wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Sinh CHKI

Total questions: 109

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói đến cấu trúc màng sinh chất của tế bào, thành phần cholesterol có ở loại màng nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Thực vật

2.

Bào quan ở hình bên có tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Khung xương tế bào

d)

Không bào

3.

Bào quan nào sau đây có nguồn gốc từ bộ máy Golgi?

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Lysosome

d)

Peroxisome

4.

Bào ở hình bên có tên là gì?

a)

Lysosome

b)

Không bào

c)

Trung thể

d)

Khung xương tế bào

5.

Bào quan nào sau đây có nguồn gốc từ lưới nội chất trơn?

a)

Trung thể

b)

Nhân tế bào

c)

Lysosome

d)

Peroxisome

6.

Thành phần cấu tạo ở hình bên có tên là gì?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Bào tương

c)

Khung xương tế bào

d)

Màng sinh chất

7.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ

a)

Peptidoglycan

b)

Chitin

c)

Cellulose

d)

Glycoprotein

8.

Bào quan ở hình bên có tên là gì?

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Lysosome

d)

Peroxisome

9.

Trên màng sinh chất có các glycoprotein là sự kết hợp của

a)

Lipid + Nucleic acid

b)

Carbohydrate + lipid

c)

Carbohydrate + protein

d)

Lipid + protein

10.

Khi nói đến cấu trúc màng sinh chất của tế bào. Phân tử nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Phospholipid

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Cholesterol

11.

Ở tế bào nhân thực, thành phần chủ yếu của bào tương là gì?

a)

Nước

b)

Các ion

c)

Protein

d)

Lipid

12.

Ở tế bào nhân thực, dịch nhân chứa

a)

Ribosome

b)

Lưới nội chất

c)

Lysosome

d)

Chất nhiễm sắc

13.

Bào quan nào sau đây được xem là nhà máy năng lượng của tế bào?

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

14.

Ở tế bào nhân thực, chức năng của nhân là?

a)

Mang thông tin di truyền và điểu khiển hoạt động sống của tế bào

b)

Nơi chứa chất dự trữ của tế bào

c)

Nơi thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng

d)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc

15.

Ribosome được cấu tạo từ

a)

rRNA và lipid

b)

tRNA và lipid

c)

rRNA và protein

d)

tRNA và protein

16.

Màng nhân có bản chất là

a)

Glycoprotein

b)

Phospholipid

c)

Lipid

d)

Lipoprotein

17.

Bào quan nào được xem là “nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào”?

a)

Không bào

b)

Lưới nội chất

c)

Lysosome

d)

Bộ máy Golgi

18.

Trong dịch nhân có chứa

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

19.

Trong tế bào nhân thực, bào quan không có màng bọc là?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

20.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

21.

Các tế bào sau trong cơ thể người, loại tế bào nào có nhiều lysosome nhất?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Biểu bì

d)

Cơ tim

22.

Trong cấu trúc của màng sinh chất loại protein có chức năng nào sau đây chiếm tỉ lệ nhiều nhất?

a)

Vận chuyển

b)

Horrmone

c)

Enzyme

d)

Thụ thể

23.

Tại sao nói màng sinh chất có tính “ khảm động “?

a)

Do có các phân tử protein nằm xuyên qua hoặc bám trên mặt trong và mặt ngoài của màng

b)

Do có các protein xuyên hoặc bám màng, và sự chuyển động của protein cùng các phân tử phospholipid

c)

Do sự chuyển động thay đổi vị trí liên tục của các phân tử protein và phospholipid trên màng sinh chất

d)

Do có các phân tử glycoprotein và glycolipid liên kết với màng làm tăng tính ổn định cho màng

24.

Ở người, tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào tuyến tụy

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào hồng cầu

25.

Ở người, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào hồng cầu

26.

Ở người, tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào hồng cầu

27.

