wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

khi đang làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng

b)

nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng

c)

sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng

d)

tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ

2.

Vì sao sợi đốt là phần tử rất quan trọng của điện

a)

Ở đó điện năng được biến đổi thành Quang năng

b)

Ở đó Quang năng được biến đổi thành điện năng

c)

Ở đó điện năng được biến đổi thành nhiệt năng

d)

Ở đó nhiệt năng được biến đổi thành điện năng

3.

Cấu tạo của đèn sợi đốt không có bộ phận nào dưới đây

a)

Bóng thuỷ tinh

b)

Ống Phóng điện

c)

sợi đốt

d)

Đuôi đèn

4.

với dòng điện tần số 50Hz , đèn ống huỳnh quang có đặc điểm

a)

Ánh sáng phát ra không liên tục

b)

gây cảm giác mỏi mắt

c)

3 đáp án trên

d)

có hiệu ứng nhấp nháy

5.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đại Huỳnh Quang

a)

ko cần chấn lưu

b)

tuổi thọ cao

c)

tiết kiệm điện năng

d)

Ánh sáng không liên tục

6.

phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn sợi đốt

a)

ko cần chấn lưu

b)

tuổi thọ thấp

c)

tiết kiệm điện năng

d)

ánh sáng liên tục

7.

so sánh hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt

a)

hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang gấp 5 lần so với đèn sợi đốt

b)

hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang gấp 4 lần so vs đèn sợi đốt

c)

hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang gấp 3 lần so với đèn sợi đốt

d)

hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang gấp hai lần so với đèn sợi đốt

8.

Chúc năng của máy biến áp một pha

a)

Biến đổi dòng điện

b)

Biến đổi điện áp

c)

biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

d)

máy biến đổi áp của dòng điện một chiều

9.

Mày biến áp một pha có mấy loại dây quấn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào

b)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra

c)

dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra

d)

dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào dây quấn sơ cấp đứa điện áp ra

11.

một máy biến áp một pha có N1=1650 vòng, N2=90 vòng. dây cuộn sơ cấp đấu với nguồn điện áp 220V. xác định điện áp đầu ra của dây cuộn thứ cấp U2. muộn điện áp u hai bằng 36V thì số vòng dây của dây cuộn thứ cấp phải là bao nhiêu

a)

220 vòng

b)

270 vòng

c)

300 vòng

d)

320 vòng

12.

một máy biến áp giảm có U1=200V, U2=110V,số vòng dây N1=460 vòng, N2=230 vòng. khi điện áp sơ cấp giảm, U1=160V, để dữ U2=110V ko đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi thì phải điều chỉnh cho N1 bằng bao nhiêu

a)

220 vòng

b)

300 vòng

c)

334 vòng

d)

320 vòng

13.

Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là:

a)

220V

b)

110V

14.

Bộ phận quan trong nhất của cầu chì là:

a)

A. Vỏ

b)

B. Dây chảy

c)

C. Cực giữ dây chảy

d)

D. Cực giữ dây dẫn điện

15.

Aptomat dùng thay thế cho:

a)

A. Cầu chì

b)

B. Cầu dao

c)

C. Cầu chì và cầu dao

d)

D. Đáp án khác

16.

Cầu chì giúp bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện, mạch điện khi:

a)

A. Ngắn mạch

b)

B. Quá tải

c)

C. Ngắn mạch hoặc quá tải

d)

D. Ngắn mạch và quá tải

17.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Công tắc thường được lắp trên dây pha, nối tiếp với tải, trước cầu chì.

b)

B. Công tắc thường được lắp trên dây pha, nối tiếp với tải, sau cầu chì.

c)

C. Công tắc thường được lắp trên dây pha, song song với tải, sau cầu chì.

d)

D. Công tắc thường được lắp trên dây pha, song song với tải, trước cầu chì.

18.

Cầu chì thường được mắc ở vị trí nào ?

a)

A. Trên dây pha, giữa công tắc và ổ lấy điện.

b)

B. Trên dây pha, dưới công tắc và ổ lấy điện.

c)

C. Trên dây pha, trước công tắc và ổ lấy điện.

d)

D. Tất cả đều đúng

19.

Thiết bị lấy điện gồm:

a)

A. Cầu dao, công tắc, cầu chì

b)

B. Phích cắm điện, ổ cắm điện

c)

C. Bàn là, quạt điện, nồi cơm điện…

d)

D. Áptomat, cầu dao

20.

. Sơ đồ nguyên lí:

a)

A. Nêu mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch

b)

B. Không thể hiện vị trí lắp đặt trong thực tế

c)

C. Không thể hiện cách lắp ráp, sắp xếp trên thực tế

d)

D. Cả 3 đáp án trên

21.

