wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG DT- DT VIỆT NAM KT2

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Di chỉ văn hóa Đông Sơn được tìm thấy đầu tiên ở đâu?

a)

Lạng Sơn.

b)

Hòa Bình.

c)

Hà Nam.      

d)

Thanh Hóa.

2.

Di chỉ đầu tiên của nền văn hóa Sa Huỳnh được tìm thấy ở đâu?

a)

Quảng Nam

b)

Bình Định.  

c)

Phú Yên.    

d)

Quảng Ngãi.

3.

Di chỉ đầu tiên của nền văn hóa Bắc Sơn được tìm thấy ở đâu?

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Quảng Ninh.  

d)

Lạng Sơn.

4.

: Thành tựu rực rỡ của văn hóa Sa Huỳnh là gì?

a)

Tạo ra các loại trang sức đẹp.

b)

Có công cụ bằng đồng.

c)

Tạo ra lửa .   

d)

Thủy tinh nhân tạo

5.

: Văn hóa Bắc Sơn thuộc thời kỳ nào?

a)

Thời lỳ đồ đồng.

b)

Thời kỳ đồ đá cũ.

c)

Thời kỳ đồ sắt.    

d)

Thời kỳ sơ kỳ đồ đá mới.

6.

Cụm di tích Điện Biên Phủ thuộc loại hình di tích nào?

a)

Di tích lưu niệm danh nhân.

b)

Di tích gắn liền với quá trình đấu tranh dựng nước và giữ nước.

c)

Di tích gắn với thân thế sự nghiệp của danh nhân.

d)

Di tích gắn liền với sự nghiệp cách mạng kháng chiến.

7.

Các di tích nhà tù Côn Đảo, Phú Quốc thuộc loại hình di tích nào?

a)

Di tích gắn với thân thế sự nghiệp của danh nhân .

b)

Di tích ghi dấu chiến công lao động.       

c)

Di tích gắn liền với chiến công dựng nước và giữ nước.   

d)

Di tích ghi dấu tội ác của kẻ thù.

8.

: Các di tích lịch sử Bạch Đằng, Chi Lăng thuộc loại hình di tích nào?

a)

Di tích ghi dấu tội ác của kẻ thù.  

b)

Di tích ghi dấu chiến công lao động.       

c)

Di tích gắn với thân thế sự nghiệp của danh nhân .     

d)

Di tích gắn liền với chiến công dựng nước và giữ nước.

9.

Di tích nào gắn liền với cuộc chiến 81 ngày đêm?

a)

Điện Biên Phủ.

b)

Địa đạo Vĩnh Mốc.   

c)

Sông Bến Hải – cầu Hiền Lương.    

d)

Thành cổ Quảng Trị.

10.

Di tích nào chia đôi đất nước sau hiệp định Giơ – Ne - Vơ?

a)

Điện Biên Phủ.

b)

Sông Gianh.    

c)

Thành cổ Quảng Trị.  

d)

Sông Bến Hải – cầu Hiền Lương

11.

Niên hiệu là tên gọi gắn với ……………. trong triều đại hay một thể chế chính trị?

a)

người có địa vị.

b)

người có chức vị cao.

c)

vị quan.

d)

vị vua cầm quyền.

12.

: “Hoàng triều Chính Hòa thập tam niên, Thập nguyệt, Thập lục nhật bi” được dịch ra là gì?

a)

Ngày 16, tháng Mười năm 1692.

b)

Ngày 16 -10 – 1692.  

c)

Ngày 16 - 10 năm Chính Hòa

d)

Ngày 16, tháng Mười, năm Chính Hòa thứ 13.

13.

Di tích nào là nơi lưu giữ những di vật, kỷ vật, những công trình liên quan đến cuộc đời, sự nghiệp gắn bó với một anh hùng hay danh nhân?

a)

Di tích tưởng nhớ.

b)

Di tích tưởng niệm.   

c)

Di tích lịch sử.  

d)

Di tích lưu niệm.

14.

Cụm di tích Điện Biên Phủ thuộc loại hình di tích nào?

a)

Di tích lưu niệm danh nhân

b)

Di tích gắn liền với quá trình đấu tranh dựng nước và giữ nước.

c)

Di tích gắn với thân thế sự nghiệp của danh nhân

d)

Di tích gắn liền với sự nghiệp cách mạng kháng chiến.

