Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông nghệ
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Bốn kỳ trong một chu trình hoạt động của ĐCĐT, hỗn hợp nhiên liệu (không khí) phải chuyển vận theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Bất cứ tập hợp nào được nêu.
b)
B. Nén - nổ - thải - hút.
c)
C. Hút - nén - nổ - thải.
d)
D. Nổ - thải - hút - nén.
2.
Câu 2. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay:
a)
A. 4 vòng
b)
B. 2 vòng
c)
C. 3 vòng
d)
D. 1 vòng
3.
Câu 3. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống:
a)
A. 2 lần
b)
B. 4 lần
c)
C. 1 lần
d)
D. 3 lần.
4.
Câu 4. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pittông lên xuống:
a)
A. 3 lần
b)
B. 1 lần
c)
C. 4 lần
d)
D. 2 lần.
5.
Câu 5. Kết luận nào dưới đây là SAI? khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì:
a)
A. Trục khuỷu quay được 4 vòng.
b)
B. Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần.
c)
C. Bugi bật tia lửa điện một lần.
d)
D. Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về.
6.
Câu 6. Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì:
a)
A. Động cơ đã thực hiện xong thì nạp và nén khí.
b)
B. Động cơ đã thực hiện xong thì nổ và thải khí.
c)
C. Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT.
d)
D. Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống
7.
Câu 7. Kết luận nào dưới đây là SAI? khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì:
a)
A. Trục khuỷu quay được 2 vòng.
b)
B. Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần.
c)
C. Bugi bật tia lửa điện một lần.
d)
D. Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về
8.
Câu 8. Các xupap của ĐCĐT bốn kỳ hoạt động ở các kỳ:
a)
A. Nạp và thải khí.
b)
B. Nổ và nén khí.
c)
C. Nạp và nén khí.
d)
D. Nổ và thải khí.
9.
Câu 9. Ở động cơ điêden 4 kỳ, pit-tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?
a)
A. Đầu kỳ nạp
b)
B. Cuối kỳ nạp và cháy
c)
C. Cuối kỳ nén
d)
D. Đầu kỳ nén
10.
Câu 10.Khi động cơ 4 kì dùng dầu điêzen hoạt động, ở kì nạp, vào xilanh là:
a)
A. Không khí.
b)
B. Dầu điêzen ở dạng khí.
c)
C. Dầu điêzen.
d)
D. Hỗn hợp dầu điêzen và không khí.
11.
Câu 11.Không khí đưa vào xilanh của động cơ xăng:
a)
A. Kỳ thải.
b)
B. cuối kì nén.
c)
C. Kỳ nén.
d)
D. Kỳ nạp
12.
Câu 12.Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, môi chất gì được đưa vào xilanh của động cơ
a)
A. hỗn hợp xăng và không khí
b)
B. xăng
c)
C. không khí
d)
D. nhiên liệu dầu
13.
Câu 13.Trong một chu trình làm việc của động cơ Điêzen 4 kì, ở giữa kì nén bên trong xilanh chứa gì?
a)
A. Không khí.
b)
B. Xăng.
c)
C. Dầu Điêzen và không khí.
d)
D. Xăng và không khí.
14.
Câu 14.Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?
a)
A. Không khí
b)
B. Xăng
c)
C. Hòa khí (Xăng và không khí)
d)
D. Dầu điêden và không khí
15.
Câu 15.Ở cuối kì nén của động cơ điêzen 4 kì, bộ phận nào làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu điêzen vào xi lanh ?
a)
A.Vòi phun
b)
B.Buzi
c)
C.Xupáp nạp
d)
D.Bộ chế hòa khí
16.
Câu 16.Trong động cơ điêzen 4 kì, kì nào pittông ở ĐCD mà 2 xupap đều đóng?
a)
A.Kì nạp
b)
B.Kì nén
c)
C.Kì cháy – dãn nở
d)
D.Kì thải
17.
Câu 17.Khi trục khuỷu quay 1,5 vòng tính từ chu trình mới lúc đó là?
a)
A. Kỳ hút.
b)
B. Kỳ thải.
c)
C. Kỳ nén.
d)
D. Kỳ nổ.
18.
