wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ĐỊA LÝ 8 GIỮA KỲ 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Điện Biên.

c)

Hà Giang.

d)

Cà Mau.

2.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Hà Giang.

c)

Khánh Hòa.

d)

Cà Mau.

3.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

150 vĩ tuyến.

b)

160 vĩ tuyến.

c)

170 vĩ tuyến.

d)

180 vĩ tuyến.

4.

Việt Nam tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

5.

Phía Bắc của nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Lào.

d)

Trung Quốc.

6.

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

1,3 triệu km2.

b)

1,2 triệu km2.

c)

1,0 triệu km2.

d)

1,5 triệu km2.

7.

Diện tích toàn bộ lãnh thổ nước ta hiện nay là

a)

331 212 km2.

b)

331 213 km2.

c)

313 212 km2.

d)

331 122 km2.

8.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào dưới đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Ngãi.

9.

Nơi hẹp nhất Việt Nam khoảng 50km, thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Trị.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Nam.

10.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài hơn

a)

4 500 km.

b)

4 400 km.

c)

4 600 km.

d)

4 700 km.

11.

Năm 2021, nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành phố tiếp giáp với Biển Đông?

a)

27.

b)

28.

c)

26.

d)

29.

12.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào dưới đây?

a)

Hàng không và đường biển.

b)

Đường ô tô và đường biển.

c)

Đường ô tô và đường sắt.

d)

Đường biển và đường sắt.

13.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Mang tính chất cận nhiệt đới trên núi.

b)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Mang tính chất nhiệt đới khô trên núi.

d)

Mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

14.

Vịnh biển nào sau đây ở nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Vịnh Dung Quất.

c)

Vịnh Cam Ranh.

d)

Vịnh Thái Lan.

15.

Nước ta hàng năm nhận được lượng bức xạ lớn là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

d)

thiên nhiên nước ta phân hóa.

16.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

hải đảo.

d)

trung du.

17.

Dạng địa hình nào sau đây của nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất?

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi núi.

c)

Cao nguyên.

d)

Sơn nguyên.

18.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn nào dưới đây?

a)

Trung sinh.

b)

Tiền Cambri.

c)

Cổ sinh.

d)

Tân kiến tạo.

19.

Ở nước ta, đồng bằng chiếm

a)

2/3 diện tích đất liền.

b)

1/2 diện tích đất liền.

c)

3/4 diện tích đất liền.

d)

1/4 diện tích đất liền.

20.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.

b)

Địa hình chịu tác động của con người.

c)

Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.

d)

Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm.

21.

Nước mưa hòa tan với đá vôi tạo nên dạng địa hình đặc trưng nào sau đây?

a)

Cac-xtơ.

b)

Hầm mỏ.

c)

Thềm biển.

d)

Đê, đập.

22.

Ở nước ta, dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?

a)

Con Voi.

b)

Tam Đảo.

c)

Bạch Mã.

d)

Sông Gâm.

23.

Dãy núi nào dưới đây của nước ta chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Đông Triều.

b)

Sông Gâm.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Ngân Sơn.

24.

Sông nào sau đây không chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Tiền.

c)

Sông Thương.

d)

Sông Mã.

25.

Ở nước ta, dãy núi nào sau đây cao và đồ sộ nhất?

a)

Pu Đen Đinh.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Pu Sam Sao.

d)

Trường Sơn Bắc.

26.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc?

a)

Là vùng đồi núi thấp, độ cao phổ biến dưới 1000m.

b)

Địa hình cao nhất nước ta, các cao nguyên hiểm trở.

c)

Ít núi trên 2000m, có nhiều nhánh núi đâm ra biển.

d)

Chủ yếu là núi, cao nguyên và có hướng vòng cung.

27.

“Nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng” là đặc điểm của vùng đồi núi nào sau đây?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

28.

Đồng bằng sông Hồng có diện tích khoảng

a)

15000 km2.

b)

25000 km2.

c)

35000 km2.

d)

40000 km2.

29.

Vai trò chủ yếu của hệ thống kênh rạch ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tiêu nước, thau chua, rửa mặn.

b)

điều tiết nước, chống lũ quét.

c)

hạn chế triều cường, rửa phèn.

d)

chống ngập úng, thoát nước.

30.

Các đồng bằng duyên hải ít màu mỡ hơn là do

a)

phù sa sông và biển hình thành.

b)

phù sa biển và địa hình ven biển.

c)

vật liệu bồi đắp đồng bằng rất ít.

d)

nhiều dãy núi lan sát với bờ biển.

31.

Tính nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn trên phần lớn diện tích lãnh thổ do địa hình nước ta chủ yếu là

a)

đồi núi cao.

b)

đồi núi thấp.

c)

đồng bằng.

d)

cao nguyên.

32.

Đai nhiệt đới gió mùa có loại đất chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa.

b)

Feralit.

c)

Mùn thô.

d)

Cát biển.

33.

Ở vùng Tây Bắc có mùa đông ngắn và ấm hơn vùng Đông Bắc do ảnh hưởng của dãy núi nào sau đây?

a)

Ngân Sơn.

b)

Pu Đen Đinh.

c)

Đông Triều.

d)

Hoàng Liên Sơn.

34.

Quần thể du lịch nghỉ dưỡng Bà Nà thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Đà Nẵng.

b)

Huế.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Trị.

35.

Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao khoảng

a)

600-700m.

b)

700-800m.

c)

800-900m.

d)

900-1000m.

36.

Khí hậu ở đai ôn đới gió mùa trên núi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chất ôn đới.

b)

Khí hậu khá mát mẻ.

c)

Vào mùa hạ nóng.

d)

Nóng ẩm, mưa nhiều.

37.

