wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhu l

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa
b)
nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.
c)
ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
2.
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây? 
a)
Đông Á
b)
Bắc Á
c)
Nam Á.
d)
Tây Á.
3.
Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là 
a)
đồng bằng.
b)
núi cao.
c)
hoang mạc.
d)
cao nguyên.
4.
Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây? 
a)
đông nhất thế giới.
b)
tỉ lệ sinh rất cao.
c)
phân bố đồng đều.
d)
có ít dân tộc
5.
Thủ đô của Trung Quốc là
a)
Bắc Kinh.
b)
Thượng Hải
c)
Vũ Hán.
d)
Hồng Công.
6.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây? 
a)
Các thành phố lớn.
b)
Các đồng bằng châu thổ.
c)
Vùng núi cao phía tây.
d)
Dọc biên giới phía nam.
7.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
a)
Giao đất cho người nông dân.
b)
Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
c)
Đưa giống mới vào sản xuất.
d)
Tăng thêm thuế nông nghiệp.
8.
Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
a)
Hán.
b)
Choang
c)
Tạng.
d)
Hồi.
9.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của 
a)
công cuộc đại nhảy vọt.
b)
cuộc cách mạng văn hóa.
c)
công cuộc hiện đại hóa.
d)
cải cách trong nông nghiệp.
10.
Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
a)
Giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
Địa hình có nhiều núi rất cao.
c)
công cuộc hiện đại hóa.
d)
cải cách trong nông nghiệp.
11.
Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
a)
Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
b)
hiều sơn nguyên xen bồn địa.
c)
hí hậu mang tính chất lục địa.
d)
Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
12.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
a)
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
ải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
c)
Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
d)
Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
a)
Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
b)
ốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
c)
Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.
d)
Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.
14.
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
Phát triển kinh tế thị trường.
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
Mở các trung tâm thương mại.
15.
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc từ năm 1985 đến năm 2004? 
a)

Sản lượng than tăng nhanh nhất.

b)

ản lượng thép tăng chậm nhất.

c)

sản lượng điện tăng chậm hơn sản lượng than.

d)

Sản lượng xi măng tăng nhanh hơn sản lượng thép.

16.
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)

Miền.

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

17.
hững thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của 
a)
công cuộc đại nhảy vọt
b)
các kế hoạch 5 năm.
c)
công cuộc hiện đại hóa.
d)
cuộc cách mạng văn hóa.
18.
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
thấp dần từ bắc xuống nam
b)
thấp dần từ tây sang đông.
c)
cao dần từ bắc xuống nam.
d)
cao dần từ tây sang đông.
19.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của Trung Quốc năm 2018 so với năm 2010? 
a)

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.

b)

Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.

c)

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.

d)

Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm.

20.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là 
a)
khí hậu khá ổn định.
b)
nguồn lao động dồi dào.
c)
. cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
có nguồn vốn đầu tư lớn.
21.
ân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
a)
Hán.
b)
Choang
c)
Tạng
d)
Hồi
22.
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là 
a)

146 người/km2.

b)

1462 người/km2.

c)

145 người/km2.

d)

1452 người/km2.

23.
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
sản lượng lương thực thấp.
b)
diện tích đất canh tác rất ít.
c)
dân số đông nhất thế giới.
d)
năng suất cây lương thực thấp.
24.
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
a)
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
b)
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa
d)
Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
25.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
c)
ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
d)
không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
26.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là 
a)
thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
b)
chấm dứt được tình trạng đói nghèo.
c)
xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghè
d)
tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
27.
(Nguồn: Viện nghiên cứu Trung Quốc) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lương thực, bông của Trung Quốc thời kì 2004 - 2014?
a)

Sản lượng lương thực giảm, sản lượng bông tăng.

b)

ản lượng lương thực tăng chậm hơn sản lượng bông.

c)

Sản lượng lương thực tăng nhanh hơn sản lượng bông.

d)

sản lượng lương thực, bông có xu hướng tăng liên tục.

28.
Để thể hiện sản lượng lương thực, bông vải của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2014 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? 
a)

Miền.

