NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG CUỐI HK2 11A9
Total questions: 60
Worksheet time: 35mins
Cách viết nào sau đây là đúng khi khai báo mảng một chiều?
Var <Kiểu chỉ số>: array[tên biến mảng] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>: array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <Array> of <kiểu phần tử>;
Var <Kiểu phần tử>: array[kiểu chỉ số] of <tên biến mảng>;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc:
Readln(s); k:= length(S); for i:= k downto 1 do write(S[i]);
in ra màn hình xâu S
in ra màn hình độ dài xâu S
in ra màn hình xâu S đảo ngược
đưa ra màn hình xâu S
Cách viết nào sau đây là khai báo kiểu xâu?
Var Hoten: record;
Var Hoten: String[100];
Var Hoten: Char[30];
Var Hoten: Array[1..30] of Char;
Với khai báo A: array[1..100] of integer; thì việc truy xuất đến phần tử thứ 5 như sau:
A(5)
A[5]
A5
A 5
Thủ tục đóng tệp có dạng:
Close(<biến tệp>);
Close(<tên tệp>);
Close
Close all
Mở tệp để ghi dữ liệu, ta sử dụng thủ tục:
Reset(<tên tệp>);
Reset(<biến tệp>);
Rewrite(<tên tệp>);
Rewrite(<biến tệp>);
Lệnh reset(<biến tệp>); dùng để
Mở tệp để đọc
Đóng tệp
Mở tệp vừa đọc vừa ghi
Mở tệp để ghi.
Để ghi dữ liệu vào tệp văn bản, ta có thể sử dụng thủ tục:
read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
read(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản, ta có thể sử dụng thủ tục:
read(<tên tệp>,<danh sách biến>);
read(<biến tệp>,<danh sách biến>);
Real(<tên tệp>,<danh sách biến>);
Real(<biến tệp>,<danh sách biến>);
Để gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:
<biến tệp> := <tên tệp>;
<tên tệp> := <biến tệp>;
assign(<biến tệp>,<tên tệp>);
assign(<tên tệp>,<biến tệp>);
Trong Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta sử dụng cú pháp:
Var <tên biến tệp> : text;
Var <tên tệp> : text;
Var <tên tệp>: string;
Var <tên biến tệp>: string;
Trong Pascal, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết:
var f1,f2 : text;
var f1,f2 : txt;
var f1.txt, f2.txt;
var f1.txt; f2.txt;
Dữ liệu kiểu tệp:
được lưu trữ trên ROM
được lưu trữ trên RAM
chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng
được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
Cho s=’hocsinh’ hàm copy(s,1,length(s)-4) cho giá trị bằng:
'học'
học
'sinh'
sinh
Cho s=’500 ki tu’, hàm length(s) cho giá trị bằng:
500
'500'
9
'9'
Thủ tục insert(‘123’,’abc’,2) sẽ cho xâu kết quả nào sau đây?
'a123bc'
a123bc
1abc23
'1abc23'
Cho xâu s=’123456789’ sau khi thực hiện thủ tục delete(s,3,4) thì:
s=’1256789’
s=’12789’
s=’123789’
s=”
Cho A=’abc’; B=’ABC’; khi đó A+B cho kết quả nào?
‘aAbBcC’
‘abcABC’
‘AaBbCc’
‘ABCabc’
Để khai báo biến kiểu xâu ta sử dụng cú pháp nào?
var <tên biến>:<tên kiểu>;
var <tên biến>=<tên kiểu>;
var <tên biến>: string[độ dài lớn nhất của xâu];
var <tên biến>= string[độ dài lớn nhất của xâu];
So sánh hai xâu : A= ‘Học sinh’ và B = ‘học sinh’
A=B
A<B
A>B
Không xác định
Cho đoạn chương trình sau:
Var g:text; I:integer;
Begin
Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);Rewrite(g);
For i:=1 to 10 do If i mod 2 <> 0 then write(g, i:2 );
Close(g);
Readln
End.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?
