wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kì II

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vùng núi Đông Bắc là một vùng đồi núi

a)

A. Trung bình                

b)

 B. Thấp

c)

C. Khá cao                         

d)

D. Cao

2.

Câu 2. Nhân dân ta đã sử dụng biện pháp chủ yếu nào để phòng chống lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Trồng rừng đầu nguồn

b)

B. Đắp đê ven sông.

c)

C. Xây dựng nhiều hồ chứa nước.

d)

D. Xây dựng hệ thống kênh rạch

3.

Câu 3. Đặc điểm địa hình không phải của vùng núi Trường Sơn Bắc là:

a)

A. Có hai sườn không đối xứng.

b)

B. Có nhiều nhánh núi nằm ngang.

c)

C. Vùng núi thấp.

d)

D. Hướng Đông Bắc – Tây Nam.

4.

Câu 4. Cảnh quan tự nhiên không nằm trong miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

A. Vịnh Hạ Long, hồ Ba Bể.

b)

B. Vườn quốc gia Nam Cát Tiên, Bạch Mã.

c)

C. Bãi tắm Trà Cổ, núi Mẫu Sơn.

d)

D. Vườn quốc gia Cúc Phương, Tam Đảo.

5.

Câu 5. Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là:

A. 1400 – 3000 giờ trong năm.

B. 1300 – 4000 giờ trong năm.

C. 1400 – 3500 giờ trong năm.

D. 1300 – 3500 giờ trong năm.

a)

A. 1400 – 3000 giờ trong năm.

b)

B. 1300 – 4000 giờ trong năm.

c)

C. 1400 – 3500 giờ trong năm.

d)

D. 1300 – 3500 giờ trong năm.

6.

Câu 6. Khí hậu nước ta chia thành:

a)

A. Bốn mùa rõ rệt trong năm.

b)

B. Ba mùa rõ rệt trong năm.

c)

C. Hai mùa rõ rệt trong năm

d)

D. Khô, nóng quanh năm không phân mùa

7.

Câu 7. Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình

A. 1200 – 1800mm/năm.

B. 1300 – 2000mm/năm.

C. 1400–2200mm/năm.

D. 1500 – 2000mm/năm.

a)

A. 1200 – 1800mm/năm.

b)

B. 1300 – 2000mm/năm.

c)

D. 1500 – 2000mm/năm.

d)

C. 1400–2200mm/năm.

8.

Câu 8. Khí hậu Biển Đông mang tính chất:

a)

A. Nhiệt đới hải dương.

b)

B. Nhiệt đới địa trung hai.

c)

C. Nhiệt đới gió mùa

d)

D. Nhiệt đới ẩm.

9.

Câu 9. Miền khi hậu phía Bắc có đặc điểm:

a)

A. Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc,

b)

B. Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.

c)

C. Có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.

d)

D. Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.

10.

Câu 10. Nhân tố không làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường:

a)

A. Vị trí địa lí

b)

B. Địa hình

c)

C. Hoàn lưu gió mùa

d)

Đ. Sông ngòi

11.

Câu 11. Vùng khí hậu có mùa mưa lệch về thu đông

a)

A. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

b)

B. Vùng khí hậu Tây Nguyên

c)

C.Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

d)

 D. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

12.

Câu 12. Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta không biểu hiện ở đặc điểm

a)

A. Lượng bức xạ mặt trời lớn.

b)

B. Nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều

c)

C. Lượng mưa và độ ẩm của không khí lớn.

d)

D. Xuất hiện hiện tượng hoang mạc hóa.

13.

Câu 13. Các địa điểm Quang Hà (Bắc Giang), Hoàng Liên Sơn (Lào Cai), Huế thường có mưa lớn là do:

a)

A. Độ ẩm không khí cao

b)

B. Nằm nơi địa hình chắn gió,

c)

C. Ảnh hưởng của biển.

d)

D. Các chồi nước lạnh ven bờ.

14.

Câu 14. Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

A. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

b)

B. Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

c)

C. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á.

d)

D. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn.

15.

Câu 15. Thời tiết đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta là:

a)

A.Nóng ẩm  

b)

B. Lạnh khô

c)

C. Lạnh ẩm     

d)

D. Nóng khô

16.

Câu 16: Cuối mùa đông nước ta thường có:

a)

A. Mưa dông             

b)

D. Mưa phùn

c)

 B. Mưa ngâu

                

d)

C. Mưa tuyết

17.