Câu 18.Chuyển động tịnh tiến của piston được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của chu trình?
a)
A. Kỳ hút.
b)
B. Kỳ thải.
c)
C. Kỳ nổ.
d)
D. Kỳ nén.
19.
Câu 19.Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công là
a)
A. kỳ 4.
b)
B. kỳ 3.
c)
C. kỳ 1.
d)
D. kỳ 2.
20.
Câu 20.Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của :
a)
A. Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén.
b)
B. Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút .
c)
C. Cuối kỳ nén-đầu kỳ nổ.
d)
D. Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải.
21.
Câu 21.Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?
a)
A. Kỳ hút.
b)
B. Cuối kỳ nén.
c)
C. Cuối kỳ hút.
d)
D. Kỳ nén.
22.
Câu 22.Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
a)
A. Kỳ nén.
b)
B. Kỳ thải.
c)
C. Kỳ Nạp.
d)
D. Cuối kỳ nén
23.
Câu 23.Hệ thống phun xăng sẽ cung cấp xăng cho động cơ xăng vào thời điểm:
a)
A. Kỳ hút.
b)
B. Cuối kỳ nén.
c)
C. Cuối kỳ hút.
d)
D. Kỳ nén.
24.
Câu 24.Sự hình thành hoà khí ở động cơ điêzen ở :
a)
A. Đầu kì cháy dãn nở
b)
B. Ngoài xilan
c)
C. Đầu kì nạp
d)
D. Trong xilanh
25.
Câu 25.Quá trình cháy của hỗn hợp trong xilanh động cơ xăng được thực hiện do tác động nào?
a)
A. Vòi phun Điêzen.
b)
B. Bugi bật tia lửa điện.
c)
C. Áp suất cao trong xilanh.
d)
D. Vòi phun xăng.
26.
Câu 26.Động cơ xăng và động cơ điêzen có cấu tạo khác nhau ở chỗ:
a)
A. Có hoặc không có cửa quét.
b)
B. Có hoặc không có xupap
c)
C. Có hoặc không có cacte
d)
D. Có hoặc không có bugi.
27.
Câu 27.Tỉ số nén của động cơ xăng …………. động cơ Diezel
a)
A. lớn hơn.
b)
B. nhỏ hơn.
c)
C. lớn hơn hoặc bằng
d)
D. bằng
28.
Câu 28.Thể tích của các kì: cháy-giản nở, xả, nạp, nén sắp xếp theo trình tự nào?
a)
A. Tăng, tăng, giăm, giảm.
b)
B. Tăng, giảm, giảm, tăng
c)
C. Tăng, giảm, tăng, giảm.
d)
D. Giảm, tăng, giẳm, tăng.
29.
Câu 29.Ở kì xả, áp suất và thể tích trong xinh lanh thay đổi như thế nào?
a)
A. P tăng, V giảm
b)
B. P tăng, V tăng
c)
C. P giảm, V tăng
d)
D. P giảm, V giảm
30.
Câu 30.Ở kì nạp, áp suất và thể tích trong xinh lanh thay đổi như thế nào?
a)
A. P giảm, V giảm
b)
B. P tăng, V tăng
c)
C. P tăng, V giảm
d)
D. P giảm, V tăng
31.
Câu 31.Ở kì nén, áp suất và thể tích trong xinh lanh thay đổi như thế nào?
a)
A. P giảm, V tăng
b)
B. P tăng, V giảm
c)
C. P tăng, V tăng
d)
D. P giảm, V giảm
32.
Câu 32.Ở kì cháy-giản nở, áp suất và thể tích trong xinh lanh thay đổi như thế nào?
a)
A. P giảm, V tăng
b)
B. P tăng, V tăng
c)
C. P tăng,V giảm
d)
D. P giảm, V giảm
33.
Câu 33.Trạng thái cửa hút, cửa xả và cửa quét như thế nào khi nhiên liệu dưới pittông bị nén lại:
a)
A. Đóng- đóng- đóng
b)
B. đóng-mở-mở
c)
C. Đóng-mở- đóng
d)
D. đóng- đóng-mở
34.