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

29.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
a)
Thứ nhất thế giới.
b)
Thứ hai thế giới, sau LB Nga.
c)
Thứ ba thế giới, sau LB Nga và Canađa.
d)
Thứ tư thế giới, sau LB Nga, Canađa và Hoa Kì.
30.
Số quốc gia có chung đường biên giới với Trung Quốc là:
a)
12
b)
13
c)
14
d)
15
31.
Lãnh thổ Trung Quốc trải dài từ
a)
Ôn đới đến cận nhiệt
b)
Cận nhiệt đến nhiệt đới
c)
.Ôn đới đến nhiệt đới
d)
Cận cực đến nhiệt đới
32.
Trong số các đặc điểm của vị trí địa lí, đặc điểm nào đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Trung Quốc?
a)
Tiếp giáp với 14 quốc gia.
b)
Có đường bờ biển kéo dài.
c)
Trải dài từ ôn đới xuống tới nhiệt đới.
d)
Gần Nhật Bản và khu vực có các hoạt động kinh tế diễn ra sôi động.
33.
Ranh giới phân chia hai miền tự nhiên: miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh
a)
950Đ.
b)
1050Đ.
c)
1000Đ.
d)
1100Đ.
34.
Từ Nam lên Bắc khí hậu miền Đông Trung Quốc chuyển từ
a)
nhiệt đới gió mùa sang ôn đới gió mùa.
b)
ôn đới gió mùa  sang cận nhiệt gió mùa.
c)
cận nhiệt gió mùa sang ôn đới gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa.
35.
Từ  Bắc xuống Nam khí hậu miền Đông Trung Quốc chuyển từ 
a)
ôn đới gió mùa  sang cận nhiệt gió mùa.
b)
nhiệt đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa.
c)
cận nhiệt gió mùa sang ôn đới gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa sang ôn đới gió mùa
36.
Đặc điểm chế độ mưa ở miền Đông Trung Quốc là
a)
Mưa quanh năm.
b)
.Mưa nhiều vào mùa hạ.
c)
Mưa chủ yếu vào thu đông.
d)
Lượng mưa thấp quanh năm.
37.
Đồng bằng Hoa Bắc của Trung Quốc hình thành chủ yếu là do sự bồi đắp của sông
a)
Trường Giang.
b)
Hoàng Hà.
c)
Tây Giang.
d)
Hắc Long Giang.
38.
Đồng bằng Hoa Trung của Trung Quốc  hình thành chủ yếu là do sự bồi đắp của sông
a)
Trường Giang.
b)
Hoàng Hà.
c)
Tây Giang.
d)
Hắc Long Giang.
39.
Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về các khoáng sản nào sau đây?
a)
Năng lượng.
b)
Kim loại đen.
c)
Kim loại màu.
d)
Vật liệu xây dựng.
40.
Thiên tai gây nhiều thiệt hại vào mùa hạ ở miền Đông Trung Quốc là
a)
bão.
b)
lũ lụt.
c)
động đất.
d)
vòi rồng.
41.
Dạng địa hình chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
a)
núi cao và vực sâu.
b)
sơn nguyên đồ sộ xen lẫn đồng bằng.
c)
sơn nguyên bằng phẳng xen lẫn bồn địa.
d)
núi cao và sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.
42.
Miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc rộng lớn chủ yếu là do
a)
có nhiều bồn địa khuất gió.
b)
diện tích phần lớn là núi, cao nguyên.
c)
nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô hạn.
d)
diện tích lớp phủ thực vật bị tàn phá nghiêm trọng.
43.
Các tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là
a)
rừng, đồng cỏ và đất
b)
đồng cỏ, khoảng sản và đất.
c)
rừng, đồng cỏ và khoáng sản.
d)
đồng cỏ, khoáng sản và nguồn nước.
44.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi Trung Quốc?
a)
Chảy theo hướng Bắc - Nam là chủ yếu.
b)
Tạo nên những đồng bằng phì nhiêu, màu mỡ.
c)
Nhiều sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi cao phía tây.
d)
Sông vùng Đông Bắc thường đóng băng về mùa đông.
45.
. Về số dân, hiện nay Trung Quốc là quốc gia đứng thứ mấy trên thế giới?
a)
Thứ 3 thế giới.
b)
Thứ 4 thế giới.
c)
. Thứ 2 thế giới.
d)
Đứng đầu thế giới.
46.
Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là
a)
Hán.
b)
Tạng.
c)
Choang.
d)
Uigua.
47.
Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
a)
Các khu tự trị ở Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông.
b)
Phần lớn dân cư Trung Quốc hiện nay sống ở vùng nông thôn.
c)
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc hiện đang có xu hướng giảm.
d)
Các dân tộc thiểu số của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.
48.
Tư tưởng ảnh hưởng đến cơ cấu dân số Trung Quốc khi tiến hành chính sách dân số cứng rắn là 
a)
trọng nam.
b)
con đàn cháu đống.
c)