Tại sao ti thể có khả năng tổng hợp một số protein đặc trưng của nó?

a)

Do ti thể có chứa DNA, ribosome và enzyme có thể tổng hợp protein

b)

Do protein từ tế bào chất sẽ được tổng hợp và vận chuyển vào ti thể

c)

Do ti thể có chức năng tổng hợp chất hữu cơ qua quá trình hô hấp

d)

Do ti thể có chứa DNA, ribosome và lysosome để tổng hợp protein

28.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận có hiện tượng đào thải vì màng sinh chất có

a)

Tính bán thấm do các protein xuyên màng

b)

Tính linh động do các phân tử phospholipid

c)

Các “dấu chuẩn” là các glycoprotein

d)

Các “dấu chuẩn” là các lipoprotein

29.

Khi một tế bào thực vật bị nhiễm bệnh thì bệnh sẽ nhanh chóng lan truyền đến các tế bào khác và toàn bộ cơ thể là do

a)

tế bào và cơ thể thực vật không có cơ chế chống lại các tác nhân gây bệnh

b)

thành tế bào mỏng nên tác nhân gây bệnh dễ dàng xâm nhập từ tế bào này qua tế bào khác

c)

màng tế bào không có tính thấm chọn lọc với các tác nhân gây bệnh

d)

tác nhân gây bệnh dễ dàng lan truyền từ tế bào này qua tế bào khác qua cầu sinh chất

30.

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chức năng quang hợp của lục lạp?

a)

Lục lạp được bao bọc bởi hai lớp màng và cả hai lớp màng đều không gấp nếp

b)

Bên trong lục lạp chứa chất nền (stroma) không màu cùng hệ thống các túi thylakoid

c)

Thylakoid xếp chồng lên nhau tạo thành các granum tách rời nhau và hoạt động riêng biệt

d)

Trên màng thylakoid có chứa hệ sắc tố và các enzyme quang hợp

31.

Ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới nội chất?

I. Người uống rượu, bia trong tế bào gan của họ có lưới nội chất trơn phát triển hơn nhiều so với ở người không uông rượu và nguy cơ tổn thưởng gan dẫn đến ung thư gan cũng tăng cao.

II. Lưới nội chất trơn là nơi tổng hợp nên các sterol và phospholipid, cấu tạo nên các loại màng tế bào và các hormone sinh dục.

III. Lưới nội chất trơn là nơi phân giải glycogen giúp điều hòa đường huyết

IV. Tế bào gan có lưới nội chất phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc các chất như rượu và nhiều loại hóa chất độc hại khác

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Ở ti thể, diện tích màng trong lớn hơn màng ngoài có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Làm tăng diện tích bề mặt trao đổi chất nhằm tăng hiệu quả tổng hợp carbohydrate

b)

Làm tăng diện tích bề mặt chứa nhiều enzyme hô hấp nhằm tăng hiệu quả tổng hợp ATP

c)

Làm tăng diện tích bề mặt trao đổi chất giữa ti thể với tế bào chất của tế bào

d)

Làm giảm diện tích bề mặt trao đổi chất qua màng nhằm tăng hiệu quả tổng hợp ATP

33.

Lưới nội chất hạt có chức năng tổng hợp các loại protein cho tế bào vì

a)

trên lưới nội chất hạt đính nhiều ribosome

b)

lưới nội chất hạt có hệ thống màng phospholipid kép

c)

lưới nội chất hạt có các kênh, túi và ống thông với nhau

d)

lưới nội chất được cấu tạo từ màng lipoprotein

34.

Trao đổi chất ở tế bào bao gồm

a)

quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra bên trong tế bào

b)

quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường và các phản ứng sinh hóa diễn ra bên trong tế bào

c)

quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường ngoài tế bào

d)

quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng diễn ra bên trong tế bào

35.

Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là

a)

sự hấp thụ chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài vào trong tế bào

b)

vận chuyển các chất có chọn lọc qua màng sinh chất

c)

tập hợp các phản ứng sinh hóa diễn ra bên trong tế bào

d)

quá trình bài tiết các chất thải ra khỏi tế bào

36.