Ở khu vực đồi núi, loại đất nào sau đây là phổ biến nhất?

a)

Đất feralit.

b)

Đất badan.

c)

Đất mùn alit.

d)

Đất phù sa.

38.

Ở vùng đồi núi nước ta có địa hình chia cắt phức tạp nên gây khó khăn cho

a)

giao thông vận tải.

b)

tài chính ngân hàng.

c)

cải tạo môi trường.

d)

phát triển thủy điện.

39.

Hoạt động kinh tế nào sau đây là thế mạnh ở khu vực đồng bằng?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn, gia cầm.

b)

Làm muối và khai thác thủy sản.

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

40.

Vùng biển và thềm lục địa ở nước ta có thế mạnh nào sau đây để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Nhiều thủy sản có giá trị, giàu muối.

b)

Có nhiều vũng và vịnh biển nước sâu.

c)

Giàu tài nguyên dầu khí và thủy triều.

d)

Nhiều bãi tắm, đảo có phong cảnh đẹp.

41.

Ở nước ta hiện nay, đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Phú Quý.

b)

Côn Đảo.

c)

Cái Bầu.

d)

Phú Quốc.

42.

Địa điểm nào sau đây ở vùng núi có điều kiện phát triển mạnh du lịch?

a)

Tam Đảo.

b)

Côn Đảo.

c)

Kon Tum.

d)

Mỹ Khê.

43.

Dọc ven biển nước ta có nhiều vũng vịnh, thuận lợi để

a)

phát triển thủy sản.

b)

xây dựng cảng biển.

c)

phát triển du lịch.

d)

chăn nuôi gia súc.

44.

Cảng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Bình Định.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Hà Tĩnh.

45.

Vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Quảng Bình.

d)

Bình Định.

46.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng

a)

rất nhỏ.

b)

vừa và nhỏ.

c)

rất lớn.

d)

khá lớn.

47.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản năng lượng?

a)

Dầu mỏ.

b)

Man-gan.

c)

Bô-xít.

d)

Cao Lanh.

48.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản phi kim loại?

a)

Dầu mỏ.

b)

Man-gan.

c)

Ti-tan.

d)

Đá quý.

49.

Ở nước ta, các mỏ nội sinh thường hình thành ở

a)

các vùng biển nông, vùng bờ biển.

b)

các vùng đứt gãy sâu, uốn nếp mạnh.

c)

vùng trũng được bồi đắp, lắng đọng.

d)

nơi có hoạt động mac-ma, ven biển.

50.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Thềm lục địa phía Đông Nam.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Vùng biển Trung Bộ, các đảo.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

51.

Than phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nguyên.

52.

Mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Bắc Giang.

c)

Lào Cai.

d)

Yên Bái.

53.

Mỏ bôxít tập trung chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

54.

Đồng bằng nào sau đây ở nước ta tập trung nhiều than bùn?

a)

Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

55.

Ở nước ta, sắt phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

56.

Ở vùng Bắc Trung Bộ, mỏ sắt tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Trị.

d)

Hà Tĩnh.

57.

Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?

a)

Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.

b)

Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.

c)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.

d)

Khó khăn trong khâu vận chuyển.

58.

Một số khoáng sản nước ta

a)

có khả năng tự phục hồi.

b)

không bị hao kiệt nhiều.

c)

có trữ lượng rất lớn.

d)

bị khai thác quá mức.

59.

Khoáng sản là loại tài nguyên

a)

tự phục hồi được.

b)

có giá trị vô tận.

c)

không phục hồi được.

d)

thường bị hao kiệt.

60.

Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây?

a)

Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta.

d)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động.

61.

Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình khoảng

a)

1500 - 2000mm/năm.

b)

1200 - 1800mm/năm.

c)

1300 - 2000mm/năm.

d)

1400 - 2200mm/năm.

62.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và số giờ nắng.

b)

Lượng mưa và độ ẩm.

c)

Độ ẩm và cán cân bức xạ.

d)

Ánh sáng và lượng mưa.

63.

Ở nước ta, loại gió nào sau đây thổi quanh năm?

a)

Tín phong.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

64.

Vào mùa đông, nhân tố nào sau đây gây mưa cho Duyên hải miền Trung?

a)

Địa hình.

b)

Frông.

c)

Dòng biển.

d)

Tín phong.

65.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng 4 đến tháng 10.

b)

Từ tháng 5 đến tháng 10.

c)

Từ tháng 4 đến tháng 11.

d)

Từ tháng 5 đến tháng 11.

66.

Gió mùa mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Bạch Mã.

b)

Con Voi.

c)

Hoành Sơn.

d)

Tam Đảo.

67.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi nào dưới đây?

a)

Bạch Mã.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Trường Sơn Bắc.

68.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là

a)

nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.

b)

đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.

c)

nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.

d)

thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.

69.

Khí hậu Biển Đông mang tính chất nào dưới đây?

a)

Nhiệt đới địa trung hải.

b)

Nhiệt đới hải dương.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới ẩm.

70.

Ở nước ta, khu vực nào chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão và áp thấp nhiệt đới?

a)

Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.

71.

Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào dưới đây?

a)

Chủ yếu mùa hạ.

b)

Chủ yếu mùa thu.

c)

Cuối hạ đầu thu.

d)

Cuối thu đầu đông.

72.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ.

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung bộ.

73.

Vùng khí hậu nào dưới đây có mùa mưa lệch về thu đông?

a)

Vùng khí hậu Tây Nguyên.

b)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

74.

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

75.

Ở vùng biển và thềm lục địa nước ta có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa ẩm.

b)

ôn hòa hơn trong đất liền.

c)

có sự phân hóa phức tạp.

d)

phân hóa theo bắc - nam.