wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 11 HK2

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và Co2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

2.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

3.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

b)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

c)

hô hấp qua hệ thống ống khí

d)

bề mặt trao đổi khí rộng

4.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

5.

Vì sao ếch nhái sống được ở nước và cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

6.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

7.

Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm nào sau đây

a)

Mỏng và ẩm ướt

b)

Diện tích rộng

c)

Có nhiều màu sắc

d)

Có sự lưu thông khí

8.

Cá Thòi loi sống được ở nước và trên cạn. Khi lên cạn, chúng thở bằng

a)

Mang

b)

Đuôi

c)

Mình

d)

Vây

9.

ở hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

xoang cơ thể

d)

động mạch và tĩnh mạch

10.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

11.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

12.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

13.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

14.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

b)

Tim→ khoang cơ thể→động mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim→ động mạch→ tĩnh mạch →khoang cơ thể→ tim

d)

Tim → Động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

15.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

16.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

17.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His

d)

Nút nhĩ thất→ hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → mạng Puockin → bó His

18.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì:

a)

Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch

b)

Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn

c)

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim

d)

Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước

19.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

20.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

21.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

22.

Cân bằng nội môi là hoạt động:

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

23.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

hệ thần kinh và tuyến nội tuyến

b)

các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ và tuyến

24.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

25.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

26.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucozo trong máu giảm

27.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

28.

Hoocmon insulin có tác dụng chuyển hóa glucose, làm giảm glucose trong máu bằng cách nào sau đây?

a)

Tăng đào thải glucozo theo đường bài tiết

b)

Tích lũy glucozo dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào

c)

Tổng hợp thêm các kênh vận chuyển glucozo trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thụ glucozo

d)

Tăng cường hoạt động của các kênh protein vận chuyển glucozo trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thu glucozo

29.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

30.

Khi nói về vai trò của gan, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tiết ra các hoocmon để điều hòa cơ thể

b)

Khử các chất độc hại cho cơ thể

c)

Điều chỉnh nồng độ glucozo trong máu

d)

Sản xuất protein huyết tương (fibrinogen, các gobulin và anbumin)

31.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

32.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

tế bào

b)

c)

cơ thể

d)

cơ quan

33.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là:

a)

huyết áp bình thường → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực ở mạch máu

b)

huyết áp tăng cao → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường→ thụ thể áp lực ở mạch máu

d)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực ở mạch máu→ tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường

34.

Khi nào về vai trò của thận trong cân bằng áp suất thẩm thấu ,phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Khi áp suất thẩm thấu tăng cao , thận tăng cường thải nước , nhờ đó duy trì áp suất thẩm thấu

b)

Khi áp suất thẩm thấu giảm , thận tăng cường tái hấp thụ nước trả về máu

c)

Thận thải các chất thải ( ure , creatin ,...) qua đó duy trì áp suất thẩm thấu

d)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào độ pH của các chất tan trong máu

35.

Hệ đệm mạnh nhất là:

a)

Hệ đệm biocacbonat: H2CO3/NaHCO3

b)

Hệ đệm proteinat

c)

Hệ đệm photphat: NaH2PO4/ NaHPO4

d)

Hệ đệm nitrat.

36.

Khi nói về hướng động của thực vật, câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là

a)

Rễ cây luôn có tính hướng nước dương.

b)

Rễ cây luôn có tính hướng hóa dương đối với mọi hóa chất trong môi trường đất.

c)

Ở thân mầm của cây, lượng hocmon sinh trưởng ở mặt trên nhiều hơn mặt dưới

d)

Phần nhiều thân cây có tính hướng đất dương, một số có tính hướng đất âm

37.

Bộ phận nào của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Chồi ngọn

38.

Hoạt động hướng động của thực vật có đặc điểm

a)

Diễn ra chậm, theo một hướng xác định

b)

Là vận động sinh trưởng của thực vật

c)

Luôn hướng về phía tác nhân kích thích.

d)

Luôn tránh xa tác nhân kích thích

39.

