wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kỳ 2 lý

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Công là đại lượng

a)

A. vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

B. vô hướng có thể âm hoặc dương.

c)

C. vectơ có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

D. vectơ có thể âm hoặc dương.

2.

Đơn vị của công là

a)

A. jun (J).

b)

B. niutơn (N).

c)

C. oát (W).

d)

D. mã lực (HP)

3.

Khái niệm nào đúng về công cơ học?

a)

A. Công thành danh toại.

b)

B. Của chồng công vợ.

c)

C. Của một đồng công một nén.

d)

D. Có công mài sắt, có ngày nên kim.

4.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học

a)

A. người lực sỹ giữ quả tạ ở trên cao

b)

B. Ấn một lực xuống mặt bàn cứng

c)

C. Kéo một gàu nước từ dưới lên

d)

D. Quả bóng đứng yên trên mặt bàn

5.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

A. năng lượng hóa học.

b)

B. năng lượng nhiệt.

c)

C. năng lượng hạt nhân

d)

D. quang năng.

6.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

A. kW.h

b)

B. N.m

c)

C. kg.m2/s2

d)

D. kg.m2/s

7.

Chọn phát biểu sai? Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng

a)

A. lực ma sát sinh công cản.

b)

B. thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động.

c)

C. phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản.

d)

D. thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công.

8.

Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi:

a)

A. lực vuông góc với gia tốc của vật.

b)

B. lực ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

C. lực hợp với phương của vận tốc với góc α.

d)

D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật

9.

Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 10 m. Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số cản bằng 0,25. (Lấy g =9,8 m/s2 ). Công của lực cản có giá trị:

a)

A. - 36750 J.

b)

B. 36750 J.

c)

C. 18375 J.

d)

D. - 18375 J

10.

Tính công của một người kéo một thùng nước có khối lượng 12 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 16 s. Xem

như thùng nước chuyển động đều và lấy g = 10 m/s2.

a)

A. 960 J

b)

B. 480 J.

c)

C. 320 J.

d)

D. 240 J

11.

Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang

bằng 300. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị (Lấy √3 = 1,73)

a)

A. 51900 J

b)

B. 30000 J

c)

C. 15000 J

d)

D. 25950 J

12.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực

hiện công là 15.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

A. 300m

b)

B. 3000m.

c)

C. 1500m.

d)

D. 2500m

13.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

A. P=A/t

b)

B. P=t/A

c)

C. P=A/s

d)

D. P=s/A

14.

1𝑊 bằng

a)

A. 1J.s.

b)

B. 1𝐽/𝑠.

c)

C. 10𝐽. 𝑠.

d)

D. 10𝐽/s

15.

Công suất là:

a)

A. Công thực hiện được trong một phút.

b)

B. Công thực hiện được trong một ngày.

c)

C. Công thực hiện được trong một giờ.

d)

D. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

16.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

A. W

b)

B. J.s.

c)

C. HP

d)

D. kg.m2/s3

17.

Công suất được xác định bằng:

a)

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

D. giá trị công thực hiện được.

18.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

A. Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

B. Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

C. Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

D. Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

19.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị công suất?

a)

A. HP

b)

B. MW

c)

C. kWh

d)

D. Nm/s

20.

Công suất của lực F làm vật di chuyển với vận tốc 𝑣 không đổi theo hướng của F là:

a)

A. P = F.vt

b)

B. P = F.v

c)

C. P = F.t

d)

D. P = F.v2

21.

Động cơ của một thang máy tác dụng lực kéo 20 000 N để thang máy chuyển động thẳng lên trên trong

10 s và quãng đường đi được tương ứng là 18 m. Công suất trung bình của động cơ là

a)

A. 36 kW

b)

B. 3,6 kW

c)

C. 11 kW

d)

D. 1,1 kW

22.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100𝑊 tiêu thụ năng lượng 1000𝐽. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

A. 1𝑠.

b)

B. 10𝑠.

c)

C. 100𝑠.

d)

D. 1000𝑠.

23.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong

thời gian 2s:

a)

A. 2,5W

b)

B. 25W

c)

C.250W

d)

D. 2,5kW

24.

