wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

110 câu tiếp

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nhiệm vụ, giải pháp phát triển khoa học và công nghệ ở nước ta hiện nay?

a)

Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

b)

Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ

c)

Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ

d)

Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ thể chế, chính sách ứng dụng, phát triển khoa học và công nghệ

2.

Một trong những nhiệm vụ, giải pháp phát triển khoa học và công nghệ ở nước ta là:

a)

Góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

Phát triển nguồn nhân lực, cung cấp cho đất nước nguồn nhân lực lao động có chất lượng

c)

Tăng cường hợp tác và hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ

d)

Thúc đẩy việc áp dụng tiếp bộ khoa học và công nghệ vào đời sống

3.

"Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội, là mục tiêu, động lực phát triển bền vững đất nước. Văn hóa phải được đặt ngang hàng với kinh tế, chính trị, xã hội" là một trong những nội dung nào dưới đây?

a)

Mục tiêu xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam

b)

Quan điểm xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam

c)

Nhiệm vụ xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam

d)

Giải pháp xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam

4.

Nền văn hóa mà chúng ta đang hướng đến có đặc trưng gì?

a)

Dân tộc, nhân văn, quần chúng và khoa học

b)

Dân tộc, nhân văn, dân chủ và khoa học

c)

Dân tộc, nhân văn, đại chúng và khoa học

d)

Dân tộc, nhân đạo, dân chủ và khoa học

5.

Theo quan điểm của Đảng ta, trong xây dựng văn hóa, trọng tâm là chăm lo xây dựng con người có nhân cách, lối sống đẹp với các đặc tính cơ bản nào?

a)

Yêu nước, nhân ái, nghĩa tình, trung thực, đoàn kết, cần cù, sáng tạo

b)

Dũng cảm, cá tính, nghĩa tình, cần cù, đoàn kết

c)

Yêu nước, khôn khéo, đoàn kết, cần cù, bao dung

d)

Nhân hậu, đoàn kết, trung thực, cần cù, sáng tạo

6.

Xây dựng và phát triển văn hóa là sự nghiệp của:

a)

Toàn Đảng

b)

Nhà nước

c)

Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch

d)

Toàn dân

7.

Có bao nhiêu quan điểm xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam?

a)

4 quan điểm

b)

5 quan điểm

c)

6 quan điểm

d)

7 quan điểm

8.

Đại hội XIII của Đảng xác định có bao nhiêu nhiệm vụ, giải pháp xây dựng và phát huy giá trị văn hóa, sức mạnh con người Việt Nam?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

9.

Đại hội XIII của Đảng xác định mấy nhiệm vụ, giải pháp bảo vệ môi trường?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Tại Đại hội XIII, Đảng ta xác định vấn đề về quản lý phát triển xã hội như thế nào?

a)

Quản lý phát triển xã hội bền vững, bảo đảm tiến bộ, công bằng xã hội

b)

Quản lý phát triển xã hội giàu mạnh, dân chủ, văn minh

c)

Quản lý phát triển xã hội công bằng, tiến bộ, dân chủ

d)

Quản lý phát triển xã hội văn minh, tiến bộ, dân chủ

11.

Đại hội XIII nhận định tình hình khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Đông Nam Á như thế nào?

a)

Hoà bình, ổn định, tự do, an ninh, an toàn hàng hải, hàng không trên Biển Đông đứng trước thách thức lớn, tiềm ẩn nguy cơ xung đột

b)

Hòa bình, hữu nghị và hợp tác

c)

Là khu vực năng động, giàu mạnh

d)

Phức tạp, nhưng phát triển năng động

12.

Đại hội XIII nhận định cục diện thế giới biến đổi theo xu hướng nào?

a)

Đa cực, các nước lớn là trung tâm

b)

Đa trung tâm xoay quanh nước lớn

c)

Đa cực, đa dạng

d)

Đa cực, đa trung tâm

13.

Đảng ta đã đưa ra mấy quan điểm về bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, giữ vững môi trường hòa bình, ổn định?

a)

3 quan điểm

b)

4 quan điểm

c)

5 quan điểm

d)

6 quan điểm

14.

Đại hội XIII xác định "Củng cố quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa…" là:

a)

Nhiệm vụ cấp bách, thường xuyên

b)

Nhiệm vụ chiến lược, thường xuyên

c)

Nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên

d)

Nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên.

15.

Củng cố quốc phòng an ninh, bảo vệ vững chắc Tổ quốc là nhiệm vụ của?

a)

Của Đảng, Nhà nước và cả hệ thống chính trị

b)

Đảng, Nhà nước, hệ thống chính trị và toàn dân, trong đó Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là nòng cốt

c)

Của cả hệ thống chính trị và toàn dân

d)

Của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

16.

