Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa cuối kì 2 10A13
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thủy sản?
a)
A. Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quan.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
C. Cung cấp mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao.
d)
D. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?
a)
A. Bảo tồn đa dạng sinh học, hạn chế thiên tai.
b)
B. Tăng nguồn thu nhập và giải quyết việc làm.
c)
C. Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu của xã hội.
d)
D. Là nguồn thu ngoại tệ chủ yếu của các nước.
3.
Câu 3: Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
A. Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Braxin
b)
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Đan
c)
C. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Hoa Kì.
d)
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Bra-xin.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?
a)
A. Sản xuất ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
b)
B. Công nghệ còn lạc hậu nhất trong nông nghiệp.
c)
C. Sản xuất đa dạng do không phụ thuộc mùa vụ.
d)
D. Gồm hoạt động: khai thác, chế biến và nuôi trồng.
5.
Câu 5: Các quốc gia có sản lượng đánh bắt thủy sản lớn nhất thế giới (năm 2019) lần lượt là
a)
A. Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a, Pê-ru.
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Pê-ru, Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.
d)
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Ấn Độ.
6.
Câu 6: Các quốc gia có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất thế giới (năm 2019) lần lượt là
a)
A. Ấn Độ, Na Uy, Nhật Bản.
b)
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Băng-la-đét.
c)
C. Ấn Độ, Trung Quốc, Băng-la-đét.
d)
D. Nhật Bản, Na Uy, Ai Cập.
7.
Câu 1: Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
c)
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.
8.
Câu 2: Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
c)
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
d)
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
9.
Câu 3: Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
c)
C. Cung cấp thực phẩm đặc sản.
d)
D. Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
10.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
b)
B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
c)
C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
d)
D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
11.
Câu 5: Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
b)
B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
d)
D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
12.
Câu 1: Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
a)
A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.
b)
B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.
c)
C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.
d)
D. chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.
13.
Câu 2: Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Phòng hộ.
c)
C. Đặc dụng.
d)
D. Khác.
14.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
b)
B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
c)
C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
d)
D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
15.
Câu 4: Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là
a)
A. cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.
b)
B. cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
c)
C. cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri...
d)
D. cung cấp phân bón cho trồng trọt.
16.
Câu 1: Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
d)
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
17.
Câu 2: Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
a)
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
d)
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
18.
Câu 3: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
19.
Câu 4: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
a)
A. gắn liền với việc sử dụng máy móc.
b)
B. có tính chất tập trung cao độ.
c)
C. phân bố linh hoạt theo không gian.
d)
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
20.
Câu 5: Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
a)
A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
b)
B. chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.
c)
C. dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.
d)
D. khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.
21.
Câu 6: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
a)
A. khí hậu.
b)
B. khoáng sản.
c)
C. biển.
d)
D. rừng.
22.
Câu 7: Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
a)
A. các ngành kinh tế.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. giao thông vận tải.
d)
D. thương mại.
23.
Câu 8: Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
a)
A. Dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Thị trường tiêu thụ.
c)
C. Sự phân bố kháng sản.
d)
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
24.
Câu 9: Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. vị trí địa lí.
c)
C. dân cư và nguồn lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
25.
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
a)
A. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
b)
B. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành.
c)
C. Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị cao, tiện ích.
d)
D. Luôn luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
26.
Câu 11: Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?
a)
A. Tập trung tư liệu sản xuất.
b)
B. Thu hút nhiều lao động.
c)
C. Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.
d)
D. Cần không gian rộng lớn.
27.
Câu 1: Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
a)
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
b)
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
c)
C. làm thay đổi phân công lao động.
d)
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
28.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
a)
A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
b)
B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
c)
C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
d)
D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
29.
Câu 3: Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
a)
A. tính chất tập trung cao độ.
b)
B. bao gồm có nhiều ngành.
c)
C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.
d)
D. sự phân tán về không gian.
30.
Câu 4: Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn xây dựng các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
A. khoáng sản.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khí hậu.
31.
