NEW
Font size
Worksheetsde thi tn hoa hoc
Total questions: 62
Worksheet time: 10hrs 20mins
Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây :
Na , HCl , KOH , dd Br2
CO2 + H2O , Na , NaOH ,dd Br2
K,NaOH,ddBr2 ,HNO3( xt H2SO4 đ,t0).
Na , KOH , CaCO3 , CH3COOH.
Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
4
5
3
6
Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:
Na, dung dịch Br2
Na, CH3COOH
Na
Na, NaOH
Axít cacboxylic no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là:
CnH 2n+1COOH ( n ≥ 1)
CnH 2n+1COOH ( n ≥ 0).
CnH 2n+2COOH ( n ≥ 0)
. CnH 2n-1COOH ( n ≥ 1)
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu : dung dịch brom trong nước ?
. Propilen, but-2-in , stiren.
Propin, etan, toluen.
Propin, propan, axetilen.
. But-2-in, butan, stiren.
Dãy các ancol nào sau đây phản ứng với CuO (t0) đều tạo anđehit:
Etanol, 2-metylpropan-1-ol.
Etylen glicol, pentan-3-ol
. Metanol, butan-2-ol
Propan-2-ol, propan-1-ol
Tên thay thế (IUPAC) của hợp chất sau là gì ?
2-đimetylpent-4-en
2,2-đimetyleten
4-đimetylpent-1-en
4,4-đimetylpent-1-en
Chất A có công thức : (CH3)2CHCH2CH2CHO .A có tên:
4-metylpentanal
4-metylpentanal
3-metylbutan-1-on
4-metylpentan-1-ol
Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol loại nào ?
Ancol bậc 1
Ancol bậc 2
Ancol bậc 3
Ancol bậc 4
Cho các chất sau: propan, eten, but-2-in, propin, but-1-en, pent-1-in, butan, benzen, toluen. Số chất làm nhạt màu nước brom và số chất tạo kết tủa màu vàng nhạt khi cho tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac lần lượt là
5, 3
5, 2
4, 3
4, 2
Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
Ankin
Ankadien
Cả ankin và ankadien
Anken
Cho 3 gam một axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức cấu tạo của axit:
HCOOH
CH3COOH
C2H5COOH
C3H7COOH
Liên kết đôi trong phân tử anken gồm:
Hai liên kết
Liên kết ion
Một liên kết một liên kết
Hai liên kết
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
CH4
C2H2
C2H4
C3H4
Hidrocacbon no là
hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n (n ≥2)
CnH2n-2 (n ≥2)
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n-6 (n ≥6)
Ankan có công thức phân tử C4H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
1
2
3
4
Chất nào sau đây là metan?
C2H6
CH4
C3H4
C2H2
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?
C4H10
C2H6
C3H8
C5H12
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Anken ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
2
4
3
5
Etilen có tên gọi khác là
Eten
etan
etin
axetilen
Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
Etan
Cacbon đioxit
Propan
Propen
Khí etilen không phản ứng được với chất nào sau đây?
dung dịch Br2
khí H2 (xt Ni,t0)
dung dịch AgNO3 /NH3
dung dịch KMnO4
Ankadien là những
hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 liên kết đôi C=C
hidrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C liên hợp
hidrocacbon mạch hở trong phân tử có 2 liên kết đôi C=C
hidrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n 2)
Tên gọi của chất có công thức cấu tạo CH2=CH-CH=CH2 là
but-2-en
penta-1,3-đien
buta-1,3-đien
isopren
Cho phản ứng : C2H2 + H2 A
A (sản phẩm chính) là chất nào dưới đây
C3H8
C2H6
C2H2
C2H4
Chất X có công thức CH CCH(CH3)2 Tên thay thế của X là
2–metylbut–3–in
2–metylbut–3–en
3–metylbut–1–in
3–metylbut–1–en
Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
CH3OH, C2H5OH, H2O
CH3OH, H2O,C2H5OH
H2O,CH3OH, C2H5OH
H2O, C2H5OH,CH3OH
Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
C3H6, C4H6
CH3CH2OH, CH3OH
H-OH, CH3OH
H-OH,CH3CH2OH
Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
Cu(OH)2
Na
Dd NaOH
Kim loại Cu
Chất nào không phải là phenol ?
Chất nào sau đây tan được trong nước:
C2H5OH
C6H5Cl
C3H8
C2H2
Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu Buna
Buta-1,4 đien
Buta-1,3-đien
isopren
Penta-1,3-đien
Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
4
5
3
6
C8H10 có bao nhiêu đồng phân thơm:
6
4
3
5
Chất có CTCT dưới đây : CHºC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :
3,4-đimetyl hex-1-in
2-Metyl-3-Etylpent-2-in
4-Metyl-3-Etylpent-1-en
3-Etyl-2-Metylpent-1-in
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5
CH3COOH
CH3CHO
C2H4
Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
axetilen
etan
eten
propan
Muốn tách metan có lẫn etylen ta cho hỗn hợp khí lội qua:
H2O
Dung dịch KMnO4
Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4
Dung dịch Br2
Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh :
trong ancol có liên kết O-H bền vững
trong ancol có O
trong ancol có OH linh động
trong ancol có H linh động
Toluen có công thức phân tử
C6H5CH3
C6H5CH2Br
. p- CH3C6H4CH3
C6H5CHBrCH3
Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
CH3OH, C2H5OH, H2O
H2O,CH3OH, C2H5OH
CH3OH, H2O,C2H5OH
H2O, C2H5OH,CH3OH
H2O, C2H5OH,CH3OH
C3H6, C4H6
CH3CH2OH ,CH3OH
H-OH,CH3OH
H-OH,CH3CH2OH
Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
Chất nào sau đây tan được trong nước:
C2H5OH
C6H5Cl
C3H8
C2H2
Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm
1
2
3
4
Những chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5-C(CH3)=CCl-CH3 (V)
(I), (IV), (V)
(II), (IV), (V)
(III), (IV)
(II), (III)
Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 5,4 g H2O. Tìm công thức phân tử của
C4H6
C5H8
C3H4
C2H2
Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là
C4H8
C5H10
C2H4
C3H6
Tìm chất có phần trăm khối lượng cacbon bằng 85,71%
C4H6
CH4
C2H6
C3H6
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là
CH2=CH2
CH2=C(CH3)2
(CH3)2C=C(CH3)2
CH3CH=CHCH3
Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Hai ancol đó là:
CH3OH và C2H5OH
C3H5OH và C4H7OH
C2H5OH và C3H7OH
C3H7OH và C4H9OH
Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là
CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3
HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH
HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH
HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH
Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là
C4H8
C5H10
C2H4
C3H6
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của m là:
3,35 g
7,4 g
3,7 g
5,6 g
Cho 6,9 g ancol etylic tác dụng với Na dư . Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)
1,12 lit
2,24 lit
6,72 lit
1,68 lit
Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic là :
8,25 gam
6,6 gam
6,42 gam
5,61 gam
Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là
CH3CH2COOH, HCOOCH2CH
HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH
CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO
HCOOCH=CH2, CH3COOCH3
Cho 4,48 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn 2,688 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần phần trăm của khí metan trong hỗn hợp là:
25,0%
60,0%
50,0%
37,0%
. Hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C,H,O. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Y được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam nước. Biết Y có thể tác dụng với Na và NaOH. CTCT của Y là :
HO-CH2-CHO
CH3COOH
C3H5OH
CH3-CO-CHO
Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
4
5
3
6
