NEW
Font size
WorksheetsTin Học cuối kì 2
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
1. Khi dùng Internet, nguy cơ nào có thể xảy ra
A. Hư hỏng màn hình máy tính.
B. Tốn chi phí cao để cập nhật phần mềm.
C. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp
D. Máy tính bị chậm khi chơi game trực tuyến
2. Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?
A. Đưa thông tin cá nhân lên các trang mạng xã hội.
B. Đăng kí một lớp học tiếng Anh trên mạng
. C. Tải phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt.
D. Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gố
3. Để đảm bảo an toàn cho các tài khoản cá nhân, việc đặt mật khẩu cần:
A. Đủ khó, ngắn gọn, dễ nhớ.
B. Đủ dài, khó, dễ ghi chép để khỏi quên.
C. Đủ dài, gồm các chữ cái viết hoa và viết thường, chữ số, kí tự đặc biệt.
D. Đủ mạnh, chọn thứ tự kí tự ngẫu nhiên.
4. Sơ đồ tư duy là?
A. Một bảng dữ liệu gồm các con số và kí tự đặc biệt.
B. Một bản đồ gốm các mũi tên chỉ dẫn thông tin.
C. Một sơ đồ phần luồng thông tin.
D. Một phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản,hình ảnh và các đường nối.
5. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. Tiêu đề, đoạn văn.
B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. Mở bài, thân bài, kết luận.
D. Chương, bài, mục
6. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
7. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
8. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
9. Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm
10. Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?
A. Page Layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
11. Trong phần mềm soạn thảo, các lệnh định dạng văn bản được chia thành:
A. Định dạng kí tự, định dạng trang và định dạng bảng biểu.
B. Định dạng đoạn văn bản, định dạng trang và định dạng bảng biểu.
C. Định dạng kí tự, định dạng trang, định dạng bảng biểu.
D. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản và định dạng trang.
13. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Dòng.
B. Trang.
C. Đoạn.
D. Câu.
12. Để chọn lề trang (Margins) em thực hiện thứ tự các thao tác nào sau đây?
A. Home -> Page Setup -> Margins -> Normal.
B. Page Layout -> Pages -> Margins -> Normal.
C. Page Layout -> Page Setup -> Margins -> Normal.
D. Page Layout ->Paragraph -> Margins -> Normal.
14. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
15. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
16. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để A. Chọn hướng trang đứng. B. Chọn hướng trang ngang. C. Chọn lề trang. D. Chọn lề đoạn văn bản.
A. Chọn hướng trang đứng.
B. Chọn hướng trang ngang.
C. Chọn lề trang.
D. Chọn lề đoạn văn bản.
18. Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:
A. Chèn thêm cột vào bên trái
B. Chèn thêm hàng vào bên trên.
C. Chèn thêm cột vào bên phải.
D. Chèn thêm hàng vào bên dưới
17. Việc trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em:
A. Sắp xếp thông tin một cách hợp lí.
B. Sắp xếp thông tin được gọn gàng, đẹp mắt.
C. Dễ dàng gửi thông tin qua thư điện tử.
D. Dễ dàng tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin
21. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn
. C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
22. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, sốhàng tối đa có thể tạo được là
: A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng
23. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
24. Lệnh chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn là
A. Insert Left
B. Insert Right
C. Insert Above
D. Insert Below
25. Lệnh chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn là
A. Insert Left
B. Insert Right
C. Insert Above
D. Insert Below
26. Lệnh chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn là
A. Insert Left
B. Insert Right
C. Insert Above
D. Insert Below
27. Lệnh chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn là
A. Insert Left
B. Insert Right
C. Insert Above
D. Insert Below
28. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặcsản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?
A. Replace.
B. Find Next.
C. Replace All.
D. Cancel
29. Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các 4 cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
C. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn File.
30. Thuật toán là gì?
A. Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ.
B. Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ
. C. Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giảiquyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
D. Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ.
31. Chọn phát biểu đúng.
A. Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
B. Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
C. Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