Câu 34.Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 1,trong xi lanh diễn ra các quá trình:
a)
A. cháy-dãn nở, thải tự do và quét-thải khí.
b)
B. quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy.
c)
C. quét-thải khí, thải tự do, nén và cháy.
d)
D. cháy-dãn nở, thải tự do, nạp và nén.
35.
Câu 35.Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “thải tự do” được diễn ra
a)
A. Từ khi píttông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
b)
B. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD
c)
C. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải
d)
D. Từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải
36.
Câu 36.Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “Quét-thải khí” được diễn ra
a)
A. Từ khi pit-tông đóng cửa thải cho tới khi pit-tông lên đến ĐCT.
b)
B. Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
c)
C. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD
d)
D. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải
37.
Câu 37.Nguyên lí làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:
a)
A. Quét – thải khí, lọt khí,nén và cháy
b)
B. Quét – thải khí, nén và cháy
c)
C. Quét – thải khí và cháy
d)
D. Nén, cháy và thải khí
38.
Câu 38.Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “Quét-thải khí” được diễn ra
a)
A. Ở đầu kỳ 2, khi cửa quét và cửa thải vẫn mở
b)
B. Từ khi píttông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
c)
C. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD
d)
D. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải
39.
Câu 39.Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra
a)
A. Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
b)
B. Từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải
c)
C. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD
d)
D. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải
40.
Câu 40.Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “nén và cháy” được diễn ra
a)
A. từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải.
b)
B. từ khi pit-tông đóng cửa thải cho tới khi pit-tông lên đến ĐCT.
c)
C. từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD.
d)
D. từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải.
41.
Câu 41.Trong động cơ điêden, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào?
a)
A. Cuối kỳ nén
b)
B. Cuối kỳ nạp
c)
C. Đầu kỳ nạp
d)
D. Đầu kỳ nén
42.
Câu 42.Chi tiết nào không có ở động cơ xăng 2 kì:
a)
A. Xupap
b)
B. Xilanh
c)
C. Pittông
d)
D. Trục khuỷu.
43.
Câu 43.Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
a)
A. Thân máy.
b)
B. Trục khuỷu
c)
C. Vòi phun
d)
D. Bugi
44.
Câu 44.Để ngăn không cho khí trên buồng cháy lọt xuống cacte ta nhờ:
a)
A. Bạc lót
b)
B.Xec măng khí
c)
C. Ổ bi
d)
D.Xec măng dầu
45.
Câu 45. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có nhiệm vụ gì trong động cơ đốt trong
a)
A. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyển lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pittông trong các kỳ nạp, nén và thải khí.
b)
B. Cả ba ý đều đúng.
c)
C. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyển lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pittông ở kỳ cháy giãn nở.
d)
D. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyển lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của pittông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong các kỳ cháy giãn nở và nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kỳ nạp, nén và thải khí.
46.
Câu 46. Pittong có các bộ phận chính…
a)
A. Đầu, thân
b)
B. Đỉnh, đầu, thân
c)
C. Đỉnh, thân
d)
D. Đỉnh, đầu
47.
Câu 47. Đầu pitông có nhiệm vụ là:
a)
A.Bao kín buồng cháy.
b)
C. Tạo buồng cháy
c)
B. Dẫn hướng pitông chuyển động.
d)
D. Liên kết với thanh truyền để truyền lực.
48.
Câu 48. Xéc măng được lắp vào đâu?
a)
A. Thanh truyền
b)
B. Xi lanh
c)
C. Pit-tông
d)
D.Cổ khuỷu
49.
Câu 49. Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của piston?
a)
A. Phần thân.
b)
B. Phần bên ngoài.
c)
C. Phần đỉnh.
d)
D. Phần đầu.
50.
Câu 50. Vị trí xéc măng dầu trên đầu pittông được đặt ở vị trí nào?
a)
A. Phía trên xéc măng khí.
b)
B. Phía dưới xéc măng khí.
c)
C. Đặt vị trí nào tùy thích.
d)
D. Đặt xen kẽ với xéc măng khí.
51.
Câu 51. Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?
a)
A. Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ.
b)
B. Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới.
c)
C. Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên.
d)
D. Lắp tùy ý.
52.
