wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

siuu

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

15 °\degree vĩ tuyến

b)

17 °\degree vĩ tuyến

c)

16 °\degree vĩ tuyến

d)

18 °\degree vĩ tuyến

2.

Chế độ nhiệt trên biển Đông?

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

3.

Vùng biển Việt Nam nằm trong khí hậu :

a)

ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

xích đạo

d)

cận nhiệt gió mùa

4.

Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam

a)

vàng, kim cương, dấu mỏ

b)

đất hiếm, sắt, than, đồng

c)

dầu khí, than, sắt, uranium

d)

than, dầu khí, apatit, đá vôi

5.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta

a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn

c)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ

d)

Tài nguyên khoáng sản trên nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước

6.

Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là:

a)

Tây bắc-đông nam và tây-đông

b)

Tây-đông và bắc- nam

c)

Vòng cung và tây-đông

d)

Tây bắc-đông nam và vòng cung

7.

Thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta

a)

lũ lụt

b)

hạn hán

c)

núi lửa

d)

bão nhiệt đới

8.

Độ muối trung bình của biển đông khoảng

a)

30-33‰

b)

33-35‰

c)

30-35‰

d)

33-38‰

9.

Khoáng sản là tài nguyên

a)

là tài nguyên vô tận

b)

là tài nguyên có thể tái tạo được

c)

là tài nguyên không thể phục hồi

d)

là tài nguyên không cần sử dụng hợp lý.

10.

Than phân bố chủ yếu ở

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

11.

Dãy núi cao nhất nước ta là

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Sam Sao

c)

Pu Đen Đinh

d)

Trường Sơn Bắc

12.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

Bán bình nguyên

b)

Đồi trung du

c)

Đồng bằng

d)

Đồi núi

13.

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển

a)

Vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ

c)

Vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ

14.

Đăc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu

a)

Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch

b)

Là kiểu bờ biển bồi tụ

c)

Có nhiều bãi bùn rộng

d)

Diện tích rững ngập mặn phát triển

15.

Đồng bằng lớn nhất nước ta

a)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng

c)

Đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc

d)

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

16.

Đặc điểm lũ của sông ngòi Bắc Bộ

a)

Lũ lên nhanh rút chậm

b)

Lũ lên chậm và rút chậm

c)

Lũ lên chậm rút nhanh

d)

Lũ lên nhanh rút nhanh

17.

Đặc điểm chế độ của nước sông ngòi Nam Bộ

a)

Lượng nước lớn, chế độ nước theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

Lượng nước lớn quanh năm, chế độ nước sông rất điều hòa

c)

Lưu lượng nước ít, chế độ theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ

d)

Lưu lượng nước ít, chế độ theo mùa nhưng khắc nghiệt hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ

18.

Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là

a)

Tây bắc-đông nam và vòng cung

b)

Tây bắc-đông nam và tây-đông

c)

Vòng cung và tây-đông

d)

Tây-đông và bắc- nam

19.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp

c)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp

20.

Theo chế độ gió mùa, nước ta có hai mùa gió có hướng:

a)

Tây Bắc và Đông Nam

b)

Đông Bắc và Tây Nam

c)

Đông và Tây

d)

Bắc và Nam

21.

Ảnh hưởng của gió mà mùa đông đối với khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

c)

Nóng, khô, ít mưa

d)

Lạnh và khô

22.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện:

a)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC

b)

Tất cả các ý trên

c)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

d)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%

23.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện

a)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

d)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên

24.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là

a)

Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước

b)

Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao

c)

Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng

25.

Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc

a)

Vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn

b)

Vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn

c)

Vùng núi thấp có hai sườn ko đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc

d)

Vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc-đông nam