wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

abcd k8 khtn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hoá học?

a)

Thanh sắt bị dát mỏng.

b)

Nước lỏng chuyển thành nước đá khi để trong tủ lạnh.

c)

Uốn sợi nhôm thành chiếc móc phơi quần áo.

d)

Đốt cháy mẩu giấy.

2.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

Gỗ cháy thành than.

b)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

c)

Cơm bị ôi thiu.

d)

Hòa tan đường ăn vào nước.

3.

Quá trình nào sau đây có sự tạo thành chất mới?

a)

Đốt cháy nhiên liệu.

b)

Quá trình hoà tan.

c)

Quá trình đông đặc.

d)

Quá trình nóng chảy.

4.

Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là

a)

sự thay đổi về màu sắc.

b)

xuất hiện chất khí.

c)

xuất hiện kết tủa.

d)

cả 3 dấu hiệu trên.

5.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần.

b)

Oxygen tăng dần

c)

Carbon tăng dần.

d)

Tất cả đều tăng

6.

Trong các phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm … tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. Từ điền vào dấu '…' là

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng.

d)

lớn hơn hay nhỏ hơn tùy thuộc vào hệ số phản ứng.

7.

Định luật bảo toàn khối lượng luôn được áp dụng cho

a)

bất kì quá trình nào.

b)

tất cả các biến đổi.

c)

các biến đổi vật lý.

d)

các biến đổi hóa học.

8.

Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng đá vôi đem nung bằng khối lượng vôi sống tạo thành.

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide sinh ra.

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vôi sống.

d)

Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng lên.

9.

Khi nung thanh sắt trong không khí thì sắt tác dụng với khí oxygen trong không khí tạo thành một chất rắn mới bám lên thanh sắt. Vậy khối lượng thanh sắt sau phản ứng sẽ

a)

tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

không xác định được.

d)

Không thay đổi.

10.

Cho biết tỉ số phân tử giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình sau: 2NaOH + CuSO4 → Cu (OH)2 + Na2SO4

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

2:1.

d)

2:3.

11.

Mol là:

a)

Số lượng nguyên tử trong 1 gam chất.

b)

Số lượng phân tử trong 1 lít chất khí.

c)

Lượng chất chứa 6,022.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

d)

Khối lượng của một nguyên tử.

12.

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ (25OC và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khi nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

2,479 lít

b)

24,79 lít

c)

22,79 lít

d)

22,4 lít

13.

Khối lượng mol của một chất là:

a)

Khối lượng của một nguyên tử của chất đó.

b)

Khối lượng của một phân tử của chất đó.

c)

Khối lượng của 6,022.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

d)

Thể tích của 6.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

14.

Số mol của 12 gam Mg (Mg = 24 g/mol).

a)

0,2 mol

b)

0,5 mol

c)

2 mol

d)

5 mol

15.

Khối lượng của 0,25 mol Al (Al = 27 g/mol) là:

a)

6,75 g

b)

10,8 g

c)

13,5 g

d)

27 g

16.

Thể tích của 22 gam CO₂ (CO₂ = 44 g/mol) ở đkc là:

a)

3,7185 lít

b)

7,437lít

c)

12,395 lít

d)

24,79 lít

17.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

18.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Tỉ lệ số mol của Fe và H2 là

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

2:1

d)

1:3.

19.

Cho phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O. Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4.Giá trị x là

a)

0,5 mol.

b)

1 mol.

c)

2 mol.

d)

2,5 mol.

20.

Cho phương trình hóa học: N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2:H2: NH3 lần lượt là

a)

1:2:3.

b)

1:3:2.

c)

2:1:3.

d)

2:3:1.

21.

Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế được 11,2 gam Ca.

a)

0,2 mol.

b)

0,3 mol.

c)

0,4 mol.

d)

0,1 mol.

22.

Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là

a)

6 mol.

b)

9 mol.

c)

3 mol.

d)

5 mol.

23.

Độ tan là gì?

a)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định

24.

Dung dịch là hỗn hợp _____________ của chất tan và dung môi

a)

huyền phù

b)

đồng nhất

c)

chưa đồng nhất

d)

chưa tan

25.

Nồng độ mol là gì?

a)

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

26.

Nồng độ phần trăm là gì?

a)

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

27.

Dung dịch chưa bão hòa là dung dich _______

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm nước

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

28.

Dung dịch bão hòa là dung dich _______

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm nước

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

29.

Hòa tan muối ăn vào nước ta thu được ________

a)

muối huyền phù

b)

dung dịch

c)

chất tan

d)

dung môi

30.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 -> ? + H2O. ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?

a)

CuS

b)

CuSO4

c)

Cu2(SO4)

d)

SO2