3 5 7 9
2 4 6 8
2 4 6 8 10
1 3 5 7 9
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d:=0; For i:= 1 to Length(S) do
If (S[i]>=’0’) And (S[i]<=’9’) then d:=d+1;
Đếm xem có bao nhiêu loại kí tự số trong xâu S
Xóa đi các chữ số có trong S
Đếm số kí tự là kí tự số trong xâu S
Xóa đi chữ số đầu tiên trong S
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau ( A là mảng số có n phần tử)
S:=0; for i:= 1 to n do s:= s + A[i];
In ra màn hình mảng A
Tính tổng các phần tử của mảng A
Đếm số phần tử của mảng
Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên
Điều kiện để câu lệnh for – do thực hiện được là:
Giá trị đầu lớn hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu bé hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu và giá trị cuối phải lớn hơn 0
Giá trị đầu và giá trị cuối là các số thực
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal,………….là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Mảng hai chiều
Mảng một chiều
Xâu kí tự
Kiểu tệp
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được coi là bằng nhau
nếu chúng bằng nhau
nếu độ dài hai xâu bằng nhau
nếu hai xâu bằng nhau
nếu chúng giống nhau hoàn toàn
Ta có đoạn chương trình sau(A là mảng số thực có N phần tử)
S:=0; for i:=1 to N do if a[i]>0 then S:= S+1; ý nghĩa của câu lệnh này:
Đếm số số dương trong mảng
Tính tổng số dương trong mảng
Đếm số phần tử trong mảng
Tính tổng các phần tử trong mảng
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là?
Mảng các kí tự
Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII
Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh
Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Insert(S1, S2, n) thực hiện công việc gì?
Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của xâu S1
Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của xâu S2
Chèn xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của xâu S1
Đáp án khác
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là
Xâu ch gồm toàn chữ hoa
Chữ cái in hoa tương ứng với ch
Xâu ch gồm toàn chữ thường
Biến ch thành chữ thường
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xoá đi kí tự đầu tiên của xâu kí tự S ta viết
Detele(S, i, 1);{i là biến có giá trị bất kì}
Detele(S, 1, 1);
Detele(S, 1, i);{i là biến có giá trị bất kì}
Detele(S, length(S), 1);
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in ra mảng vừa tạo về mặt cú pháp câu lệnh nào là đúng:
for i := 1 to n do write(‘A[i]:5’);
for i = 1 to n do write(‘A[i]:5’);
for i := 1 to n do write(A[i]:5);
for i = 1 to n do write(A[i]:5);
Câu lệnh nào sau đây thực hiện được
While a>4 do write(a);
While a+4-2 do write(a);
While a*4 do write(a);
While a/4 do write(a);
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu có độ dài bằng 0 gọi là……
Xâu không
Xâu trắng
Xâu rỗng
Cả A, B và C đều đúng
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là
S:=’Ha Noi mua thu’; Detele(S, 7, 8); Insert(‘Mua thu ’, S,1)
Ha Noi Mua thu
Mua thu Ha noi
Mua thu Ha Noi mua thu
Ha Noi
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d:=0; For i:= 1 to n do If A[i] mod 2=0 then d:=d+1;
Tính tổng các phần tử của mảng chia hết cho 2
In ra màn hình các phần tử của mảng chia hết cho 2
Đếm số phần tử của mảng chia hết cho 2
Đếm số phần tử của mảng không chia hết cho 2
Hãy chọn phương án ĐÚNG về biểu thức điều kiện kiểm tra một phần tử thứ I của mảng A có nằm trong đoạn [-5; 10] (trong ngôn ngữ lập trình Pascal)?
(A[i] > -5) and (A[i] < 10)
(-5 < A[i] < 10)
(A[i] > = -5) and(A[i] <= 10)
(A[i] <= -5) and (A[i] >=10)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2 là
Pos(S2, S1)
Pos(S2; S1)
Pos(S1, S2)
Pos(S1; S2)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện câu lệnh Write(Pos(‘tin’,’cau lac bo tin hoc’)) ta có kết quả là
12
11
10
13
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm length(S) cho giá trị
độ dài xâu S khi khai báo
độ dài của xâu S không tính các dấu cách
độ dài của xâu S không tính dấu cách cuối cùng
độ dài xâu S
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình, giá trị của S là?
