NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 80
Worksheet time: 43mins
Câu 1.Theo Lamac nguyên nhân tiến hoá là do
A. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
B. ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân làm cho các loài biến đổi.
C. ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.
D. ngoại cảnh luôn thay đổi và tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên
Câu 2. Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
Ánh sáng
Nước
Hữu sinh
Nhiệt độ
Câu 3. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.
Câu 4.Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là
A.đặc điểm của quần xã
B. Đặc trưng của quần xã
C. Cấu trúc của quần xã
Thành phần của quần xã
Câu 5. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ nào?
A. Quan hệ cộng sinh
B. Quan hệ hội sinh
C. Quan hệ hợp tác
D. Quan hệ ức chế- cảm nhiễm
Câu 6. Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:
A. Mức sinh sản
B. Mức tử vong
C. Sự suất cư
D. Sự nhập cư
Câu 7: ý nghĩa của hoá thạch là
A. bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
B. bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
C. xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.
D. xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
Câu 8.Theo Đacuyn, hình thành lòai mới diễn ra theo con đường
A. Cách li địa lí
B. Cách li sinh thái
C. Chọn lọc tự nhiên
D. Phân li tính trạng
Câu 9.Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
A. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
Câu 10. Có các loại môi trường phổ biến là
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn
Câu 11. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:
A. Cạch tranh cùng loài
B. Khống chế sinh học
C. Cân bằng sinh học
D. Cân bằng quần thể
Câu12. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:
A. Hội sinh
B. Hợp tác
C. Ức chế - cảm nhiễm
D. Cạch tranh
Câu 13. Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là:
A.làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.
B.làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.
C.duy trì mật độ hợp lí của quần thể.
D.tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
Câu 14.Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
A. Cá thể
B. Quần thể
C. Loài
D. Phân tử
Câu 15. Dựa vào đâu người ta chia lịch sử phát triển của sinh giới thành các mốc thời gian địa chất?
A. Hoá thạch
B. Đặc điểm khí hậu, địa chất
C. Hoá thạch và các đặc điểm khí hậu, địa chất
D. Đặc điểm sinh vật
Tuổi thọ sinh thái là
A.tuổi thọ tối đa của loài.
B.tuổi bình quần của quần thể.
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
D.tuổi thọ do môi trường quyết định.
Câu 17. Yếu tố có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa mật độ quần thể là:
A. Di cư và nhập cư
B. Dịch bệnh
C. Khống chế sinh học
D. Sinh và tử
Câu 18. Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về
A. Giới động vật
B. Giới thực vật
C. Giới nấm
D. Giới nhân sơ ( vi khuẩn )
Câu 20. Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
A.sức sinh sản
B.các yếu tố không phụ thuộc mật độ
C.sức tăng trưởng của quần thể
D.nguồn thức ăn từ môi trường
Câu 19. Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là:
A. Diễn thế nguyên sinh
B. Diễn thế thứ sinh
C. Diễn thế phân huỷ
D. Biến đổi tiếp theo
Câu 23. Cách đây bao lâu tất cả các phiến kiến tạo liên kết với nhau thành một siêu lục địa duy nhất trên trái đất?
A. 12 triệu năm
B. 20 triệu năm
C. 50 triệu năm
D. 250 triệu năm
Câu 22. Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp
A. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
B. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
C. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
D. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
Câu 25. Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
A.biến động kích thước
B.biến động di truyền.
C. Biến động số lượng
D. Biến động cấu trúc
Câu 21. Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
A.đào thải những biến dị bất lợi.
B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
D.tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
Câu 26. Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
A.Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
Câu 27. Quần xã sinh vật là
A.tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau
C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
D. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
Câu 28. Diễn thế sinh thái là:
A.quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường
B.quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
C.quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
D.quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
Câu 29. Kích thước của quần thể sinh vật là:
A.số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể.
B.độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.
C.thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.
D.tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể.