Câu 52. Xécmăng là 1 chi tiết của :
a)
A.Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền.
b)
B. Cơ cấu phân phối khí.
c)
C. Hệ thống bôi trơn.
d)
D. Hệ thống làm mát.
53.
Câu 53. Đỉnh pittông của động cơ 2 kì:
a)
A. Làm lồi
b)
B. Làm lõm
c)
C. Làm bằng
d)
D. Tất cả đều được
54.
Câu 54. Phần dẫn hướng cho pittông là:
a)
A. Phần gắn các xéc măng trên pittông
b)
B. Phần đầu pittông
c)
C. Phần thân pittông
d)
D. Phần đỉnh pittông
55.
Câu 55. Nhiệm vụ của thanh truyền là
a)
A. truyền lực giữa pittông và trục khuỷu
b)
B. làm cho pittông chuyển động tịnh tiến
c)
C. nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tác
d)
D. làm cho pittông chuyển động quay tròn
56.
Câu 56. Trong các chi tiết sau đây, chi tiết nào làm nhiệm vụ truyền lực giữa trục khuỷu và piston trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
a)
A. Thanh truyền.
b)
B. Chốt piston.
c)
C. Xilanh.
d)
D. Má khuỷu.
57.
Câu 57. Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?
a)
A. Cổ khuỷu
b)
B. Đuôi trục khuỷu
c)
C. Chốt khuỷu
d)
D. Chốt pit-tông
58.
Câu 58. Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:
a)
A. Piston với trục khuỷu.
b)
B. Piston với thanh truyền.
c)
C. Piston với xilanh.
d)
D. Thanh truyền với trục khuỷu.
59.
Câu 59. Ở đầu nhỏ và đầu to của thanh truyền lắp bạc lót và ổ bi để :
a)
A. Tăng độ bền cho thanh truyền
b)
C. Tăng độ khít cho chốt pittong và chốt khuỷu
c)
B. Giúp cho thanh truyền dễ chuyển động
d)
D. Giảm ma sát và độ mài mòn các bề mặt ma sát
60.
Câu 60. Nhiệm vụ chính của trục khuỷu là "........." từ thanh truyền để tạo moomen quay kéo máy công tác.
a)
A. Truyền lực.
b)
B. Kéo.
c)
C. Đẩy.
d)
D. Nhận lực.
61.
Câu 61. Trục quay của trục khuỷu là các:
a)
A. Má khuỷu.
b)
B. Chốt khuỷu.
c)
C. Cả ba được nêu.
d)
D. Cổ khuỷu.
62.
Câu 62. Trên má khuỷu lắp thêm đối trọng dùng để :
a)
A. Cân bằng chuyển động cho trục khuỷu
b)
B. Tăng khối lượng cho trục khuỷu
c)
C. Tăng độ bền cho trục khuỷu
d)
D. Tạo mômen lớn
63.
Câu 63. Chi tiết nào KHÔNG có trong trục khuỷu ?
a)
A. Chốt khuỷu.
b)
B. Bạc lót.
c)
C. Cổ khuỷu.
d)
D. Má khuỷu.
64.
Câu 64. Chốt khuỷu được lắp với:
a)
A. Thanh truyền.
b)
B. Pittong.
c)
C. Đầu to thanh truyền.
d)
D. Đầu nhỏ thanh truyền.
65.
Câu 65. Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:
a)
A. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết
b)
B. Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ
c)
C. Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc
d)
D. Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép
66.
Câu 66. Các loại cơ cấu phân phối khí là:
a)
A. Phân phối khí dùng xupap đặt và van trượt
b)
B. Phân phối khí dùng xupap treo và van trượt
c)
C. Phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo
d)
D. Phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt
67.
Câu 67. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu phối khí:
a)
A. Xecmăng
b)
B. Trục cam
c)
C. Đũa đẩy
d)
D. Con đội.
68.
Câu 68. Đối với động cơ 4 kì việc, đóng mở các xupáp để thực hiện quá trình nạp, thải là nhiệm vụ của
a)
A. Cơ cấu phân phối khí.
b)
B. Trục cam.
c)
C. Hệ thống nhiên liệu.
d)
D. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
69.