Căn 17. Mùa gió Đông Bắc ở nước ta diễn ra vào khoảng:

a)

A. Từ tháng 5 đến tháng 10.        

b)

B. Từ tháng 12 đến tháng 5

c)

C. Từ tháng 11 đến tháng 4                

d)

D. Từ tháng 10 đến tháng 3

18.

Câu 18. Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng

a)

A. Đông Bắc.

b)

C. Tây Nam.   

c)

B. Đông Nam.

d)

 D. Tây Bắc

19.

Câu 19. Ở nước ta, miền có mùa đông lạnh nhất là:

A. Miền Bắc.                                   B. Miền Trung.

C. Miền Nam.                                 D. Cả nước.

a)

A. Miền Bắc.      

b)

C. Miền Nam.       

c)

    B. Miền Trung.

d)

D. Cả nước.

20.

Câu 20. Nước ta có hai mùa khí hậu chủ yếu là do

a)

A. Nước ta có hai mùa mưa lớn

b)

B. Mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều hay có bão

c)

C. Địa hình đa dạng với nhiều hướng núi khác nhau

d)

D. Có hai mùa gió có tính chất và hướng gió trái ngược nhau

21.

Câu 21. Vùng núi Đông Bắc là nơi lạnh nhất nước ta do:

A. Có độ cao lớn nhất nước.

B. Nằm xa biển nhất nước.

C. Chịu tác động lớn của gió mùa Đông Bắc.

D. Nằm xa xích đạo nhất cả nước

a)

A. Có độ cao lớn nhất nước.

b)

B. Nằm xa biển nhất nước.

c)

C. Chịu tác động lớn của gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Nằm xa xích đạo nhất cả nước

22.

Câu 22. Vì sao mùa đông thời tiết, khí hậu Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ khác nhau

a)

B. Bắc Bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc còn Trung Bộ và Nam Bộ chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

b)

C. Bắc Bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc. Trung Bộ ít chịu ảnh hưởng còn Nam Bộ không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

c)

D. Bắc Bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc, Trung Bộ chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng còn Nam Bộ chịu ảnh hưởng của gió Tín Phong bán cầu.

d)

A. Cả ba vùng đều chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc nhưng tính chất, cường độ khác nhau.

23.

Câu 23. Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng

a)

A. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

b)

B. Vòng cung

c)

C. Hướng Tây - Đông.

d)

D. Tây Bắc - Đông Nam.

24.

Câu 24. Sông chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam:

a)

A. Sông Đà      

b)

 B. Sông Gâm.

c)

C. Sống Thương.  

d)

D. Sông Cầu

25.

Câu 25. Hệ thống sông có lưu vực lớn nhất ở miền Bắc làm

a)

A. Sông Cả.     

b)

 B. Sông Hồng.

c)

C. Sông Thái Bình.  

d)

D. Sông Mã

26.

Câu 26. Hồ Dầu Tiếng nằm trên sông:

a)

A. Sông La Ngà.

b)

C. Sông Ba.      

c)

 B. Sông Sài Gòn.

d)

D.Sông Đồng Nai   

27.

Câu 27. Các sông không chảy theo hướng vòng cung

a)

A. Sông Mã, sông Cả

b)

B. Sông Cầu, sông Thương

c)

C. Sông Lục Nam

d)

D. Sông Lô, sông Gâm

28.

Câu 28. Hồ Hòa Bình nằm trên sông

a)

D. Sông Đà.

b)

A. Sông Mã.        

c)

C. Sông Chảy.           

d)

  B. Sông Hồng

29.

Câu 29. Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là:

a)

A. Sông lớn, dài, dày đặc.

b)

B, Sông nhỏ, ngắn, dốc.

c)

C. Sông dài, nhiều phù sa.

d)

D. Sông ngắn, lớn, dốc.

30.

Câu 30. Chế độ mưa thất thường đã làm cho sông ngòi nước ta có:

a)

A. Tổng lượng nước lớn.

b)

B. Nhiều phù sa.

c)

C. Chế độ dòng chảy thất thường.

D. Nhiều đợt lũ trong năm.

d)

D. Nhiều đợt lũ trong năm.

31.

Câu 31. Các con sông ở nước ta có đặc điểm ngắn và dốc không phải do:

a)

B. Lãnh thổ hẹp, ngang.

b)

A. Đồi núi lan ra sát biển.

c)

D. Diện tích đồng bằng lớn.

d)

C. Địa hình nhiều đồi núi.

32.