15.

Các di tích nhà tù Hỏa Lò, Sơn La thuộc loại hình di tích nào?

a)

Di tích gắn liền với chiến công dựng nước và giữ nước.

b)

Di tích ghi dấu chiến công lao động.

c)

Di tích gắn với thân thế sự nghiệp của danh nhân.

d)

Di tích ghi dấu tội ác của kẻ thù.

16.

Các di tích lịch sử Chi Lăng, Đống Đa thuộc loại hình di tích nào?

a)

Di tích ghi dấu tội ác của kẻ thù.

b)

Di tích ghi dấu chiến công lao động.     

c)

Di tích gắn với thân thế sự nghiệp của danh nhân.   

d)

Di tích gắn liền với chiến công dựng nước và giữ nước.

17.

Các di tích lịch sử Kim Liên, huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An thuộc loại hình di tích nào?

a)

Di tích gắn với thân thế sự nghiệp của danh nhân.

b)

Di tích ghi dấu chiến công lao động.        

d.

c)

Di tích gắn liền với chiến công dựng nước và giữ nước

d)

Di tích ghi dấu tội ác của kẻ thù.  

18.

Di tích nào gắn với Đại tướng Võ Nguyễn Giáp?

a)

Thành cổ Quảng Trị.   

b)

Sông Bến Hải – cầu Hiền Lương.   

c)

Điện Biên Phủ.

d)

Sông Gianh.     

19.

Di tích nào còn lưu giữ những hiện vật và hình ảnh 10 chiến sỹ thanh niên xung phong đã hy sinh anh dũng?

a)

Hang Tám Cô.

b)

Ngã ba Đồng Lộc.

c)

Truông Bồn.  

d)

Ngã ba Khe Giao

20.

Di tích nào thờ đại thi hào dân tộc Nguyễn Trãi?

a)

Tiên Điền.

b)

Côn Sơn.

c)

Kiếp Bạc.

d)

Kim Liên.         

21.

Di tích nào thờ đại thi hào dân tộc Nguyễn Du?

    

a)

Kiếp Bạc.

b)

Côn Sơn.

c)

Tiên Điền.  

d)

Kim Liên.

22.

Chùa Thiên Mụ thuộc loại hình di tích nào?

a)

Di tích kiến trúc nghệ thuật.

b)

Di tích khảo cổ

c)

Di tích kiến trúc nghệ thuật.ổ

d)

Di tích danh lam thắng cảnh.   

23.

“Dân Trà Cổ, tổ Đồ Sơn” là nói về ngôi đình gắn với địa danh nào?

a)

Đình Bảng.

b)

Quan Lạn.

c)

Móng Cái.

d)

Tây Đằng.

24.

Di tích thành nhà Hồ thuộc huyện nào của tỉnh Thanh Hóa?

a)

Vĩnh Lộc.

b)

Thọ Xuân.

c)

Cẩm thủy

d)

Triệu Thủy

25.

Di tích Đền Kiếp Bạc thờ ai?

a)

Trần Nguyên Hãn.

b)

Nguyễn Trãi.

c)

Trần Hưng Đạo.

d)

Lý Thường Kiệt.      

26.

Thứ tự bố trí các công trình từ ngoài vào trong của ngôi chùa?

a)

Tam quan → Thượng Điện → Hậu Cung → Nhà tổ → Gác chuông → Tiền đường

b)

Tam quan → Gác chuông → Tiền đường → Thượng Điện → Hậu Cung → Nhà tổ.

c)

Tam quan → Gác chuông → Tiền đường → Thượng Điện → Nhà tổ → Hậu Cung.

d)

Thượng Điện → Hậu Cung → Nhà tổ → Tam quan → Gác chuông → Tiền đường.

27.

Đền tháp của người Chăm xây dựng để thờ các vị thần thuộc tôn giáo nào?

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Bà La môn.   

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Đạo giáo.    

28.

: Vật cưỡi của thần Shiva là con vật nào?

a)

Voi.

b)

Sư tử.    

c)

Bò.

d)

Bò.