Một trong những quan điểm của Đảng ta xác định tại đại hội XIII về bảo vệ Tổ quốc?

a)

Bảo vệ Tổ quốc và nhân dân bằng mọi giá

b)

Chủ động bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

c)

Kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

d)

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ

17.

Có bao nhiêu nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu tăng cường quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc, môi trường hòa bình, ổn định trong những năm tới?

a)

4 nhiệm vụ, giải pháp

b)

5 nhiệm vụ, giải pháp

c)

6 nhiệm vụ, giải pháp

d)

7 nhiệm vụ, giải pháp

18.

Trong nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu tăng cường quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc, Đảng ta chủ trương xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân theo các tiêu chí cụ thể nào?

a)

Chính quy, cách mạng, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

c)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

d)

Tinh nhuệ, chính quy và hiện đại

19.

Trong các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu tăng cường quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc dưới đây, nhiệm vụ, giải pháp nào kế thừa, phát huy truyền thống "giữ nước từ khi nước chưa nguy của ông cha ta" ?

a)

Kết hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa kinh tế, văn hóa, xã hội, đối ngoại với quốc phòng, an ninh và giữa quốc phòng, an ninh với kinh tế, văn hóa, xã hội và đối ngoại.

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế về quốc phòng, an ninh.

c)

Có kế sách ngăn ngừa các nguy cơ chiến tranh, xung đột từ sớm, từ xa. Nỗ lực phấn đấu để ngăn ngừa xung đột chiến tranh và giải quyết các tranh chấp bằng các biện pháp hòa bình phù hợp với luật pháp quốc tế

d)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và sự nghiệp quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc.

20.

Nguyên tắc "Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng, sự quản lý tập trung, thống nhất của Nhà nước đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và sự nghiệp quốc phòng an ninh" được nêu ra trong văn kiện Đại hội nào?

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội X

c)

Đại hội XII

d)

Đại hội XIII

21.

Sự lãnh đạo của Đảng đối với sự nghiệp xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, củng cố quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc là vấn đề ?

a)

Vấn đề trọng yếu để đảm bảo an ninh quốc gia

b)

Vấn đề có tính tất yếu

c)

Vấn đề cốt lõi để đảm bảo an ninh quốc gia

d)

Có tính quy luật, là nguyên tắc được khẳng định trong Hiến pháp

22.

Câu 112: Đáp án nào không phải là quan điểm của Đảng ta về bảo vệ vững chắc Tổ quốc, giữ vững môi trường ổn định?

a)

Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia, ổn định chính trị, trật tự, an toàn xã hội là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên

b)

Phát huy mạnh mẽ sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị, tranh thủ tối đa sự đồng tình, ủng hộ của cộng đồng quốc tế để bảo vệ Tổ quốc

c)

Tăng cường hợp tác quốc tế về quốc phòng, an ninh

d)

Kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

23.

Câu 113: " Xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân vững mạnh" là một trong những nội dung của mục nào sau đây:

a)

Quan điểm của Đảng ta về bảo vệ vững chắc Tổ quốc

b)

Mục tiêu tăng cường quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc

c)

Nhiệm vụ tăng cường quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc

d)

Nhiệm vụ, giải pháp tăng cường quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc

24.

Câu 114: Có bao nhiêu nội dung để đảm bảo an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội trong tình hình mới?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Câu 115: " Xây dựng thế trân quốc phòng toàn dân, thế trận an ninh nhân dân vững chắc, xây dựng thế trận lòng dân" là một trong những nội dung của mục nào sau đây?

a)

Tăng cường tiềm lực quốc phòng và an ninh, xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, thế trận an ninh nhân dân vững chắc

b)

Chủ động đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu, hoạt động chống phá của các thế lực thù địch

c)

Ngăn chặn, phản bác những thông tin và luận điệu sai trái, đẩy lùi các loại tội phạm và tệ nạn xã hội

d)

Sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa an ninh truyền thống và phi truyền thống

26.

Hiện nay, các thế lực thù địch sử dụng âm mưu chủ yếu nào để chống phá nước ta?

a)

Kinh tế

b)

Ngoại giao

c)

"Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ

d)

Hội nhập quốc tế

27.

"Tăng cường tuyên truyền, cổ vũ, động viên những nhân tố mới, điển hình tiên tiến, gương người tốt, việc tốt trên mọi lĩnh vực" nằm trong nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu, hoạt động chống phá của các thế lực thù địch

b)

Ngăn chặn, phản bác những thông tin và luận điệu sai trái, đẩy lùi các loại tội phạm và tệ nạn xã hội

c)

Sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa an ninh truyền thống và phi truyền thống

d)

Bảo đảm an ninh, an toàn thông tin và an ninh mạng

28.