Câu 69. Cơ cấu phân phối khí dung xupap đặt không có bộ phận nào sau đây?
a)
A. Cò mổ
b)
B. Con đội
c)
C. Xupap
d)
D. Cam
70.
Câu 70. Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?
a)
A. Trục khuỷu, cặp bánh răng phân phối, cam, đũa đẩy, xupap.
b)
B. Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, trục cam, bánh đà.
c)
C. Xupap, lò xo xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối.
d)
D. Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, xupap.
71.
Câu 71. Cơ cấu phân phối khí nào có cò mổ.
a)
A. Xupap treo
b)
B. Xupap đặt.
c)
C. Dùng van trượt.
d)
D. Dùng xupap.
72.
Câu 72. Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp treo là cơ cấu:
a)
A. xupáp đặt trên thân của động cơ.
b)
B. dùng pittông đóng mở các cửa thông.
c)
C. xupáp đặt trên nắp xilanh
d)
D. Xupáp đặt dưới nắp xilanh
73.
Câu 73. Dấu hiệu để nhận biết xupap treo là: các xupap được lắp ở . . . . .
a)
A. Cacte.
b)
B. Thân máy.
c)
C. Xilanh.
d)
D. Nắp máy
74.
Câu 74. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay:
a)
A. ¼ vòng
b)
B. ½ vòng
c)
C. 1 vòng
d)
D. 2 vòng.
75.
Câu 75. Một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?
a)
A. Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay hai vòng.
b)
B. Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay một vòng.
c)
C. Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay hai vòng.
d)
D. Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay một vòng.
76.
Câu 76. Động cơ nào cơ cấu phối khí có dùng xupap:
a)
A. Động cơ 4 kỳ.
b)
B. Động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.
c)
C. Tuỳ thuộc động cơ xăng hay điêzen.
d)
D. Động cơ 2 kỳ.
77.
Câu 77. Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu ppk mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ.
a)
A. Lò xo xupap.
b)
B. Đũa đẩy.
c)
C. Gối cam.
d)
D. Cò mổ.
78.
Câu 78. Xupap dùng để……………………….
a)
A. đóng mở động cơ.
b)
B. đóng mở cửa khí.
c)
C. truyền động cho pittông.
d)
D. Tất cả sai
79.
Câu 79. Hệ thống bôi trơn dùng để:
a)
A. sinh công
b)
B. đóng mở cửa khí
c)
C. bôi trơn bề mặt ma sát
d)
D. tất cả đúng.
80.
Câu 80. Để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ và tăng tuổi thọ chi tiết là nhiệm vụ của :
a)
A.Hệ thống cấp nhiên liệu
b)
B.Hệ thống làm mát
c)
C.Hệ thống bôi trơn
d)
D. B và C đúng
81.
Câu 81. Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được chia làm các loại:
a)
A. vung té, van hằng nhiệt, bơm dầu
b)
B. vung té, cưỡng bức, pha dầu vào nhiên liệu
c)
C. bầu lọc dầu, đồng hồ áp suất, két làm mát
d)
D. van khống chế, đường dầu chính, van an toàn
82.
Câu 82. Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?
a)
A. 4 kỳ.
b)
B. 2 kỳ.
c)
C. Động cơ Điêzen.
d)
D. Động cơ xăng.
83.
Câu 83. Hệ thống nào sau đây làm nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết?
a)
A.Hệ thống bôi trơn
b)
B. Hệ thống cung cấp nhiên liệu
c)
C. Hệ thống làm mát
d)
D. Hệ thống khởi động
84.
Câu 84. Khi áp suất trong mạch dầu của HT bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.
a)
A. Van hằng nhiệt.
b)
B. Không có van nào.
c)
C. Van khống chế lượng dầu qua két.
d)
D. Van an toàn.
85.
Câu 85. Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát.
a)
A. Két dầu.
b)
B. Cácte.
c)
C. Bơm nhớt.
d)
D. Mạch dầu chính.
86.
Câu 86. Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?
a)
A. Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm
b)
B. Dầu bôi trơn bị cạn
c)
C. Dầu bôi trơn bị đông đặc
d)
D. Dầu bôi trơn bị loãng
87.
