Font size
Worksheetsnhu l
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 6mins
Sản lượng than tăng nhanh nhất.
ản lượng thép tăng chậm nhất.
sản lượng điện tăng chậm hơn sản lượng than.
Sản lượng xi măng tăng nhanh hơn sản lượng thép.
Miền.
Cột
Đường
Tròn
Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.
Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.
Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.
Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm.
146 người/km2.
1462 người/km2.
145 người/km2.
1452 người/km2.
Sản lượng lương thực giảm, sản lượng bông tăng.
ản lượng lương thực tăng chậm hơn sản lượng bông.
Sản lượng lương thực tăng nhanh hơn sản lượng bông.
sản lượng lương thực, bông có xu hướng tăng liên tục.
Miền.
Cột
Đường
Tròn
Bru-nây.
Cam-pu-chia.
Lào.
Mi-an-ma.
. In - đô - nê - xi - a tăng liên tục.
Việt Nam tăng liên tục.
Thái Lan tăng ít nhất.
Xin - ga - po tăng nhanh nhất.
Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.
Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.
Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.
Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia năm 2010 và 2015?
Việt Nam tăng nhiều hơn TrungQuốc.
Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam.
Nhật Bản tăng ít hơn Việt Nam.
Cột
Đường
Tròn
Miền.
In-đô-nê-xi-a và Thái Lan giảm.
Ma-lai-xi-a và Phi-líp-pin tăng.
Việt Nam và Thái Lan tăng.
Ma-lai-xi-a có xu hướng giảm.
Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.
So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.
Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.