trời sinh voi, trời sinh cỏ.
d)
thêm người thêm của.
49.
Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do
a)
kinh tế chưa phát triển.
b)
à vùng mới được khai thác.
c)
điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
d)
là nơi sinh sống chủ yếu của các dân tộc ít người.
50.
là nơi sinh sống chủ yếu của các dân tộc ít người.
a)
La bàn.
b)
Thuốc súng
c)
Thuyền buồm.
d)
Kĩ thuật in.
51.
Trung Quốc tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước vào năm
a)
1949.
b)
1968.
c)
1978.
d)
1986
52.
Ở giai đoạn sau của quá trình công nghiệp hóa, Trung Quốc đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nặng truyền thống chủ yếu nhằm mục đích nào sau đây?
a)
Phát huy thế mạnh về vốn, kĩ thuật.
b)
Xây dựng nền công nghiệp vững chắc.
c)
Phát huy thế mạnh nguồn lao động đông đảo.
d)
Tận dụng nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
53.
Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
a)
Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ôtô, xây dựng.
b)
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ôtô, xây dựng.
c)
Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ôtô, xây dựng.
d)
Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ôtô, xây dựng.
54.
Các trung tâm công nghiệp lớn  của Trung Quốc tập trung ở miền nào sau đây?
a)
Miền Bắc.
b)
. Miền Đông.
c)
Miền Tây.
d)
Miền Nam.
55.
ác đặc khu kinh tế có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Trung Quốc thuộc về vùng:
a)
Gần thủ đô Bắc Kinh.
b)
Giáp Liên bang Nga và Ấn Độ.
c)
Giáp Liên bang Nga và Ấn Độ.
d)
Hồng Kông và Ma Cao.
56.
Trong cải cách nông nghiệp biện pháp mà Trung Quốc đã áp dụng giúp cho nông dân chủ động Sản xuất, gắn bó với đất đai ruộng đồng đó là
a)
giảm thuế, tăng giá nông phẩm.
b)
phổ biến, áp dụng khoa học kĩ thuật.
c)
giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
d)
xây dựng hệ thống giao thông vận tải.
57.
Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác về tình hình sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?
a)
rung Quốc có cơ cấu cây trồng rất đa dạng.
b)
Diện tích đất canh tác chiếm phần lớn lãnh thổ Trung Quốc
c)
Trong ngành trồng trọt, cây lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.
d)
Trong cơ cấu nông nghiệp, ngành trồng trọt vẫn chiếm ưu thế so với ngành chăn nuôi.
58.
Chăn nuôi cừu của Trung Quốc phát triển mạnh ở miền nào sau đây?
a)
. Đông Bắc.
b)
. Đông Nam.
c)
Miền Tây.
d)
Dọc duyên hải.
59.
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?
a)
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt lục địa.
b)
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
d)
Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
60.
Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
a)
. Phần lớn diện tích miền Tây là núi cao, rừng và đồng cỏ.
b)
Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông.
c)
. Cơ cấu cây trồng của Trung Quốc gồm cả các loài cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.
d)
Sản xuất nông nghiệp ở miền Tây còn hạn chế chủ yếu là do giao thông đi lại khó khăn.
61.
Nguyên nhân chính Trung Quốc thành lập các đặc khu kinh tế là để
a)
thu hút vốn và đầu tư nước ngoài.
b)
nâng cao sức cạnh tranh của hàng hóa.
c)
giải quyết tình trạng dư thừa lao động.
d)
phát triển cơ sở hạ tầng và nâng cao dân trí
62.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
a)
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
c)
mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
63.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
a)
Á - Âu và Phi.
b)
Á - Âu và Ô - xtrây - li - a.
c)
Á - Âu và Nam Mĩ.
d)
Á - Âu và Nam Mĩ.
64.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
Có rất nhiều núi lửa và đảo.
c)
Nhiều nơi núi lan ra sát biển
d)
Nhiều đồng bằng châu thổ.
65.
Nhiều đồng bằng châu thổ.
a)
. Ma-lai-xi-a.
b)
In-đô-nê-xi-a.
c)
In-đô-nê-xi-a.
d)
Thái Lan.
66.
Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?
a)

