NEW
Font size
WorksheetsTiếp cận với Photoshop(1-25)
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
1. Xét theo tên gọi thì bitmap là
A. Cách gọi khác của ảnh raster
B. Cách gọi khác của ảnh vector
C. Cách gọi khác của ảnh tọa độ và hướng
D. Cách gọi chung cho ảnh raster và vector
2. Ảnh bitmap không thể được tạo bởi
A. Phần mềm trên máy tính
B. Thiết bị chụp film
C. Thiết bị chụp kỹ thuật số
C. Thiết bị chụp kỹ thuật số
3. Với Photoshop, độ phân giải ảnh (resolution) cho biết thông tin
A. Số điểm ảnh (pixels) sẽ được hiển thị trên 1inch (hoặc 1cm) ở màn hình
B. Số điểm ảnh (pixels) sẽ được in trên 1inch (hoặc 1cm) bởi các thiết bị in
C. Số điểm ảnh (pixels) sẽ được lưu trữ trong từng kênh (channel)
D. Dung lượng của ảnh
4. Với Photoshop, để biết kích thước ảnh (theo đơn vị inch hoặc cm) khi in ra thì
A. Chỉ cần biết thông tin về số lượng pixels ngang, dọc
B. Cần biết thông tin về số lượng pixels ngang, dọc và độ phân giải ảnh (resolution)
C. Cần biết thông tin về số lượng pixel ngang, dọc và chế độ màu (color mode)
D. Cần biết thông tin về số lượng pixel ngang, dọc và độ sâu màu (color depth)
5. Với Photoshop
A. Không thể định lại độ phân giải (resolution) ảnh
B. Không thể định lại kích thước ảnh
C. Có thể định lại độ phân giải (resolution) lẫn kích thước ảnh
D. Chỉ có thể thực hiện 1 trong 2: hoặc định lại độ phân giải nhưng phải cố định kích
thước, hoặc định lại kích thước nhưng phải cố định độ phân giải.
6. Với Photoshop, canvas được tạo mới sẽ có màu
A. Trắng
B. Đen
C. Trong suốt
D. Tùy chọn trong hộp thoại
7. Với Photoshop, khi chọn lệnh File > New thì hộp danh sách Color Mode liệt kê bao nhiêu chế độ màu
A. 2
B. 3
C. 4
D. Trên 4
8. Với Photoshop, lệnh File > OpenA. Không mở được file có dạng thức .JPEG
A. Không mở được file có dạng thức .JPEG
B. Chỉ mở được file có dạng thức .JPEG
C. Mở được file có dạng thức .JPEG và những dạng thức tương thích khác
D. Mở được tất cả dạng thức file
9. Với Photoshop, lệnh File > SaveA. Không save được file theo dạng thức .JPEG
A. Không save được file theo dạng thức .JPEG
B. Chỉ save được file theo dạng thức .JPEG
C. Save được file có dạng thức .JPEG và những dạng thức tương thích khác
D. Save được file theo tất cả dạng thức
10. Với Photoshop, nếu save theo dạng thức file .JPEG thì có thể bảo toàn được
A. Nhiều lớp (layer)
B. Alpha Channel
C. Spot Color
D. Path
11. Với Photoshop, menu lệnh Image > Duplicate và nút lệnh Create new document from current state của bảng History có kết quả
A. Giống nhau
B. Không hoàn toàn giống nhau
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống hoặc không hoàn toàn giống nhau
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh
12. Với Photoshop, muốn cho ẩn / hiện thanh công cụ hoặc các bảng thì có thể chọn mục lệnh tương ứng từ menu
A. Object
B. Select
C. View
D. Windows
13. Với Photoshop, muốn cho ẩn / hiện các thành phần trong cửa sổ tài liệu như Rulers, Grid, Guides thì có thể chọn mục lệnh tương ứng từ menu
A. Object
B. Select
C. View
D. Windows
14. Với Photoshop, có thể chọn xoay vòng các công cụ nằm cùng vị trí trên thanh công cụ bằng cách lần lượt click tại vị trí này kết hợp với đè giữ phím