Câu 32. Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc là do:

a)

A. Địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.

b)

B. Lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.

c)

C. Có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc.

d)

D. Đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá huỷ.

33.

Câu 33. Nguyên nhân các hệ thống sông ngòi ở nước ta thường rất giàu phù sa là:

a)

A.Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn.

c)

C. Trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau.

d)

D. Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều.

34.

Câu 34. Tại sao chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa

a)

A. Trong năm có hai mùa khô và mưa.

b)

B. Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.

c)

D. Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.

d)

C. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.

35.

Câu 35. Có chế độ nước rất thất thường là đặc điểm của

a)

A. Sông ngòi Bắc Bộ

b)

B. Sông ngòi Trung Bộ

c)

C. Sông ngòi Nam Bộ.

d)

D. Hệ thống sông Mê Công

36.

Câu 36. Sông Cửu Long đổ nước ra biển bằng mấy cửa:

a)

A. 6 cửa                 

b)

 B.7 cửa

c)

C. 8 cửa.               

d)

    D. 9 cửa

37.

Câu 37. Hệ thống sông lớn nhất vùng Bắc Bộ là

a)

A. Hệ thống sông Hồng.

b)

B. Hệ thống sông Đồng Nai.

c)

C. Hệ thống sông Mê Công

d)

D. Hệ thống sông Thu Bồn.

38.

Câu 38. Sông ngòi Nam bộ có chế độ nước

a)

A. Điều hòa theo mùa      

b)

B. Lũ lớn

c)

C. Lên nhanh.

d)

 D. Không điều hoà

39.

Câu 39. Hệ thống sông lớn nhất Đông Nam Á.

a)

A. Sông Đồng Nai                            

b)

 B. Sông Mê Công

c)

C. Sông Hồng.   

d)

D. Sông Mã

40.

Câu 40. Sông Mê Công chấy vào nước ta có tên là:

a)

A. Sông Cửu Long

b)

B. Sông Bé

c)

C.Sông Thương.   

d)

    D. Sông Sài Gòn

41.

Câu 41. Nhận định không dùng với sông ngòi Trung bộ là:

a)

A. Nhiều sông lớn

b)

 B. Ngắn và dốc

c)

C. Lũ lên nhanh   

d)

D. Lũ đột ngột

42.

Câu 42. Sông ngòi miền Trung có lũ lên nhanh và đột ngột, nguyên nhân chủ yếu do

a)

A. Lượng mưa tập trung với lưu lượng lớn.

b)

B. Địa hình núi cao, bị cắt xẻ mạnh.

c)

C. Sống ngắn, nhỏ, đối và mưa lớn tập trung.

d)

D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, bị cắt xẻ mạnh.

43.

Câu 43. Vùng nào ở nước ta hằng năm người dân phải sống chung với lũ

                     

   

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long

b)

 B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh

d)

D. Đồng bằng duyên hải Miền Trung

44.

Câu 44. Đâu không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước sông:

a)

A. Rừng bị chặt phá nhiều.

b)

B. Chất thải sinh hoạt từ các khu dân cư đông đúc.

c)

C. Chất thải từ các nhà máy xí nghiệp

d)

D. Trong sản xuất nông nghiệp đã sử dụng phân bón vi sinh,

45.

Câu 45. Sông ngòi Nam Bộ không có nhiều giá trị về

a)

A. Thủy điện                    

b)

 B. Thủy sản

c)

C. Thủy lợi             

d)

  D. Giao thông vận tải

46.

Câu 46. Vì sao sông ngòi nước ta có lượng phủ sa lớn

a)

A. Bình quân một m³ nước sông có 223 gam cát bùn và các chất khác.

b)

B. Tổng lượng phù sa trôi theo dòng nước chảy tới 200 triệu tấn/năm.

c)

C. Địa hình bị cắt xẻ mạnh, mưa lớn tập trung và đất bị phong hóa mạnh.

d)

D. Mưa nhiều, mưa theo mùa và diện tích đồng bằng rộng lớn.

47.

Câu 47. Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

A. Phù sa     

b)

 B. Feralit

c)

C. Mùn núi cao     

d)

  D. Đất xám

48.

Câu 48. Các loại cây công nghiệp: chè, cà phê phù hợp với loại đất nào?

a)

A. Phù sa    

b)

 B. Feralit

c)

C. Mùn núi cao       

d)

 D. Đất xám

49.