Các mối đe dọa an ninh truyền thống là gì?

a)

Là các mối đe dọa mang tính chất quân sự

b)

Là các mối đe dọa đến sự phát triển bền vững, ổn định xã hội

c)

Là các mối đe dọa làm suy giảm tăng trưởng kinh tế, sức khỏe con người

d)

Là các mối đe dọa tác động tiêu cực đến đời sống sinh hoạt của nhân dân và làm gia tăng các hiểm họa tự nhiên

29.

Giữa an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống có liên quan đến nhau như thế nào?

a)

Hoàn toàn tách biệt và phân định rạch ròi với nhau

b)

Có tác động và quan hệ với nhau, có thể chuyển hóa, trong nhiều trường hợp khó phân định rạch ròi

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhau

d)

An ninh truyền thống là tiền đề, nguyên nhân của an ninh phi truyền thống

30.

Mức độ nguy hại của việc tấn công mạng được nhận định như thế nào?

a)

Là loại vũ khí ít nguy hiểm hơn các loại vũ khí truyền thống

b)

Là loại vũ khí không gây sát thương

c)

Là loại vũ khí bí mật

d)

Trở thành loại vũ khí nguy hiểm, có sức tàn phá nặng nề

31.

Bảo đảm an ninh, an toàn thông tin và an ninh mạng là cuộc đấu tranh của ai?

a)

Của bộ phận phụ trách an ninh mạng

b)

Của Đảng, Nhà nước, Chính phủ

c)

Của toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng

d)

Của thế hệ trẻ

32.

Cách mạng khoa học - công nghệ tác động mạnh mẽ tới điều gì?

a)

Tác động tới kinh tế, làm cho kinh tế phát triển mạnh mẽ

b)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, trở thành xu thế lớn của thế giới hiện đại

c)

Tác động tới chính trị

d)

Tác động tới văn hóa, xã hội, làm biến đổi mọi mặt của đời sống

33.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã làm xuất hiện nhu cầu nào trên phạm vi toàn thế giới ?

a)

Nhu cầu mở rộng thị trường thế giới từ đó xuất hiện quá trình toàn cầu hóa kinh tế

b)

Nhu cầu hợp tác về công nghệ giữa các nước

c)

Nhu cầu phát triển khoa học công nghệ đồng đều giữa các nước

d)

Nhu cầu phát triển con người hiện đại

34.

Khả năng tiếp cận và sử dụng các tiến bộ khoa học - công nghệ của mỗi quốc gia phụ thuộc vào điều gì?

a)

Hoàn cảnh lịch sử

b)

Năng lực nội sinh

c)

Tác động từ bên ngoài

d)

Cả 3 phương án trên

35.

Trong quan hệ quốc tế, toàn cầu hóa làm cho các quốc gia có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Ít phụ thuộc lẫn nhau

b)

Độc lập hoàn toàn

c)

Ngày càng trở nên phụ thuộc lẫn nhau

d)

Chia tách thành các khu vực

36.

Xu thế chủ đạo của tình hình thế giới và quan hệ quốc tế hiện nay là:

a)

Xung đột vũ trang

b)

Hòa bình, hợp tác, phát triển

c)

Ly khai

d)

Chiến tranh sắc tộc, tôn giáo

37.

Các nước có chế độ chính trị khác nhau xây dựng mối quan hệ với nhau trên cơ sở nào?

a)

Chỉ tìm lợi ích riêng

b)

Vừa hợp tác, vừa đấu tranh

c)

Chỉ đấu tranh mà không hợp tác

d)

Nước nhỏ chấp nhận thiệt thòi

38.

Cơ sở chủ yếu nào để một nước quyết định việc đấu tranh hay hợp tác với các nước khác trên thế giới?

a)

Vì sự phát triển chung của thế giới

b)

Vì lợi ích quốc gia, dân tộc

c)

Vì lợi ích của người cầm quyền

d)

Vì một nước thứ ba

39.

Cục diện quốc tế như thế nào dẫn đến yêu cầu các nước phải hội nhập quốc tế?

a)

Tồn tại các mối quan hệ hợp tác toàn diện

b)

Tồn tại các mối quan hệ bất bình đẳng, cường quyền, áp đặt giữa nước này với nước khác

c)

Tồn tại các mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau

d)

Sự phân chia thành các khu vực

40.

Nguyên nhân nào khiến nước ta chậm hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Chiến tranh kéo dài, bị bao vây cấm vận nhiều năm

b)

Bị bao vây cấm vận nhiều năm, Cục diện đối đầu 2 cực trên thế giới

c)

Chiến tranh kéo dài, bị bao vây cấm vận nhiều năm, cục diện đối đầu 2 cực trên thế giới

d)

Cục diện đối đầu 2 cực trên thế giới

41.