Một ấm đun nước siêu tốc có công suất 2 kW. Để đun một lít nước sôi cần một nhiệt lượng là 100 kJ.

Thời gian để đun sôi 2 lít nước ở cùng điều kiện như giả thiết là

a)

A. 200 s

b)

B. 100 s.

c)

C. 50 s.

d)

D. 40 s.

25.

Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức:

a)

A. Wd=1/2mv2

b)

B. Wd=mv2

c)

C. Wd=1/2mv

d)

D. Wd=mv

26.

Câu 26: Xét một vật rơi tự do, thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí của vật.

b)

B. vận tốc của vật.

c)

C. khối lượng của vật.

d)

D. độ cao của vật

27.

Câu 27: Động năng là đại lượng được xác định bằng :

a)

A. nửa tích khối lượng và vận tốc .

b)

B. tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc .

c)

C. tích của khối lượng và bình phương vận tốc .

d)

D. tích của khối lượng và một nửa bình phương vận tốc

28.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

A. Thế năng đàn hồi

b)

B. Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường

29.

Một người đứng trên cầu ném hòn đá có khối lượng 50g lên cao theo phương thẳng đứng. Hòn đá lên

đến độ cao 6m (tính từ điểm ném) thì dừng và rơi xuống. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và lấy g = 10m/s2, thế năng hòn đá tại vị trí cao nhất bằng:

a)

A. 3J.

b)

B. 2,94J.

c)

C. 0.

d)

D. 30J

30.

Một vật có khối lượng 2kg có thế năng 2J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2

. Khi đó vật ở độ cao bằng:

a)

A. 0,102m

b)

B. 1,0m

c)

C. 4,9m

d)

D. 32m

31.

Một vật có khối lượng m = 4kg và động năng 18 J. Khi đó vận tốc của vật là

a)

A. 9m/s

b)

B. 3m/s

c)

C. 6m/s

d)

D. 12m/s

32.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v sau đó vật tăng tốc với vận tốc gấp đôi, động năng sẽ

a)

A. Ko đổi

b)

B. Tăng gấp đôi

c)

C. Tăng gấp 4

d)

D. Giảm 2 lần

33.

Trong trường hợp nào dưới đây, cơ năng bảo toàn

a)

A. Vật được ném lên theo phương thẳng đứng trong không khí.

b)

B. Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng không ma sát.

c)

C. Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.

d)

D. Xe đang chuyển động thẳng thì hãm phanh

34.

Cơ năng của vật sẽ bảo toàn nếu vật

a)

A. Rơi tự do

b)

B. Rơi trong không khí

c)

C. Trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng

d)

D. Chuyển động trong chất lỏng

35.

Phát biểu nào đúng với định luật bảo toàn cơ năng:

a)

A. Trong hệ kín cơ năng của mỗi vật được bảo toàn.

b)

B. Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toàn

c)

C. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn

d)

D. Khi một vật chuyển động thì cơ năng của vật được bảo toàn

36.

Chọn câu Sai:

a)

A. Cơ năng của một vật là năng lượng trong chuyển động cơ học của vật tạo ra.

b)

B. Cơ năng của một vật là năng lượng của vật đó có thể thực hiện được.

c)

C. Cơ năng của một vật bao gồm tổng động năng chuyển động và thế năng của vật.

d)

D. Cơ năng của một vật có giá trị bằng công mà vật có thể thực hiện được

37.

Cơ năng là một đại lượng

a)

A. Luôn luôn khác không

b)

B. Có hướng

c)

C. Luôn luôn dương hoặc bằng không

d)

D. Vô hướng

38.

Cơ năng trọng trường được xác định bằng biểu thức:

a)

A. W=1/2mv+mgh

b)

B. W=1/2mv2+mgh

c)

C. W=1/2mv+mgh2

d)

D. W=1/2mv2+mgh2

39.

Chọn công thức sai về định luật bảo toàn cơ năng trong trường trọng lực:

a)

A. 1/2v2+gh=1/2v2+gh

b)

B. 1/2mv2+mgh= hằng số

c)

C. 1/2mv2+1/2Mv2=mgh +mgh

d)

D. W=Wd+Wt=hằng số

40.

