wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2 - Ôn tập Toán Cuối kỳ 2 - 1

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

2.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

3.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

4.

Điền dâu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

5.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

6.

Viết tổng sau thành tích:

5 + 5 + 5+ 5 + 5 = ?

a)

5 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

7.

Mỗi học sinh được mượn thư viện 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

8

b)

13

c)

40

8.

1 km = ....... m

a)

1000 m

b)

1m

c)

100 m

9.

Số bé nhất trong các số sau là:

385, 853, 583

a)

A. 385

b)

B. 853

c)

C. 583

10.

5 giờ chiều còn gọi là:

a)

15 giờ

b)

17 giờ

c)

19 giờ

11.

Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được 398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét đường?

(chỉ cần ghi số )

(a)  

12.

Số 863 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

a)

863 = 600 + 30 + 8

b)

863 = 300 + 80 + 6

c)

863 = 600 + 80 + 3

d)

863 = 800 + 60 + 3

13.

Trong phép nhân

5 × 3 = 15

Số 5 và 3 được gọi là ....

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Số hạng

d)

Thừa số

14.

Trong phép tính

4 x 5 = 20

Số 20 được gọi là ...

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

d)

Thương

15.

Viết các số 754; 262; 333; 290; 976; 124 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

124; 333; 262; 290; 754; 976

b)

976; 754; 333; 290; 262; 124

c)

124; 262; 290; 333; 754; 976

d)

124; 333; 290; 262; 754; 976