Yếu tố bên trong cơ thể thực vật đóng vai trò điều tiết hướng động là

a)

Sự tăng nhiệt độ trong tế bào.

b)

Hocmon sinh trưởng

c)

Sự thay đổi độ pH trong tế bào

d)

Sự thay đổi tính thấm của màng tế bào

40.

Vận động cảm ứng nào sau đây có liên quan đến sức trương nước trong tế bào?

a)

Vận động nở hoa ở cây nghệ tây

b)

 Vận động nở hoa ở cây hoa mười giờ

c)

Vận động tạo giàn ở một số loài cây thân leo.     

d)

Vận động bắt mồi ở cây ăn sâu bọ.

41.

Các kiểu hướng động dương của rễ cây là

a)

Hướng đất , hướng nước, hướng dương

b)

Hướng đất , hướng sáng , hướng hoá

c)

Hướng đất , hướng nước , hướng hoá

d)

Hướng sáng , hướng nước, hướng hoá

42.

Cử động nào sau đây mang tính chất chu kì?

a)

Cử động bắt mồi ở cây nắp ấm.

b)

Khép lá ở cây trinh nữ khi chạm vào

c)

Nở hoa ở cây mười giờ

d)

Cử động quấn vòng của tua cuốn cây mướp khi chạm giàn

43.

bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) ngọn cây có tính hướng đất âm. (2) rễ cây có tính hướng trọng lực dương.

(3) rễ cây có tính hướng sáng âm. (4) ngọn cây có tính hướng sáng âm.

Số phát biểu đúng là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Vận động nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng

a)

Sự khéo lá của cây trinh nữ khi có va chạm cơ học

b)

Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu , bí

c)

Vận động nở hoa

d)

Dự khép lá của cây họ Đậu lúc hoàng hôn

45.

Vận động cảm ứng khép lá ở cây trinh nữ có cơ chế giống với vận động nào sau đây:

a)

Mở cánh hoa của cây hoa cúc

b)

Bắt mồi ở cây ăn sâu bọ

c)

Quấn vòng của tua cuốn

d)

Rễ cây mọc về phía có nguồn nước

46.

Cho các hiện tượng sau ở thực vật

(1) Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng, khép lại lúc trạng vạng tối.

(2) Ngọn cây hướng ra ngoài ánh sáng.

(3) Lá cây trinh nữ cụp lại khi tay chạm vào.

(4) Rễ cây lan rộng hướng tới nguồn nước.

(5) Hoa quỳnh nở vào lúc 12 giờ đêm.

(6) Vận động bắt mồi của cây nắp ấm.

Những hiện tượng thuộc kiểu ứng động là

a)

1,2,3,6

b)

1,3,5,5

c)

1,3,5,6

d)

1,2,4,6

47.

Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm nào ?

a)

Có nhiều tác nhân kích thích

b)

Tác nhân kích thích không định hướng

c)

Có sự vận động vô hướng

d)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào

48.

Các hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

b)

Lá cây họ Đậu xoè ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm, khí khổng đóng mở.

c)

Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm cơ học, khí khổng đóng mở.

d)

Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng và thức ngủ của cây trinh nữ.

49.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, có các hiện tượng ở thực vật sau đây:

(1). Đỉnh sinh trưởng của cành và thân luôn hướng về phía có ánh sáng.

(2). Hệ rễ của TV luôn phát triển sâu xuống lòng đất để tìm nguồn nước và muối khoáng cần thiết cho cơ thể.

(3). Hiện tượng cụp lá và xòe lá của cây hoa trinh nữ (hoa xấu hổ) khi bị va chạm.

(4). Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu.

(5). Hoa nghệ tây và hoa tuylip nở và cụp theo sự thay đổi nhiệt độ của môi trường.

Có bao nhiêu hiện tượng là kiểu ứng động sinh trưởng ở thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Nguyên nhân của hiện tượng thân cây khi mọc luôn vươn về phía có ánh sáng là:

a)

Auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi

b)

Auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây

c)

Auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây

d)

Auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây

51.