Câu 87. Khi hệ thống bôi trơn làm việc bình thường, dầu đi theo đường nào sau đây?
a)
A. Các te - Bơm dầu Bầu lọc dầu Van khống chế dầu – Đường dầu chính Các bề mặt ma sát Cácte.
b)
B. Các te Bơm dầu Van an toàn Cácte.
c)
C. Các te Bơm dầu Bầu lọc dầu Két làm mát dầu Mạch dầu Các bề mặt ma sát Cácte.
d)
D. Các te Bầu lọc dầu Van khống chế dầu Mạch dầu Các bề mặt masát Cácte.
88.
Câu 88. Trong nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu đóng lại để dầu đi qua két làm mát khi nào?
a)
A. Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép.
b)
B. Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức.
c)
C. Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức.
d)
D. Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn.
89.
Câu 89: Trong hệ thống bôi trơn để đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của chi tiết được tốt thì phải dùng
a)
A. Các te dầu
b)
B. Bầu lọc dầu
c)
C. Bơm dầu
d)
D, Két làm mát dầu
90.
Câu 90. Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :
a)
A. Bơm dầu
b)
B. Bầu lọc dầu
c)
C. Van an toàn
d)
D. Quạt gió.
91.
Câu 91. Trong hệ thống bôi trơn, van khống chế lượng dầu qua két sẽ mở khi:
a)
A. Dầu lạnh.
b)
B. Dầu nóng và dầu lạnh.
c)
C. Dầu nóng.
d)
D. Thường xuyên.
92.
Câu 92. Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của:
a)
A. Van an toàn.
b)
B. Van khống chế
c)
C. Két làm mát.
d)
D. Bầu lọc nhớt.
93.
Câu 93. Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức có tác dụng: giữ cho nhiệt độ của nước trong . . . luôn ở khoảng nhiệt độ cho phép.
a)
A. Két nước.
b)
B. Bơm nước.
c)
C. Tất cả được nêu.
d)
D. Áo nước động cơ.
94.
Câu 94. Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ là
a)
A. Ống phân phối nước lạnh
b)
B. Bơm nước
c)
C. Quạt gió
d)
D. Van hằng nhiệt
95.
Câu 95. Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát :
a)
A. Két nước
b)
B. Van khống chế dầu
c)
C. Van hằng nhiệt
d)
D. Bơm nước.
96.
Câu 96: Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát của động cơ dùng để làm gì:
a)
Đóng đường nước nóng
b)
Mở đường nước nóng
c)
Ổn định nhiệt độ nước
d)
Cả ba đáp án trên
97.
Câu 97. Nước làm mát động cơ sẽ được bộ ổn nhiệt điều tiết về két nước khi:
a)
A. Nước nóng
b)
B. Cả 3 câu đều sai
c)
C. Nước còn mát
d)
D. Nước nóng và lạnh
98.
Câu 98. Thân xi lanh của động cơ làm mát bằng nước có bộ phận nào để làm mát?
a)
A. Áo nước
b)
B.Cánh tản nhiệt
c)
C.Đường dẫn không khí
d)
D. Quạt gió
99.
Câu 99. Hệ thống làm mát bằng không khí có...
a)
A. khoang chứa nước và cánh tản nhiệt
b)
B. cánh tản nhiệt
c)
C. khoang chứa nước làm mát
d)
D. không có khoang chứa nước và cánh tản nhiệt
100.
Câu 100.Để làm mát động cơ ta có thể dùng
a)
A. Nước
b)
B. Dầu bôi trơn
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. không khí
101.
Câu 101.Khi đông cơ hoạt động, các chi tiết máy trong động cơ bị nóng bởi
a)
A. Nguồn nhiệt từ môi trường
b)
B. Nguồn nhiệt do ma sát
c)
C. Nguồn nhiệt từ buồng cháy và ma sát
d)
D. Nguồn nhiệt từ môi trường và ma sát
102.
Câu 102.Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là:
a)
A. cung cấp hòa khí vào xi lanh của động cơ
b)
B. thải không khí ra ngoài.
c)
C. thải khí cháy ra ngoài.
d)
D. cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ theo đúng yêu cầu phụ tải
103.