Bru-nây.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Lào.

d)

Mi-an-ma.

67.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
68.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
a)
mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
phá thế độc canh trong nông nghiệp.
c)
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
d)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
69.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
a)
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
b)
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
c)
chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
70.
Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?
a)
Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.
b)
Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
71.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
a)
Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
b)
Áp dụng các biện pháp thâm canh
c)
. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
d)
Sử dụng giống mới năng suất cao.
72.
Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới? 
a)
A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
b)
B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
c)
Diện tích đất phù sa rộng lớn.
d)
Diện tích đất phù sa rộng lớn.
73.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
b)
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
c)
Cận xích đạo và xích đạo.
d)
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
74.
Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do 
a)
nguồn tài nguyên phong phú
b)
nguồn tài nguyên phong phú
c)
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
d)
trình độ người lao động được nâng cao.
75.
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của
a)
chất lượng cuộc sống thấp.
b)
chất lượng cuộc sống thấp.
c)
trình độ đô thị hóa thấp.
d)
tỉ trọng dân nông thôn lớn.
76.
Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? 
a)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
b)
Chất lượng lao động ngày càng cao
c)
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
d)
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
77.
Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.
b)
nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
c)
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
d)
tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
78.
Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng GDP trong nước theo giá hiện hành của một số quốc gia giai đoạn2010 - 2015? 
a)

. In - đô - nê - xi - a tăng liên tục.

b)

Việt Nam tăng liên tục.

c)

Thái Lan tăng ít nhất.

d)

Xin - ga - po tăng nhanh nhất.

79.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
a)

Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.

b)

Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.

80.
Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia năm 2010 và 2015?
a)

Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia năm 2010 và 2015?

b)

Việt Nam tăng nhiều hơn TrungQuốc.

c)

Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam.

d)

Nhật Bản tăng ít hơn Việt Nam.

81.
Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất? 
a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền.

82.
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
tăng cường khai thác khoáng sản
c)
phát triển mạnh các hàng xuất khẩu
d)
nâng cao trình độ người lao động.
83.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
84.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
a)
phát triển thủy điệ
b)
phát triển lâm nghiệp.
c)
phát triển kinh tế biển.
d)
phát triển chăn nuôi.
85.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á? 
a)
Khí hậu nóng ẩm.
b)
Khoáng sản nhiều loại.
c)
Đất trồng đa dạng.
d)
Rừng ôn đới phổ biến.
86.
Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc 
a)
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
c)
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
87.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
88.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là 
a)
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
b)
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
c)
chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
89.
: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
b)
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
c)
Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
90.
Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
a)
Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
c)
Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
91.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
a)
phân mùa.
b)
nóng, ẩm.
c)
khô, nóng.
d)
lạnh, ẩm.
92.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
a)
Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
b)
Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
c)
Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
d)
Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
93.
Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
a)
ổn định chính trị.
b)
phát triển du lịch.
c)
hội nhập quốc tế.
d)
hợp tác cùng phát triển.
94.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
b)
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
c)
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
d)
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
95.
Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do 
a)
nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.
b)
mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.
c)
iên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.
d)
tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
96.
Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP trong nước của một số quốc gia giai đoạn 2010 - 2015? 
a)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan giảm.

b)

Ma-lai-xi-a và Phi-líp-pin tăng.

c)

Việt Nam và Thái Lan tăng.

d)

Ma-lai-xi-a có xu hướng giảm.

