wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WORD TỔNG QUÁT 1-24

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Với MS-Word, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

2.

Với MS-Word, có bao nhiêu kiểu hiển thị tài liệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

3.

Với MS-Word, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt

zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết

hợp với đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

4.

Với MS-Word, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+F1

b)

Shift+F1

c)

Alt+F1

d)

Ctrl+Shift+F1

5.

Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Word

a)

Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ

b)

Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu

c)

Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn

d)

Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

6.

Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) trong cửa sổ Word khi truy cập tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

7.

Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Horizontal ruler

b)

Vertical ruler

c)

Horizontal scroll bar

d)

Vertical scroll bar

8.

Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Screen Tips

b)

Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips

c)

Các ký tự ẩn (Tab character, Space, Paragraph mark...)

d)

Navigation Pane

9.

Trong hộp thoại Word Options, không thể

a)

Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)

b)

Khai báo ngôn ngữ mặc định

c)

Bật / tắt chức năng tự động kiểm tra chính tả

d)

Định nghĩa AutoText

10.

Với MS-Word, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc

thiết lập từ hộp thoại Word Option còn có thể

a)

Thiết lập từ tab Insert

b)

Thiết lập từ tab Review

c)

Thiết lập từ tab View

d)

Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

11.

Với MS-Word, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar

thì có thể

a)

A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích

b)

B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích

c)

C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích

d)

D. Thực hiện trong hộp thoại Word Options

12.

Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn

a)

Folder mặc định khi save lần đầu

b)

Dạng thức [format] file mặc định khi save

c)

Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu

d)

Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save

13.

Trong hộp thoại Word Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover

information...” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ

a)

A. Save lại file hiện hành

b)

B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng

c)

C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu

d)

D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

14.

Với MS-Word, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Alt+N

b)

B. Ctrl+N

c)

C. Shift+N

d)

D. Ctrl+Shif+N

15.

Với MS-Word, lệnh File > Open

a)

A. Không mở được file có dạng thức .docx

b)

B. Chỉ mở được file có dạng thức .docx

c)

C. Mở được file có dạng thức .docx và những dạng thức tương thích khác

d)

D. Mở được tất cả dạng thức file

16.

Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Word chưa save được

a)

A. doc, docx, docm

b)

B. dot, dotx, dotm

c)

C. rtf, htm, mht

d)

D. txt, pdf, xls

17.

Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Word sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu

a)

A. dot

b)

B. htm

c)

C. mht

d)

D. pdf

18.

Với những phiên bản save được tài liệu MS-Word theo dạng thức pdf, khi chọn nút

lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho

a)

A. Nội dung được chọn

b)

B. Trang tài liệu hiện hành

c)

C. Section hiện hành

d)

D. Một số trang tùy chọn

19.

MS-Word có thể save thành 1 file .docx cho

a)

A. Nội dung được chọn

b)

B. Trang tài liệu hiện hành

c)

C. Một số trang tài liệu tùy chọn

d)

D. Toàn bộ tài liệu

20.

Khi save tài liệu MS-Word theo dạng thức .docx, danh sách Tools trong hộp thoại

Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. Trên 4

21.

Với MS-Word, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Ctrl+I

b)

B. Ctrl+P

c)

C. Alt+I

d)

D. Alt+P

22.

Khi sử dụng chức năng in tài liệu, MS-Word không có tùy chọn chỉ in

a)

A. Phạm vi được chọn

b)

B. Trang hiện hành

c)

C. Section hiện hành

d)

D. 1 số trang được khai báo

23.

23. Giả sử tài liệu MS-Word đáp ứng đủ số trang, muốn in từ trang 10 đến trang 20 và

trang số 25 thì mở chức năng in và khai báo mục Pages là

a)

A. 10.20.25

b)

B. 10:20,25

c)

C. 10-20:25

d)

D. 10-20,25

24.

Với MS-Word, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Ctrl+W

b)

B. Ctrl+F4

c)

C. Alt+W

d)

D. Alt+F4