Câu 49. Hình thành trên vùng đất mùn núi cao là

a)

A. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp

b)

B. Các vùng chuyên canh cây lương thực.

c)

C. Các ruộng hoa màu, rau củ.

d)

D. Các cánh rừng đầu nguồn

50.

Câu 50. Thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hằng năm là nhóm đất

a)

A. Phù sa.   

b)

B. Feralit

c)

C. Xám.      

d)

D. Badan.

51.

Cấu 51. Đặc điểm nổi bật nhất của tài nguyên đất nước ta là

a)

A. Đất phì nhiêu, màu mỡ, tơi xốp.

b)

B. Đất có tầng phong hóa dày, dễ bị rửa trôi

c)

C. Đa dạng, thể hiện rõ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.

d)

D. Ít chịu tác động của con người.

52.

Câu 52. Nước ta có mấy nhóm đất chính?

a)

C. 2 nhóm.

b)

B. 3 nhóm.

c)

A. 4 nhóm.   

d)

 D. 5 nhóm

53.

Câu 53. Có màu đỏ thẫm hoặc vàng, độ phủ cao thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp là đặc điểm của loại đất nào?

a)

C. Đất mùn núi cao.   

b)

D. Đất feralit.

c)

   B. Đất mặn, đất phèn.

d)

A. Đất phù sa.  

54.

Câu 54. Khó khăn chủ yếu trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở miền đồi núi nước ta là

a)

A. Đất dễ bị ngập úng.    

b)

          B. Đất chua, nhiễm phèn.

c)

C. Đất dễ bị xói mòn, rửa trôi.

d)

D. Đất dễ bị xâm nhập mặn.

55.

Câu 55. Đặc điểm không đúng với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. Tại các miễn núi có các đồng bằng nhỏ hẹp

b)

B. Các sông thường có thung lũng hẹp, độ dốc lớn.

c)

C. Là vùng giàu khoáng sản nhất trong cả nước.

d)

D. Có nhiều cảnh đẹp nổi tiếng

56.

Câu 56. Sự đa dạng của đất là không phải do các nhân tố:

a)

A. Khoảng sản   

b)

 B. Sinh vật, tác động của con người

c)

C. Đá mẹ   

d)

 D. Địa hình, khí hậu, nguồn nước

57.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích các nhóm đất của nước ta là:

a)

A. Tròn.

b)

B. Miền.

c)

C. Đường.

d)

D. Cột

58.

Câu 58. Tại sao ở nước ta lớp vỏ phong hóa của thổ nhưỡng rất dày:

a)

A. Đá mẹ dễ phong hóa   

b)

 B. Nằm trong khu vực nhiệt đới

c)

C. Địa hình dốc    

d)

  D. Thời gian hình thành lâu

59.

Câu 59. Vùng đất bãi triều cửa sông, ven biển thuận lợi cho sự phát triển của hệ sinh thái

a)

A. Rừng thưa rụng lá  

b)

 B. Rừng tre nứa.

c)

C. Rừng ngập mặn    

d)

 D. Rừng kín thường xanh.

60.

Câu 60. Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam.

a)

A. Nghèo nàn  

b)

     B. Tương đối nhiều

c)

C. Nhiều loại  

d)

      D. Phong phú và đa dạng

61.

Câu 61. Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa nước ta phát triển ở

a)

A. Vùng đồi núi  

b)

    B. Vùng khô hạn   

c)

 C. Vùng đồng bằng

d)

 D. Vùng nóng ẩm

62.

Câu 62. Hệ sinh thái nông nghiệp phát triển chủ yếu ở vùng

a)

A. Trung du

b)

B. Đồng bằng   

c)

  C. Cao nguyên  

d)

 D. Miền núi

63.

Câu 63. Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia:

a)

A. Bạch Mã.           

b)

B. Ba Bể.           

c)

C. Ba Vì             

d)

D. Cúc Phương

64.

Câu 64. Sự đa dạng và phong phú của sinh vật Việt Nam không thể hiện đại

a)

A. Kiểu hệ sinh thái                                         

b)

B. Thành phần loài

c)

C. Phân bố rộng khắp trên cả nước              

d)

D. Gen di truyền

65.

Câu 65. Hướng chủ yếu của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ lá

a)

A. Tây Bắc - Đông Nam  

b)

B. Bắc - Nam

c)

C. Vòng cung  

d)

D. Đông - Tây

66.