Xét chuyển động của con lắc đơn như hình vẽ

a)

A. Động năng của vật cực đại tại A và B, cực tiểu tại O

b)

B. Động năng của vật cực đại tại O Động năng của vật cực đại tại A và B, cực tiểu tại O

c)

C. Thế năng của vật cực đại tại

d)

D. Thế năng của vật cực tiểu tại M

41.

Vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 60m. Độ cao h mà tại đó động

năng bằng 1/3 cơ năng là :

a)

A. 40m

b)

B. 30m

c)

C. 20m

d)

D. Kết quả khác

42.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3 m. Độ cao vật khi động năng bằng hai lần thế năng là

a)

A. 1,5m

b)

B. 1,2m

c)

C. 2,4m

d)

D. 1,0m

43.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu 4 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Tốc

độ của vật khi có động năng bằng thế năng là

a)

A. 2√2m/s

b)

B. 2m/s

c)

C. √2m/s

d)

D. 1m/s

44.

Một vật được ném từ độ cao 15 m với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là:

a)

A. 10√2m/s

b)

B. 20m/s

c)

C. √2m/s

d)

D. 40m/s

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.

b)

B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

47.

Hiệu suất càng cao thì

a)

A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

C. năng lượng hao phí càng ít.

d)

D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

48.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào

trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

A. Trọng lượng

b)

B. Lực ma sát

c)

C. Lực đẩy

d)

D. Lực đàn hồi

49.

Một máy làm việc trong 5 giờ tiêu tốn một năng lượng 5400(KJ). Biết hiệu suất làm việc của máy là

50%. Công suất mà máy sinh ra là

a)

A. 0,3(KW)

b)

B. 0,15(KW)

c)

C. 0,6(KW)

d)

D. 1,2(KW)

50.

Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0 N lên cao 80 cm trong 4,0s.

Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cấp cho động cơ bằng

a)

A. 0,080W

b)

B. 2,0W

c)

C. 0,80W

d)

D. 200W

51.

Muốn bơm nước từ một giếng sâu 15m lên mặt đất người ta dùng một máy bơm có công suất 2cv (mã

lực), hiệu suất 50%. Tính lượng nước bơm được trong 1 giờ. Cho biết lcv = 736W. Lấy g = 10m/s2

a)

A. 12,664m3

b)

B. 13,664m3

c)

C. 14,664m3

d)

D. 17,644m3

52.

Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy g =

10 m/s2

. Hiệu suất của máy là

a)

A. 5,3%

b)

B, 48%

c)

C. 53%

d)

D. 6,5%

53.

Một máy bơm nước, nếu tổn hao quá trình bơm là không đáng kể thì mỗi phút có thể bơm được 900 lít

nước lên bể nước ở độ cao 10 m. Trong thực tế hiệu suất của máy bơm chỉ là 70% nên khối lượng nước bơm lên

sau nửa giờ là

a)

A. 15600kg

b)

B.12800kg

c)

C. 18900kg

d)

D. 23000kg

54.

Một quả bóng có khối lượng 200 g được ném thẳng đứng lên cao so với vận tốc ban đầu là 15 m/s. Nó

đạt được độ cao 10 m so với vị trí ném. Lấy g = 10 m/s2

, tính tỉ lệ cơ năng của vật đã bị biến đổi do lực cản không khí?

a)

A. 10%

b)

B. 11%

c)

C. 12%

d)

D. 13%

55.

Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2

. Động lượng của hệ có giá trị:

a)

A. m.v

b)

B. m.v1+m.v2

c)

C. 0

d)

D. mv1+mv2

56.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:

a)

A. mv2/2

b)

B. mv2

c)

C. mv/2

d)

D. mv

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

58.

Động lượng có đơn vị là:

a)

A. N.m/s

b)

B. kg.m/s

c)

C. N.m

d)

D. N/s

59.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

b)

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

d)

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

60.

Động lượng có đơn vị là:

a)

A. N.m/s

b)

B. kg.m/s

c)

C. N.m

d)

D. N/s

61.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

62.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

a)

A. Wd=2m/p2

b)

B. Wd=p/2m

c)

C. Wd=p2/2m

d)

D. Wd= 2mp2

63.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

A. Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

B. Động lượng được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

64.

Hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận

a)

A. Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn.

b)

B. Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

c)

C. Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau.

d)

D. Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nhau.

65.

Tính gần đúng khối lượng của một chiếc xe đua đang chạy với tốc độ 326 km/h. Biết động lượng của nó là 67.103 kg.m/s?

a)

A. 940kg

b)

B. 840kg

c)

C. 740kg

d)

D. 640kg

66.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h.Động lượng của vật bằng

a)

A. 9kgm/s

b)

B. 2,5kgm/s

c)

C. 6kgm/s

d)

D. 4,5kgm/s

67.

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của

bóng trước va chạm là 5m/s. Chọn chiều dương là chiều quả bóng đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng

cuả bóng là:

a)

A. -1,5kgm/s

b)

B. 1,5kgm/s

c)

C. 3kgm/s

d)

D. -3kgm/s

68.

Khi vận tốc của vật giảm đi 2 lần thì

a)

A. động lượng của vật giảm đi 2 lần.

b)

B. động lượng của vật giảm đi 4 lần.

c)

C. động lượng của vật tăng lên 2 lần

d)

D. động lượng của vật không đổi.

69.

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi:

a)

A. hệ chuyển động có ma sát.

b)

B. hệ kín.

c)

C. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ khác không.

d)

D. không có trường hợp nào

70.

Chọn câu đúng nhất. Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:

a)

A. Động lượng của hệ kín thay đổi.

b)

B. Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn.

c)

C. Động lượng của một vật trong hệ không đổi.

d)

D. Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi

71.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

72.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

A. Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín.

b)

B. Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

C. Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

D. Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

73.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

A. định luật I Niu-tơn.

b)

B. định luật II Niu-tơn.

c)

C. định luật III Niu-tơn.

d)

D. không tương đương với các định luật Niu-tơn

74.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

B. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực

c)

C. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác

(Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

D. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi

75.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

A. Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại

c)

C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

D. Chuyển động của tên lửa

76.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

77.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động ngược hướng nhau với tốc độ 6 m/s và 2 m/s tới va chạm

vào nhau. Sau va chạm, cả hai đều bị bật ngược trở lại với tốc độ bằng nhau và bằng 4 m/s. Tỉ số m1/m2

a)

A. 1,3

b)

B. 0,5

c)

C. 0,6

d)

D. 0,7

78.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng

của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10m/s2

.

a)

A. 5,0kgm/s

b)

B. 4,9kgm/s

c)

C. 10kgm/s

d)

D. 0,5 kgm/s

79.

Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc

giật lùi của súng có độ lớn là:

a)

A. 6m/s

b)

B. 7m/s

c)

C. 10m/s

d)

D. 12m/s

80.

Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn bi thứ 2 khối lượng

3m đang nằm yên. Vận tốc hai viên bi sau va chạm là

a)

A. V/3

b)

B. V/4

c)

C. 3v/5

d)

D. V/2

81.

Dụng cụ nào sau đây không có trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?

a)

A. Băng đệm khí

b)

B. Cân điện tử

c)

C. Cổng quang điện

d)

D. Máng nghiêng

82.

Trong thí nghiệm thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm không có dụng cụ nào sau đây

a)

A. Lò xo.

b)

B. Cân điện tử.

c)

C. Đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

D. Ampe kế

83.

Sử dụng băng đệm khí, cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số có thể tiến hành thí nghiệm xác

định động lượng của vật trước và sau va chạm đối với:

a)

A. Va chạm mềm và va chạm đàn hồi

b)

B. Va chạm đàn hổi và sự rơi tự do

c)

C. Sự rơi tự do và va chạm mềm

d)

D. Va chạm đàn hồi, va chạm mềm và sự rơi tự do

84.