97.
Ma-lai-xi-a có xu hướng giảm.
a)

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.

b)

So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.

d)

Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.

98.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp? 
a)
Ngành điện hoạt động còn hạn chế.
b)
Công nghiệp chưa phát triển mạnh.
c)
Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.
d)
Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.
99.
Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với
a)
Ấn Độ Dương.
b)
Thái Bình Dương.
c)
lục địa Á - Âu.
d)
lục địa Phi.
100.
Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
Thái Lan.
b)
Việt Nam.
c)
Mi-an-ma.
d)
Ma-lai-xi-a.
101.
Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt đới gió mùa.
b)
Nhiệt đới lục địa.
c)
Cận nhiệt đới.
d)
Xích đạo.
102.
Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa
a)
Lục địa Á - Âu và lục địa Phi.
b)
lục địa Á - Âu và lục địa Nam Mĩ.
c)
lục địa Á - Âu và lục địa Ôxtrâylia.
d)
lục địa Á - Âu và lục địa Ôxtrâylia.
103.
Đông Nam Á án ngữ con đường biển nối giữa hai đại dương nào sau đây?
a)
.Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
n Độ Dương và Đại Tây Dương.
c)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
104.
Khí hậu các nước Đông Nam Á có đặc điểm chung là
a)
khí hậu nhiệt đới.
b)
khí hậu gió mùa.
c)
. khí hậu xích đạo.
d)
khí hậu hải dương.
105.
Sông ngòi của các nước Đông Nam Á lục địa không có đặc điểm nào sau đây?
a)
. Sông ngắn và dốc, ít có tiềm năng thủy điện và giao thông.
b)
Chế độ nước phụ thuộc nhiều vào chế độ mùa của khí hậu.
c)
Mang nhiều phù sa và tạo nên nhiều đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
d)
Sông chảy chủ yếu theo hướng Bắc - Nam hoặc Tây Bắc - Đông Nam.
106.
ông ngòi của các nước Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm chung là
a)
sông ít có giá trị về giao thông.
b)
sông mang nhiều phù sa màu mỡ.
c)
sông chảy theo hướng Bắc – Nam.
d)
sông ngắn, dốc, ít có tiềm năng về thủy điện.
107.
Hai loại đất chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là
a)
Phù sa và Pôtdôn.
b)
Phù sa và feralit.
c)
Feralit và Pôtdôn.
d)
Feralit và secnôdiom
108.
Hai đồng bằng nổi tiếng của Việt Nam và Thái Lan lần lượt là 
a)
đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Iraoađi.
b)
đồng bằng sông Iraoađi và đồng bằng sông Mê Nam.
c)
đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Iraoađi.
d)
đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Mê Nam.
109.
Núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ở những nước nào trong khu vực Đông Nam Á?
a)
Việt Nam và Mianma.
b)
Inđônêxia và Xingapo.
c)
. Philippin và Inđônêxia.
d)
Philippin và Malayxia.
110.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
Dân số đông, tăng nhanh.
b)
Số người trong độ tuổi lao động cao.
c)
Tốc độ gia tăng dân số còn cao.
d)
Trình độ khoa học kĩ thuật của dân cư cao.
111.
Quốc gia nào ở Đông Nam Á có đa số dân cư (80%) theo Thiên chúa giáo?
a)
Malayxia.
b)
Inđônêxia.
c)
Philippin.
d)
. Xingapo.
112.
Ba nước Đông Nam Á có đa số dân cư theo đạo Hồi là
a)
Malayxia, Inđônêxia và Brunây.
b)
Inđônêxia, Philippin và Brunây.
c)
Philippin, Cămpuchia và Inđônêxia.
d)
Malayxia, Inđônêxia và Xingapo.
113.
Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á đã không đưa đến
a)
Sự năng động trong lối sống của dân cư.
b)
Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
c)
Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt và sản xuất.
d)
Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
114.
Nguồn lực chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nước Đông Nam Á là
a)
có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.
b)
có đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật đông đảo.
c)
có nguồn vốn dồi dào của tư bản nước ngoài đầu tư.
d)
lực lượng lao động đông, giá rẻ, có tay nghề tương đối.
115.
Mục tiêu kinh tế lâu dài của các nước Đông Nam Á là
a)
tăng cường hợp tác với các nước bên ngoài.
b)
thu hút ngày càng nhiều vốn đầu tư của nước ngoài.
c)
nâng cao trình độ văn hóa, khoa học kĩ thuật cho nhân dân.
