư hữu về quá trình sản xuất.

c)

C. công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

D. công hữu về quá trình sản xuất.

73.

Câu 35: Dân chủ là quyền lực thuộc về

a)

A. nhân dân

b)

B. tự do.

c)

C. con người.

d)

D. xã hội.

74.

Câu 36. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn với

a)

A. đạo đức.

b)

B. pháp luật.

c)

C. phong tục.

d)

D. truyền thống.

75.

Câu 37. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?

a)

A. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.

b)

B. Kinh tế, chính trị, tôn giáo.

c)

C. Kinh tế, chính trị, tư tưởng, tinh thần.

d)

D. Chính trị, văn hóa, giáo dục.

76.

Câu 38. Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng nào?

a)

A. Giai cấp công nhân.

b)

B. Giai cấp nông dân.

c)

C. Giai cấp tư sản.

d)

D. Hệ tư tưởng Mác – Lênin.

77.

Câu 39. Dân chủ XHCN là nền dân chủ

a)

A. phổ biến nhất.

b)

B. rộng rãi và triệt để nhất.

c)

C. tuyệt đối nhất

d)

D. hoàn hảo nhất.

78.

Câu 40. Khẳng định nào là sai khi nói về nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Là nền dân chủ của nhân dân lao động.

b)

B. Gắn liền với đạo đức.

c)

C. Mang bản chất giai cấp công nhân.

d)

D. Lấy hệ tư tưởng Mác-Lê-nin làm nền tảng tinh thần.

79.

Câu 41. Trong lĩnh vực văn hoá công dân thực hiện quyền nào dưới đây?

a)

A. Quyền được đảm bảo về mặt vật chất và tinh thần.

b)

B. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.

c)

C. Quyền bình đẳng nam, nữ.

d)

D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

80.

Câu 42. Nội dung nào không phải là dân chủ trong lĩnh vực xã hội?

a)

A. Quyền được đảm bảo về mặt vật chất và tinh thần.

b)

B. Quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

C. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.

d)

D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

81.

Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghê thuật thuộc nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực

a)

A. văn hoá.

b)

B. chính trị.

c)

C. kinh tế.

d)

D. xã hội.

82.

.Quyền nào dưới đây là một trong các nội dung dân chủ trong các lĩnh vực chính trị?

a)

A.Quyền sáng tác văn học.

b)

B. Quyền bình đẳng nam nữ.

c)

C.Quyền tự do báo chí.

d)

D. Quyền lao động.

83.

Trong lĩnh vực chính trị, người đại diện cho nhân dân, được sự ủy thác của nhân dân là?

a)

A.Đại biểu Quốc hội.

b)

B. Thủ tướng chính phủ

c)

C. Chủ tịch nước.

d)

D. Chủ tịch Quốc hội.

84.

Câu 46. Đấu tranh với tệ nạn mê tín, dị đoan là biểu hiện của dân chủ ở lĩnh vực nào?

a)

A. Xã hội.

b)

B. Văn hóa.

c)

C. Tư tưởng.

d)

D. Chính trị

85.

Câu 47. Trong buổi họp thôn, bác A tham gia góp ý kiến về việc xây dựng đường bê tông của thôn mình. Vậy, bác A đã thực hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ trực tiếp.

b)

B. Dân chủ gián tiếp.

c)

C. Dân chủ mở rộng.

d)

D. Dân chủ đại diện.

86.

Câu 48.A đã 18 tuổi, A rất vui mừng vì đây là lần đầu mình được cầm lá phiếu đi bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp. VậyA đã thực hiệnhình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ trực tiếp.

b)

B. Dân chủ gián tiếp.

c)

C. Dân chủ mở rộng.

d)

D. Dân chủ của nhân dân.

87.

Câu 51. A là học sinh trường THPT đã tham gia cuộc thi sáng tác thơ văn trên báo Hoa học trò và đạt giải nhất. Vậy A đã tham gia xây dựng nền dân chủ XHCN ở lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế - chính trị

b)

B. Chính trị - văn hoá

c)

C. Văn hoá – xã hội

d)

D. Kinh tế - văn hoá.

88.

Câu 61: Quy mô dân số là

a)

A. số người dân trong mỗi quốc gia tại một thời điểm nhất định.

b)

B. số người dân sống trong một khu vực tại một thời điểm nhất định.

c)

C. số người sống trong một đơn vị hành chính tại một thời điểm nhất định.

d)

D. số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định.

89.

Câu 62. Để nâng cao chất lượng dân số, phát triển kinh tế xã hội và nguồn nhân lực chúng ta cần

a)

A. làm tốt chính sách giải quyết việc làm.

b)

B. làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

c)

C. nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

d)

D. đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên.

90.

Câu 63. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là tăng cường công tác lãnh đạo và

a)

A. quản lí.

b)

B. tổ chức.

c)

C. giáo dục.

d)

D. vận động.

91.

Câu 64. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm nước ta là

a)

A. phát triển nguồn nhân lực, mở rộng quy mô sản xuất

b)

B. mở rộng thị trường lao động, khai thác tối đa nguồn tài nguyên

c)

C. phát triển nguồn nhân lực, mở rộng thị trường lao động.

d)

D. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

92.

Câu 65. Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách giải quyết việc làm nước ta là

a)

A. giảm tỉ lệ thất nghiệp.

b)

B. tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo nghề.

c)

C. sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.

d)

D. giảm tỉ lệ thất nghiệp, tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo nghề.

93.