Chọn đáp án đúng. Để hai xe va chạm trên đệm khí, có thể thực hiện như sau:

a)

A. Điều chỉnh cho băng đệm khí nằm ngang và lắp ống dẫn khí từ bơm nén khí vào cổng quang điện.

b)

B. Lắp hai cổng quang điện và hai giá đỡ sát nhau.

c)

C. Nối dây từ hai cổng quang điện vào đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

D. Lắp tấm chắn sáng và các chốt cắm thích hợp lên mỗi xe và đặt chúng lên máng nghiêng

85.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước làm thí nghiệm khảo sát động lượng của hệ trước và sau va chạm

mềm

1. Cấp điện cho đồng hồ đo thời gian, cho đồng hồ hoạt động ở chế độ đo thời gian vật chắn cổng quang điện

2. Lắp tấm cản quang vào các xe và các chốt cắm thích hợp lên hai xe, cân khối lượng xe và ghi vào bảng

3. Đẩy xe 1 va chạm vào xe 2

4. Đặt xe 2 lên băng đệm khí giữa hai cổng quang điện, đặt xe 1 ở khoảng bên ngoài hai cổng quang điện

5. Ấn nút reset trên đồng hồ để đưa số chỉ đồng hồ về số 0.000.

6. Lần lượt đọc trên đồng hồ các khoảng thời gian t1, t2 ghi vào bảng

7. Gắn thêm gia trọng lặp lại các bước hai lần

a)

A. 1,2,4,3,5,6,7

b)

B. 1,2,3,4,5,7,6

c)

C. 3,2,4,1,5,6,7

d)

D. 2,1,5,4,3,6,7

86.

Trong thí nghiệm thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm người ta sử dụng băng đệm khí để

a)

A. giảm ma sát trong quá trình thí nghiệm.

b)

B. hệ dễ dàng cân bằng trong quá trình thí nghiệm.

c)

C. đo thời gian được chính xác

d)

D. cân chính xác khối lượng của vật.

87.

Để xác định vận tốc của xe trước và sau va chạm cần đo những đại lượng nào?

a)

A. Độ dài tấm cản quang và thời gian nó chắn cổng quang điện

b)

B. Khối lượng và độ dài tấm cản quang

c)

C. Khối lượng tấm cản quang và thời gian nó chắn cổng quang điện

d)

D. Diện tích tấm cản quang và thời gian

88.

Để xác định động lượng của hai xe trước và sau va chạm cần đo các đại lượng nào sau đây?

a)

A. Khối lượng, thời gian vật chắn cổng quang điện.

b)

B. Khối lượng, độ dài tấm cản quang và thời gian vật chắn cổng quang điện

c)

C. Khối lượng, độ dài tấm chắn sáng.

d)

D. Độ dài tấm cản quang và thời gian vật chắn cổng quang điện.

89.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây đúng?

a)

A. a(rad)=180/2π x a°

b)

B. a(rad)=180/π x a°

c)

C. a(rad)=2π/180 x a°

d)

D. a(rad)=π/180 x a°

90.

Chọn kết luận sai. Vận tốc của một chuyển động tròn đều, có

a)

A. Phương tiếp tuyến với quỹ đạo (đường tròn).

b)

B. Chiều theo chiều chuyển động

c)

C. Độ lớn không đổi, bằng v=W.r

d)

D. Luôn không đổi theo thời gian

91.

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động quay của chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định là chuyển động tròn đều

b)

B. Quạt điện khi đang quay ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều

c)

C. Chuyển động quay của bánh xe máy khi đang hãm phanh là chuyển động tròn đều

d)

D. Chuyển động của cánh quạt máy bay khi đang bay ổn định trong không trung là chuyển động tròn đều

92.

Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có

a)

A. cùng hướng với vecto gia tốc.

b)

B. hướng vào tâm đường tròn.

c)

C. hướng ra xa tâm đường tròn.

d)

D. phương tiếp tuyến với đường tròn

93.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển

động tròn đều:

a)

A. f=2π x r/v

b)

B. T=2π x r/v

c)

C. v=Wr

d)

D. W=2π/r

94.

Khoảng thời gian mà chất điểm chuyển động tròn được một vòng gọi là:

a)

A. tốc độ góc

b)

B. chu kì quay

c)

C. tần số quay

d)

D. tốc độ dài

95.

Tìm phát biểu sai khi nói về tốc độ góc của chuyển động tròn đều:

a)

A. tốc độ góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của 1 vật chuyển động tròn

b)

B. tốc độ góc đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của 1 chuyển động tròn trên quỹ đạo

c)

C. tốc độ góc đo bằng rad/s

d)

D. trong một đơn vị thời gian, góc quay càng nhỏ thì tốc độ góc càng nhỏ

96.