d)
xây dựng một nền kinh tế tự lực, tự cường chủ yếu bằng vốn tự có.
116.
Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là do
a)
Trình độ khoa học kĩ thuật cao.
b)
Sự suy giảm của các cường quốc khác.
c)
Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.
d)
Nguồn lao động dồi dào và tiền công lao động thấp.
117.
Điểm tương đồng về kinh tế giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La tinh là có
a)
Điểm tương đồng về kinh tế giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La tinh là có
b)
Điểm tương đồng về kinh tế giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La tinh là có
c)
thế mạnh về trồng cây công nghiệp.
d)
Thế mạnh về trồng cây lương thực.
118.
Thế mạnh về trồng cây lương thực.
a)
tình hình chính trị xã hội ổn định.
b)
nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
c)
nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
d)
nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
119.
Công nghiệp các nước Đông Nam Á hiện nay không phát triển theo hướng nào sau đây? 
a)
Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
b)
Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
Tập trung sản xuất các mặt hàng công nghệ cao.
d)
Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
120.
Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á không dịch chuyển theo hướng nào sau đây?
a)
Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á không dịch chuyển theo hướng nào sau đây?
b)
Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ.
c)
Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi vật chất.
d)
Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ.
121.
Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ.
a)
trồng lúa nước; cây làm thuốc; chăn nuôi gia súc, gia cầm.
b)
trồng cây lương thực; cây công nghiệp; chăn nuôi gia súc, gia cầm.
c)
trồng lúa nước; cây thực phẩm; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
d)
trồng lúa nước; cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
122.
trồng lúa nước; cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
a)
trồng lúa nước; cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
b)
lúa mì
c)
lúa gạo
d)
khoai lang
123.
Đông Nam Á là quê hương của cây lúa gạo do nguyên nhân cơ bản nào?
a)
Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
b)
Khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa, ẩm.
c)
Nhân dân ở đây có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nước.
d)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho việc tưới tiêu.
124.
Nước Đông Nam Á duy nhất không trồng lúa gạo là
a)
Thái Lan.
b)
Mianma.
c)
. Xingapo.
d)
Brunây.
125.
Hai nước xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất khu vực Đông Nam Á Việt Nam và Thái Lan.
a)
Việt Nam và Thái Lan.
b)
Thái Lan và Malayxia.
c)
Việt Nam và Inđônêxia.
d)
Inđônêxia và Malayxia.
126.
Những nước sản xuất cao su hàng đầu ở khu vực Đông Nam Á là
a)
Việt Nam, Thái Lan, Xigapo, Brunây.
b)
Việt Nam, Thái Lan, Lào, Căm Pu Chia.
c)
Việt Nam, Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia.
d)
Việt Nam, Thái Lan, Inđônêxia, Mianma.
127.
  Nước trồng nhiều cà phê và hồ tiêu nhất ở khu vực Đông Nam Á là 
a)
Việt Nam.
b)
Thái Lan.
c)
Inđônêxia.
d)
Malaixia.
128.
Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của biển để đánh bắt hải sản là
a)
phương tiện đánh bắt còn lạc hậu.
b)
phương tiện đánh bắt còn lạc hậu.
c)
các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển.
d)
môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm trầm trọng.
129.
Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
a)
Số dân đông.
b)
Dân số già.
c)
Phân bố đồng đều.
d)
Chủ yếu ở đô thị.
130.
Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?
a)
Lúa nước.
b)
Lúa mì.
c)
khoai lang
d)
lúa mạch
131.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Xin-ga-po.
c)
Bru-nây.
d)
Cam-pu-chia.
132.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
a)
xuất khẩu để thu ngoại tệ.
b)
khai thác thế mạnh về đất đai.
c)
thay thế các cây lương thực.
d)
phục vụ cho công nghiệp chế biến trong nước.