wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TACN cardiovascular system

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

hội chứng mạch vành cấp tính

(a)  

2.

Chứng thiếu máu cục bộ

(a)  

3.

Chứng đau thắt ngực

(a)  

4.

Tim to

(a)  

5.

Bệnh cơ tim

(a)  

6.

Suy tim sung huyết (CHF)

(a)  

7.

Phì đại

(a)  

8.

Suy thất phải

(a)  

9.

Phù ngoại biên

(a)  

10.

Bệnh tim phổi

(a)  

11.

nhồi máu cơ tim

(a)  

12.

Hoại tử (n)

(a)  

13.

Hoại tử (adj)

(a)  

14.

Viêm nội tâm mạc

(a)  

15.

Viêm nội tâm mạc bán cấp do vi khuẩn (SBE)

(a)  

16.

Hở van hai lá (MVP)

(a)  

17.

Sự nôn ra

(a)  

18.

Tiếng thổi

(a)  

19.

Viêm ngoại tâm mạc

(a)  

20.

Chèn tim cấp tính

(a)  

21.

Bệnh thấp tim, thấp khớp cấp

(a)  

22.

Sùi (trong bệnh học)

(a)  

23.

Hẹp

(a)  

24.

Chứng loạn nhịp tim

(a)  

25.

Rối loạn nhịp tim chậm

(a)  

26.

Sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ

(a)  

27.

Chứng cuồng động

(a)  

28.

Block nhĩ thất

(a)  

29.

Ngoại tâm thu, co bóp thất sớm

(a)  

30.

Ngoại tâm thu

(a)  

31.

Hội chứng nốt xoang bệnh lý

(a)  

32.

Rối loạn nhịp tim nhanh

(a)  

33.

Bộc phát

(a)  

34.

tim ngừng đập

(a)  

35.

Tim đập nhanh

(a)  

36.

Phình mạch não (n)

(a)  

37.

Phình mạch não (adj)

(a)  

38.

Mảng xơ vữa

(a)  

39.

Chứng xơ cứng động mạch (n)

(a)  

40.

Chứng xơ cứng động mạch (adj)

(a)  

41.

Mảng

(a)  

42.

Tiếng động

(a)  

43.

Bệnh động mạch vành (CAD)

(a)  

44.

Máu nhiễm mỡ

(a)  

45.

Tăng cholesterol máu

(a)  

46.

Tăng triglyceride máu

(a)  

47.

Tăng huyết áp (n)

(a)  

48.

Tăng huyết áp (adj)

(a)  

49.

Hạ huyết áp

(a)  

50.

Thuộc tư thế đứng thẳng

(a)  

51.

Bệnh động mạch ngoại biên (PAD)

(a)  

52.

Khập khiễng

(a)  

53.

Bệnh lý mạch máu ngoại biên (PVD)

(a)  

54.

Viêm tĩnh mạch

(a)  

55.

Viêm tĩnh mạch huyết khối

(a)  

56.

Hội chứng Raynaud

(a)  

57.

Suy tĩnh mạch

(a)