29.

: Vị thần tối cao được thờ trong đền tháp của người Chăm là:

a)

Thần Brahma.   

b)

Thần Dớt.

c)

Thần Visnu.   

d)

Thần Shiva.

30.

: “Đất hai vua” là nói đến địa danh nào?

a)

Đường Lâm.

b)

Bát Tràng.  

c)

Hà Đông.

d)

Đồng Kỵ.    

31.

“Di tích lịch sử - văn hoá là những công trình xây dựng, địa điểm và các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc công trình, địa điểm……….”?

a)

có giá trị kinh doanh du lịch.

b)

có giá trị kiến trúc nghệ thuật.       

c)

có giá trị lịch sử tiêu biểu.              

d)

có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học.

32.

Cổ vật có tuổi đời……?

a)

100 năm trở lên.

b)

200 năm trở lên.    

c)

500 năm trở lên.

d)

1000 năm trở lên.

33.

“Danh lam thắng cảnh là cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm ……… và công trình kiến trúc có giá trị lịch sử, thẩm mĩ, khoa học"?

a)

có khí hậu thuận lợi.   

b)

thắng cảnh.   

c)

có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên.

d)

khu du lịch.

34.

Để phân loại di tích người ta dựa vào:

a)

Nội dung lịch sử chứa đựng trong mỗi di tích.

b)

Kiến trúc nghệ thuật của di tích.       

c)

Quy mô di tích.

d)

Niên đại của di tích.   

35.

Ở Việt Nam, loài hoa nào là biểu tượng của Phật giáo?

a)

Hoa sen.

b)

Hoa huệ.       

c)

Hoa mẫu đơn.

d)

Hoa cúc.

36.

Đồ thờ của Phật giáo được gọi là gì?

a)

Bát nhã.  

b)

Bát quái.

c)

Bát chính đạo.         

d)

Bát bửu.

37.

Hệ thống di tích lịch sử - văn hóa có vai trò là ……. để xây dựng các điểm du lịch văn hóa?

a)

điểm chốt.

b)

yếu tố.    

c)

thành tố.

d)

hạt nhân.

38.

Di tích kiến trúc nghệ thuật là gì?

a)

Là công trình kiến trúc nghệ thuật, tổng thể kiến trúc đô thị có giá trị tiêu biểu trong các giai đoạn phát triển của nghệ thuật kiên trúc dân tộc.  

b)

Là công trình kiến trúc nghệ thuật, tổng thể kiến trúc đô thị và đô thị có giá trị tiêu biểu trong các giai đoạn phát triển của nghệ thuật kiên trúc dân tộc.

c)

Là công trình kiến trúc nghệ thuật, có giá trị tiêu biểu trong các giai đoạn phát triển của nghệ thuật kiên trúc dân tộc.

d)

Là tổng thể kiến trúc đô thị và đô thị có giá trị tiêu biểu trong các giai đoạn phát triển của nghệ thuật kiên trúc dân tộc.   

39.

Những sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học được gọi là:

a)

Danh lam thắng cảnh.

b)

Bảo vật quốc gia.

c)

Di sản văn hóa phi vật thể.         

d)

Di sản văn hóa vật thể.

40.

Danh lam thắng cảnh là …………… hoặc địa điểm có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiên trúc có giá trị lịch sử, thẩm mỹ, khoa học?

a)

giá trị thiên nhiên.     

b)

tổng hợp cảnh quan.

c)

cảnh đẹp.      

d)

cảnh quan thiên nhiên.

41.

Di tích văn hóa khảo cổ thuộc thời đại đồ đá mới có niên đại bao nhiêu TCN?

a)

Khoảng 10.000 năm – 8.000 năm.

b)

Khoảng 15.000 năm – 8.000 năm.   

c)

Khoảng 1.000 năm – 800 năm.

d)

Khoảng 10.000 năm – 5.000 năm.  

42.

Di chỉ Cái Bèo thuộc nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa Hạ Long.

b)

Văn hóa Óc Eo.       

c)

Văn hóa Bắc Sơn.      

d)

Văn hóa Hòa Bình.

43.