Chủ trương "chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực" được đề ra ở kỳ đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

42.

Đại hội nào xác định phải "chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế"?

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội X

c)

Đại hội XI

d)

Đại hội XII

43.

Nghị quyết số 06-NQ/TW ngày 05/11/2016 được ban hành tại Hội nghị Trung ương 4 khóa XII đã nêu quan điểm hội nhập quốc tế là sự nghiệp của ai ?

a)

Đảng và Nhà nước

b)

Chính phủ và các đoàn thể chính trị - xã hội

c)

Toàn dân, của cả hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý của nhà nước

d)

Bộ ngoại giao, Ban Kinh tế Trung ương

44.

Một trong những quan điểm về hội nhập quốc tế được nêu trong Nghị quyết số 06-NQ/TW ngày 05/11/2016 ban hành tại Hội nghị Trung ương 4 khóa XII là:

a)

Hội nhập văn hóa là trọng tâm

b)

Hội nhập khoa học công nghệ là trọng tâm

c)

Hội nhập an ninh quốc phòng là trọng tâm

d)

Hội nhập kinh tế là trọng tâm

45.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào thời gian nào?

a)

27/7/1995

b)

28/7/1995

c)

28/8/1996

d)

29/8/1997

46.

Việt Nam là thành viên sáng lập của tổ chức nào?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á - ASEAN

b)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu (The Asia - Europe Meeting - ASEM)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương - APEC

d)

Tổ chức thương mại thế giới WTO

47.

Việt Nam gia nhập Tổ chức thương mại thế giới WTO vào thời gian nào?

a)

Ngày 07/11/2005

b)

Ngày 07/11/2006

c)

Ngày 07/11/2007

d)

Ngày 07/11/2008

48.

Việt Nam là thành viên thứ mấy của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) ?

a)

100

b)

150

c)

160

d)

162

49.

Việt Nam tổ chức thành công Năm APEC và Tuần lễ cấp cao APEC vào năm nào?

a)

2016

b)

2017

c)

2018

d)

2019

50.

Tính đến năm 2022, Việt Nam đã thiết lập quan hệ đối tác chiến lược và đối tác toàn diện với bao nhiêu nước?

a)

32 nước

b)

33 nước

c)

34 nước

d)

35 nước

51.

Có bao nhiêu nhiệm vụ, giải pháp đẩy mạnh hội nhập quốc tế của Việt Nam trong những năm tới ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

52.

Hội nghị tỉnh ủy, thành ủy, huyện ủy, quận ủy, thị ủy (hay còn gọi hội nghị BCH Đảng bộ tỉnh, thành, quận, thị) được triệu tập thường lệ mấy tháng 1 lần?

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

53.

Cơ quan quyền lực cao nhất của Đảng là cơ quan nào?

a)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng

b)

Ban Bí thư Trung ương Đảng

c)

Bộ Chính trị Trung ương Đảng

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng

54.

Tổ chức chỉ đạo thực hiện Cương lĩnh chính trị, Điều lệ Đảng, các nghị quyết của Đại hội; quyết định những chủ trương, chính sách về đối nội, đối ngoại, công tác quần chúng và công tác xây dựng Đảng là trách nhiệm của:

a)

Bộ Chính trị

b)

Ban Chấp hành Trung ương

c)

Ban Bí thư

d)

Tổng Bí thư

55.

Lãnh đạo công việc hằng ngày của Đảng là trách nhiệm của:

a)

Bộ Chính trị

b)

Ban Chấp hành Trung ương

c)

Ban Bí thư

d)

Tổng Bí thư

56.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng?

a)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Nguyên tắc tự phê bình và phê bình

c)

Nguyên tắc tự nguyện, dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch

d)

Nguyên tắc đoàn kết trên cơ sở Cương lĩnh chính trị và Điều lệ Đảng

57.

Nguyên tắc tập trung dân chủ của Đảng bao gồm bao nhiêu nội dung chủ yếu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Đảng lãnh đạo Nhà nước không phải bằng phương thức nào sau đây:

a)

Mệnh lệnh hành chính

b)

Quan điểm, đường lối

c)

Công tác cán bộ

d)

Hoạt động của tổ chức đảng, của đội ngũ cán bộ, đảng viên

59.

Tổ chức cơ sở đảng bao gồm:

a)

Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở

b)

Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các ban cán sự đảng

c)

Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các đảng đoàn

d)

Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các ban cán sự đảng, các đảng đoàn

60.