Quá trình nhập bào và xuất bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Giúp sinh vật hấp thụ nhanh các phân tử không phân cực hoặc hòa tan trong lipid

b)

Giúp sinh vật hấp thụ nhanh các phân tử phân cực và tan trong nước

c)

Giúp sinh vật hấp thụ oxygen vào máu và carbon dioxide theo chiều ngược lại

d)

Giúp sinh vật hấp thụ cũng như bài tiết các chất có kích thước lớn

37.

Hình bên minh họa cho quá trình vận chuyển nào?

a)

Quá trình vận chuyển chủ động

b)

Quá trình xuất bào

c)

Quá trình thực bào

d)

Quá trình ẩm bào

38.

Các chất có kích thước nhỏ, không phân cực, tan trong lipid được vận chuyển bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein

b)

Vận chuyển chủ động qua bơm protein

c)

Thẩm thấu qua kênh aquaporin

d)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép

39.

Khi nói về vận chuyển chủ động các chất qua màng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các chất khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép

b)

Quá trình này có thể cần hoặc không cần tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Các chất được vận chuyển qua các bơm protein đặc hiệu

d)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

40.

Quá trình nào sau đây diễn ra theo hình thức nhập bào?

a)

Tuyến tụy ngoại tiết phóng enzyme tiêu hóa vào ống tiêu hóa

b)

Tế bào bạch cầu bảo vệ cơ thể bằng cách "nuốt" và tiêu hóa vi khuẩn

c)

Tế bào beta tuyến tụy giải phóng insulin vào máu

d)

Tế bào biểu mô giải phóng chất nhầy để bẫy bụi và vi khuẩn qua đường hô hấp

41.

Phân tử nào được vận chuyển vào tế bào qua kênh aquaporin?

a)

Nước

b)

Oxygen

c)

Vitamin A

d)

Glucose

42.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào.

a)

CO2 và O2 khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép

b)

Các ion Na+ , K+ được vận chuyển vào tế bào nhờ sự biến dạng màng sinh chất

c)

Glucose được vận chuyển qua màng nhờ kênh protein

d)

Ở động vật, một phần nhỏ thức ăn được hấp thụ ở ruột non bằng cơ chế ẩm bào

43.

Sự chuyển hóa năng lượng là

a)

sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào

b)

sự tạo thành nhiệt để duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào

d)

sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác

44.

Trong cấu trúc của enzyme, vùng cấu trúc có không gian đặc biệt có khả năng liên kết đặc hiệu với cơ chất gọi là

a)

trung tâm điều hòa

b)

trung tâm hoạt động

c)

trung tâm ức chế

d)

vùng gắn cơ chất

45.

Enzyme là ...

a)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

b)

chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

c)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

d)

chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

46.

Cơ chất là ...

a)

chất chịu tác động của enzyme

b)

chất tạo ra do enzyme liên kết với cơ chất

c)

chất tham gia cấu tạo enzyme

d)

sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzyme xúc tác

47.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

adenosine, đường ribose, 2 nhóm photphat

b)

adenosine, đường deoxyribose, 3 nhóm photphat

c)

adenine, đường ribose, 3 nhóm photphat

d)

adenine, đường deoxyribose, 1nhóm photphat

48.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất sẽ liên kết với

a)

cofactor

b)

trung tâm hoạt động

c)

protein

d)

coenzyme

49.

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác được gọi là

a)

cơ chất

b)

chất xúc tác

c)

phức hợp enzyme - cơ chất

d)

trung tâm hoạt động

50.

Aenozin triphosphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ARP

b)

ANP

c)

APP

d)

ATP

51.

Cho các hoạt động sau:

(1) Phân hủy các chất dư thừa tích lũy trong tế bào

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt động chủ yếu là

a)

(1) , (2)

b)

(1) , (3)

c)

(1) , (2) , (3)

d)

(2) , (3) , (4)

52.