A. Alt
B. Shift
C. Ctrl
D. Space bar
15. Với Photoshop, nếu chọn Zoom Tool rồi dùng thiết bị chuột click vào 1 vị trí của hình ảnh thì sẽ
A. Phóng lớn hình (zoom in)
B. Thu nhỏ hình (zoom out)
C. Phụ thuộc tùy chọn trên thanh Options mà được kết quả zoom in hoặc zoom out
D. Không có tác dụng gì
16. Với Photoshop, nếu chọn Zoom Tool rồi đè giữ phím Alt kết hợp với dùng thiết bị chuột click vào 1 vị trí của hình ảnh thì sẽ
A. Phóng lớn hình (zoom in)
B. Thu nhỏ hình (zoom out)
C. Phụ thuộc tùy chọn trên thanh Options mà được kết quả zoom in hoặc zoom out
D. Không có tác dụng gì
17. Khi hình ảnh hiển thị vượt quá phạm vi của cửa sổ tài liệu Photoshop và công cụ hiện hành không phải là Hand Tool (H), nếu muốn cuộn vị trí hiển thị của hình thì có thể drag chuột kết hợp với đè giữ phím
A. Alt
B. Shift
C. Ctrl
D. Space Bar
18. Với Photoshop, 2 tổ hợp phím <Ctrl + dấu cộng> và <Alt + Ctrl + dấu cộng> có kết quả
A. Giống nhau
B. Không hoàn toàn giống nhau
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống hoặc không hoàn toàn giống nhau
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh
19. Với Photoshop, 2 trường hợp: nhấn phím Tab và Shift+Tab sẽ có kết quả
A. Giống nhau
B. Không hoàn toàn giống nhau
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống hoặc không hoàn toàn giống nhau
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh
20. Với Photoshop, nếu sử dụng thiết bị chuột click vào 1 mẫu màu của bảng Swatches thì sẽ
A. Xác lập được màu Foreground
B. Xác lập được màu Background
C. Tùy xác lập màu active trong bảng Color mà được màu Foreground hoặc
Background
D. Không xác lập được màu Foreground lẫn Background
21. Với Photoshop, nếu đè giữ phím Ctrl kết hợp với dùng thiết bị chuột click vào 1 mẫu màu của bảng Swatches thì sẽ
A. Xác lập được màu Foreground
B. Xác lập được màu Background
C. Tùy xác lập màu active trong bảng Color mà được màu Foreground hoặc
Background
D. Không xác lập được màu Foreground lẫn Background
22. Với Photoshop, nếu chọn Eyedropper Tool rồi dùng thiết bị chuột click vào 1 vị trí của
hình ảnh thì sẽ sử dụng màu ở đó để
A. Xác lập màu Foreground
B. Xác lập màu Background
C. Tùy xác lập màu active trong bảng Color mà được màu Foreground hoặc
Background
D. Không xác lập được màu Foreground lẫn Background
Với Photoshop, nếu chọn Eyedropper Tool rồi đè giữ phím Alt kết hợp với dùng thiết bị chuột click vào 1 vị trí của hình ảnh thì sẽ sử dụng màu ở đó để
A. Xác lập màu Foreground
B. Xác lập màu Background
C. Tùy xác lập màu active trong bảng Color mà được màu Foreground hoặc
Background
D. Không xác lập được màu Foreground lẫn Background
24. Với Photoshop, muốn chỉnh lại kích thước chính xác mà hình ảnh không bị biến dạng
do thay đổi tỉ lệ ngang / dọc thì sử dụng
A. Lệnh Image > Image Size
B. Lệnh Image > Canvas Size
C. Lệnh Image > Crop
D. Crop Tool
25. Với Photoshop, khi bật mục Gamut Warning, vùng hình ảnh vượt khỏi cung bậc màu in được sẽ hiển thị sắc xám. Nếu in ra thì vùng này sẽ
A. Không được in
B. In màu đen
C. In màu xám
D. Bị sai lệch màu
