wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 10

Total questions: 82

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm là kích thước ……(1)……., chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất …….(2)…… bào quan.

a)

1 - lớn; 2 - ít

b)

1 - nhỏ; 2 - nhiều

c)

1 - lớn; 2 - nhiều

d)

1 - nhỏ; 2 - ít

2.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ……(1)……

a)

Nhanh

b)

Kém

c)

Chậm

d)

Vừa

3.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

4.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

5.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào…

a)

kích thước nhỏ nên S/V lớn.

b)

kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.

c)

kích thước lớn nên S/V nhỏ.

d)

kích thước lớn nên S/V lớn.

6.

Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:

a)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

b)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

c)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

d)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

7.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

8.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử có chức năng dự trữ các chất là:

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt và thể vùi.

d)

DNA

9.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là:

a)

Ribosome 80S

b)

Ribosome 70

c)

Plasmid

d)

Nhân

10.

Ribosome có chức năng là:

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Tổng hợp năng lượng ATP

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Tổng hợp protein

11.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử qui định tính kháng thuốc gọi là:

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt dự trữ.

d)

Thể vùi.

12.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh là:

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào.

13.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

14.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nấm.

b)

Vi rút.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật.

15.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

16.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân.

b)

Không có nhiều loại bào quan.

c)

Không có hệ thống nội màng.

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican.

17.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

18.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, kép.

b)

Không liên kết với các loại protein khác.

c)

Khu trú ở vùng màng tế bào.

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân.

19.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

20.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Xenlulozo.

b)

Pôlisaccarit.

c)

Kitin

d)

Peptidoglican.

21.

Người ta gọi là tế bào nhân thực vì:

a)

Có hệ thống nội màng.

b)

Có vật chất di truyền là DNA.

c)

Có kích thước lớn

d)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

22.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

a)

Ti thể.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Lục lạp.

23.

Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật nhân thực là:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

24.

Bào quan có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật là:

a)

Thành tế bào.

b)

Lysosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể.

25.

Ở người, loại tế bào không nhân là:

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

26.

Trong tế bào, phần lớn nhân có dạng hình:

a)

Cầu.

b)

Hộp chữ nhật

c)

Trụ

d)

Elip.

27.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm:

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

Lớp kép phospholipid + protein

c)

1 lớp protein + nucleic acid

d)

Lớp kép protein + nucleic acid

28.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc ………..(1)……… của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã. Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Hạch nhân.

b)

Lớp kép phospholipid

c)

Lỗ màng nhân

d)

Chất nhiễm sắc

29.

Nhân con có nhiệm vụ chủ yếu là :

a)

Tổng hợp mRNA, làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

Tổng hợp tRNA vận chuyển amino acid để dịch mã.

c)

Tổng hợp rRNA cấu tạo ribosome, bào quan dịch mã.

d)

Tổng hợp DNA cung cấp cho vi

30.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của:

a)

Loài M.

b)

Loài M và N.

c)

Loài N.

d)

Loài mới.

31.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách:

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

32.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ:

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

33.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ:

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất, màng nhân.

34.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm là:

a)

Có chứa phospholipid.

b)

Có đính ribosome.

c)

Có chứa protein.

d)

Có chứa DNA.

35.

Chức năng của lưới nội chất hạt là:

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

36.

Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa:

a)

RNA.

b)

Cholesterol.

c)

Lipid

d)

Ribosome

37.

Chức năng của lưới nội chất trơn là:

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Mang, bảo quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

38.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …….(

4 lines
39.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …….(1)……… phát triển.

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

40.

Ở người, loại tế bào có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất:

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

41.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là:

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

42.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua:

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Túi tiết.

43.

Sử dụng lysine đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một loại enzyme sau khi tiêm vào tế bào. Kết quả quan sát cho thấy, 10 phút sau khi tiêm, enzyme có mặt ở ……..(1)………, sau hơn 3 phút nữa enzyme có mặt ở …………(2)………… và sau 180 phút thì enzyme xuất hiện và định khu ở ………..(3)………

a)

1 - ribosome; 2 - lưới nội chất; 3 - lysosome.

b)

1 - lưới nội chất hạt; 2 - bộ máy Golgi; 3 - lysosome.

c)

1 - lưới nội chất; 2 - bộ máy Golgi; 3 - lysosome.

d)

1 - lưới nội chất; 2 - lysosome; 3 - màng sinh chất.

44.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là:

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể.

d)

nhân.

45.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi:

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

46.

Thành phần chủ yếu của ti thể là:

a)

Lớp màng kép và vùng nhân.

b)

Lớp màng kép và chất nền ti thể

c)

Lớp màng đơn và vùng nhân.

d)

Lớp màng đơn và chất nền ti thể

47.

ếu của ti thể là:

a)

Lớp màng kép và vùng nhân.

b)

Lớp màng kép và chất nền ti thể

c)

Lớp màng đơn và vùng nhân.

d)

Lớp màng đơn và chất nền ti thể

48.

Màng trong ti thể chứa nhiều:

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme quang hợp.

c)

Vitamin.

d)

Hormone.

49.