Di chỉ mộ thuyền Việt Khê tại huyện Thủy Nguyên (Hải Phòng) thuộc nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đông Sơn.

b)

Văn hóa Sa huỳnh.        

c)

Văn hóa Óc Eo.

d)

Văn hóa Đồng Đậu.  

44.

Huyền táng là hình thức táng nào?

a)

Treo quan tài người chết trên núi cao.

b)

Thả quan tài người chết xuống sông.          

c)

Đặt thi hài người chết trên núi.

d)

Chôn người chết xuống đất.

45.

Di chỉ mộ thuyền Việt Khê được đánh giá là:

a)

Kích thước lớn và nhiều đồ tùy táng nhất.

b)

Hài cốt nguyên vẹn và nhiều đồ tùy táng nhất.         

c)

Kích thước lớn, trang trí đẹp nhất.

d)

Mộ thuyền đẹp, kích thước lớn nhất.     

46.

Di tích văn hoá khảo cổ thuộc thời đại đồ đá cũ có niên đại bao nhiêu TCN?

a)

Khoảng 4 vạn năm – 1 vạn năm.

b)

Khoảng 15 vạn năm – 4 vạn năm.  

c)

Khoảng 30 vạn năm.  

d)

Khoảng 30 vạn năm – 1 vạn năm.

47.

Loại di chỉ nào không thuộc di chỉ khảo cổ?

a)

Di chỉ cư trú.    

b)

Di chỉ mộ táng.

c)

Di chỉ phù sa.    

d)

Di chỉ ăn uống.

48.

Nền văn hóa nào phát triển thành nhà nước Văn Lang?

a)

Văn hóa Đông Sơn.

b)

Văn hóa Sa huỳnh.  

c)

Văn hóa Óc Eo.

d)

Văn hóa Đồng Đậu.

49.

Nền văn hóa nào phát triển thành nhà nước Chăm Pa?

a)

Văn hóa Sa huỳnh.

b)

Văn hóa Hạ Long.        

c)

Văn hóa Óc Eo.

d)

Văn hóa Gò Mun.     

50.

Táng theo hình thức hầm mộ thuộc nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa Hán.

b)

Văn hóa Sa Huỳnh.  

c)

Văn hóa Sơn Vi.

d)

Văn hóa Đông Sơn.    

51.

Chùa Vĩnh Nghiêm thuộc địa phận tỉnh/thành nào?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Bắc Ninh.

c)

Hà Nội.        

d)

Bắc Giang.

52.

Tên gọi khác của Đền Bảo Hà?

a)

Đền ông Hoàng Bơ.    

b)

Đền Quan lớn Tuần Tranh.  

c)

Đền ông Hoàng Mười.   

d)

Đền ông Hoàng Bảy.

53.

Tên gọi khác của Kinh thành Huế?

a)

Đại Tự.   

b)

Đại Đình.

c)

Đại Hoàng Cung.      

d)

Đại Nội.

54.

Đền Bạch Mã (Hà Nội) thuộc trấn nào trong tứ trấn?

a)

Trấn Tây.

b)

Trấn Nam .

c)

Trấn Bắc.     

d)

Trấn Đông.

55.

Hình tượng rắn xuất hiện ở đâu?

a)

Chùa.     

b)

Đình.  

c)

Đền.   

d)

Phủ, điện.

56.

Yếu tố nước trong xây dựng công trình kiến trúc được gọi là:

a)

Tụ thủy.

b)

Lưu thủy.     

c)

Sinh thủy.

d)

Thoái thủy.

57.

: Yếu tố đầu tiên khi xây dựng công trình kiến trúc thường lựa chọn kỹ nhất là gì?

a)

Thổ ôn.

b)

Thủy ôn.    

c)

Tụ thủy.

d)

Thanh/tịnh thủy.

58.

: Yếu tố “Sơn chầu” khi chọn đất xây dựng công trình kiến trúc nghĩa là gì?

a)

Núi phía sau.    

b)

Núi hướng về.

c)

Núi ở phía trước.

d)

Núi chạy song song

59.

Thành Cổ Loa được xây dựng theo kiểu nào?

a)

Xây dựng kiểu vòng ốc.

b)

Xây dựng kiểu tam trùng thành quách.      

c)

Xây dựng kiểu vòng cung.   

d)

Xây dựng kiểu chiếc loa.  