"Sợi dây chuyền" trực tiếp nối liền Đảng với dân là:

a)

Đảng viên

b)

Ban chấp hành đảng bộ tỉnh, thành

c)

Tổ chức cơ sở đảng

d)

Ban chấp hành đảng bộ huyện, thành, thị

61.

Điều lệ Đảng hiện hành quy định: Ở xã, phường, thị trấn có từ bao nhiêu đảng viên trở lên, lập tổ chức cơ sở đảng trực thuộc cấp ủy cấp huyện?

a)

Từ 03 đảng viên trở lên

b)

Từ 03 đảng viên chính thức trở lên

c)

Từ 05 đảng viên trở lên

d)

Từ 05 đảng viên chính thức trở lên

62.

Đại hội đảng bộ cơ sở, chi bộ cơ sở có thể triệu tập muộn không quá:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

Một năm

63.

Đảng uỷ cơ sở có từ bao nhiêu uỷ viên trở lên được bầu ban thường vụ, bầu bí thư, phó bí thư trong số ủy viên thường vụ ?

a)

5 ủy viên trở lên

b)

7 ủy viên trở lên

c)

8 ủy viên trở lên

d)

9 ủy viên trở lên

64.

Chi bộ cơ sở họp thường lệ như thế nào?

a)

Mỗi tháng một lần

b)

2 tháng một lần

c)

3 tháng một lần

d)

4 tháng một lần

65.

Chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở nhiệm kỳ đại hội được quy định là?

a)

5 năm/1 lần

b)

5 năm/2 lần

c)

6 năm/ 2 lần

d)

8 năm/ 2 lần

66.

Số lượng đảng viên chính thức tối thiểu để được thành lập 1 chi bộ là:

a)

7

b)

5

c)

2

d)

3

67.

Đối với chi bộ có dưới 9 đảng viên chính thức được quy định bầu cấp ủy như thế nào?

a)

Bầu chi ủy gồm 3 đồng chí

b)

Bầu chi ủy gồm 4 đồng chí

c)

Bầu chi ủy gồm 5 đồng chí

d)

Bầu bí thư chi bộ, nếu cần bầu phó bí thư

68.

Đại hội chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở có thể triệu tập muộn không quá:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

1 năm

69.

Nội dung chính của công tác xây dựng Đảng ở cơ sở:

a)

Nâng cao năng lực và sức chiến đấu của tổ chức đảng

b)

Nâng cao chất lượng cán bộ

c)

Nâng cao chất lượng quần chúng nhân dân.

d)

Nâng cao năng lực và sức chiến đấu của tổ chức cơ sở đảng và nâng cao chất lượng đảng viên

70.

Mục "Trách nhiệm của đảng viên đối với tổ chức cơ sở đảng và chi bộ" gồm mấy nội dung lớn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh được Đại hội XIII của Đảng tiếp tục khẳng định là?

a)

Nhiệm vụ quan trọng

b)

Nhiệm vụ then chốt

c)

Nhiệm vụ chủ yếu

d)

Nhiệm vụ cơ bản

72.

Đại hội lần thứ XIII của Đảng đề ra phương hướng, nhiệm vụ công tác xây dựng Đảng là: "Trong những năm tới phải đặc biệt coi trọng và đẩy mạnh hơn nữa xây dựng, chỉnh đốn Đảng toàn diện về …" ?

a)

Chính trị, tư tưởng

b)

Chính trị, tư tưởng, tổ chức

c)

Chính trị, tư tưởng, đạo đức, tổ chức và cán bộ

d)

Chính trị, tư tưởng, tổ chức, đạo đức

73.

Phương hướng của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII gồm bao nhiêu nội dung?

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

74.

" Tập trung xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp, nhất là cấp chiến lược và người đứng đầu đủ phẩm chất, năng lực và uy tín, ngang tầm nhiệm vụ…" là một trong những nội dung của ?

a)

Bài học kinh nghiệm của công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng nhiệm kỳ khóa XII

b)

Mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

c)

Phương hướng công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

d)

Nhiệm vụ, giải pháp của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

75.

Đảng ta đề ra bao nhiêu mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII?

a)

3 mục tiêu

b)

4 mục tiêu

c)

5 mục tiêu

d)

6 mục tiêu

76.

"Đẩy mạnh công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị nhằm nâng cao năng lực lãnh đạo, năng lực cầm quyền, sức chiến đấu của Đảng; hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Nhà nước…" là một trong những nội dung của?

a)

Bài học kinh nghiệm của công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng nhiệm kỳ khóa XII

b)

Mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

c)

Phương hướng của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

d)

Nhiệm vụ, giải pháp của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

77.