“Khả năng cơ thể động vật phản ứng (trả lời) lại các kích khích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển” gọi là

a)

cảm ứng ở động vật

b)

tập tính ở động vật

c)

phản xạ có điều kiện

d)

phản xạ không điều kiện

52.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể sinh vật trả lời lại các kích thích của môi trường sống thông qua

a)

hệ thần kinh

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ vận động

d)

hệ bài tiết

53.

Động vật nào sau đây chưa có tổ chức thần kinh?

a)

Thủy tức

b)

Trùng roi

c)

Giun tròn.

d)

Hải quỳ

54.

Hình thức cảm ứng ở động vật được điểu khiển bởi các hạch thần kinh không xuất hiện ở

a)

ruột khoang

b)

giun dẹp

c)

giun tròn

d)

chân khớp

55.

Hệ thần kinh dạng lưới có ở động vật thuộc ngành

a)

giun tròn

b)

chân khớp

c)

ruột khoang

d)

động vật có xương sống

56.

Cho các loài động vật sau:

(1) San hô. (2) Cá chép. (3) Ếch. (4) Cá sấu.

(5) Sứa. (6) Sư tử. (7) Bồ câu. (8) Giun đũa.

Có bao nhiêu loài động vật kể trên có hệ thần kinh dạng ống?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

57.

Ở động vật hệ thần kinh dạng chuỗi hạch các tế bào thần kinh

a)

nằm rải rác dọc theo chiều dài của cơ thể.

b)

tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh.

c)

tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

d)

nằm rải rác tạo thành chuỗi hạch thần kinh.

58.

Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ hai phần là

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

hạch thần kinh và các dây thần kinh

c)

não bộ và thần kinh ngoại biên

d)

thần kinh trung ương và các dây thần kinh

59.

Thủy tức phản ứng lại kích thích từ môi trường bằng cách

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần bị kích thích.

60.

Động vật có hệ thần kinh ống phản ứng lại với kích thích theo nguyên tắc

a)

đáp ứng kích thích

b)

vận động cảm ứng

c)

phản xạ

d)

tập tính

61.

Khi nói về phản ứng của động vật đơn bào khi bị kích thích, các phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Thực hiện các phản xạ.

(2) Chuyển động cả cơ thể.

(3) Co ở phần cơ thể bị kích thích.

(4) Co rút chất nguyên sinh.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (4)

62.

Có mấy ý sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hệ thần kinh dạng ống?

(1) Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

(2) Cấu tạo từ 2 phần: não bộ và tủy sống.

(3) Sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày hoàn thiện.

(4) Số lượng các tế bào thần kinh ngày càng lớn (nhiều).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Cho các bộ phận sau:

(1) Thụ quan đau ở da.

(2) Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ.

(3) Tuỷ sống.

(4) Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ.

(5) Các cơ ngón tay.

Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

a)

1 → 4 → 3 → 2 → 5

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 3 → 2 → 4 → 1

d)

5 → 4 → 2 → 3 → 1

64.

Hầu hết các động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích bằng các phản xạ

a)

không điều kiện

b)

không điều kiện và có điều kiện

c)

có điều kiện

d)

không điều kiện hoặc có điều kiện

65.

Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, cảm ứng mang tính chất định khu là do

a)

mỗi hạch là trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển toàn bộ cơ thể

c)

toàn bộ cơ thể động vật do chuỗi hạch thần kinh điều khiển

d)

nhiều hạch cùng điều khiển một vùng xác định cùa cơ thể

66.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

67.

So với động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch chính xác hơn và ít tiêu tốn năng lượng hơn là do

a)

mỗi hạch điều khiển một vùng xác định trên cơ thể

b)

mạng lưới tế bào thần kinh nằm dọc chiều dài cơ thể

c)

phản xạ của chúng chủ yếu là phản xạ có điều kiện

d)

các tế bào thần kinh nhiều, nằm rải rác trong cơ thể

68.

Cho các phát biểu sau:

(1) số lượng tế bào thần kinh ngày càng lớn.

