wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin học cuối kì 2 (11)

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tệp?

a)

Được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài (đĩa từ, CD, …) và bị mất khi tắt nguồn điện.

b)

 Được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ trong và không bị mất khi tắt nguồn điện.

c)

Được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài (đĩa từ, CD, …) và không bị mất khi tắt nguồn điện; lượng thông tin lưu trữ trên tệp có thể rất lớn và chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.

d)

 Lượng thông tin lưu trữ trên tệp nhỏ.

2.

Xét theo cách tổ chức dữ liệu, có thể phân tệp thành:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

3.

Xét theo cách thức truy cập, có thể phân tệp thành: 

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về số lượng phần tử của tệp?

a)

Số lượng phần tử của tệp được xác định trước.

b)

Số lượng phần tử của tệp được khai báo trước

c)

Số lượng phần tử của tệp là 1

d)

Số lượng phần tử của tệp không xác định trước

5.

Hai thao tác cơ bản đối với tệp là

a)

Ghi dữ liệu vào tệp và đọc dữ liệu từ tệp

b)

Ghi dữ liệu vào tệp và đọc dữ liệu từ tệp

c)

Ghi dữ liệu vào tệp và đóng tệp.

d)

Ghi dữ liệu vào tệp và đóng tệp.

6.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tệp văn bản?

a)

Dãy kí tự kết thúc bởi nhóm kí tự bất kì

b)

Dãy kí tự kết thúc bởi nhóm kí tự đặc biệt

c)

Dãy kí tự kết thúc bởi nhóm kí tự xuống dòng hay kí tự kết thúc tệp

d)

Dãy kí tự kết thúc bởi nhóm kí tự chữ số

7.

Câu 7. Muốn mở tệp “dulieu.inp” ra để đọc thì sử dụng thao tác nào sau đây?

a)

f=open()

b)

f=open(“d:\dulieu”)

c)

f=open(“d:\dulieu.inp”).

d)

f=open(“d:\dulieu.inp”,”r”)

8.

Để đọc một số dòng trong tệp “dulieu.inp” ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

a=f.read(size)

b)

a=f.readline()

c)

a=f.readlines()

d)

a=readline()

9.

Để đọc toàn bộ tệp “dulieu.inp” ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

 a=f.read(size)

b)

a=f.readline()

c)

a=f.readlines()

d)

a=readline()

10.

 Để đọc từ vị trí đầu tiên trong tệp “dulieu.inp” đến chỗ kích thước mong muốn, sử dụng câu lệnh nào?

a)

a=f.read(size)

b)

a=f.readline()

c)

a=f.readlines()

d)

a=readline()

11.

Để đọc 10 vị trí đầu tiên trong tệp “dulieu.inp”, sử dụng câu lệnh nào?

a)

a=f.read(10)

b)

a=f.readline(10)

c)

a=f.readlines(10)

d)

a=readline(10)

12.

Giả sử tệp “dulieu.inp” chứa giá trị: 5 2 1 9 6, sau khi thực hiện câu lệnh:

for i in f:

print(i)

Ta sẽ được kết quả:

a)

5 2 1 9 6

b)

23

c)

0

d)

5 1 9

13.

Giă sử tệp “dulieu.inp” chứa giá trị: 5 2 1 9 6, sau khi thực hiện câu lệnh:

for i in f:

t = t+i

print(t)

Ta sẽ được kết quả:

a)

5 2 1 9 6

b)

23

c)

0

d)

5 1 9

14.

Để mở tệp “ketqua.inp” ra để ghi, sử dụng câu lệnh nào?

a)

f=open()

b)

 f=open(“d:\dulieu”)

c)

f=open(“d:\dulieu.inp”)

d)

 f=open(“d:\dulieu.inp”,”w”)

15.

Để ghi dữ liệu vào tệp “ketqua.inp” sử dụng câu lệnh nào?

a)

f.write()

b)

write

c)

f.write(s)

d)

f.read()

16.

Giả sử trong tệp “ketqua.inp” đang có dữ liệu, sau khi thực hiện lệnh f.write(s) thì dữ liệu trong xâu s sẽ:

a)

ghi đè lên dữ liệu cũ trong tệp

b)

ghi xuống dòng tiếp theo

c)

không ghi được vào tệp

d)

báo lỗi

17.

Giả sử trong tệp “ketqua.inp” đang có dữ liệu, muốn ghi dữ liệu mới mà không đè lên dữ liệu cũ ta sử dụng câu lệnh mở tệp ở chế độ nào?

a)

 f=open()

b)

f=open(“d:\dulieu”)

c)

 f=open(“d:\dulieu.inp”,”a”)

d)

 f=open(“d:\dulieu.inp”,”w”)

18.

 Giải sử biến tệp f1 là biến  để khai báo mở tệp “dulieu.inp”, biến tệp f2 khai báo để mở tệp “ketqua.inp”. Để kết thúc làm việc với 2 tệp trên ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

f1.close()

b)

 f2.close()

c)

 f1,f2.close()

d)

f1.close(); f2.close()

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chương trình con?

a)

Chương trình con là một lệnh mô tả một thao tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.

b)

Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và được thực hiện (được gọi) từ 1 vị trí trong chương trình

c)

Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và không thể thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình

d)

Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình

20.