Kiên quyết đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân, ngăn chặn, đẩy lùi, xử lý nghiêm cán bộ, đảng viên suy thoái về tư tưởng, chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" … là một trong những nội dung của?

a)

Bài học kinh nghiệm của công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng nhiệm kỳ khóa XII

b)

Mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

c)

Phương hướng của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

d)

Nhiệm vụ, giải pháp của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

78.

Tạo bước phát triển mới của Đảng về trí tuệ, bản lĩnh chính trị, thực sự là đạo đức, là văn minh, ngày càng gắn bó mật thiết với nhân dân, ngày càng được nhân dân tin tưởng… là một trong những nội dung của?

a)

Bài học kinh nghiệm của công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng nhiệm kỳ khóa XII

b)

Mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

c)

Phương hướng của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

d)

Nhiệm vụ, giải pháp của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

79.

Có bao nhiêu nhiệm vụ, giải pháp của công tác xây dựng Đảng được đề ra tại Đại hội lần thứ XIII của Đảng?

a)

7 nhiệm vụ và giải pháp

b)

8 nhiệm vụ và giải pháp

c)

9 nhiệm vụ và giải pháp

d)

10 nhiệm vụ và giải pháp

80.

Đáp án nào không phải là nhiệm vụ, giải pháp của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII?

a)

Tăng cường xây dựng Đảng về chính trị

b)

Coi trọng xây dựng Đảng về tư tưởng

c)

Quyết tâm nâng cao sức cạnh tranh của Đảng

d)

Tập trung xây dựng Đảng về đạo đức

81.

Đáp án nào không phải là nhiệm vụ, giải pháp của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII?

a)

Tiếp tục đổi mới, hoàn thiện tổ chức bộ máy và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

b)

Củng cố, nâng cao chất lượng tổ chức cơ sở đảng và đội ngũ đảng viên

c)

Tập trung xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp, nhất là cấp chiến lược và ng

d)

Tăng cường công tác đối ngoại của Đảng

82.

Đáp án nào không phải là nhiệm vụ, giải pháp của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII?

a)

Đổi mới mạnh mẽ, nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật đảng

b)

Xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa…

c)

Kiên quyết, kiên trì đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí

d)

Thắt chặt hơn nữa mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với nhân dân, dựa vào dân để xây dựng Đảng

83.

"Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ nội dung, phương thức công tác tư tưởng, phải kết hợp giữa 'xây' và 'chống', lấy 'xây' là nhiệm vụ cơ bản, chiến lược, lâu dài" là nội dung nằm trong nhiệm vụ giải pháp nào của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII?

a)

Tăng cường xây dựng Đảng về chính trị

b)

Coi trọng xây dựng Đảng về tư tưởng

c)

Tập trung xây dựng Đảng về đạo đức

d)

Tiếp tục đổi mới, hoàn thiện tổ chức bộ máy và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

84.

"Nâng cao năng lực thể chế hóa, cụ thể hóa đường lối, chủ trương của Đảng và lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức thực hiện có hiệu quả" là nội dung nằm trong nhiệm vụ giải pháp nào của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII?

a)

Tiếp tục đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng trong điều kiện mới

b)

Kiên quyết, kiên trì đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí

c)

Thắt chặt hơn nữa mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với nhân dân, dựa vào dân để xây dựng Đảng

d)

Đổi mới mạnh mẽ, nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật đảng

85.

Câu 175: Đáp án nào không nằm trong 3 nhiệm vụ trọng tâm về công tác xây dựng Đảng tại Đại hội lần thứ XIII của Đảng ?

a)

Tập trung hoàn thiện, nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, giải quyết tốt hơn quan hệ giữa Nhà nước, thị trường và xã hội.

b)

Đấu tranh, ngăn chặn, đẩy lùi có hiệu quả tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, những biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ gắn với đẩy mạnh học tập và làm theo Bác và thực hiện các quy định về trách nhiệm nêu gương

c)

Đổi mới mạnh mẽ và nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác cán bộ, tập trung xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp, nhất là cấp chiến lược, người đứng đầu các cấp đủ phẩm chất, năng lực và uy tín, ngang tầm nhiệm vụ

d)

Tiếp tục đổi mới, kiện toàn và từng bước hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động gắn với nâng cao chất lượng và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

86.