Giả sử có 1 phản ứng được xúc tác bởi 1 loại enzyme. Tốc độ của phản ứng chắc chắn sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tăng nồng độ enzyme

b)

Giảm nhiệt độ của môi trường

c)

Giảm nồng độ cơ chất

d)

Thay đổi độ pH của môi trường

53.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

a)

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - c

b)

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b

c)

1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - a

d)

1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 - c

54.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình quang hợp là

a)

hóa năng thành quang năng

b)

hóa năng thành điện năng

c)

quang năng thành hóa năng

d)

điện năng thành hóa năng

55.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

hợp chất phức tạp; chất đơn giản; giải phóng

b)

chất đơn giản; hợp chất phức tạp; tích lũy

c)

chất đơn giản; hợp chất phức tạp; giải phóng

d)

hợp chất phức tạp; chất đơn giản; tích lũy

56.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa hàm lượng khí O2 và khí CO2 trong khí quyển

b)

Cung cấp nguồn dinh dưỡng nuôi sống gần như toàn bộ sinh giới

c)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

d)

Phân giải các chất hữu cơ và giải phóng năng lượng cho sinh vật sử dụng

57.

Quá trình nào sau đây góp phần đảm bảo cho sự tuần hoàn của chu trình vật chất trong tự nhiên, góp phần làm sạch môi trường nước và tạo ra các mỏ quặng?

a)

Quá trình quang khử ở vi khuẩn

b)

Quá trình hóa tổng hợp ở vi khuẩn

c)

Quá trình quang hợp ở thực vật

d)

Quá trình tiêu hóa ở động vật

58.

Trường hợp nào sau đây thể hiện quá trình tổng hợp protein ở tế bào?

a)

Tế bào gan và cơ dự trữ glucose dưới dạng glycogen

b)

Tuyến thượng thận sản xuất hormone steroid

c)

Tế bào β tuyến tụy tổng hợp hormone insulin

d)

Tế bào thực vật tổng hợp tinh bột

59.

Quá trình tế bào tạo ra cholesterol, giúp ổn định màng tế bào và làm nguyên liệu sản xuất hormone steroid là quá trình tổng hợp loại hợp chất nào?

a)

Tổng hợp carbohydrate

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tổng hợp nucleid acid

60.

Chọn ví dụ đúng cho quá trình tổng hợp carbohydrate ở động vật?

a)

Tế bào ruột non sản xuất enzyme tiêu hóa

b)

Tế bào tủy xương sản xuất hemoglobin

c)

Tuyến sữa động vật có vú sản xuất lactose

d)

Tế bào thực vật tổng hợp tinh bột

61.

Tế bào thực vật trưởng thành thường có nhiều không bào trung tâm lớn

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Không bào là bào quan được bao bọc bởi một lớp màng

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Không bào trung tâm phát triển bằng cách kết hợp các không bào nhỏ hơn có nguồn gốc từ lưới nội chất và bộ máy Golgi

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một số không bào chứa các chất thải, chất độc hại làm cho tế bào có màu, hấp dẫn con trùng tới thụ phấn

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Lysosome là bào quan có dạng hình cầu

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Lysosome là bào quan có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong lysosome chứa nhiều enzyme thủy phân tham gia quá trình tiêu hóa nội bào

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi một lượng lớn lysosome bị vỡ hoặc rò rỉ chất chứa của nó có thể phá hủy tế bào bằng cách phân giải các chất trong tế bào, làm tan tế bào và mô, gây nguy hiểm cho cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trung thể là bào quan có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Mỗi trung thể gồm hai trung tử xếp thẳng góc với nhau và chất quanh trung tử

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trung thể là bào quan đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân bào vì chúng hình thành nên nhiễm sắc thể

a)

Sai

b)

Đúng

72.

Ở tế bào động vật nói chung và tế bào người nói riêng, khi không có trung thể, thoi vô sắc sẽ không được hình thành để thực hiện quá trình phân chia NST trong phân bào

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Lục lạp là bào quan có ở tất cả sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Lục lạp được bao bọc bởi hai lớp mành

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Lục lạp có khả năng tự tổng hợp protein do có DNA dạng vòng và ribosome

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Một số loài thực vật có lá màu đỏ hoặc tím ( rau dền, tía tô,... ) không thể thực hiện quang hợp

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nhân tế bào có hình bầu dục hoặc hình cầu

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhân tế bào không chứa vật chất di truyền, có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Nhân con thực hiện trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Loại bỏ nhân của tế bào trứng cá thuộc cá thể A. Sau đó chuyển nhân từ tế bào soma của cá thể B vào. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân cho phát triển thành cơ thể mới. Cơ thể này mang đặc điểm của cá thể B.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Ti thể là một loại bào quan có màng đơn

a)

Sai

b)

Đúng

82.