60.

Chùa cầu (Hội An) có lối kiến trúc nào?

a)

Thượng gia, hạ thổ.

b)

Thượng thiên, hạ thổ.

c)

Thượng gia, hạ kiều.

d)

Thượng thiên, hạ kiều.         

61.

Dấu hiệu đặc trưng nhìn từ ngoài vào các ngôi nhà cổ ở Hội An là gì?

a)

Cổ vật trong nhà.

b)

Ngưỡng cửa.    

c)

Hoành phi, câu đối.      

d)

Mắt cửa.

62.

Cổng của chùa được gọi là gì?

a)

Tam quan.

b)

Không quan.       

c)

Nghi môn.        

d)

Trụ biểu.

63.

Công trình xây dựng ở giữa hồ nước phía trước khu di tích được gọi là gì?

a)

Phương đình.    

b)

Đình môn.

c)

Quán đình .   

d)

Thủy đình.

64.

Gác chuông trong chùa còn được gọi là gì?

 

a)

Văn thanh duyên giác.

b)

Thanh văn duyên giác.

c)

Âm thanh duyên giác.

d)

Duyên văn thanh giác.

65.

Hình ảnh “cá chép vượt vũ môn hóa rồng” trong di tích Văn Miếu mang ý nghĩa gì?

a)

Vượt khó.

b)

Đỗ đạt.

c)

Cầu tiến.

d)

Giác ngộ.

66.

Hình ảnh con rùa đội bia đá trong di tích mang ý nghĩa gì?

a)

Chuyển tải thông tin

b)

Trang trí.  

c)

Nhắc nhở nội quy.      

d)

Thông báo.

67.

Hình tượng Phượng thượng xuất hiện ở đâu?

a)

Nóc.    

b)

Sân.

c)

Bậc thềm.

d)

Trụ biểu.

68.

Bức tượng Thái hậu Dương Vân Nga trong khu di tích Cố đô Hoa Lư được đặt ở ngôi đền nào?

a)

Đền thờ mẫu.   

b)

Đền vua Lê.

c)

Đền Thái hậu Dương Vân Nga.            

d)

Đền vua Đinh.  

69.

Để kết nối các bộ phận gỗ trong một công trình kiến trúc truyền thống, cha ông ta dùng gì?

a)

Mộng.

b)

Đinh.      

c)

Buộc dây.

d)

Keo dán.  

70.

Thứ tự những công trình kiến trúc của đình làng?

a)

Ao → trụ biểu → sân → đình.

b)

Trụ biểu → sân → ao → đình.      

c)

Ao → sân → trụ biểu → đình.       

d)

Ao → đình → sân → trụ biểu.

71.

Tháp chính trong đền tháp của người Chăm được gọi là:

a)

Ka Lan.

b)

Gopura.    

c)

Mandapra .

d)

Kaso graha.  

72.

Trang trí kiến trúc trong đình làng thường được điêu khắc dưới hình thức:

a)

Chạm bong kênh và chạm lộng.

b)

Chạm lộng và bào trơn đóng bén.            

c)

Chạm bong kênh và bào trơn đóng bén.   

d)

Bào trơn đóng bén và chạm bong kênh.   

73.

Hai bên hồi của các di tích xây kiểu “tường hồi bít đốc” xuất hiện vào thời nào?

a)

Thời Nguyễn.

b)

Thời Lê.    

c)

Thời Trần .

d)

Thời Lý.

74.

: Lăng tẩm vua Khải Định có một điều đặc biệt là gì?

a)

Vàng, bạc, châu báu.  

b)

Bức tranh quý.

c)

Tượng thờ.    

d)

Nơi chôn cất.    

75.

Đền tháp của người Chăm có kỹ thuật xây dựng rất độc đáo là gì?

a)

Tạc tượng.        

b)

Kết dính các viên gạch.

c)

Nung gạch.      

d)

Vận chuyển vật liệu xây dựng.  

76.

Tháp bà Ponagar thuộc địa phận tỉnh/thành nào ở Việt Nam?

a)

Quảng Nam

b)

Nha Trang

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

77.

