wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM TIN HỌC HKI

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào cho thấy thông tin giúp em có sự lựa chọn trang phục phù hợp?

a)

Thời tiết báo mưa, em sẽ chuẩn bị ô, áo mưa trước khi đi học.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Buổi sáng trời lạnh, buổi trưa nắng nóng, em mặc sơ mi bên trong áo khoác.

d)

Thời tiết báo có gió mùa về, em sẽ chuẩn bị áo khoác trước khi đi học.

2.

Xem bản tin dự báo như hình bên, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.

3.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Truyền

b)

Xử lí

c)

Lưu trữ

d)

Thu nhận

4.

Để máy tính có thể trợ giúp con người trong việc xử lí thông tin thì máy tính cần có các bộ phận nào sau đây.

a)

Thiết bị vào, bộ nhớ, thiết bị ra, bộ não

b)

Bộ xử lí, thiết bị vào, bộ nhớ, thiết bị ra

c)

Bộ xử lí, thiết bị ra, thiết bị vào, wifi

d)

Thiết bị vào, bộ nhớ, máy in, thiết bị ra

5.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Máy in.

c)

Micro.

d)

Loa.

6.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị lưu trữ dữ liệu?

a)

Chuột

b)

Đĩa CD

c)

Ổ cứng

d)

USB

7.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.

b)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

c)

Thu nhận, lưu trữ, xử lí, truyền

d)

Đầu vào, đầu ra.

8.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, ... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Xử lí.

b)

Lưu trữ.

c)

Thu nhận.

d)

Truyền.

9.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.

d)

8 triệu ảnh.

10.

Quan sát hình ảnh ổ đĩa sau và cho biết ổ đĩa có dung lượng nhớ là bao nhiêu?

a)

143 Megabyte

b)

132 Terabyte

c)

132 Gigabyte

d)

143 Gigabyte

11.

Nếu một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2 MB thì với dung lượng trống khoảng 4 GB, điện thoại có thể chứa thêm tối đa bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

2 triệu

b)

200

c)

2000

d)

500

12.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Megabyte

b)

Kilobyte

c)

Gigabyte

d)

Bit.

13.

Một mạng máy tính gồm

a)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

b)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

c)

Một số máy tính bàn.

d)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

14.

Hình sau là mô hình một mạng máy tính kết nối có dây, tại vị trí A của dây dẫn bị chuột cắn đứt: Những máy tính nào có thể in được ở máy in 1?

a)

Máy tính 1,2,3,4,5

b)

Máy tính 1,2,3

c)

Máy tính 1,6

d)

Máy tính 6

15.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Internet

b)

Mạng máy tính

c)

Laptop

d)

Máy tính

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng kết nối các thiết bị bởi có sử dụng chung nguồn điện.

b)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

c)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

d)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

17.

Một vài ứng dụng trên Internet là:

a)

Tất cả các đáp án.

b)

Thương mại điện tử

c)

Hội thảo trực tuyến

d)

Đào tạo qua mạng

18.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

c)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

d)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

19.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ:

a)

Dữ liệu

b)

Máy quét.

c)

Bàn phím và chuột

d)

Máy in

20.

Khi muốn kết nối mạng cho máy tính xách tay (laptop):

a)

Ta phải kết nối dây điện vào máy tính xách tay

b)

Ta phải tháo pin ra khỏi máy

c)

Ta cần cáp mạng quang dưới biển

d)

Ta có thể sử dụng hệ thống wifi có trong laptop

21.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

b)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

c)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

d)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

22.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

c)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

d)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

23.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Địa chỉ trang web

b)

Bản quyền

c)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm

d)

Các từ khóa liên quan đến trang web

24.

World Wide Web là gì?

a)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người dùng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một trò chơi máy tính.

d)

Tên khác của Internet.

25.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là địa chỉ của một trang web.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

26.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Công cụ tìm kiếm.

c)

Địa chỉ web.

d)

Trình duyệt web.

27.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

d)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

28.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

b)

Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

d)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

29.

Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số bạn không mặc áo đồng phục.

b)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

c)

Số lượng bạn ăn bán trú.

d)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

30.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

31.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

b)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

c)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

d)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

32.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?

a)

Tra cứu tài liệu.

b)

Học tiếng anh trực tuyến.

c)

Tiếp cận với nhiều tài liệu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

33.

Để truy cập các trang Web ta cần sử dụng:

a)

Trình duyệt Web.

b)

Con trỏ chuột.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

34.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

Nhờ người khác tìm hộ.

b)

Dùng máy tìm kiếm.

c)

Đánh thử nhiều địa chỉ.

d)

Vào trang web bất kì.

35.

Các câu sau nói về các loại kết nối mạng đúng hay sai?