Câu 176: Đáp án nào không phải là 1 trong 3 giải pháp đột phá về công tác xây dựng Đảng tại Đại hội lần thứ XIII của Đảng ?

a)

Tiếp tục hoàn thiện thể chế về công tác xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị, nhất là công tác tổ chức, cán bộ

b)

Phát huy dân chủ, siết chặt kỷ luật, kỷ cương đi đôi với tạo môi trường đổi mới sáng tạo trong công tác cán bộ và xây dựng đội ngũ cán bộ

c)

Tăng cường công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, bồi dưỡng lý tưởng, nhân sinh quan cách mạng cho đảng viên

d)

Kiên quyết đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, quan liêu; đẩy mạnh phân cấp, phân quyền đi đôi với tăng cường kiểm tra, giám sát và kiểm soát chặt chẽ quyền lực

87.

Đấu tranh ngăn chặn, đẩy lùi có hiệu quả tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, những biểu hiên "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ gắn với đẩy mạnh học tập, làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh và thực hiện các quy định về trách nhiệm nêu gương là một trong những nội dung của:

a)

Mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

b)

Phương hướng của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

c)

Nhiệm vụ trọng tâm của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

d)

Giải pháp đột phá của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

88.

Đổi mới mạnh mẽ và nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác cán bộ, tập trung xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp, nhất là cấp chiến lược, người đứng đầu các cấp đủ phẩm chất, năng lực và uy tín, ngang tầm nhiệm vụ là một trong những nội dung của:

a)

Mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

b)

Phương hướng của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

c)

Nhiệm vụ trọng tâm của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

d)

Giải pháp đột phá của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

89.

Tiếp tục hoàn thiện thể chế về công tác xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị, nhất là công tác tổ chức, cán bộ là một trong những nội dung của:

a)

Mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

b)

Phương hướng của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

c)

Nhiệm vụ trọng tâm của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

d)

Giải pháp đột phá của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

90.

"Phát huy dân chủ, siết chặt kỷ luật, kỷ cương đi đôi với tạo môi trường đổi mới sáng tạo trong công tác cán bộ và xây dựng đội ngũ cán bộ" là một trong những nội dung của:

a)

Mục tiêu của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

b)

Phương hướng của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

c)

Nhiệm vụ trọng tâm của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

d)

Giải pháp đột phá của công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ khóa XIII

91.

Đảng viên là chiến sỹ cách mạng trong đội quân tiên phong của?

a)

Nhân dân lao động

b)

Giai cấp công nhân Việt Nam

c)

Dân tộc Việt Nam

d)

Tất cả các phương án trên

92.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dạy: "Để lãnh đạo cách mạng, Đảng phải mạnh. Đảng mạnh là do …" ?

a)

Chi bộ tốt. Chi bộ tốt là do các đảng viên đều tốt

b)

Đảng viên tốt

c)

Cán bộ và đảng viên tốt

d)

Chi bộ tốt. Chi bộ tốt là do các cán bộ đều tốt

93.

Đảng viên dù ở cương vị nào cũng …?

a)

Là người lãnh đạo quần chúng

b)

Là người phục vụ quần chúng

c)

Vừa là người lãnh đạo, vừa là người phục vụ quần chúng

d)

Đảng viên đứng trên quần chúng để lãnh đạo quần chúng

94.

Đảng viên là người kiên định bảo vệ Đảng, bảo vệ đường lối, chủ trương của Đảng là một trong những nội dung của:

a)

Vị trí, vai trò của người đảng viên

b)

Tiêu chuẩn của đảng viên

c)

Nhiệm vụ của người đảng viên

d)

Quy định về đảng viên dự bị

95.

Điều bao nhiêu trong Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam hiện hành xác định đảng viên có nhiệm vụ: "Tuyệt đối trung thành với mục đích lý tưởng cách mạng của Đảng, chấp hành nghiêm chỉnh Cương lĩnh chính trị, Điều lệ Đảng, nghị quyết, chỉ thị của đảng, pháp luật của Nhà nước…"

a)

Điều 2

b)

Điều 3

c)

Điều 4

d)

Điều 5

96.

Điều 2 Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam hiện hành xác định đảng viên có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

2 nhiệm vụ

b)

3 nhiệm vụ

c)

4 nhiệm vụ

d)

5 nhiệm vụ

97.

Câu 187: "Tham gia xây dựng, bảo vệ đường lối, chính sách và tổ chức của Đảng; phục tùng kỷ luật, giữ gìn đoàn kết thống nhất trong Đảng; thường xuyên tự phê bình và phê bình, trung thực với Đảng; làm công tác phát triển đảng viên; sinh hoạt đảng và đóng đảng phí đúng quy định" là một trong những nội dung của:

a)

Tiêu chuẩn đảng viên

b)

Quyền của đảng viên

c)

Nhiệm vụ của đảng viên

d)

Bản chất của Đảng

98.

Câu 188: Đảng viên mới kết nạp phải trải qua thời gian dự bị:

a)

6 tháng, tính từ ngày chi bộ tổ chức lễ kết nạp

b)

9 tháng, tính từ ngày chi bộ tổ chức lễ kết nạp

c)

10 tháng, tính từ ngày chi bộ tổ chức lễ kết nạp

d)

12 tháng, tính từ ngày chi bộ tổ chức lễ kết nạp

99.

Câu 189: Khi hết thời kỳ dự bị, nếu đảng viên dự bị không đủ tư cách đảng viên thì đề nghị lên cấp uỷ có thẩm quyền quyết định:

a)

Cho kéo dài thêm thời gian dự bị để tiếp tục rèn luyện

b)

Kỷ luật bằng hình thức khiển trách

c)

Kỷ luật bằng hình thức cảnh cáo

d)

Xóa tên trong danh sách đảng viên dự bị

100.

Câu 190: Đảng viên đã được công nhận chính thức thì tuổi đảng của đảng viên được tính từ ngày ?

a)

Chi bộ tổ chức lễ kết nạp

b)

Ghi trong quyết định kết nạp

c)

Ghi trong quyết định công nhận đảng viên chính thức

d)

Chi bộ họp xét công nhận đảng viên chính thức

101.

Câu 191: Sau khi đảng viên hết 12 tháng dự bị, trong thời hạn bao lâu chi bộ phải xét và đề nghị công nhận chính thức cho đảng viên dự bị?

a)

30 ngày

b)

30 ngày làm việc

c)

60 ngày

d)

60 ngày làm việc

102.

Hồ sơ chuyển đảng chính thức của đảng viên dự bị cần đến những văn bản nào sau đây?

a)

Giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng đảng viên mới

b)

Bản kiểm điểm của đảng viên dự bị

c)

Bản nhận xét về đảng viên dự bị của đảng viên chính thức được phân công giúp đỡ; Bản nhận xét của đoàn thể chính trị - xã hội nơi làm việc và chi uỷ nơi cư trú

d)

Tất cảc các phương án trên

103.

Hồ sơ chuyển đảng chính thức của đảng viên dự bị không cần đến văn bản nào?

a)

Giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng đảng viên mới

b)

Bản kiểm điểm của đảng viên dự bị

c)

Đơn xin vào Đảng

d)

Bản nhận xét về đảng viên dự bị của đảng viên chính thức được phân công giúp đỡ

104.

Những tiêu chuẩn đảng viên được thể hiện qua bao nhiêu nội dung?

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

105.

"Có ý thức tổ chức kỷ luật, giữ gìn sự đoàn kết thống nhất của Đảng trên cơ sở thực hiện đúng các nguyên tắc của Đảng, nhất là nguyên tắc tập trung dân chủ, thường xuyên tự phê bình và phê bình" là một trong những:

a)

Tiêu chuẩn đảng viên

b)

Quyền của đảng viên

c)

Nhiệm vụ của đảng viên

d)

Quyền và nhiệm vụ của đảng viên

106.

Có bao nhiêu yêu cầu trong mục "Gắn bó mật thiết với nhân dân" của đảng viên ?

a)

3 yêu cầu

b)

4 yêu cầu

c)

5 yêu cầu

d)

6 yêu cầu

107.

Một trong những yêu cầu trong mục "Gắn bó mật thiết với nhân dân" của đảng viên ?

a)

Gần gũi nhân dân, giải quyết những nhu cầu chính đáng của nhân dân

b)

Trọng dân, gần dân, hiểu dân, học dân, có trách nhiệm với nhân dân

c)

Quan tâm đến lợi ích vật chất và tinh thần của nhân dân dân

d)

Bảo vệ, phát huy quyền làm chủ của nhân dân

108.

"Có ý thức tập thể, đoàn kết, phấn đấu vì lợi ích chung" là một trong những nội dung của mục nào dưới đây

a)

Không ngừng tự phấn đấu, rèn luyện để xứng đáng là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Vị trí vai trò của người đảng viên

c)

Nhiệm vụ của người đảng viên

d)

Tiêu chuẩn đảng viên

109.

Để xứng đáng là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, về mặt cá nhân, mỗi đảng viên phải rèn luyện mình theo những đức tính của con người Việt Nam. Những đức tính đó được thể hiện qua bao nhiêu nội dung:

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

110.

"Đảng viên làm kinh tế tư nhân phải gương mẫu chấp hành pháp luật, chính sách của Nhà nước, nghiêm chỉnh chấp hành Điều lệ Đảng và quy định của Ban Chấp hành Trung ương" được thảo luận, biểu quyết và thông qua tại Đại hội toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Đại hội lần thứ X của Đảng

b)

Đại hội lần thứ XI của Đảng

c)

Đại hội lần thứ XII của Đảng

d)

Đại hội lần thứ XIII của Đảng