Khi chọn đất để xây các công trình di tích người ta chọn thế đất nào?

 

a)

Tọa sơn, hướng thủy.     

b)

Tọa sơn, gối thủy.

c)

Gối sơn, đạp thủy.   

d)

Tựa sơn, đạp thủy.    

78.

Rất ít các di tích ở Việt Nam quay hướng Bắc, vì sao?

a)

Hướng suy vong.        

b)

Hướng của những điều không tốt.  

c)

Phạm vào hướng của cung Càn.     

d)

Hướng giá rét.

79.

Thành lũy quân sự, kinh đô Việt Nam thường có cấu trúc nào?

a)

Trùng thiềm điệp ốc.  

b)

Trong lũy, ngoài hào.

c)

Tường cao, hào sâu.        

d)

Tam trùng thành quách.

80.

Động Phong Nha – Kẻ Bàng được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới lần thứ nhất vào năm nào?

a)

2005.     

b)

2003.

c)

2015

d)

1994.      

81.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới lần thứ nhất với nội dung nào?

a)

Giá trị đa dạng sinh học.  

b)

Giá trị lịch sử văn hóa.      

c)

Giá trị địa chất địa mạo.

d)

Giá trị thẩm mỹ.

82.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới lần thứ hai với nội dung nào?

a)

Giá trị lịch sử văn hóa.         

b)

Giá trị thẩm mỹ.

c)

Giá trị sinh thái.

d)

Giá trị đa dạng sinh học.    

83.

Hội đồng khoa học Hoàng gia Anh đã công nhận nơi nào là di sản thiên nhiên thế giới tại Việt Nam với 07 cái nhất?

a)

Vịnh Hạ Long.  

b)

Tràng An.

c)

Vịnh Cam Ranh.      

d)

Phong Nha – Kẻ Bàng.

84.

Cao nguyên đá Đồng Văn thuộc địa phận tỉnh/thành nào tại Việt Nam?

a)

Lào Cai.

b)

Tuyên Quang.  

c)

Hà Giang.

d)

Cao Bằng.    

85.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới lần thứ nhất vào năm nào?

a)

1993.   

b)

2000.     

c)

1995.      

d)

1994.

86.

Biểu tượng di sản thế giới của UNESCO có:

a)

Hình thoi bên ngoài, hình tròn bên trong.   

b)

Hình thoi bên trong, hình tròn bên ngoài.

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông.    

87.

Ở Việt Nam hiện nay có những di sản thế giới nào?

a)

Di sản văn hóa vật thể, di sản thiên nhiên, di sản văn hóa phi vật thể.

b)

Di sản văn hóa, di sản thiên nhiên, di sản hỗn hợp.

c)

Di sản văn hóa, di sản thiên nhiên, Công viên địa chất.     

d)

Di sản văn hóa, di sản thiên nhiên, di sản văn hóa phi vật thể.

88.

Danh thắng nào đã được UNESCO công nhận là di sản hỗn hợp đầu tiên tại Việt Nam?

a)

Phan – xi – păng.

b)

Phong Nha – Kẻ Bàng.    

c)

Tràng An.

d)

Vịnh Hạ Long.  

89.

Vịnh Hạ Long có bao nhiêu hòn đảo đã được đặt tên?

a)

908

b)

998

c)

980

d)

989

90.

Ruộng bậc thang (Mù Cang Chải) thuộc địa phận tỉnh/thành nào?

a)

Lào Cai.

b)

Hà Giang.

c)

Lai Châu.     

d)

Yên Bái.

91.

Vườn quốc gia Yok Đôn thuộc địa phận tỉnh/thành nào?

a)

Gia Lai.

b)

Đắk Nông.    

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

92.

Vườn quốc gia Bạch Mã thuộc địa phận tỉnh/thành nào?

a)

Quảng Trị.       

b)

Quảng Bình.    

c)

Thừa Thiên – Huế.

d)

Đà Nẵng.         

93.

Vườn quốc gia Ba Vì thuộc địa phận tỉnh/thành nào?

 

a)

Hà Nội.

b)

Sơn Tây.    

c)

Hà Nam.

d)

Hà Tây.