(2) não bộ phát triển (đặc biệt bán cầu đại nào ngày càng phát triển).

(3) các tế bào thần kinh liên kết và phối hợp hoạt động ngày càng hoàn thiện.

(4) Số lượng các phản xạ ngày càng tăng (đặc biệt là phản xạ không điều kiện).

Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống nhanh và chính xác nhất là nhờ

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

69.

Chiều hướng tiến hóa về cấu tạo hệ thần kinh ở các nhóm động vật là

a)

dạng lưới → dạng chuỗi hạch → dạng ống

b)

dạng ống → dạng lưới → dạng chuỗi hạch

c)

dạng lưới → dạng ống → dạng chuỗi hạch

d)

dạng ống → dạng chuỗi hạch → dạng lưới

70.

Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi ( không bị kích thích)

a)

phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm .

b)

phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương.

c)

cả trong và ngoài màng tích điện dương.

d)

cả trong và ngoài màng tích điện âm.

71.

Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực

b)

Mất phân cực – tái phân cực – đảo cực

c)

Đảo cực – mất phân cực – tái phân cực

d)

Đảo cực – tái phân cực – mất phân cực

72.

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

a)

Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

b)

Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

c)

Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

d)

Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

73.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là:

a)

dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.

b)

dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

d)

dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.

74.

Ở trạng thái nghỉ, nồng độ ion K+ bên trong tế bào

a)

lớn hơn nồng độ ở dịch ngoại bào.

b)

nhỏ hơn đồng độ ở dịch ngoại bào.

c)

bằng nồng độ ở dịch ngoại bào.

75.

Trên sợi thần kinh không có bao miêlin, xung thâng kinh lan truyền do

a)

mất phân cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp hết vùng này sang vùng khác trên sợi thần kinh.

b)

mất phân cực, đảo cực và tái phân cực không liên tiếp trên sợi thần kinh.

c)

mất phân cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác.

d)

mất phân cực, đảo cực và tái phân cực không liên tiếp từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác.

76.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

màng trước xináp

b)

khe xináp

c)

chùy xináp

d)

màng sau xináp

77.

Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :

a)

Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp

b)

Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp

c)

Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp

d)

Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp

78.

Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm ở

a)

màng trước xináp

b)

chùy xináp

c)

màng sau xináp

d)

khe xináp

79.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và đôpamin

b)

axêtincôlin và serôtônin

c)

serôtônin và norađrênalin

d)

axêtincôlin và norađrênalin

80.

Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xináp là

a)

các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xináp đến màng sau

c)

xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp

81.

Xinap là diện tiếp xúc giữa

a)

các tế bào ở cạnh nhau

b)

tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

Tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,...)

82.

Cấu tạo xinap hóa học gồm

a)

Khe xinap; các thụ thể trên màng sau xinap

b)

Các ti thể, bóng xinap, các chất trung gian hóa học

c)

Chùy xinap, khe xinap, màng sau xinap

d)

Màng trước xinap, bóng xinap, màng sau xinap

83.

Yếu tố không thuộc thành phân xináp là :

a)

khe xináp

b)

cúc xináp

c)

các ion Ca2+

d)

màng sau xináp

84.

Do đâu các bóng chứa chất trung gian hóa học bị vỡ?

a)

K+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

b)

Na+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

c)

Ca2+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

d)

SO42- từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

85.

Khi các bóng xináp bị vỡ, các chất trung gian hóa học sẽ được giải phóng vào

a)

dịch mô

b)

dịch bào

c)

màng trước xi náp

d)

khe xináp

86.

Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính:

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Di cư

c)

Vị tha

d)

Thứ bậc

87.

Kiến lính sắn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính:

a)

vị tha

b)

thứ bậc

c)

bảo vệ lãnh thổ

d)

di cư

88.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

tò vò đào hố đẻ trứng

c)

người đi qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

d)

Mèo bắt chuột

89.