Câu 66. Nhiều hệ sinh thái tự nhiên ở nước ta bị suy giảm về số lượng và chất lượng, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

A. Thiên tai    

b)

 B. Tác động của con người

c)

 C. Chiến tranh   

d)

D. Đốt rừng

67.

Câu 67. Vi sao thảm thực vật rừng ở Việt Nam rất đa dạng về kiểu hệ sinh thái?

A. Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

B. Vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luống di cư sinh vật.

C. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp,

D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu.

a)

A. Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

b)

B. Vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luống di cư sinh vật.

c)

C. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp,

d)

D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu.

68.

Câu 68. Vùng đồi núi Đông Bắc nước ta có những đặc điểm:

a)

A. Có nhiều dãy núi cao, sam nguyên đã vôi hiểm trở nằm song song

b)

B. Vùng đồi núi thấp, nổi bật với những cánh cung lớn, địa hình cacxtơ tạo nên cảnh quan đẹp.

c)

C. Vùng cao nguyên rộng lớn, đất đỏ budan, xếp thành từng tầng

d)

D. Vùng núi thấp, hai sườn núi không cân xứng, có nhiều nhánh núi nằm ngang

69.

Câu 69. Nhận định không đúng với đặc điểm sinh vật Việt Nam là

a)

A. Chất lượng rừng giảm sút

b)

B. Rừng ngày càng mở rộng

c)

C. Một số loài có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

D. Rừng giảm sút nghiêm trọng.

70.

Câu 70. Bảo vệ rừng là trách nhiệm của

a)

A. Nhà nước.

b)

 B. Nhân dân  

c)

C. Lực lượng kiểm lâm

d)

 D. Tất cả mọi người.

71.

Câu 71. Nhận định không đúng về nguồn tài nguyên sinh vật nước ta

a)

A. Vô cùng phong phú, đa dạng.

b)

B. Là nguồn tài nguyên vô tận.

c)

C. Có khả năng phục hồi và phát triển.

d)

D. Có nhiều giá trị về kinh tế - xã hội- môi trường

72.

Câu 72. Loại khoảng sản nổi bật nhất của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. Bộ xít.    

b)

     B. Dầu khí.

c)

C. Than đá.  

d)

  D. Đồng

73.

Của 73. Dạng địa hình độc đáo, phổ biến ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. Thung lũng song

b)

B. Đầm phá

c)

C.  Cacxtơ đá vôi.  

d)

 D. Thềm biển mài mòn

74.

Câu 74. Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

b)

B. Khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.

c)

C. Nạn cát bay, tất cháy lần chiếm đồng ruộng

d)

D. Bão lũ, trượt lở đất, hạn bản diễn ra thường xuyên.

75.

Câu 75. Nguyễn nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta

a)

A. Khai thác bừa bãi, quá mức.

b)

 B. Ô nhiễm môi trường.

c)

C. Nạn cháy rừng.  

d)

  D. Sự tàn phá của chiến tranh.

76.

Câu 76. Nguồn lợi hải sản ven biển nước ta đang bị giảm sút mạnh không phải do:

a)

A. Khai thác gần bờ quá mức cho phép.  

b)

  B. Dùng phương tiện có tính hủy diệt.

c)

C. Ô nhiễm môi trường ven biển.           

d)

D. Chú trọng khai thác xa biển

77.

Câu 77. Vì sao tỉ lệ che phủ rừng của nước ta đang có xu hướng tăng

a)

A. Giảm thiên tai thiên nhiên          

b)

 B. Con người không khai thác nữa

c)

C. Không còn chịu ảnh hưởng của chiến tranh

d)

D. Nhà nước ban hành chính sách và luật để bảo vệ và phát triển rừng

78.

Câu 78. Vùng nào ở nước ta vào mùa đông tính chất nóng ẩm bị xáo trộn nhiều nhất

a)

A. Cả nước

b)

B. Miền Bắc

c)

C. Miền Nam

d)

D. Miền Trung

79.

Câu 79. Vi sao miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh giá nhất cả nước?

a)

A. Nằm trong khu vực ngoại chí tuyến

b)

B. Địa hình thấp, có hướng vòng cung và vị trí địa lí của miền.

c)

C. Địa hình núi thấp và thấp dần ra biển

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

80.

Câu 80. Phạm vi lãnh thổ Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ gồm:

a)

A. Khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

B. Khu đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng duyên hải miền Trung.

c)

C. Khu đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ

d)

D. Khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ.