wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kì Hoá

Total questions: 51

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là xút ăn da

a)

NaNO3

b)

NaHCO3

c)

NaOH

d)

FeO

2.

Dẫn hôn hợp khí CO2, O2,N2,H2 qua dd NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

3.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với HCl tạo chất khí

a)

Ba( OH)2

b)

Na2CO3

c)

K2SO4

d)

Ca ( NO)3

4.

Chất nào sau đây tác dụng với dd NaHCO3 sinh ra khí CO2

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

KNO3

5.

Một mẫu khí thải công nghiệp bao gồm khí CO2, SO2, NO2, H2S, để loại bỏ khí đó một cách hiệu quả nhất thì dùng dd nào

a)

NaCl

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2

6.

Để phân biệt 3 chất KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng 1 thuốc thử

a)

Giấy quỳ tím

b)

Zn

c)

Al

d)

BaCO3

7.

Trong các dd HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg( NO3)2. Các chất tác dụng được với dd Ba( HCO3)2 là

a)

HNO3,NaCl, Na2SO4

b)

NaCl, Na2SO4, Ca(OH) 2

c)

HNO3, Ca(OH) 2, KHSO4, Na2SO4

d)

hNO3, Ca(OH) 2, KHSO4, Mg( NO3)2

8.

Cho các chất KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phải ứng với BaCl2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

9.

Dd nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

10.

Cho sơ đồ phản ứng NaCl ---x ---NạCO3---y----NaNO3

X,y là?

a)

NaOH, NaClO

b)

Na2Co3, NaClo

c)

NaClO3, Na2CO3

d)

NaOH,Na2CO3

11.

Khi đun nóng, Al tác dụng với cjaats nào để tạo AlCl3

a)

NaCl

b)

S

c)

Cl2

d)

O2

12.

Sản phẩm của phản ứng giữa KL nhôm và khí Oxi là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

13.

Ở t thường, Al tan hoàn toàn trong dd nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaCl

d)

KCl

14.

Ở nhiêt độ thường, X không tan trog nước nhưng tan trog dd kiềm. X là?

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

15.

Kim loại nào vừa tác dụng với HCl vừa tdung với NaOH

a)

Fe

b)

Al

c)

Ca

d)

Zn

16.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao

a)

FeO, MgO, CuO

b)

PbO, K2O,SnO

c)

Fe3O4, SnO, BaO

d)

FeO, CuO, Cr2O3

17.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al(OH)3.2H2O

c)

Al(OH)3.H2O

d)

Al2(SO4)3.H2O

18.

Dung dịch chất nào sau đây hoà tan được Al(OH)3

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

MgCl2

d)

NaOH

19.

Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3 có thể dùng dd nào

a)

Hcl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

HNO3

20.

Chỉ dùng KOH để phân biệt các chất nào trong nhóm sau đây

a)

Mg, K, Na

b)

Zn, Al2O3, Al

c)

Mg, Al2O3, Al

d)

Fe, Al2O3, Mg

21.

Thí nghiệm nào sau đây tạo kết tủa sau phản ứng

a)

NaOH + Cr(NO3)3

b)

NH3 +AlCl3

c)

HCl + NaAlO2 hoặc Na(Al(OH)4)

d)

Thổi CO2 vào dd Ca(OH)2

22.

Nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3, hiện tượng xảy ra là

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó tan dần

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng

c)

Có kết tủa và khí

d)

Không có kết tủa chỉ có khí

23.

Cho các chất sau: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3,Cr(OH)3. Số chất có tính LƯỠNG TÍNH là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

24.

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O là gì?

a)

Phèn chua

b)

Vôi sống

c)

Thạch cao

d)

Muối ăn

25.

Cho sơ đồ sau

Al2(SO4)3 --- x---y -- Al

X,y là gì

a)

NaAlO2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, NaAlO2

c)

Al2O3, Al(OH)3

d)

Al(OH)3, Al2O3

26.

Thí nghi.nào sau đây thu được muối sắt III âu khi kthuc phản ứng?

a)

Fe + CuSO4

b)

Fe(OH)2 + H2SO4 loãng

c)

Fe + Cl2 dư

d)

Fe +HCl

27.

Dãy gồm.các ion oxi hoá được Fe là

a)

Fe 3+

Cu 2+

Ag +

b)

Zn 2+

Cu 2+

Ag +

c)

Cr 2+

Au 3+

Fe 3+

d)

Cr 2+

Cu 2+

Ag +

28.

Dung dịch loãng dư nào sau đây tác dụng với Fe tạo muối sắt III

a)

H2SO4

b)

HNO3

c)

FeCl3

d)

HCl

29.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

30.

Để nhận biết 3 axit đặc nguội : Hcl, H2SO4, HNO3 thì dùng thuốc thử

a)

Fe

b)

CuO

c)

Cu

d)

Al

31.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3

b)

FeCO3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

32.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dd HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dd chỉ chứa chất tan và KL dư. Chất tan đó là gì

a)

Cu(NO3)2

b)

HNO3

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)3

33.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dd Y là

a)

MgSO4, FeSO4

b)

MgSO4

c)

MgSO4, Fe2(SO4)3

d)

MgSO4, Fe2(SO4)3, FeSO4

34.

Cho Kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dd HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với muối Y, thu được muối X. Kim loại M là?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

35.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dd gồm các chất tan là:

a)

Fe(NO3)2 và AgNO3

b)

Fe(NO3)3 và AgNO3

c)

Fe(NO3)2 và Fe ( NO3)3

d)

Fe(NO3)2 , AgNO3, Fe(NO3)3

36.

TH nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học

a)

Cl2 + FeCl2

b)

Fe + H2SO4 loãng, nguội

c)

H2S + CuCl2

d)

H2S + FeCl2

37.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong kk đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO

38.

Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 loãng dư sinh ra khí NO

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

39.

Nếu cho dung dịch FeCl3 và dd NaOH thì xuất hiện kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt

b)

Trắng xanh

c)

Xanh lam

d)

Nâu đỏ

40.

Dung dịch nào sau đây khôg phản ứng với Fe2O3

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

HNO3

41.

Fe(OH)3 phản ứng với dd H2SO4 loãng dư tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeS

c)

FeSO4

d)

FeSO3

42.

Khi nung hh chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong kk đến khi khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe2O3

43.

Cho dd NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dd Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X, cho X tác dụng với dd HNO3 dư thu được dunh dịch muối là

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3

b)

Fe(NO3)3 và NaNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

44.

Cho Cr tác dụng với HCl thì thu được chất nào sau đây?

a)

CrCl2

b)

CrCl3

c)

CrCl6

d)

H2Cr2O7

45.

Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong NaOH là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

46.

Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

a)

NaOH +Cr(NO3)3

b)

NH3 + AlCl3

c)

HCl + NâAlO2 hoặc Na[Al(OH)4]

d)

Co2 + Ca(OH)2

47.

Cho các chất sau:Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3, Al2O3. Số chất có tính lưỡng tính là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

48.

Crom có số oxh +6 trong hợp chất nào sau đây

a)

NaCrO2

b)

Cr2O3

c)

K2Cr2O7

d)

CrSO4

49.

Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứnh được với dd HCl là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Al và Cr đều thụ động hoá bởi H2SO4 đặc nguội

b)

Al có tính khử mạnh hơn Cr

c)

Al và Cr đều phản ứng với dd HCl theo cùnh tỉ lệ số mol

d)

Al và Cr bền tronh kk và nước

51.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư).

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư).

(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư).

(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư).

(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư).

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1