NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm hóa part2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
CH2-CH3-OH
CH3-O-CH3
CH3-CH2-OH
CH2-CH2-OH2
Nhận xét nào sau đây sai
Rượu etylic là chất lỏng, không màu
Rượu etylic có thể hoà tan được iot
Rượu etylic tan vô hạn trong nước
Rượu etylic nặng hơn nước
Độ rượu là
Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước
Số ml nước có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước
Số gam rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước
Số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước
Trong 100ml rượu 40 độ có chứa
40ml nước và 60ml rượu nguyên chất
40 gam rượu nguyên chất và 60 gam nước
40ml rượu nguyên chất và 60ml nước
40 gam nước và 60 gam rượu nguyên chất
Rượu etylic tác dụng được với dãy hoá chất là
NaOH; Na; CH3COOH;O2
C2H4; K; CH3COOH; Fe
Na; K; CH3COOH; O2
Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2
Cho rượu etylic 80 độ tác dụng với natri dư. Số phản ứng hoá học xảy ra là
2
4
3
1
Giấm ăn là dd axitaxetic có nồng độ
Từ 2-5%
Từ 5-10%
Trên 10%
Dưới 2%
Phản ứng giữa axitaxetic với dd bazơ thuộc loài
Phản ứng hoá hợp
Phản ứng oxi hoá - khử
Phản ứng trung hoà
Phản ứng phân huỷ
Dãy chất tác dụng với axitaxetic là
ZnO, Cu(OH)2, Cu, CuSO4, C2H5OH
Ag, Cu(OH)2, ZnO, H2SO4, C2H5OH
CuO, Ba(OH)2, Zn, Na2CO3, C2H5OH
H2SO4, Cu(OH)2, C2H5OH, C6H6, CaCO3
H2SO4, Cu(OH)2, C2H5OH, C6H6, CaCO3
Nhiệt phân metan sau đó làm lạnh nhanh
Oxi hoá etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp
Lên men dung dịch rượu etylic
Oxi hoá butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp
Để phân biệt dd axit axetic và rượu etylic ta dùng kl nào sau đây
Na
Zn
K
Cu
Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg vào dd CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là
0,56 lít
1,12 lít
2,24 lít
3,36 lít
Rượu phản ứng được với natri vì
Trong phân tử có nhóm -OH
Trong phân tử có nguyên tử oxi
Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hidro, oxi
Trong phân tử có nguyên tử hidro và nguyên tử oxi
Công thức nào sau đây có thể là công thức chất béo
(C17H35COO)3C3H5
C15H31COOH
C3H5(OH)3
CH3COOH
Axit axetic và etyl axetat đều phản ứng với chất nào sau đây
Dung dịch NaHCO3
Dung dịch H2SO4 loãng
Bột sắt
Dung dịch NaOH
Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là
1,80
2,00
1,25
0,80
Chất hữu cơ X có các tính chất sau:
- Ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh
- Tan nhiều trong nước
Vậy X là
Etilen
Glucozơ
Chất béo
Axit axetic
Glucozơ có nhiều trong
Mô mỡ động vật
Gạo lứt
Quả nho chín
Thân cây mía
Loại đường nào sau đây được dùng để pha huyết thanh, truyền tĩnh mạch người bệnh
Mantozơ
Glucozơ
Frutozơ
Sacarozơ
Điều kiện thích hợp xảy ra phản ứng lên men glucozơ thu được 92 gam rượu etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành rượu etylic là
xX Ni, nhiệt độ
Men, 40-50 độ C
Xt Pt
Men rượu, 30-32 độ C
Lên men dd chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam rượu etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành rượu etylic là
90%
80%
70%
60%
Nhận định nào sau đây đúng
Tinh bột dễ tan trong nước còn xenlulozơ không tan trong nước
Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nước
Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng
Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng. Còn xenlulozơ không tan cả trong nước lạnh và nước nóng
Tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Trùng ngưng
Tráng gương
Thủy phân
Hoà tan Cu(OH)2
Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng
Quỳ tím
Glucozơ
NaCl
Iot
Chất nào không có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân
Glucozơ
Xenlulozơ
Tinh bột
Saccarozơ