S1:= ‘tin hoc’; S2:= ‘cau lac bo ’; Insert(S1, S2,12);
‘cau lac bo tin hoc’
‘tin hoc cau lac bo’
‘Cau lac bo tin hoc’
‘tin hoccau lac bo’
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa
8 kí tự
16 kí tự
255 kí tự
256 kí tự
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là?
Phép cộng, trừ, nhân, chia
Chỉ có phép cộng
Phép cộng và phép trừ
Phép ghép xâu và phép so sánh
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
For I:=1 to M do If (I mod 3 = 0) OR (I mod 5 = 0) then T := T + I;
Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:
S:=0; For i:=1 to 4 do S:=S+i;
S có giá trị là:
10
4
1
8
Cách tham chiếu đến phần tử của mảng:
<Tên biến mảng>[<chỉ số>];
<Tên biến mảng>[<kiểu chỉ số>];
<Tên biến mảng>[<kiểu mảng>];
<Tên biến mảng>[<kiểu phần tử>];
Cho s=’abcdefghi’ hàm copy(s,2,3) cho giá trị bằng:
bcd
'bcd'
'cd'
cd
Cho s=’Kon Tum Viet Nam’, hàm length(s) cho giá trị bằng:
16
15
'15'
'16'
Cho xâu s=’abcdefghi’ sau khi thực hiện thủ tục delete(s,3,4) thì:
s=’abchi’
s=’abcdi’
s=’abghi’
s=”
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu ký tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu(vd: abcd thì in ra là dcba), đoạn chương trình nào sau đây thực hiện việc này?
For i:=1 to Length(S) Do Write(S[i]);
For i:=Length(S) Downto 1 do Write(S[i]);
For i:=Length(S) Downto 1 do Write(S);
For i:=1 to Length(S) Div 2 Do Write(S[i]);
Cho dãy số nguyên a gồm các phần tử: 2 3 4 5 1 6 3. Tham chiếu đến giá trị của phần tử thứ 3 ta viết
4
a[4]
a[3]
3
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, trong quá trình nhập dữ liệu của mảng một chiều A, để các phần tử hiển thị như trong cửa sổ chương trình ta viết lệnh như sau:
Write(‘A[‘,i,’]=’); readln(A[i]);
Write(‘A[i]=’) readln(A[i]);
Write(‘A[‘i’]=’); readln(A[i]);
Write(“A[“,i,”]=”); readln(A[i]);
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng
War mang: array [1..100] of integer;
Var mang: array [1…100] of integer;
Var mang: array [1..100] of interger;
Var mang: array [1..100] of integer;
Ta có đoạn chương trình sau(A là mảng số có N phần tử)
S:=0; for i:=1 to N do if a[i]>0 then S:= S+A[i];
Giả sử n=5 ta có mảng A như sau: 5 -1 -6 4 2 , sau khi thực hiện thì kết quả bằng bao nhiêu
-7
11
7
3
Kết quả của đoạn lệnh sau cho, biến i là biến số nguyên
For i:=1 to 100 do if i mod 9=0 then write(i);
9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9
9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99
0 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99
918273645546372819099
Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc?
i: = 1; t:= 1;
while i < 20 do
Begin
t:= t * i;
i:= i + 1;
end;
Tính tích các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 20
Tính tích các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 20
Tính tích các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 20
Tính tích các số tự nhiên nhỏ hơn 20
Cho khai báo mảng:
Var a: array[0..50] of real ;
và đoạn chương trình như sau:
k:= 0 ;
for i:= 1 to 50 do
if a[i] > a[k] then k:= i ;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc?
Tìm phần tử lớn nhất trong mảng
Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng
Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng
Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng
Cho s=’khoi11’ hàm insert(‘NBK’,S,length(s)+2) cho giá trị bằng:
‘NBKkhoi11’
‘khoi11 NBK’
‘khoi11NBK’
‘NBK khoi11’
Chương trình con có mấy loại
1
2
3
4
Cho xâu s = 'hoc sinh'. Kết quả của thủ tục sau: delete(s,length(s)-5,1);
'hoc'
'sinh'
'hocsinh'
'hoc sinh'