Ở người, loại tế bào chứa nhiều ti thể nhất là:

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào thần kinh.

50.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào:

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm

d)

Thực vật, tảo

51.

Chức năng của lục lạp là:

a)

Dịch mã

b)

Tổng hợp lipid.

c)

Hô hấp tế bào.

d)

Quang hợp

52.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa:

a)

Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp.

b)

Sắc tố quang hợp và carbohydrate.

c)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp.

d)

Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin.

53.

Khi nói về dặc điểm chung của tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

4 lines
54.

Khi nói về chức năng của thành tế bào vi khuẩn là, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

4 lines
55.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc.

b)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng duy nhất.

c)

Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.

d)

Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

56.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng

c)

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

57.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

58.

Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

c)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển

d)

Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.

59.

Hai mẫu tế bào người khác nhau (loại tế bào A và loại tế bào B) từ cùng một cơ thể người đã tiếp xúc với một chất hóa học làm phá vỡ màng huyết tương của họ, sau đó các mẫu được quay tuần tự trong máy siêu ly tâm để cô lập các lớp của các thành phần dưới tế bào.

4 lines
60.

Có bao nhiêu ý là thành phần chính của tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

61.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Nấm.

b)

Vi rút.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật.

62.

Có bao nhiêu ý sau đây là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân.

b)

Không có nhiều loại bào quan.

c)

Không có hệ thống nội màng.

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican.

63.

Có bao nhiêu ý không đúng về những cấu trúc chứa trong tế bào chất?

a)

Các bào quan có màng bao bọc.

b)

Riboxom và các hạt dự trữ.

c)

Bộ khung xương tế bào.

d)

Hệ thống nội màng.

64.

Có bao nhiêu ý sau đây là các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?

a)

Roi

b)

Vỏ nhày

c)

Thành tế bào

d)

Lông

e)

Tế bào chất

65.

Có bao nhiêu ý sau đây là các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào chất

b)

Thành tế bào

c)

Lông

d)

Vỏ nhày

e)

Roi

66.

Có bao nhiêu ý đúng về các thành phần có trong cấu tạo tế bào vi khuẩn?

a)

Lông, roi.

b)

Vỏ nhầy.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ti thể.

67.

Có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân

b)

Không có nhiều loại bào quan

c)

Không có hệ thống nội màng

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican

68.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?

a)

Kích thước nhỏ bé.

b)

Sống ký sinh và gây bệnh.

c)

Cơ thể chỉ có 1 tế bào.

d)

Có nhân hoàn chỉnh.

e)

Sinh sản rất nhanh.

69.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Ti thể

b)

Lysosome

c)

Trung thể

d)

Thành tế bào

e)

Lục lạp

70.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Lục lạp

b)

Lysosome

c)

Thành tế bào

d)

Trung thể

e)

Ti thể

71.

Tế bào nhân thực có ở bao nhiêu loại sinh vật sau đây?

a)

động vật, người, nấm,thực vật,amip,địa y

b)

Động vật,người,vi khuẩn,thực vật

c)

Người,vi khuẩn,thực vật, amip,địa y

d)

Vi khuẩn,virus,động vật

e)

Thực vật

72.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực?

a)

Có ribosome

b)

Có màng nhân

c)

Có màng sinh chất

d)

Có nội màng

e)

Có lục lạp

73.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào động vật?

a)

Dị dưỡng.

b)

có DNA

c)

Có nội màng.

d)

Có màng sinh chất.

e)

Có màng nhân.

74.

Trong cơ thể người, có bao nhiêu loại tế bào sau đây có thể chứa nhiều nhân?

  1. 1.Tế bào gan 2. Tế bào cơ 3. Tế bào tuyến nước bọt 4. Tế bào hồng cầu

  2. 5. Tế bào bạch cầu

  3. 6.Tế bào thần kinh

  4. 7. Goobai.misooo



(a)  

75.

Nhân của tế bào nhân thực có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

76.

Ribosome có bao nhiêu đặc điểm dưới đây?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

77.

Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn?

a)

Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.

b)

Tạo ra sự xoang hóa ( phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).

c)

Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào.

d)

Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide.

78.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể?

a)

Được bao bọc bởi lớp màng kép trơn nhẵn.

b)

Trong chất nền có chứa DNA và ribosome

c)

Hệ thống enzyme được đính ở màng trong.

d)

Chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm

e)

Có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật.

79.

Có bao nhiêu thành phần nào thuộc khung xương tế bào?

a)

Vi sợi.

b)

Vi ống

c)

Sợi nhiễm sắc.

d)

Sợi trung gian

80.

Có bao nhiêu lưới nội chất?

a)
  1. 2

b)

4

c)

6

d)

8

e)

Hiếu-Héo-Híu( quá khứ đơn và p2 của Hiếu=)))

81.

Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

kích thước nhỏ (1-5um)

b)

tỉ lệ S/V lớn

c)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

chưa có nhân hoàn chỉnh( chưa có màng nhân)

82.

Khi nói về chức năng của thành tế bào vi khuẩn là, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

lưu dữ thông tin di truyền

b)

tổng hợp protein

c)

bảo vệ tế bào

d)

quy định hình dạng tế bào