wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTRR

Total questions: 28

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí hoạt động của NHTM không bao gồm chi phí nào sau đây

a)

Chi phí trả lương cán bộ công nhân viên

b)

Chi phí khấu hao TSCĐ

c)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

d)

Chi phí chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

2.
 Rủi ro khi ngân hàng thương mại không có khả năng thực hiện các nghĩa vụ trả nợ khi đến hạn là
a)
Rủi ro tín dụng ngân hàng
b)
Rủi ro thanh khoản của ngân hàng
c)
Rủi ro khách hàng của ngân hàng
d)
Không có đáp án phù hợp
3.

Rủi ro do khách hàng không có khả năng thực hiện nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng với ngân hàng

a)

Rủi ro vỡ nợ

b)

Rủi ro nợ xấu

c)

Rủi ro tín dụng

d)

Rủi ro thanh toán

4.

Trong các loại rủi ro sau, rủi ro nào được phân vào rủi ro tài chính của NHTM

a)

Rủi ro hoạt động

b)

Rủi ro thị trường

c)

Rủi ro danh tiếng

d)

Rủi ro pháp lý

5.

 Chỉ tiêu ROA của ngân hàng thương mại phản ánh

a)

Thu nhập mà các cổ đông nhận được từ hoạt động kinh doanh ngân hàng

b)

Khả năng của hội đồng quản trị trong việc chuyển tài sản của ngân hàng thành thu nhập ròng

c)

Tốc độ tăng trưởng nguồn thu lãi so với tốc độ tăng chi phí

d)

Mối tương quan giữa chi phí và thu nhập của ngân hàng

6.

Tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản của ngân hàng thương mại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Tỷ lệ sinh lời hoạt động

b)

Tỷ lệ hiệu quả sử dụng tài sản

c)

Tỷ trọng vốn chủ sở hữu

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Tỷ lệ sinh lời hoạt động (NPM)

b)

Tỷ lệ hiệu quả sử dụng tài sản (AU)

c)

Tỷ trọng vốn chủ sở hữu (EM)

d)

Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên

8.
Chỉ tiêu ROE của ngân hàng thương mại phản ánh
a)
Thu nhập mà các cổ đông nhận được từ hoạt động kinh doanh ngân hàng
b)
Khả năng của hội đồng quản trị trong việc chuyển tài sản của ngân hàng thành thu nhập ròng
c)
Tốc độ tăng trưởng nguồn thu từ lãi so với tốc độ tăng chi phí
d)
Mối tương quan giữa chi phí và thu nhập của ngân hàng
9.
Nghiệp vụ nào dưới đây không thuộc nghiệp vụ bên nợ của ngân hàng thương mại
a)
Nghiệp vụ huy động vốn
b)
Nghiệp vụ ngân quỹ
c)
Nghiệp vụ tạo lập vốn tự có và các quỹ
d)
Nghiệp vụ huy động các nguồn vốn khác
10.
Cơác khoản mục bên tài sản trên bảng cân đối kế toán của NHTM được sắp xếp theo
a)
Thời hạn của tài sản tăng dần
b)
Thời hạn của tài sản giảm dần
c)
Tính thanh khoản của tài sản tăng dần
d)
Tính thanh khoản của tài sản giảm dần
11.
Báo cáo tài chính nào đánh giá tình hình tài chính của ngân hàng trong 1 thời kỳ
a)
Bảng cân đối kế toán
b)
Báo cáo kết quả kinh doanh
c)
A và B đều đúng
d)
A và B đều sai
12.
Báo cáo tài chính nào cho biết quy mô, cấu trúc của nguồn vốn và giá trị tài sản của ngân hàng thương mại
a)
Báo cáo tài chính
b)
Bảng cân đối kế toán
c)
Báo cáo kết quả kinh doanh
d)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
13.
Ngân hàng thương mại có số nhân đòn bầy tài chính cao vì
a)
NHTM huy động nhiều hơn rất nhiều so với vốn tự có của nó
b)
NHTM đầu tư nhiều vào bất động sản
c)
NHTM mua nhiều chứng khoán
d)
Không có đáp án nào phù hợp
14.
Chỉ tiêu CIR của ngân hàng thương mại phản ánh
a)
Thu nhập mà các cổ đông nhạn được từ hoạt động kinh doanh ngân hàng
b)
Khả năng của hội đồng quản trị trong việc chuyển tài sản của ngân hàng thành thu nhập ròng
c)
Tốc độ tăng trưởng nguồn thu từ lãi so với tốc độ tăng chi phí
d)
Mối tương quan giữa chi phí hoạt động và thu nhập hoạt động của ngân hàng
15.
Quy mô khoản mục tiền mặt và tương đương tiền trên bảng cân đối kế toán của NHTM không phụ thuộc vào
a)
Mức độ phát triển của hệ thống thanh toán không dùng tiền mặt
b)
Mức độ phát triển của thị trường tiền tệ
c)
Độ lớn của ngân hàng
d)
Độ lớn của kho quỹ ngân hàng
16.
Ngân hàng thương mại có số nhân đòn bầy tài chính cao vì
a)
Chiếm tỷ trọng lớn, thường xuyên biến động
b)
Đa dạng về quy mô, kỳ hạn và nguồn gốc hình thành của từng khoản mục vốn huy đọng
c)
Tạo ra chi phí chủ yếu của NHTM
d)
Tất cả các đặc điểm trên
17.
Chỉ số nào sau đây phản ánh tốc độ tăng trưởng nguồn thu từ lãi so với tốc độ tăng chi phí lãi
a)
ROA
b)
CIR
c)
CAR
d)
Không có đáp án nào phù hợp
18.
Đặc điểm nào sau đây không phải ưu thế của nguồn vốn tiền vay của ngân hàng thương mại
a)
Nguồn vốn vay trong thời gian ngắn
b)
Nguồn vốn vay có lãi suất thấp
c)
Nguồn vốn có tính linh hoạt cao
d)
Mang lại sự chủ động cho ngân hàng
19.
Thứ tự các bước trong quy trình quản lý rủi ro của ngân hàng thương mại là 
a)
Nhận biết – đo lường – theo dõi – kiểm soát
b)
Nhận biết - theo dõi – đo lường – kiểm soát
c)
Theo dõi – nhận biết – đo lường – kiểm soát
d)
Mối tương quan giữa chi phí và thu nhập của ngân hàng
20.
Chỉ tiêu NIM của ngân hàng thương mại phản ánh
a)
Thu nhập mà các cổ đông nhận được từ hoạt động kinh doanh ngân hàng
b)
Khả năng của hội đồng quản trị trong việc chuyển tài sản của ngân hàng thành thu nhập ròng
c)
Tốc độ tăng trưởng nguồn thu từ lãi so với tốc độ tăng chi phí
21.
Sổ kinh doanh (trading book) là tập hợp bao gồm các công cụ và hàng hóa tài chính:
a)
Được nắm giữ trong ngắn hạn và không được giao dịch mua bán nhằm kiếm lời từ sự biến động giá trên thị trường
b)
Được nắm giữ trong dài hạn và giao dịch mua bán nhằm kiếm lời từ sự biến động giá trên thị trường
c)
Được nắm giữ với mục đích kinh doanh hoặc để bảo hiểm rủi ro cho các công cụ và hàng hóa tài chính khác của sổ kinh doanh
d)
Bao gồm các công cụ tài chính được nắm giữ đến khi đáo hạn và không được giao dịch mua bán nhằm kiếm lời từ sự biến động giá trên thị trường
22.
Sổ ngân hàng (banking book) là tập hợp bao gồm các công cụ tài chính
a)
Giao dịch repo, reverse repo
b)
Giao dịch sản phẩm phái sinh để phòng ngừa rủi ro cho các khoản mục của bảng cân đối tài sản (bao gồm cả các khoản mục ngoại bảng) của NHTM, chi nhánh NH nước ngoài
c)
Giao dịch mua bán tài sản tài chính với mục đích dự trữ khả năng thanh khoản
d)
Tất cả các công cụ trên
23.
Quản trị Tài sản – nợ ALM sẽ quản trị các loại rủi ro bao gồm
a)
Rủi ro tín dụng, rủi ro lãi suất trong sổ ngân hàng, rủi ro thanh khoản, rủi ro tỷ giá
b)
Rủi ro tỷ giá, rủi ro lãi suất trong sổ ngân hàng, rủi ro thanh khoản
c)
Rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản, rủi ro thị trường
d)
Rủi ro tín dụng, rủi ro lãi suất trong số ngân hàng, rủi ro thanh khoản, rủi ro hoạt động
24.
Giao dịch nào không thuộc sổ kinh doanh của NHTM
a)
Chứng khoán kinh doanh
b)
Giao dịch mua bán ngoại tệ phục vụ nhu cầu của khách hàng => sổ kinh doanh
c)
Giao dịch mua bán kỳ hạn trái phiếu nhằm phòng ngừa rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
d)
Giao dịch mua bán kỳ hạn trái phiếu nhằm mục đích sinh lời
25.
Giao dịch nào không thuộc sổ ngân hàng của NHTM
a)
Mua bán tương lai trái phiếu nhằm phòng ngừa rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
b)
Hoán đổi lãi suất nhằm phòng ngừa rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
c)
Mua bán kỳ hạn tỷ giá nhằm phòng ngừa rủi ro tỷ giá
d)
Mua bán quyền chọn trái phiếu nhằm mục đích sinh lời
26.
Nội dung ALM bao gồm:
a)
Quản trị rủi ro lãi suất trong sổ ngân hàng, rủi ro thanh khoản, rủi ro tỷ giá. Quản trị cấu trúc bảng cân đối kế toán
b)
Quản trị rủi ro lãi suất trong sổ ngân hàng, rủi ro thanh khoản, rủi ro tỷ giá. Quản trị cấu trúc bảng cân đối kế toán, quản trị vốn của NHTM
c)
Quản trị rủi ro lãi suất trong sổ ngân hàng, rủi ro thanh khoản, rủi ro tỷ giá, quản trị vốn của NHTM
d)
Không có câu nào đúng
27.
Quản trị cấu trúc bảng cân đối kế toán của NHTM bao gồm
a)
Quản trị cấu trúc kỳ hạn của các khoản mục tài sản/nợ trên bảng cân đối kế toán
b)
Quản trị quy mô của các khoản mục tài sản/nợ trên bảng cân đối kế toán
c)
Quản trị cơ cấu loại tiền trên bảng cân đối kế toán
d)
Các câu trên đều đúng
28.
Mức vốn cần thiết mà ngân hàng tự xác định cần phải duy trì để quản lý các rủi ro là
a)
Vốn pháp lý
b)
Vốn kinh tế
c)
Vốn tự có
d)
Vốn tự có