Câu 103.Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?
a)
A. ở xi lanh
b)
B. ở Bộ chế hòa khí
c)
C. ở vòi phun
d)
D. ở bầu lọc khí
104.
Câu 104.Bộ phận quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là: (loại dùng bộ chế hoà khí)
a)
A. Bơm xăng
b)
B. Bầu lọc dầu
c)
C. Bộ chế hoà khí
d)
D.Bầu lọc khí.
105.
Câu 105.Trong hệ thống NL dùng bộ chế hoà khí xăng được hút qua vòi phun, phun vào họng khuếch tán là do:
a)
A. Áp suất tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.
b)
B. Vân tốc khí tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.
c)
C. Vận tốc khí tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.
d)
D. Áp suất tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.
106.
Câu 106.Có cấu tạo như một chiếc van, được điều chỉnh bằng tín hiệu điện là bộ phận nào trong HT phun xăng?
a)
A. Bộ điều chỉnh áp suất.
b)
B. Bộ điều khiển phun.
c)
C. Vòi phun.
d)
D. Các cảm biến.
107.
Câu 107.Bộ điều khiển phun xăng trong hệ thống phun xăng có nhiệm vụ:
a)
A. Nhận tín hiệu từ các cảm biến.
b)
B.Điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.
c)
C.Điều khiển áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.
d)
D.Điều khiển lượng hòa khí đưa vào vòi phun.
108.
Câu 108.Trong hệ thống phun xăng bộ phận nào bộ phận nào điều khiển chế độ làm việc của vòi phun?
a)
A. Bơm xăng.
b)
B. Các cảm biến.
c)
C. Bộ điều khiển phun.
d)
D. Bộ chế hòa khí.
109.
Câu 109.Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ thống phun xăng?
a)
A. Hiệu suất của ĐC cao.
b)
B. Qúa trình cháy diễn ra hoàn hảo.
c)
C. Giảm ô nhiễm MT.
d)
D. Cấu tạo đơn giản.
110.
Câu 110.Ưu điểm của hệ thống phun xăng:
a)
A. Động cơ vẫn hoạt động khi xe bị ngã thạm chí bị lật ngược.
b)
B. Dễ chỉnh sửa.
c)
C. Gây ô nhiễm môi trường trầm trọng.
d)
D. Giá thành rẻ.
111.
Câu 111.Tại sao trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí ở đông cơ điêzen có bầu lọc tinh:
a)
A. Do khe hở giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ
b)
B. Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp, giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết
c)
C. Do áp suất trong xilanh ở cuối kỳ nén rất lớn.
d)
D. Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp rất nhỏ
112.
Câu 112.Vòi phun có nhiệm vụ gì trong hệ thống nhiên liệu ở động cơ Diesel.
a)
A. Cung cấp nhiên liệu có áp suất cao vào xilanh.
b)
B. Lọc sạch các cặn bẩn có kích thước nhỏ
c)
C. Phun tơi nhiên liệu vào xilanh.
d)
D. Hồi nhiên liệu thừa về bình chứa nhiên liệu.
113.
Câu 113.Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:
a)
A. Bơm cao áp.
b)
B. Vòi phun.
c)
C. Bơm chuyển nhiên liệu.
d)
D. Các chi tiết được nêu
114.
Câu 114.Bộ phận quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là :
a)
A. Bơm chuyển nhiên liệu
b)
B. Bầu lọc tinh
c)
C. Bơm cao áp
d)
D. Vòi phun.
115.
Câu 115.Bơm cao áp ở hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí ở động cơ điezel được dùng để cung cấp nhiên liệu với:
a)
A. Áp suất cao
b)
B. Lượng phù hợp
c)
C. Đúng thời điểm
d)
D.Cả A,B,C đều đúng.
116.
Câu 116.Hệ thống đánh lửa có nhịêm vụ:
a)
A. Tạo tia lửa điện cao áp
b)
B. Tạo tia lửa điện thấp áp
c)
C. Đốt cháy hòa khí trong buồng cháy
d)
D. Châm cháy xăng trong xilanh
117.
