NEW
Font size
WorksheetsKHTN 7.HKII.MH
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Phân tử glucose được cấu tạo từ các nguyên tố: carbon (C), hydrogen (H), oxygen (O). Glucose là:
A. Đơn chất.
B. Hợp chất.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Câu 2: Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là:
A. 71 amu.
B. 35,5 amu.
C. 17,25 amu.
D. 36 am.
Câu 3: Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có:
A. Số electron trong nguyên tử là số chẵn.
B. Số proton bằng số neutron.
C. Tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).
D. Tám electron trong nguyên tử (trừ He).
Câu 4: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết gì?
A. Cộng hóa trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Câu 5: Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với ………..
A. nguyên tử hydrogen.
B. nguyên tử oxygen.
C. nguyên tử của nguyên tố khác.
D. nguyên tử helium.
Câu 6: Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là:
A. CO2
B. CO2
C. CO2
D. C2O
Câu 7: Tần số là:
A. Số dao động trong 1 giây.
B. Số dao động trong 1 phút.
C. Số dao động trong 1 giờ.
D. Số dao động trong 1 ngày.
Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Ô nhiễm tiếng ồn làm ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường của con người.
B. Âm thanh nào cũng có thể mang lại sự thoải mái, vui vẻ cho con người.
C. Xây tường ngăn cách khu dân cư với đường cao tốc để giảm tiếng ồn.
D. Trồng nhiều cây xanh để làm phân tán âm trên đường truyền.
Câu 9: Trong những vật liệu sau, vật liệu phản xạ âm kém nhất là:
A. Gỗ.
B. Thép.
C. Len.
D. Đá.
Câu 10: Hiện tượng nào liên quan đến sự phản xạ ánh sáng?
A. Ánh sáng mặt trời tạo ra hiện tượng quang hợp.
B. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.
C. Ánh sáng mặt trời làm pin quang điện hoạt động.
D. Ánh sáng mặt trời làm nóng bếp mặt trời.
Câu 11: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng:
A. Góc phản xạ lớn hơn góc tới
B. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới
C. Góc phản xạ bằng góc tới
D. Góc phản xạ bằng nửa góc tới
Câu 12: Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?
A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.
B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.
C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.
D. Cả A và C đều đúng
Câu 13: Hiện tượng gì xảy ra khi đặt hai cực khác tên của hai nam châm lại gần nhau?
A. Hai cực khác tên thì hút nhau.
B. Hai cực khác tên thì đẩy nhau.
C. Hai cực khác tên thì vừa hút vừa đẩy.
D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 14: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.
B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.
C. Có thể hút các vật bằng sắt.
D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.
Câu 15: Vùng không gian bao quanh một nam châm mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ được gọi là:
A. Từ phổ.
B. Từ trường.
C. Từ tính.
D. Thị trường.
Câu 16: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?
A. Nhiệt kế.
B. Đồng hồ.
C. Kim nam châm có trục quay.
D. Cân.
Câu 17: Tập tính là gì?
A. Tập tính là phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường.
B. Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.
C. Là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.
D. Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
Câu 18: Thế nào là sinh trưởng ở sinh vật?
A. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên.
B. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước
C. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể
D. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên.
Câu 19: Sinh sản vô tính là gì?
A. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.
C. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.
D. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.
Câu 20: Nhóm các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật là:
A. Gió, nước, hormone.
B. Gió, nước, thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.
C. Gió, nước, thức ăn, hormone.
D. Thức ăn, nhiệt độ, con người.
Câu 21: Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm 2 giai đoạn chính. Đó là:
A. Giai đoạn tiền phôi và giai đoạn hậu phôi.
B. Giai đoạn phôi và giai đoạn tiền phôi.
C. Giai đoạn phôi và giai đoạn trung gian.
D. Giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