Câu 5: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm.
32.
Câu 6: Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Hoá dầu.
d)
D. Thực phẩm.
33.
Câu 7: Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. vốn và thị trường
34.
Câu 8: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên.
35.
Câu 9: Nhân tố nào sau đây làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp?
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. điều kiện tự nhiên.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
36.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
a)
A. Vị trí địa lí.
b)
B. Tiến bộ kĩ thuật.
c)
C. Cơ sở hạ tầng.
d)
D. Thị trường.
37.
Câu 1: Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải
a)
A. xây dựng nhiều xí nghiệp.
b)
B. thu hút nhiều người lao động.
c)
C. tạo khối lượng lớn sản phẩm.
d)
D. dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.
38.
Câu 2: Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành
a)
A. luyện kim đen, dệt, nhuộm.
b)
B. điện tử - tin học, tiêu dùng.
c)
C. lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.
d)
D. vật liệu xây dựng, tiêu dùng.
39.
Câu 3: Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều nhất đến ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. Dệt, may.
c)
C. Chế biến thực phẩm.
d)
D. Khai khoáng.
40.
Câu 4: Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
a)
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
c)
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
d)
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
41.
Câu 5: Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
a)
A. tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.
b)
B. tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
c)
C. tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.
d)
D. tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.
42.
Câu 6: Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
a)
A. Dân cư, nguồn lao động.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật.
d)
D. Đường lối chính sách.
43.
Câu 7: Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì
a)
A. công nghiệp là tập hợp các hoạt động.
b)
B. công nghiệp có tính chất tập trung cao độ.
c)
C. công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.
d)
D. công nghiệp có hai giai đoạn sản xuất.
44.
Câu 8: Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có tính chất tập trung cao độ.
b)
B. Cần nguồn lao động dồi dào.
c)
C. Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
d)
D. Bao gồm một số ngành phức tạp.
45.
Câu 1: Ngành công nghiệp năng lượng gồm đầy đủ các phân ngành là
a)
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện.
c)
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
46.
Câu 2: Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
a)
A. Trung Đông.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Mỹ La-tinh.
d)
D. Tây Âu.
47.
Câu 3: Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
a)
A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
b)
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
d)
D. Cơ sở về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
48.
Câu 4: Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
a)
A. sắt, thép.
b)
B. đồng, chì.
c)
C. vàng, bạc.
d)
D. kẽm, nhôm.
49.
Câu 5: Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là
a)
A. sắt.
b)
B. than.
c)
C. dầu.
d)
D. nhôm.
50.
Câu 6: Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện.
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên.
51.
Câu 7: Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, điện thoại.
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba.
52.
Câu 8: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Da - giày.
c)
C. Rượu, bia.
d)
D. Nhựa.
53.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
b)
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
c)
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
d)
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
54.
Câu 10: Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
a)
A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
b)
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn.
c)
C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
d)
D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
55.
Câu 11: Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của
a)
A. trồng trọt.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. chăn nuôi.
d)
D. thuỷ sản.
56.
Câu 12: Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
a)
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
b)
B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
c)
C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
d)
D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
57.
Câu 13: Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
a)
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
b)
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
c)
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
58.
Câu 14: Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
a)
A. Than.
b)
B. Dầu mỏ.
c)
C. Sắt.
d)
D. Mangan.
59.
Câu 15: Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
a)
A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
b)
B. khai thác khoáng sản, thủy sản.
c)
C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
d)
D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản
60.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
a)
A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
b)
B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
c)
C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
d)
D. Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
61.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Phân bố ở cả hai bán cầu.
c)
C. Giá trị sử dụng cao, đa dạng.
d)
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
62.
Câu 3: Dầu mỏ không phải là
a)
A. tài nguyên thiên nhiên
b)
B. nhiên liệu cho sản xuất.
c)
C. nguyên liệu cho hoá dầu.
d)
D. nguyên liệu làm dược phẩm.
63.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
b)
B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
c)
C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
d)
D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
64.