Câu 117.Số vòng dây của cuộn W1 (cuộn sơ cấp) và W2 (cuộn thứ cấp) phải như thế nào trong máy biến áp đánh lửa của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?
a)
A. Số vòng dây cuộn W2 bằng Số vòng dây cuộn W1
b)
B. Số vòng dây cuộn W2 nhỏ hơn Số vòng dây cuộn W1
c)
C. Số vòng dây cuộn W2 lớn hơn Số vòng dây cuộn W1
d)
D. Phương án khác
118.
Câu 118.Chi tiết nào không thuộc Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
a)
A. Cuộn W1
b)
B. Cuộn Wđk
c)
C. Nam châm
d)
D. Cuộn Wn
119.
Câu 119.Bugi phát tia lửa điện khi nào?
a)
A. Tụ CT đang nạp điện.
b)
B. Tụ CT đã nạp đầy và cực G của DĐK được cấp điện dương.
c)
C.Tụ CT bắt đầu nạp và cực G của DĐK được cấp điện dương.
d)
D. Cực G của DĐK được cấp điện dương.
120.
Câu 120.Đầu dây nào được dẫn nối đến bugi động cơ?
a)
A. Đầu dây W1.
b)
B. Đầu dây W2.
c)
C. Đầu dây WN.
d)
D. Đầu dây WĐK.
121.
Câu 121.Bộ chia điện của hệ thống đánh lửa điện tử gồm:
a)
A. Điốt Đ1 ,điốt ĐĐK và tụ CT
b)
B. Điốt Đ2 ,điốt ĐĐK và tụ CT
c)
C. Hai điốt thường Đ1,Đ2 và tụ CT
d)
D. Hai điốt thường Đ1,Đ2 ,điốt điều khiển ĐĐK và tụ CT
122.
Câu 122.Theo nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử, khi điốt ĐĐK mở,tụ CT phóng điện,dòng điện đi theo mạch:
a)
A. Cực dương CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực âm CT
b)
B. Cực dương CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực âm CT
c)
C. Cực âm CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực dương CT
d)
D. Cực âm CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực dương CT
123.
Câu 123.Điốt ĐĐK của hệ thống đánh lửa điện tử sẽ mở khi:
a)
A. Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
b)
B. Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp dương đạt định mức
c)
C. Tụ CT nạp chưa đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
124.
Câu 124.Hệ thống khởi động bằng khí nén dùng cho loai động cơ nào?
a)
A. ĐC điêzen cỡ trung bình và cỡ lớn.
b)
B. ĐC xăng cỡ trung bình và cỡ lớn.
c)
C. ĐC điêzen cỡ nhỏ và trung bình.
d)
D. Cả ĐC xăng và điêzen cỡ nhỏ và trung bình.
125.
Câu 125.Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:
a)
A. Thanh kéo 4, cần gạt 5, vành răng 8
b)
B. Thanh kéo 4, cần gạt 5, khớp 6
c)
C. Lõi thép 3, thanh kéo 4, cần gạt 5
d)
D. Lõi thép 3, cần gạt 5, khớp 6
126.
Câu 126.Khi khởi động bằng động cơ điện khớp truyền động dịch chuyển nhờ bộ phận nào?
a)
A. Động cơ điện
b)
B. Acquy
c)
C. Cần gạt
d)
D. Lò xo
127.
Câu 127.Khớp truyền động 6 của hệ thống khởi động bằng điện có đặc điểm:
a)
A.Trượt dọc trục 7 và chỉ truyền động một chiều
b)
B.Quay trơn trên trục 7 và chỉ truyền động một chiều
c)
C.Trượt dọc trục 7 và truyền động hai chiều
d)
D.Quay trơn trên trục 7 và truyền động hai chiều
128.
Câu 128.Khi đóng khóa điện ở hệ thống khởi động bằng động cơ điện, thứ tự truyền động nào sau đây là đúng?
a)
A. Lõi thép -> thanh kéo -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà
b)
B. Lõi thép -> cần gạt -> thanh kéo -> khớp truyền động -> bánh đà
c)
C. Lõi thép -> khớp truyền động -> cần gạt -> bánh đà
d)
D. Thanh kéo -> lõi thép -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà
Reset