Cấu trúc của hàm bao gồm:

a)

<phần đầu>

<phần thân>

b)

<phần đầu>

c)

<phần thân>

d)

<phần khai báo>

<phần thân>

21.

Tham số hình thức là:

a)

các biến được khai báo để dùng riêng trong thân hàm

b)

các biến được khai báo cho dữ liệu vào/ra

c)

các biến được khai báo bất kì trong chương trình

d)

tất cả các biến của chương trình

22.

Biến toàn cục là:

a)

các biến được khai báo để dùng riêng trong thân hàm

b)

các biến được khai báo cho dữ liệu vào/ra

c)

Biến của chương trình Biến toàn cục là con và chương trình chính.

d)

các biến của chương trình chính

23.

Trong câu gọi hàm sin(90), thì giá trị 90 là:

a)

 Biến toàn cục

b)

Tham số hình thức

c)

Tham số thực sự

d)

Biến cục bộ

24.

Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:

a)

Dấu ":"

b)

Dấu ";"

c)

Dấu "."

d)

Dấu ","

25.

Cú pháp tạo hàm trong Python là gì?

a)

def my_function():

b)

 function my_function():

c)

def function my_function():

d)

def(my_function):

26.

Hàm có thể trả về bao nhiêu giá trị trong Python?

a)

Một giá trị

b)

Hai giá trị

c)

Nhiều giá trị

d)

Không gọi được giá trị

27.

Lệnh nào được sử dụng để trả về kết quả từ hàm?

a)

return

b)

break

c)

continue

d)

exit

28.

Cú pháp khai báo tham số trong hàm là gì?

a)

def my_function(parameter1, parameter2):

b)

def my_function(parameter1; parameter2):

c)

def my_function(parameter1: parameter2):

d)

def my_function(parameter1 parameter2):

29.

Cú pháp tạo hàm trong Python bắt đầu bằng từ khóa nào?

a)

def

b)

function

c)

create

d)

make

30.

Hàm có thể nhận bao nhiêu tham số truyền vào?

a)

Không giới hạn

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Trong Python, giá trị trả về của hàm được xác định bằng từ khóa nào?

a)

return

b)

give back

c)

result

d)

outcome

32.

Cho đoạn chương trình

def tong(a,b):

tong=a+b

return tong

x=2; y=3, khi gọi tong(x,y) thì kết quả là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Cho đoạn chương trình

def tong(a,b):

tong=a+b

return tong

Khi gọi tong(5,1) thì kết quả là:

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

34.

Cho đoạn chương trình:

def tbc (a,b)

tbc=(a+b)/2

return tbc

x=2; y=3

print(tbc(x,y))

print(tbc(4,2))

Đoạn chương trình trên sai vì:

a)

 thiếu dấu “:”

b)

thiếu lệnh return

c)

thiếu tham số trong hàm

d)

Sai từ khóa khai báo hàm.

35.

Cho đoạn chương trình

def tich(a,b):

tich=a*b

return tich

x=2; y=3

print(tich(x,y))

print(tich(3,4))

x, y trong đoạn chương trình trên gọi là

a)

Biến cục bộ

b)

Biến toàn cục

c)

Giá trị

d)

tham số

36.

Cho đoạn chương trình

def tich(a,b):

tich=a*b

return tich

x=2; y=3

print(tich(x,y))

print(tich(3,4))

Trong lời gọi print(tich(3,4)), thì 3 và 4 gọi là:

a)

Biến cục bộ

b)

Biến toàn cục

c)

Giá trị

d)

tham số thực sự

37.

Cho đoạn chương trình

def tich(a,b):

tich=a*b

return tich

x=2; y=3

print(tich(x,y))

print(tich(3,4))

Sau lời gọi print(tich(x,y)) thì kết quả là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

38.

Cho đoạn chương trình

def tich(a,b):

tich=a*b

return tich

x=2; y=3

print(tich(x,y))

print(tich(3,4))

Sau lời gọi print(tich(3,4)) thì kết quả là:

a)

7

b)

1

c)

10

d)

12

39.

Cho đoạn chương trình:

def tbc (a,b)

tbc=(a+b)/2

return tbc

x=2; y=3

print(tbc(x,y))

print(tbc(4,2))

Giả sử đoạn chương trình trên đã được sửa đúng, sau lời gọi print(tbc(x,y)) kết quả là:

a)

6

b)

2,5

c)

2

d)

3

40.

Cho đoạn chương trình:

def tbc (a,b)

tbc=(a+b)/2

return tbc

x=2; y=3

print(tbc(x,y))

print(tbc(4,2))

Giả sử đoạn chương trình trên đã được sửa đúng, sau lời gọi print(tbc(4,2)) kết quả là:

a)

6

b)

2,5

c)

2

d)

3