Câu 30. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là:
A. giới hạn chịu đựng
B. khoảng thuận lợi
C. điểm gây chết giới hạn trên.
D. điểm gây chết giới hạn dưới.
Câu 31. Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại
A. Cổ sinh
B. Nguyên sinh
C. Trung sinh
D. Tân sinh
Câu 32. Trôi dạt lục địa là hiện tượng
A. di chuyển của các phiến kiến tạo do sự chuyển động của các lớp dung nham nóng chảy.
B. di chuyển của các lục địa, lúc tách ra lúc thì liên kết lại.
C. liên kết của các lục địa tạo thành siêu lục địa Pangaea.
D. tách ra của các lục địa dẫn đến sự biến đổi mạnh mẽ về khí hậu và sinh vật.
Câu 24. Giới hạn sinh thái gồm có:
A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
C. giới hạn dưới, giới hạn trên.
D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.
Câu 35. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.
B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
Câu 34. Nơi ở của các loài là:
A. địa điểm cư trú của chúng.
B. địa điểm sinh sản của chúng.
C. địa điểm thích nghi của chúng.
D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.
Câu 37. Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:
A. mức sinh sản và tử vong
B. sự xuất cư và nhập cư.
C. mức tử vong và xuất cư.
D. mức sinh sản và nhập cư
Câu 33. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là
A. Tế bào phân tử
B. Cá thể và quần thể
C. Quần thee và quần xã
D. Quần xã và hệ sinh thái
Câu 36. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
A. Quan hệ hỗ trợ.
B. Cạnh tranh khác loài.
C. Kí sinh cùng loài.
D. Cạnh tranh cùng loài
Câu 41. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ nào ?
A. Quan hệ cộng sinh
B. Quan hệ hội sinh
C. Quan hệ hợp tác
D. Quan hệ ức chế cảm nhiễm
Câu 39. Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là:
A. ATP
B. Năng lượng tự nhiên
C. Năng lượng hoá học
D. Năng lượng sinh học
Câu 43. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài ?
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
Câu 45. Có các loại môi trường phổ biến là ?
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn
Câu 38. Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là
A.phân tầng thẳng đứng
B.phân tầng theo chiều ngang
C.phân bố ngẫu nhiên
D.phân bố đồng đều
Câu 49.Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là ?
A.đặc điểm của quần xã
B.cấu trúc của quần xã
C.đặc trưng của quần xã
D.thành phần của quần xã
Câu 47. Quần xã sinh vật là ?
A.tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau
C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
D. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
Câu 51. Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện ?
A. biến động tuần trăng
B. biến động theo mùa
C. biến động nhiều năm.
D. biến động không theo chu kì
Câu 40.Tiến hoá lớn là quá trình
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B.hình thành loài mới
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 53. Tuổi sinh thái là ?
A.tuổi thọ tối đa của loài.
B.tuổi bình quần của quần thể.
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
D.tuổi thọ do môi trường quyết định.
Câu 42. Ý nghĩa của quy tắc Becman là ?
A.tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể
B.động vật có kích thước cơ thể lớn, nhờ đó tăng diện tích tiếp xúc với môi trường
C.động vật có tai, đuôi và các chi bé, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể
D.động vật có kích thước cơ thể lớn, góp phần làm tăng sự tỏa nhiệt của cơ thể
Câu 44. Trôi dạt lục địa là hiện tượng ?
A. di chuyển của các phiến kiến tạo do sự chuyển động của các lớp dung nham nóng chảy.
B. di chuyển của các lục địa, lúc tách ra lúc thì liên kết lại.
C. liên kết của các lục địa tạo thành siêu lục địa Pangaea.
D. tách ra của các lục địa dẫn đến sự biến đổi mạnh mẽ về khí hậu và sinh vật.
Câu 55. Có các loại nhân tố sinh thái nào ?
A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.
B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người
C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
Câu 46. Cơ quan thóai hóa là cơ quan ?
A. thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.
B.biến mất hòan tòan.
C.phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
D. thay đổi cấu tạo.
Câu 57. Diễn thế sinh thái là ?
A.quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường
B.quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
C.quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
D.quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
Câu 59. Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả ?
A. nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.
C. tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.
D. các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.
Câu 48. Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt ?
A. dưới mức tối thiểu.
B. mức tối đa.
C. mức tối thiểu.
D. mức cân bằng
Câu 61. Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là ?