Sơ đồ lắp đặt biểu thị

a)

vị trí các phần tử

b)

vì trí và cách lắp đặt các phần tử

c)

Cách lắp đặt các phần tử

d)

Vi trí hoặc cách lắp đặt các phần tử

22.

công dụng của sơ đồ lắp ráp là

a)

Cho biết vị trí của các thiết bị điện trong sơ đồ mạng điện

b)

nghiên cứu nguyên lý làm việc, sự vận hành của mạch điện

c)

nghiên cứu nguyên lý làm việc và lắp đặt, sửa chữa mạng điện, thiết bị

d)

dự trù vật liệu, lắp đặt và sửa chữa mạng điện thiết bị

23.

ký hiệu của hình bên là

a)

Cầu chì

b)

chấn lưu

c)

Cầu dao

d)

Công tắc điện

24.

Đặc điểm của sơ đồ nguyên lý là

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

c)

không thể hiện vị trí lắp đặt các phần tử

d)

không thể hiền cách lắp ráp sắp xếp của các phần tử trong thực tế

25.

Sơ đồ lắp ráp được dùng để làm gì?

a)

Dự trù vật liệu

b)

Lắp đặt mạng điện và các thiết bị điện

c)

Sửa chữa mạng điện và các thiết bị điện

d)

Tất cả đều đúng

26.

Ký hiệu nào sau đây là của công tắc hai cực

a)

b)

c)

d)

27.

ký hiệu dây pha là

a)

b)

c)

d)

28.

Bên trong ống thủy tinh của đèn huỳnh quang là

a)

Hơi thủy ngân và khí trơ

b)

khí oxy và khí neon

c)

Khí trơ

d)

chân không

29.

Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là

a)

Vỏ

b)

dây chảy

c)

cặc cực giữ dây

d)

Cực tĩnh

30.

trên nồi cơm điện có ghi 220V-600W. Ý nghĩa của các số liệu kĩ thuật đó là

a)

công suất định mức là 220V, dòng điện định mức là 600W

b)

Điện áp định mức là 220V, công suất định mức là 600W

c)

cường độ dòng điện định mức là 220V, công suất định mức là 600W

d)

dung tích nồi là 220V, công suất định mức là 600W

31.

nguyên lý làm việc của đồ dùng loại điện-nhiệt là

a)

Biến điện năng thành nhiệt năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biển nhiệt năng thành điện năng

d)

Biến cơ năng thành điện năng

32.

Vật liệu có điện trở suất càng nhỏ:

a)

Không dẫn điện

b)

Dẫn điện càng kém

c)

Dẫn điện càng tốt

d)

Dẫn điện trung bình

33.

cậu tao của mạng điện trong nhà gồm mấy phần tử

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Nãy biển áp tăng áp có

a)

N2 < N1

b)

N2 > N1

c)

N2 = N1

d)

U1 > U2

35.

cấu tạo động cơ điện gồm hai bộ phận chính là Stato và Rôto khi hoạt động

a)

Roto và stato đều đứng yên

b)

Roto và Stato đều quay

c)

Stato quay Roto đứng yên

d)

Stato đứng yên Roto quay

36.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện

b)

Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều

c)

Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo

d)

sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điên năng bằng bếp điện

37.

Máy biến áp một pha gồm các bộ phận chính

a)

lỗi thép, núm điều chỉnh

b)

lõi thép, vỏ máy

c)

lõi thép, dây quấn

d)

lõi thép, đèn tính hiệu

38.

Vật liệu kĩ thuật điện được phân làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

39.

Dây đốt nóng là bộ phận chính của

a)

Cầu chì

b)

Đồ dùng loại điện quang

c)

Đồ dùng loại điện nhiệt

d)

Thiết bị bảo vệ mạng điện

40.

Aptomat là

a)

Thiết bị lấy điện

b)

Thiết bị đóng cắt

c)

Thiệt bị bảo vệ

d)

thiết bị bảo vệ và thiết bị đóng cắt

41.

Điện áp đưa vào động cơ điện

a)

Không được lớn hơn điện áp định mức của động cơ

b)

Không được nhỏ hơn điện áp định mức của động cơ

c)

Không được quả công suất định mức của động coe

d)

Không được nhỏ hơn công suất định mức của động cơ

42.

Đâu là Thiết bị lấy điện

a)

Công tắc

b)

Cầu chì

c)

Công tơ điện

d)

ổ điện

43.

Tất cả các đồ dùng điện dưới đây đều là đồ dùng loại điện nhiệt

a)

bàn là, tủ lạnh, đèn sợi đốt, nồi cơm điện

b)

bàn Là, ấm điện, máy xay sinh tố, lò sưởi điện

c)

Bàn là, quạt điện, bếp điện, ấm điện

d)

Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện

44.

Cầu dao gồm các bộ phận chính là

a)

Vỏ, cực động, cực tĩnh

b)

Vỏ, cực động, tay cầm

c)

vỏ, cắt cực động và các cực tĩnh

d)

Võ, cực tĩnh, tay cầm

45.

Chọn đồ dùng điện phù hợp với mạng điện trong nhà

a)

bàn là điện 220V-1000W

b)

nồi cơm điện 127V-600W

c)

quạt điện 380V-300W

d)

bóng điện 12V-3W