A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

C. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

D. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

E. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

F. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh, … Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

A, C, D, F đúng; B, E sai

b)

A, B, C, D đúng; E, F sai

c)

A, B, C đúng; D, E, F sai

d)

Chỉ A đúng; B, C, D, E, F sai

36.

Nhận định nào mô tả chính xác về Internet?

a)

Một mạng kết nối thiết bị chỉ trong một tòa nhà nhỏ

b)

Một trang web chứa nhiều siêu văn bản

c)

Một mạng do một tổ chức sở hữu và giám sát tập trung

d)

Một mạng lưới lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới

37.

Điều nào sau đây sai về Internet?

a)

Internet là mạng công cộng không thuộc sở hữu của tổ chức hay cá nhân nào

b)

Internet gồm nhiều hệ thống máy tính và thiết bị kết nối để sử dụng, tìm kiếm, chia sẻ thông tin

c)

Internet là mạng kết nối các máy tính với nhau dưới sự giám sát của một cơ quan quản lí duy nhất

d)

Internet cho phép người dùng truy cập các trang web trên toàn cầu

38.

Phát biểu nào mô tả đúng cấu trúc trang web?

a)

Mỗi trang web là một siêu văn bản gắn với một địa chỉ truy cập

b)

Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau

c)

Mỗi trang web mở được từ nhiều trình duyệt khác nhau

d)

Chuột di chuyển đến liên kết thì con trỏ luôn biến thành hình bàn tay

39.

Khi duyệt web, điều gì thường xảy ra khi con trỏ chuột đi qua một liên kết?

a)

Con trỏ luôn thành hình cây bút

b)

Con trỏ luôn đổi màu đỏ tươi

c)

Con trỏ luôn biến mất hoàn toàn

d)

Con trỏ thường đổi thành hình bàn tay

40.

Trong tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả có thể hiển thị dưới dạng nào?

a)

Video, hình ảnh, văn bản

b)

Chỉ văn bản và bảng biểu

c)

Chỉ video dài trên 10 phút

d)

Chỉ hình ảnh tĩnh

41.

Phát biểu nào đúng về lợi ích của mạng không dây so với mạng có dây?

a)

Tốc độ luôn cao hơn mọi mạng có dây

b)

Lắp đặt nhanh vì không cần kéo dây

c)

Chỉ dùng được trong phòng học

d)

Không bao giờ bị nhiễu tín hiệu

42.

Phương án nào mô tả sai về phạm vi kết nối của mạng không dây?

a)

Thường dùng cho điện thoại và máy tính bảng

b)

Có thể kết nối nhiều thiết bị thông minh khác nhau

c)

Có thể kết nối ở mọi địa hình không hạn chế

d)

Kết nối linh hoạt nhưng bị ảnh hưởng bởi địa hình

43.

Chọn phát biểu đúng về cách truy cập trang web.

a)

Trang web chỉ mở bằng một trình duyệt duy nhất

b)

Trang web không cần địa chỉ vẫn mở được

c)

Trang web gắn với một địa chỉ để truy cập

d)

Trang web chỉ chạy trên máy tính để bàn

44.

Điều nào sau đây mô tả Internet không chính xác?

a)

Không có cơ quan sở hữu duy nhất quản lý toàn bộ

b)

Hệ thống kết nối cho phép chia sẻ và trao đổi thông tin

c)

Một mạng riêng do một cá nhân điều khiển toàn bộ

d)

Mạng lưới toàn cầu của các máy tính và thiết bị

45.

Khi tương tác với siêu liên kết trên trang web, hành vi nào thường xảy ra khi nhấp chuột?

a)

Trang web mất toàn bộ nội dung

b)

Chuột khóa và không thể di chuyển

c)

Trình duyệt chuyển đến trang hoặc tài nguyên liên quan

d)

Máy tính tự tắt ngay lập tức

46.

Điều nào thể hiện sự khác nhau giữa mạng có dây và không dây?

a)

Không dây không kết nối được thiết bị thông minh

b)

Không dây thuận tiện cho di chuyển, có dây ổn định hơn

c)

Có dây chỉ kết nối được một máy tính duy nhất

d)

Không dây luôn nhanh hơn và ổn định hơn có dây

47.

Phát biểu nào về trình duyệt web là đúng?

a)

Trình duyệt không thể hiển thị hình ảnh

b)

Mỗi trang web chỉ mở bằng một trình duyệt riêng

c)

Nhiều trình duyệt có thể mở cùng một trang web

d)

Trình duyệt chỉ dùng để xem văn bản

48.

Chọn mô tả đúng về nội dung kết quả tìm kiếm trên Internet.

a)

Chỉ là các tệp âm thanh

b)

Luôn chỉ là văn bản dài

c)

Có thể gồm video, hình ảnh, văn bản

d)

Chỉ là hình ảnh có độ phân giải cao