wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cách đi tàu, đi xe đạp

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Xe đạp trong tiếng nhật là gì?

a)

じでんしゃ

b)

じてしゃ

c)

じてんしゃ

d)

してんしゃ

2.

Bên Nhật đi xe đạp bên nào?

a)

みぎ側

b)

ひだり側

c)

うえ側

d)

した側

3.

Đi xe đạp vào buổi tối cần chú ý gì?

a)

Phải bật đèn

b)

Phải bật đèn, bấm chuông ing ỏi

c)

Phải bật đèn, đi bên phải

d)

Phải bật đèn, đi 2 hàng

4.

Bãi đỗ xe đạp trong tiếng nhật là gì?

a)

ちゅうしゃいはん

b)

ちゅうりんじょう

c)

ちゅうしゃじょう

d)

ちゅうてんしゃ

5.

Đi xe đạp được trở người không?

a)

Có, được chở 1 người

b)

Có, được chở 1 người lớn và 1 trẻ nhỏ dưới 6 tuổi

c)

Có, được chở 1 trẻ nhỏ dưới 6 tuổi

d)

Có, được trở 1 trẻ nhỏ dưới 15 tuổi

6.

Xe đạp bạn hỏng, có được mượn xe người khác không?

a)

Được mượn đi thoải mái

b)

Được mượn nhưng phải mang theo giấy tờ

c)

Không được mượn trong mọi trường hợp

d)

Không được mượn quá 6 tiếng

7.

Hình ảnh này nghĩa là gì?

a)

Phần đường cấm xe đạp

b)

Cấm đỗ xe đạp

c)

Cấm đi xe đạp đến

d)

Cấm vứt xe đạp

8.

Yên xe tiếng nhật là gì?

a)

サドル

b)

ブレーキ

c)

パンクする

d)

ライト

9.

Được đi xe đạp trên vỉa hè không?

a)

Được đi thoải mái cả bên trái và phải

b)

Được đi khi có biển báo hoặc lòng đường quá bé

c)

Tuyệt đối không được

d)

Không nên đi để giữ an toàn

10.

xe đạp cần lắp chuông không?

a)

b)

Không

11.

Khi đi xe đạp mùa mưa, nếu che ô thì che ô màu gì?

a)

Màu đen

b)

Màu xanh

c)

Trắng, trong suốt

d)

Màu đỏ

12.

Khi tham gia giao thông, xe đạp có phải tuân thủ đèn giao thông không?

a)

b)

Không

13.

Tàu siêu tốc trong tiếng nhật là gì?

a)

とっきゅう

b)

きゅうこう

c)

しんかんぜん

d)

しんかんせん

14.

Mua vé tàu ở đâu?

a)

Ở quầy bán, ở máy bán tự động

b)

Ở conbini

c)

Ở quầy bán, ở conbini

d)

ở siêu thị, ở máy bán tự động

15.

TTS có làm vé tàu theo tháng được không?

a)

Được

b)

Không được

16.

Máy bán vé tự động trong tiếng nhật là gì?

a)

けんばいき

b)

まどぐち

c)

でんしゃ

d)

エレベーター

17.

Lần đầu đi tàu điện, bạn cần làm gì?

a)

Tra tuyến tàu, cách đi tàu bằng điện thoại

b)

Ra nhà ga hỏi nhân viên

c)

Không cần làm gì

d)

Hỏi giám đốc

18.

Ghế ưu tiên trong tiếng nhật là gì?

a)

ゆうせんせき

b)

せき

c)

ゆうしゅうせき

d)

ゆうびんきょく

19.

Ở trên tàu có được hút thuốc không?

a)

Được hút, bất kỳ chỗ nào

b)

Được hút tại chỗ ngồi

c)

Được hút ở khoang dành riêng cho người hút thuốc

d)

Không được hút

20.

Tàu điện ngầm trong tiếng nhật là gì?

a)

ちかてつ

b)

ちから

c)

ちかい

d)

ちがいます

21.

Khi lên tàu cần chú ý điều gì?

a)

Xếp hàng, không chen lấn xô đẩy

b)

Để hành lý gọn gàng

c)

Không nói chuyện to

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

22.

Khi gặp cảnh sát kiểm tra xe đạp, bạn cần làm gì?

a)

Chạy nhanh đi

b)

Trình thẻ ngoại kiều và giấy tờ mua xe

c)

Trình giấy tờ mua xe

d)

Trình thẻ ngoại kiều và hộ chiếu

23.

Bù vé tàu nếu bị thiếu ở đâu?

a)

Máy bán tự động

b)

Đưa cho nhân viên nhà ga

c)

Máy bán tự động hoặc đưa cho nhân viên nhà ga

24.

Nếu làm rơi vé tàu bạn sẽ làm gì khi qua cửa soát vé?

a)

Chạy qua luôn

b)

Nói với nhân viên nhà ga

c)

Đi theo ngay sau người đã quẹt thẻ phía trước

d)

Về nhà, không đi nữa

25.

Cửa soát vé tàu trong tiếng nhật là gì?

a)

かいさつぐち

b)

いりぐち

c)

でぐち

d)

くち

26.

Khi bạn không tìm thấy line tàu hoặc cửa ra, bạn sẽ làm gì?

a)

Hỏi nhân viên nhà ga

b)

Tự đi tìm cho đến khi tìm thấy

c)

Tra google

27.

Thẻ đi tàu trong tiếng nhật tên là gì?

a)

Suica

b)

Suiyoubi

c)

Suikado

d)

Suimasu

28.

Đi mua xe đạp cần mang theo gì?

a)

hộ chiếu, tiền

b)

tiền, thẻ ngoại kiều

c)

thẻ ngoại kiều, tiền (nếu công ty không hỗ trợ)

d)

thẻ ngoại kiều, hộ chiếu

29.

Hình ảnh này nghĩa là gì?

a)

cấm đỗ xe

b)

cấm đi xe ở làn này

c)

được phép đi xe ở phần đường này

d)

được phép đỗ xe ở phần đường này

30.

cái này trong tiếng nhật là gì?

a)

ライト

b)

シャリン

c)

コインロッカー

d)

カゴ