A. Phân li tính trạng
B. Chọn lọc tự nhiên
C. Di truyền
D. Biến dị
Câu 50. Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã ?
A.Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
Câu 52. Tuổi sinh lí là ?
A.thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
B.tuổi bình quân của quần thể.
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
D.thời điểm có thể sinh sản.
Câu 63. Giới hạn sinh thái là ?
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.
Câu 54.Theo quan điểm Lamác, hươu cao cổ có cái cổ dài là do ?
A. ảnh hưởng của ngoại cảnh thường xuyên thay đổi.
B. kết quả của chọn lọc tự nhiên
C. ảnh hưởng của các thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn của chúng.
D.ảnh hưởng của tập quán hoạt động.
Câu 65. Quan hệ cạnh tranh là ?
A. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.
B. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.
C. các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.
D. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể.
Câu 67: Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là ?
A. Nhiệt độ
B. Ánh sáng
C. Độ ẩm
D. Không khí
Câu 56. Yếu tố có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa mật độ quần thể là ?
A.di cư và nhập cư
B.dịch bệnh
C.khống chế sinh học
D.sinh và tử
Câu 58. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào ?
A.cạnh tranh cùng loài
B.khống chế sinh học
C.cân bằng sinh học
D.cân bằng quần thể
Câu 69 .Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là ?
A.diễn thế nguyên sinh
B.diễn thế thứ sinh
C.diễn thế phân huỷ
D.biến đổi tiếp theo
Câu 71: Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là ?
A. Mức sinh sản
B. Mức tử vong
C. Sự xuất cư
D. Sự nhập cư
Câu 60. Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là ?
A. đấu tranh sinh tồn.
B. đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.
C.đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.
D. đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.
Câu 62. Cách đây bao lâu tất cả các phiến kiến tạo liên kết với nhau thành một siêu lục địa duy nhất trên trái đất ?
A. 12 triệu năm
B. 20 triệu năm
C. 50 triệu năm
D. 250 triệu năm
Câu 73. Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là ?
A.phân tầng thẳng đứng
B.phân tầng theo chiều ngang
C.phân bố ngẫu nhiên
D.phân bố đồng đều
Câu 75. Khoảng thuận lợi là ?
A. khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
B. khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
C. khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
D. khoảng các nhân tố s.thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này s.vật sẽ không chịu đựng được
Câu 77. Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là ?
A. Đột biến
B. Di nhập gen
C. Các yếu tố ngẫu nhiên
D. Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 64. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 5,60C gọi là ?
A. điểm thuận lợi..
B. điểm gây chết giới hạn trên.
C. điểm gây chết giới hạn dưới.
D. giới hạn chịu đựng .
Câu 66: Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh ?
A. tuổi thọ quần thể.
B. tỉ lệ giới tính.
C. tỉ lệ phân hoá.
D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
Câu 79. Ý nghĩa của hoá thạch là ?
A. bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
B. bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
C. xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.
D. xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
Câu 68 :Cây trồng quang hợp ở vùng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ ?
A.15oC - 20oC
B.20oC - 25oC
C.20oC - 30oC
D.25oC - 30oC
Câu 70. Ăn thịt đồng loại xảy ra do ?
A. tập tính của loài
B. con non không được bố mẹ chăm sóc.
C. mật độ của quần thể tăng.
D. quá thiếu thức ăn.
Câu 72: Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
A.Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản.
B.Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
C.Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
D.Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
Câu 76: Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là ?
A. mức sinh sản.
B. mức tử vong.
C.sự nhập cư.
D. sự xuất cư.
Câu 78. Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là ?
A. ATP
B. Năng lượng tự nhiên
C. Năng lượng hoá học
D. Năng lượng sinh học
Câu 80.Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là ?
A. quá trình giao phối.
B. nguồn gen du nhập.
C. biến dị tổ hợp.
D. quá trình đột biến
Câu 74. Dựa vào đâu người ta chia lịch sử phát triển của sinh giới thành các mốc thời gian địa chất ?
A. Hoá thạch
B. Đặc điểm khí hậu địa chất
C. Đặc điểm khí hậu, địa chất
D. Đặc điểm sinh vật