94.

Vườn quốc gia Tam Đảo thuộc địa phận tỉnh/thành nào?

a)

Phú Thọ.

b)

Thái Nguyên.   

c)

Hà Nội.      

d)

Vĩnh Phúc.

95.

Suối cá thần thuộc huyện nào của tỉnh Thanh Hóa?

a)

Bá Thước.      

b)

Cẩm Thủy.

c)

Quan Hóa.       

d)

Thọ Xuân.      

96.

Tại Việt Nam hiện nay có bao nhiêu di sản thiên nhiên được UNESCO công nhận?

a)

3 di sản.

b)

2 di sản.

c)

4 di sản.  

d)

5 di sản.  

97.

Phong Nha – Kẻ Bàng được UNESCO công nhận di sản thiên nhiên mấy lần?

a)

2 lần.

b)

3 lần.     

c)

4 lần.     

d)

1 lần.    

98.

Vọoc đầu trắng xuất hiện ở vườn quốc gia nào?

a)

Pù Mát

b)

Cúc Phương     

c)

Nam Cát Tiên      

d)

Cát Bà

99.

 

Câu 100: Vịnh Hạ Long có hệ sinh thái độc đáo nào?

a)

Rừng thường xanh trên núi đá vôi.

b)

Rừng ngập mặn.

c)

Rừng nguyên sinh.     

d)

Tùng – áng.

100.

Khu vực bảo vệ tuyệt đối của vịnh Hạ Long có diện tích là bao nhiêu?

a)

334 km2.

b)

434 km2.           

c)

443 km2.     

d)

343 km2.

101.

Nơi nào có gắn biểu tượng Di sản thế giới trên vịnh Hạ Long?

a)

Hang Đầu Gỗ, đảo Cống Tây, hồ Ba Hầm.

b)

Hang Đầu Gỗ, đảo Cống Tây, làng chài Ba Hang.

c)

Hang Đầu Gỗ, đảo Cống Tây, làng chài Cửa Vạn.

d)

Hang Đầu Gỗ, đảo Cống Đông, hồ Ba Hầm.

102.

Câu thơ của Đại thi hào Nguyễn Trãi: “Đường đến Vân Đồn lắm núi sao, kỳ quan đất dựng giữa trời cao” là nói đến thắng cảnh nào?

a)

Núi Yên Tử.

b)

Núi Bài Thơ.

c)

Vịnh Bái Tử Long.

d)

Vịnh Hạ Long.

103.

Cao nguyên đá Đồng Văn được công nhận là công viên địa chất toàn cầu với những nội dung nào?

a)

Địa chất, địa tầng, kiến trúc cùng những nét văn hóa độc đáo của đồng bào vùng cao.

b)

Giá trị ngoại hạng về mặt thẩm mỹ, địa chất, địa tầng, kiến trúc.

c)

Giá trị văn hóa, thẩm mỹ; giá trị địa chất, địa mạo.

d)

Giá trị ngoại hạng về mặt thẩm mỹ; giá trị địa chất, địa mạo.

104.

Khu bảo tồn thiên nhiên Tràm Chim thuộc địa phận tỉnh/thành nào?

a)

Long An.

b)

Biên Hòa.

c)

Quảng Nam.

d)

Đồng Tháp.

105.

Thác Bản Giốc thuộc địa phận tỉnh/thành nào?

a)

Cao Bằng.

b)

Yên Bái.

c)

Sơn La.

d)

Hà Giang.

106.

Bảy Núi (An Giang) có tên gọi khác là gì?

a)

Bảy ông núi.

b)

Thất Lâm.

c. Núi lớn.

c)

Thất Sơn.

d)

Núi lớn.

107.

Ngũ Hành Sơn không gồm ngọn núi nào?

a)

Ngọn Thủy Sơn.

b)

Ngọn Kim Sơn.

c)

Ngọn Mộc Sơn.      

d)

Ngọn Sơn Dương.

108.

Hòn Đỉnh Hương trên Vịnh Hạ Long có trên tờ tiền Việt Nam ở mệnh bao nhiêu VNĐ?

 

a)

50.000       

b)

100.000

c)

200.000

d)

500.000