Câu 5: Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
a)
A. thường tồn tại ở dạng đa kim.
b)
B. có hàm lượng kim loại thấp.
c)
C. đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
d)
D. rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
65.
Câu 6: Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Nguồn nguyên liệu phong phú.
b)
B. Có được nguồn lao động dồi dào.
c)
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
D. Giá thành sản phẩm rất cao.
66.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
a)
A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
b)
B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
c)
C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
d)
D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
67.
Câu 8: Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
a)
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
c)
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
D. phục vụ cho hoạt động xuất , nhập khẩu.
68.
Câu 1: Than đá không dùng để làm
a)
A. nhiên liệu cho nhiệt điện.
b)
B. cốc hoá cho luyện kim đen.
c)
C. nguyên liệu cho hoá than.
d)
D. vật liệu cho ngành xây dựng.
69.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
A. Là ngành công nghiệp xuất hiện từ sớm.
b)
B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
c)
C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
d)
D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
70.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
b)
B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
c)
C. Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
d)
D. Không có sự kết hợp giữa các nhà máy nhiệt điện với thuỷ điện.
71.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh đặc điểm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng với công nghiệp khai khoáng?
a)
A. Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn.
b)
B. Cần vốn đầu tư nhiều hơn
c)
C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
d)
D. Cần có nhiều lao động hơn.
72.
Câu 5: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?
a)
A. Cơ khí.
b)
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. Hóa chất.
d)
D. Năng lượng.
73.
Câu 6: Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Hòa Bình.
c)
C. Cà Mau.
d)
D. Quảng Ninh.
74.
Câu 7: Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
75.
Câu 8: Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có
a)
A. trữ lượng than lớn.
b)
B. địa hình dốc, hiểm trở.
c)
C. nền kinh tế phát triển.
d)
D. nguồn thủy năng lớn.
76.
Câu 1: Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là
a)
A. giảm đốt than đá.
b)
B. giảm đốt dầu khí.
c)
C. tăng trồng rừng.
d)
D. tăng đốt củi gỗ.
77.
Câu 2: Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
d)
D. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
78.
Câu 3: Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. phát triển các ngành công nghệ cao.
d)
D. phân bố đều khắp ở các địa phương.
79.
Câu 4: Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu mỏ.
c)
C. Khí đốt.
d)
D. Địa nhiệt.
80.
Câu 5: Nguồn sản xuất điện nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo?
a)
A. Năng lượng gió.
b)
B. Năng lượng Mặt Trời.
c)
C. Than và dầu khí.
d)
D. Năng lượng thủy triều
81.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai?
a)
A. Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.
b)
B. Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh.
c)
C. Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
d)
D. Chú trọng phát triển công nghiệp truyền thống.
82.
Câu 1: Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
b)
B. Có hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
c)
C. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
d)
D. Chi phí sản xuất thấp và giá rẻ.
83.
Câu 2: Hoạt động khai thác quặng kim loại thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến
a)
A. môi trường đất và môi trường nước.
b)
B. môi trường không khí và môi trường nước.
c)
C. nguồn nước mặt và nguồn nước ngầm.
d)
D. môi trường biển và hệ sinh thái ven biển.
84.
Câu 3: Hoạt động khai thác khí đốt thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến
a)
A. môi trường không khí.
b)
B. môi trường đất.
c)
C. môi trường biển.
d)
D. môi trường nước ngọt.
85.
Câu 4: Hoạt động khai thác dầu thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến
a)
A. môi trường không khí.
b)
B. môi trường đất.
c)
C. môi trường biển.
d)
D. môi trường nước ngọt.
86.
Câu 5: Ngành công nghiệp nào sau đây ít tác động đến môi trường hơn cả?
a)
A. Điện tử - tin học.
b)
B. Khai thác than
c)
C. Khai thác dầu khí
d)
D. Chế biến thực phẩm.
Reset