Màng ngoài của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Ti thể có hình cầu hoặc hình bầu dục

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tế bào hồng cầu người, tế bào mạch gỗ và mạch rây ở thực vật có nhiều ti thể

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Bào quan ribosome của tế bào nhân thực được cấu tạo từ mRNA kết hợp với protein

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Bào quan ribosome của tế bào nhân thực là nơi tổng hợp DNA cho tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Bào quan ribosome của tế bào nhân thực là bào quan không có màng bọc

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Khi ribosome bị ức chế, tế bào vi khuẩn không thể thực hiện quá trình tổng hợp protein làm cho nhiều hoạt động sống của tế bào bị ngưng trệ dẫn đến tế bào vi khuẩn bị chết

a)

Sai

b)

Đúng

89.

Bào quan của tế bào nhân thực: Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm RNA liên kết với protein

a)

Sai

b)

Đúng

90.

Ribosome được cấu tạo từ rRNA kết hợp với protein

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Những người thường xuyên uống rượu, bia sẽ có loại lưới nội chất hạt phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khi tăng nồng độ cơ chất thì tốc độ phản ứng cũng tăng theo và đến mức độ nhất định thì tốc độ phản ứng không tăng nữa

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng cũng tăng đến mức nhiệt độ tối ưu, khi tăng nhiệt độ cao hơn mức tối ưu thì tốc độ phản ứng không đổi

a)

Sai

b)

Đúng

95.

Tốc độ phản ứng luôn tỉ lệ thuận với độ pH

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Khi tăng pH thì tốc độ phản ứng giảm đến mức pH tối ưu, khi tăng pH cao hơn mức tối ưu thì tốc độ phản ứng tăng dần

a)

Sai

b)

Đúng

97.

Papain có bản chất là protein

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Đu đủ càng chín thì lượng enzyme càng nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Nộm thịt bò khô với đu đủ dễ tiêu hóa hơn, vì enzyme papain giúp phân giải protein trong thịt bò

a)

Sai

b)

Đúng

100.

Chiết xuất papain từ đu đủ được sử dụng để tạo ra các chế phẩm bổ sung giúp điều trị bệnh táo bón và rối loạn tiêu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Khi nói đến cấu trúc tế bào nhân thực, trong các bào quan sau: lysosome, lục lạp, peroxisome, không bào, ti thể, nhân tế bào. Có bao nhiêu bào quan có 1 lớp màng bao bọc?

(a)  

102.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về khung xướng tế bào?

(a)  

103.

Dựa vào hình, có nhiêu chú thích đúng về thành phần cấu tạo nên màng sinh chất?

(a)  

104.

Cho các phát biểu sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực?

(a)  

105.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng khi nói về bào quan ribosome?

(a)  

106.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

(1) Là hệ thống màng lipoprotein bên trong tế bào

(2) Chỉ gồm một màng duy nhất gấp nếp tạo thành hệ thống các kênh, túi và ống thông với nhau

(3) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid

(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein

(a)  

107.

Hãy quan sát hình dạng của các tế bào hồng cầu trong hình dưới đây và cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

108.

Khi cho ba tế bào thực vật từ cùng một mô vào ba môi trường (A), (B) và (C), người ta quan sát sự thay đổi của tế bào như hình dưới, trong đó mũi tên chỉ hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Dựa trên quan sát và phân tích kết quả, có bao nhiêu nhận xét đúng về thí nghiệm này?

(a)  

109.

Cho các nhận xét về sự vận chuyển các chất qua màng trong các môi trường khác nhau, có bao nhiêu nhận xét đúng?

(a)