Tập tính nào sau đây chỉ có ở người mà không có ở động vật

a)

Không tiểu tiện bừa bãi

b)

Chuyển nơi ở khi điều kiện không phù hợp

c)

Đeo khẩu trang và rửa tay thường xuyên để phòng dịch covid 19

d)

Đẻ con, chăn sóc con và nuôi con bằng sữa

90.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

a)

Bẩm sinh

b)

hỗn hợp

c)

học được

d)

trải qua quá trình học tập mới hình thành

91.

Thày dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập đó. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

a)

Học khôn

b)

Học ngầm

c)

Điều kiện hóa đáp ứng

d)

Điều kiện hóa hành động

92.

Công đực khoe mẽ để tán tỉnh công cái thể hiện đây là tập tính:

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Thứ bậc

93.

Công đực khoe mẽ, nhảy múa để tán tỉnh công cái thể hiện tập tính

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Thứ bậc

94.

Một số loài cá, chim, thú thay đổi nơi sống theo mùa, đây là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

95.

Tập tính nào sau đây thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

Mèo bắt chuột

c)

Tò vò đào hố đẻ trứng

d)

Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

96.

Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập nào?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

Điều kiện hoá hành động

d)

Học khôn

97.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

những tập tính bẩn sinh là

a)

(1), (3), (6), (8)

b)

(2), (4), (5), (7)

c)

(1), (2), (6), (8)

d)

(1), (3), (5), (8)

98.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

quen nhờn

b)

in vết

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

99.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

kiếm ăn

c)

di cư

d)

sinh sản

100.

Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vịt con mới nở đi theo vật đầu tiên di chuyển nó thấy là hình thức học tập in vết.

b)

Tập tính sinh sản ở các loài là tập tính học được.

c)

Cơ sở thần kinh của tập tính học được là chuỗi phản xạ có điều kiện.

d)

Khỉ dùng vật rắn để đập vỡ quả dừa là loại tập tính học được.

101.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

102.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh rễ

2. Thân

3. chồi nách

4. Chồi đỉnh

5. Hoa

6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

103.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ

104.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh đỉnh chồi

c)

mô phân sinh đỉnh rễ

d)

mô phân sinh lóng

105.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

106.

Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở

a)

cây một lá mầm và cây hai lá mầm

b)

chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm

c)

cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

d)

cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm

107.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là

a)

Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

d)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

108.

Mô phân sinh đỉnh KHÔNG có ở vị trí nào của cây?

a)

Thân

b)

Chồi nách

c)

Đỉnh rễ

d)

Chồi đỉnh

109.

Sinh trưởng ở thực vật là:

a)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.

b)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô

c)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô

d)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào

110.

Êtilen có vai trò

a)

thúc quả chóng chín

b)

giữ cho quả tươi lâu

c)

giúp cây mau lớn

d)

giúp cây chóng ra hoa

111.

Để hoa vận chuyển đi xa không bị già hóa nhanh chóng, người ta sử dụng hoocmon nào để ngâm hoa sau khi thu hoạch?

a)

Xitokinin

b)

Auxin

c)

Gibberelin

d)

AAB

112.

Trong nuôi cấy mô thực vật, để kích thích mô ra rễ nên sử dụng loại hoocmon nào?

a)

Giberelin

b)

Auxin

c)

Axit abxixic

d)

Xitokinin

113.

Vì sao trong sản xuất nông nghiệp, không nên dùng hoocmon auxin nhân tạo?

a)

vì auxin nhân tạo gây hại cho cây trồng.

b)

vì auxin nhân tạo không có enzim phân hủy và gây bệnh hiểm nghèo cho con người

c)

vì tốn kém chi phí

d)

vì auxin nhân tạo làm cho rễ cây bị hư hỏng

114.

Tạo quả không hạt có thể dùng những loại hoocmon nào?

a)

auxin, xitokin

b)

auxin, giberelin

c)

xitokin, giberelin

d)

etylen, AAB

115.

Để hạt nảy mầm đạt hiểu quả cao, cần ngâm hạt vào dung dịch có hoocmon nào sau đây?

a)

Auxin

b)

Giberelin

c)

Axit Abxixic

d)

xitokinin

116.