Câu 66. Nội dung nào nói về tình hình việc làm ở nước ta hiện nay?

a)

A. Việc làm thiếu trầm trọng.

b)

B. Việc làm là vấn đề không được quan tâm nhiều.

c)

C. Việc làm đã được giải quyết hợp lí.

d)

D. Thiếu việc làm là vấn đề bức xức ở nông thôn và thành thị.

94.

Câu 67. Hiện nay, khái niệm Việc làm được hiểu là mọi hoạt động

a)

A. chân tay và trí tuệ

b)

B. trí tuệ tạo ra thu nhập.

c)

C. tạo ra thu nhập, không bị pháp luật cấm

d)

D. không bị pháp luật cấm.

95.

Câu 68. Tiêu chí nào sau đây nói đến chất lượng dân số?

a)

A. Yếu tố thể chất, đạo đức.

b)

B. Yếu tố thể chất, trí tuệ và tinh thần.

c)

C. Yếu tố tinh thần, tư tưởng

d)

D. Yếu tố trí tuệ và tinh thần.

96.

Câu 69. Nội dung nào không phải là trách nhiệm của công dân đối với chính sách dân số và giải quyết việc là

a)

A. Chấp hành chính sách dân số, pháp lệnh về dân số.

b)

B. Chấp hành chính sách giải quyết việc làm.

c)

C. Động viên người thân trong gia đình và những người khác cùng thực hiện.

d)

D. Thực hiện các quy định về vệ sinh công cộng.

97.

Câu 70. Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta để

a)

A. giảm sự chênh lệch về lao động giữa các vùng.

b)

B. khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng miền.

c)

C. hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn.

d)

D. giảm lao động thừa ở thành thị.

98.

Câu 71. Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải

a)

A. có chính sách dân số đúng đắn.

b)

B. khuyến khích tăng dân số.

c)

C. giảm nhanh việc tăng dân số.

d)

D. phân bố lại dân cư hợp lí.

99.

Câu 72. Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sánh dân số của nước ta?

a)

A. Con hơn cha là nhà có phúc.

b)

B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

c)

C. Cha mẹ sinh con trời sinh tính.

d)

D. Đông con hơn nhiều của.

100.

Câu 73: Nhà nước cần làm gì để thực hiện chính sách giải quyết việc làm?

a)

A. Tìm việc làm cho tất cả mọi người đến tuổi lao động

b)

B. Tạo ra nhiều việc làm bằng lao động chân tay.

c)

C. Tập trung mọi nguồn lực để phát triển kinh tế

d)

D. Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị và nông thôn.

101.

Câu 74. Để thực hiện chính sách dân số, biện pháp nào dưới đây tác động trực tiếp tới nhận thức của người dân?

a)

A. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí

b)

B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên Hợp Quốc.

c)

C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.

d)

D. Nhà nước ban hành văn bản pháp luật về dân số

102.

Câu 75. Sự phân bố tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính gọi là

a)

A. quy mô dân số

b)

B. cơ cấu dân số.

c)

C. phân bố dân cư.

d)

D. chất lượng dân số.

103.

Câu 76. Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

A. Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị và nông thôn.

b)

B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

c)

C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tạo việc làm.

d)

D. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay của Nhà nước

104.

Câu 77: Phân bố dân cư được hiểu là

a)

A. sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.

b)

B. sự phân chia số dân theo dân tộc trong một quốc gia.

c)

C. sự phân loại theo giới tính, theo dân tộc của quốc gia.

d)

D. sự phân chia dân cư theo đơn vị hành chính.

105.

Câu 78: Việc xuất khẩu lao động sang thị trường Nhật Bản là việc làm thực hiện mục tiêu nào về chính sách giải quyết việc làm?

a)

A. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

b)

B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

C. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

d)

D. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

106.

Câu 79. Chính sách giải quyết việc làm ở nước ta sẽ gặp

a)

A. thuận lợi và khó khăn.

b)

B. nhiều khó khăn và hạn chế.

c)

C. điều kiện dễ dàng và thuận lợi.

d)

D. thuận lợi, khó khăn và hạn chế.

107.

Câu 82. Quan niệm “Trọng nam khinh nữ” được hiểu là

a)

A. đề cao vai trò, tầm quan trọng của cả nam giới và nữ giới.

b)

B. coi nhẹ, hạ thấp vai trò, vị trí của người phụ nữ.

c)

C. xem nhẹ, hạ thấp vai trò của người phụ nữ.

d)

D. đề cao vai trò của nam giới, coi nhẹ và hạ thấp vai trò của người phụ nữ.

108.

Câu 83. Gia đình sinh nhiều con sẽ khó khăn trong việc

a)

A. nuôi dạy con cái, nâng cao địa vị xã hội.

b)

B. làm kinh tế, tham gia các hoạt động xã hội.

c)

C. xây dựng gia đình văn hóa, hạnh phúc.

d)

D. nuôi dạy con cái và xây dựng gia đình văn hóa, hạnh phúc.

109.

Câu 84. Chủ đề của ngày dân số thế giới 11 - 7- 2015 ở Việt Nam là gì?

a)

A. Hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.

b)

B. Nâng cao chất lượng dân số.

c)

C. Kế hoạch hoá gia đình

d)

D. Chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ.

Similar Resources on Wayground