wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 2. LỚP 6. CD

Total questions: 31

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Việc làm nào sau đây có thể làm máy tính nhiễm virus?

                              

a)

A. Sao chép dữ liệu từ USB vào máy tính

b)

    B. Nhấp vào link lạ    

c)

C. Soạn thảo văn bản trên máy tính  

d)

D. Cả A,B đều đúng

2.

Câu 2. Virus máy tính là gì?

a)

A. là một phần mềm soạn thảo văn bản hay tính toán

b)

B. là một chương trình có khả năng tự nhân bản

c)

C. là một chương trình có khả năng lây lan qua các thiết bị lưu trữ

d)

D. Cả B,C đều đúng

3.

Câu 3. Chọn biện pháp đúng để phòng ngừa tác hại trên Internet?   

a)

A. Sử dụng nhiều giờ liên tiếp trong một ngày để tìm hiểu về virus máy tính, từ đó biết cách phòng tránh

b)

B. Mở link lạ, link quảng cáo, link trúng thưởng sẽ làm máy tính chạy nhanh hơn

c)

C. Tất cả mọi bài toán đều có thể giải quyết đươc, chỉ cần tìm trên google

d)

D. Chỉ truy cập những website lành mạnh, mỗi ngày sử dụng Internet một hai giờ, không mở link lạ, hạn chế sử dụng google, phải tự suy nghĩ trước khi nhờ sự trợ giúp của Internet

4.

Câu 4. Cho biết điều nào sau đây không phải là thông tin cá nhân?

               

                 

         

a)

A.  Họ tên    

b)

B.  Ngày tháng năm sinh

c)

C.  Tên thú cưng  

d)

D.  Địa chỉ nhà/cơ quan

5.

Chọn biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Không nhập mật khẩu khi có người nhìn trộm

b)

Bật tính năng ghi nhớ mật khẩu tự động

c)

Nên dùng mạng công cộng thường xuyên

d)

Không đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

6.

Chọn phát biểu đúng trong những câu sau đây?

a)

Tất cả các thông tin trên mạng đều đáng tin

b)

Chúng ta có thể đăng bất cứ thông tin gì lên facebook mà không bị pháp luật xử lý

c)

Hạn chế đăng nhập tài khoản ở những máy tính công cộng

d)

Bật tính năng lưu mật khẩu tự động ở tất cả máy tính mình sử dụng

7.

Việc cần làm để chia sẻ thông tin an toàn và hợp pháp?

a)

Chọn lọc thông tin để tiếp nhận, tránh những thông tin sai sự thật, giả mạo

b)

Đăng ý kiến cá nhân lên mạng xã hội, diễn đàn tùy thích

c)

Chia sẻ mọi thông tin dù nó chưa được kiểm chứng

d)

Lan truyền tin giả làm tổn thương hay xúc phạm người khác

8.

Mật khẩu nào là mạnh:

a)

12345678

b)

Demo@123#

c)

0909999999

d)

18082010

9.

Để tìm kiếm thông tin nhanh chóng trong khi soạn thảo văn bản ta sử dụng chức năng gì?

a)

 Chèn hình ảnh

b)

Tìm kiếm        

c)

 

Chèn kí hiệu đặc biệt

d)

Thay thế

10.

Lệnh tìm kiếm trong khi soạn thảo văn bản Word?

a)

 Home/Find

b)

Home/ Replace       

c)

 

Insert Table

d)

Delete Table

11.

Công cụ nào sau đây có công dụng canh lề trang?

a)

Margins

b)

Orientation       

c)

 Size

d)

Page Setup

12.

Công cụ nào sau đây có công dụng THAY ĐỔI HƯỚNG GIẤY

a)

Margins

b)

Orientation       

c)

 Size

d)

Page Setup

13.

Công cụ nào sau đây có công dụng CÀI ĐẶT GIẤY IN

a)

Margins

b)

Orientation       

c)

 Size

d)

Page Setup

14.

Để in văn bản sử dụng lệnh nào?

a)

Home/Print

b)

Layout    

c)

 File/ Print

d)

Insert / Print

15.

Lưu văn bản sử dụng phím tổ hợp gì?

a)

CTRL+C

b)

CTRL+ V 

c)

 CTRL+S

d)

CTRL+B

16.

SAO CHÉP văn bản sử dụng phím tổ hợp gì?

a)

CTRL+C

b)

CTRL+ V 

c)

 CTRL+S

d)

CTRL+B

17.

DÁN văn bản sử dụng phím tổ hợp gì?

a)

CTRL+C

b)

CTRL+ V 

c)

 CTRL+S

d)

CTRL+B

18.

IN ĐẬM văn bản sử dụng phím tổ hợp gì?

a)

CTRL+C

b)

CTRL+ V 

c)

 CTRL+S

d)

CTRL+B

19.

Lệnh nào sau đây để CHÈN BẢNG?

a)

Insert/Table                     

b)

View/Table                   

c)

 File/Table

d)

Insert / Print

20.

Lệnh nào sau đây để CHÈN CỘT BÊN TRÁI

a)

Insert Left             

b)

Insert               

c)

 Insert Right

d)

Delete

21.

Lệnh nào sau đây để CHÈN CỘT BÊN PHẢI

a)

Insert Left              

b)

Insert               

c)

 Insert Right

d)

Delete

22.

Nêu các bước tạo bảng cho hình dưới đây:

1. Đặt con trỏ tại nơi cần chèn bảng

2. Insert Table

3. chọn 8 cột - 11 hàng

a)

2/1/3

b)

1/2/3

c)

3/2/1

23.

Nêu các bước định dạng “Trường THCS

a)

Bước 1. Chọn (tô đen) văn bản “Trường THCS

b)

Bước 2. Chọn in đậm, In nghiêng, Gạch chân

c)

Bước 1/ Bước 2

d)

Bước 2/ Bước 1

24.

Với mỗi phát biểu sau đây, hãy cho biết phát biểu nào đúng:

a)

Chỉ có một thuật toán để giải một bài toán

b)

Đầu ra của bài toán cũng là đầu ra của thuật toán

c)

Có thể có nhiều thuật toán để giải một bài toán

d)

Đầu vào của bài toán khác với đầu vào của thuật toán

25.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bài thơ lục bát;

b)

Một bản nhạc hay.

c)

Một bức tranh đầy màu sắc.

d)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

26.

Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào?

a)

Input

b)

Output

c)

Input và Output

27.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ viết

b)

ngôn ngữ kí hiệu

c)

ngôn ngữ logic toán học

d)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

28.

Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)

âm thanh, hình ảnh, màu sắc

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

c)

các kiến thức em được học

d)

các ý nghĩ trong đầu em

29.

Sử dụng Sơ đồ tư duy là hữu ích trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Tóm tắt ý chính của một bài học.

b)

Tính toán chi phí cho một hoạt động.

c)

Viết một lá thư cho người bạn

30.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

31.

Thứ tự các bước tạo bảng cho hình dưới đây cho đúng:

1. Đặt con trỏ tại nơi cần chèn bảng

2. Insert Table

3. chọn 8 cột - 11 hàng

(a)