Hoocmon thực vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra ở cơ quan này nhưng tác dụng vào cơ quan khác

b)

Nồng độ thấp nhưng gây biến đổi mạnh

c)

Tính chuyên hóa thấp

d)

Một loại hoocmon chỉ có 1 tác dụng

117.

Phát triển ở thực vật là gì ?

a)

Là quá trình biến đổi phát sinh hình thái cơ quan của cơ thể giúp thực vật ra hoa

b)

là quá trình cơ thể thực vật tăng về kích thước do tăng về số lượng và kích thước của tế bào

c)

Là quá trình ra hoa và tạo quả

d)

là quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan , cơ thể như rễ, thân , lá , hoa, quả

118.

Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào

a)

tuổi của cây

b)

Hocmon ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ, phitocrom, quang chu kì

c)

Phitocrom, quang chu kì, nhiệt độ thấp

d)

Tuổi của cây, số lá, xuân hóa, quang chu kì, phitocrom, giống và loài cây.

119.

Hoa hướng dương là cây

a)

Ngày dài

b)

Ngày ngắn

c)

Ngày ngắn và ngày dài

d)

Trung tính

120.

Quang chu kì là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan giữa độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

121.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

b)

chồi nách

c)

đỉnh thân

d)

rễ

122.

Cây cà chua đến tuổi thứ mấy thì ra hoa?

a)

Lá thứ 12

b)

Lá thứ 13

c)

Lá thứ 14

d)

Lá thứ 15

123.

Cây trung tính là

a)

cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

b)

cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn

c)

cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng

d)

cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng

124.

Động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

                           

a)

Ruồi

b)

Ếch     

c)

Cá chép       

d)

Tôm

125.

Khi nói về phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận của cơ thể

b)

Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh các cơ quan của cơ thể

c)

Quá trình sinh sản làm tăng số lượng cá thể trong quần thể

d)

Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

126.

Khi nói về sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật

b)

Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở ra con

c)

Sự lớn lên về kích thước của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng

d)

Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng có thể tham gia vào sinh sản

127.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của kiểu sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Ấu trùng rất khác với con trưởng thành

b)

Âu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để trở thành con trưởng thành

c)

Con non phải qua nhiều dạng trung gian để thành con trưởng thành

d)

Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí

128.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

129.

Phát triển của ếch thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

130.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

131.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra gọi là gì?

a)

Sinh trưởng.

b)

Biến thái.

c)

Phát triển.

d)

Sinh sản.

132.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là

a)

ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá, ong

b)

tôm, cua, ve sầu, bọ cánh cứng, bò sát

c)

châu chấu, muỗi, ong, ruồi, cóc

d)

côn trùng, lưỡng cư, động vật có vú

133.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

134.

Ở sâu bướm, giai đoạn trưởng thành là giai đoạn

a)

sâu

b)

nhộng

c)

bướm

d)

ấu trùng

135.

Trong 1 vòng đời của muỗi, có các giai đoạn kế tiếp nhau là

a)

trứng -> dòi -> nhộng -> muỗi.

b)

trứng -> muỗi con -> muỗi trưởng thành.

c)

trứng -> cung quăng -> thiếu trùng -> muỗi.

d)

trứng -> nhộng -> muỗi trưởng thành.

136.

Quá trình phát triển ở ong là quá trình phát triển

a)

biến thái hoàn toàn

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

không qua biến thái

137.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

138.

Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Gà, chó, thỏ, khỉ.

b)

Ve sầu, tôm, bướm, ếch.

c)

Ve sầu, châu chấu, tôm, cua.

d)

Ong, ve sầu, châu chấu, muỗi.

139.

Ở động vật, sinh trưởng và phát triển không qua biến thái thường gặp ở

a)

hầu hết động vật không xương sống.

b)

hầu hết động vật có xương sống.

c)

chân khớp, ruột khoang và giáp xác.

d)

tất cả các loài thuộc giới động vật không xương sống và động vật có xương sống.

