Font size
WorksheetsBÀI TẬP QUẦN XÃ SINH VẬT- HỆ SINH THÁI
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?
Loài đặc trưng
Loài ưu thế
Thành phần loài
Mật độ cá thể
Quan hệ sinh thái nào sau đây là quan hệ đối kháng trong quần xã sinh vật?
Cá ép sống bám trên cá lớn.
Cây nắp ấm bắt ruồi.
Hải quỳ và cua.
Chim mỏ đỏ và linh dương.
Quan hệ sinh thái nào sau đây là quan hệ hội sinh trong quần xã sinh vật?
Cỏ và lúa trong 1 ruộng lúa.
Cây tầm gửi trên thân cây gỗ.
Cá ép sống bám trên cá lớn.
Giun đũa sống trong ruột heo.
Cho chuỗi thức ăn sau: lúa -> cào cào-> ếch-> rắn-> đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 là
cào cào.
ếch.
rắn.
đại bàng.
Sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp nên chất hữu cơ?
Giun đất.
Cá chép.
Cây lúa.
Châu chấu.
Mối quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hợp tác trong quần xã sinh vật?
Trùng roi trong ruột mối và mối.
Cây tầm gửi và cây thân gỗ.
Chim sáo và trâu rừng.
Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa.
Phát biểu nào sau đây đúng về lưới thức ăn trong hệ sinh thái?
Mỗi loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
Sinh vật sản xuất có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.
Ở mỗi bậc dinh dưỡng của lưới thức ăn chỉ có duy nhất 1 loài sinh vật.
Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.
Cho chuỗi thức ăn: cỏ → cào cào → nhái → rắn → đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu loài sinh vật tiêu thụ?
(a)
Phát biểu nào sau đây đúng về đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật?
Tất cả các quần xã sinh vật chỉ có 1 loài đặc trưng.
Tỉ lệ giới tính là đặc trưng cơ bản nhất của quần xã sinh vật.
Quần xã sinh vật ổn định thường có số lượng loài rất ít.
Một quần xã sinh vật có thể có nhiều loài ưu thế.
Trong một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép nhiều loại cá sống ở các tầng nước khác nhau, kĩ thuật nuôi ghép này đen lại những lợi ích nào sau đây?
1. Tận dụng diện tích ao nuôi
2. Tiết kiệm chi phí sản xuất
3. Tận dụng nguồn sống của môi trường
4. Rút ngắn thời gian sinh trưởng của các loài cá trong ao
(a)