Trong chuyển động tròn đều, đại lượng biểu thị bằng số vòng mà vật đi được trong một giây gọi là

a)

A. chu kì quay

b)

B. tốc độ góc

c)

C. tốc độ dài

d)

D. tần số quay

97.

Một cánh quạt có tốc độ quay 3000 vòng/phút. Tốc độ góc của cánh quạt là

a)

A. 50 rad/s

b)

B. 100π rad/s

c)

C. 3000 rad/s

d)

D. 0,02 rad/s

98.

Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim phút dài 15 cm. Tốc độ góc của kim phút là

a)

A. 1,82.10-3 rad/s.

b)

B. 1,75.10-3 rad/s

c)

C. 1,91.10-3 rad/s

d)

D. 1,78.10-3 rad/s

99.

Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm. Tốc độ góc của kim giờ là:

a)

A. 1,52.10-4 rad/s

b)

B. 1,54.10-4 rad/s

c)

C. 1,45.10-4 rad/s

d)

D. 1,48.10-4 rad/s

100.

Một đĩa tròn đường kính 20cm quay đều quanh trục của nó, đĩa quay một vòng hết đúng 0,2s. Hỏi tốc

độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là.

a)

A. v = 6,28 m/s.

b)

B. v = 62,8 m/s

c)

C. v = 628 m/s

d)

D. v = 3,14 m/s

101.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

a)

A. 0,04s

b)

B. 0,02s

c)

C. 25s

d)

D. 50s

102.

Một ô tô có bánh xe bán kính 30cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt.

Tính tốc độ của ô tô.

a)

A. 14,7m/s

b)

B. 6,7m/s

c)

C. 18,8m/s

d)

D. 16,7m/s

103.

Một quạt máy quay với tần số 400vòng/phút. Cánh quạt dài 0,8m. Tính tốc độ dài của một điểm ở đầu

cánh quạt.

a)

A. v = 18m/s

b)

B. v = 46m/s

c)

C. v = 20m/s

d)

D. v = 33,5m/s

104.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một điểm trên vành bánh xe đạp là

a)

A. 15s.

b)

B. 0,5s

c)

C. 50s.

d)

D. 1,5s.

105.

Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm?

a)

A. a=W2/r2=v2.r

b)

B. a =v/r=W.r

c)

C. a=v2/r=W2.r

d)

D. a=v2/r2=W.r

106.

Chọn đáp án sai. Lực hướng tâm:

a)

A. có phương dọc theo bán kính, chiều hướng vào tâm quỹ đạo

b)

B. có độ lớn không đổi bằng F= m.a=m.v2/r=mW2r

c)

C. là lực giữ cho vật chuyển động tròn đều

d)

D. xuất hiện khi vật chuyển động

107.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể

sau đây?

a)

A. Giới hạn vận tốc của xe.

b)

B. Tạo lực hướng tâm

c)

C. Tăng lực ma sát.

d)

D. Cho nước mưa thoát dễ dàng

108.

Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng. Lực nào đã đóng vai trò lực

hướng tâm?

a)

A. Lực căng dây

b)

B. Trọng lực

c)

C. Hợp của lực căng dây và trọng lực.

d)

D. Phản lực tác dụng lên vật

109.

Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4 m. Biết rằng nó đi được 5 vòng

trong một giây. Gia tốc hướng tâm có giá trị

a)

A. 395,3m/s2

b)

B. 128,9m/s2

c)

C. 569,24m/s2

d)

D. 394,8m/s2

110.

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht = 4 cm/s2 . Chu kì T của chuyển động vật đó là:

a)

A. 8π s

b)

B. 6π s

c)

C. 12π s

d)

D. 10π s

111.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s.

Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

A. 0,13N

b)

B. 0,2N

c)

C. 1,0N

d)

D. 0,4N

112.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2m. Biết trong 1 phút vật

quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

A. 47,4N

b)

B. 3,8N

c)

C. 4,5N

d)

D. 46,4N