140.

Nhân tố bên trong quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Nhân tố di truyền.

b)

Tuổi thọ

c)

Thức ăn.

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

141.

 Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Yếu tố di truyền, các hooc môn.

b)

Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.

c)

Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.

d)

các hooc môn, ánh sáng, nhiệt độ.

142.

Các hormone ảnh hưởng chủ yếu lên sự sinh trưởng của động vật có xương sống là

a)

Tiroxin và GH

b)

GH và estrogen

c)

Tiroxin và testosterone

d)

estrogen và testosterone

143.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

144.

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò

a)

tăng cường quá trình tổng hợp protêin do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, kích thích xương phát triển vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

kích thích sự chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

145.

Ở người trưởng thành nếu GH được tiết quá nhiều sẽ

a)

làm cho xương dài ra và gây bệnh khổng lồ

b)

gây ra bệnh to đầu xương chi

c)

làm tăng sinh tế bào gây khối u

d)

làm rối loạn chức năng các tuyến nội tiết khác

146.

Tirôxin được sản sinh ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

Tinh hoang

d)

Buồng trứng

147.

Tác dụng sinh lý của hoocmôn tirôxin là

a)

Kích thích phân chia tế bào và tang kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin

b)

Kích thích phát triển xương ( xương dài ra và to lên).

c)

Kích thích chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

d)

Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì

148.

 Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp thường dẫn đến những hậu quả nào dưới đây: 

I. Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn). 

II. Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém. 

III. Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng. 

IV. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thử cấp.

a)

I; II

b)

III; IV

c)

II; III

d)

IV; I

149.

Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iôt thì trẻ em sẽ có biểu hiện

a)

chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém, bướu cổ

b)

thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém

c)

lớn nhanh, trí thông minh bình thường

d)

bệnh khổng lồ, trí tuệ kém

150.

Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hiệu quả gì?

a)

Nòng nọc không lớn lên được

b)

Nòng nọc không hình thành đuôi

c)

Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được

d)

nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng ếch

151.

 Để tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng tới quá trình biến thái của ếch, người ta làm thí nghiệm cho thêm hormone tiroxin của tuyến giáp vào môi trường nuôi nòng nọc thì thấy những con nòng nọc này nhanh chóng biến thành những con ếch bé xíu. Có thể kết luận là

a)

Hormone tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào

b)

Hormone tuyến giáp có tác dụng kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc

c)

Tiroxin là hormone kích thích biến thái ở nòng nọc

d)

Tiroxin kích thích quá trình lột xác

152.

 Để nuôi gà trống thịt người ta thường “thiến” (cắt bỏ tinh hoàn) chúng ở giai đoạn còn non nhằm mục đích

a)

Ngăn chúng không đi theo con mái nhà hàng xóm

b)

Không cho chúng đạp mái để gà mái đẻ nhiều trứng hơn

c)

Giảm tiêu tốn thức ăn cho chúng

d)

Làm cho chúng lớn nhanh và mập lên

153.

Gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm

a)

phát triển mào và cựa, hình thành bộ lông sặc sỡ

b)

lớn nhanh, dễ béo

c)

mất bản năng sinh dục

d)

không biết gáy

154.

Vào thời kì dậy thì của nam và nữ, hoocmôn nào được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí?

a)

Vùng dưới đồi thông qua tuyến yên kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testostêrôn và kích thích buồng trứng tăng cường ơstrôgen

b)

Tuyến giáp kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường sản xuất hoocmôn testosteron và ơstrogen

c)

Tuyến giáp và tuyến yên kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường tiết hoocmôn testosteron và ơstrôgen

d)

Tuyến trên thận kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết ơstrôgen

155.

Ecđixơn gây

a)

ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

ức chế sự lột xác của sâu và bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

c)

lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

d)

lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

156.

Sâu không biến được thành nhộng và bướm là do thiếu hoocmôn

a)

ecđixơn

b)

ơstrôgen

c)

testostêron

d)

tiroxin