wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động năng- Thế năng- Cơ năng

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J

b)

B. Kg. m2/s2.

c)

C. N.m

d)

D. N.s

2.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, luôn dương

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

3.

Câu 3: Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

a)

A. động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

4.

Câu 4: Tìm câu sai.

a)

A. Động lượng và động năng có cùng đơn vị vì chúng đều phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động năng là một dạng năng lượng cơ học có quan hệ chặt chẽ với công.

c)

C. Khi ngoại lực tác dụng lên vật và sinh công dương thì động năng của vật tăng.

d)

D. Định lí động năng đúng trong mọi trường hợp lực tác dụng bất kì và đường đi bất kì.

5.

Câu 5: Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5g và 10g được bắn với cùng vận tốc .Tỉ số động năng của viên đạn thứ hai so với viên đạn 1 là:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 0,5

d)

D. 8

6.

Câu 6: Một ô tô khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của ô tô là?

a)

A. 129,6 KJ

b)

B. 10 kJ

c)

C. 0J

d)

D. 1 kJ

7.

Câu 7: Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của người đó với ô tô là:

a)

A. 129,6 kJ.

b)

B. 10 kJ.

c)

C. 0 J.

d)

D. 1 kJ.

8.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

9.

Vật nào có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Viên đạn trong nòng súng

d)

vât đứng yên ở độ cao h

10.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, luôn dương

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

11.

Khi khối lượng giảm đi bốn lần và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ.

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 8 lần

12.

Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

13.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

14.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

15.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

A. Thế năng

b)

B. Vận tốc

c)

C. Động năng

d)

D. Động lượng

16.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

17.

Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wt = kx2/ 2

b)

B. Wt = kx2

c)

C. Wt = kx/2

d)

D. Wt = k2x2/2

18.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

A. Động lượng

b)

B. Động năng

c)

C. Thế năng

d)

D. Cơ năng

19.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

A. 0,125 J

b)

B. 0,25 J

c)

C. 125 J

d)

D. 250 J

20.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vặt nhỏ. Khi lò xo bị nén 4 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là:

a)

A. 800 J

b)

B. 0,08 J

c)

C. 8 N.m

d)

D. 8 J

21.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

22.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

23.

Cơ năng đàn hồi là một đại lượng

a)

A. Có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

B. Luôn luôn khác không.

c)

C. luôn luôn dương.

d)

D. luôn luôn dương hoặc bằng không.

24.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

25.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

26.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

27.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

28.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

29.

Đơn vị vủa cơ năng là

a)

N

b)

J

c)

kg

d)

W

30.

Cơ năng của quả táo đang rơi từ trên cây xuống thuộc dạng cơ năng nào?

a)

Động năng và thế năng đàn hồi.

b)

Động năng và thế năng hấp dẫn.

c)

Động năng.

d)

Thế năng.

31.

Chiếc thuyền chuyển động được nhờ năng lượng của gió. Năng lượng này tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng đàn hồi

32.

Em bé đang chơi đùa trên một tấm đệm lò xo đặt trên giường. Chiếc đệm này có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Cả thế năng đàn hồi và thế năng trọng trường

33.

Hai vật có khối lượng như nhau thì vật nào có:

a)

Vận tốc lớn hơn thì có động năng lớn hơn

b)

Vận tốc nhỏ hơn thì có động năng lớn hơn

c)

Độ cao nhỏ hơn thì có thế năng hấp dẫn lớn hơn

d)

Độ đàn hồi ít hơn thì có thế năng đàn hồi lớn hơn.

34.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào:

a)

Tính đàn hồi của vật

b)

Vận tốc chuyển động của vật

c)

Độ cao của vật so với mốc

d)

Độ dẫn điện của vật

35.

Thế năng trọng trường của vật sẽ bằng không khi:

a)

vật có vận tốc bằng không.

b)

độ cao của vật so với mốc bằng không.

c)

vật chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.

d)

vật không bị biến dạng.

36.

. Cho lò xo nằm ngang không biến dạng, khi kéo bằng 1 lực 3N thì nó dãn 2cm. Thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là?

a)

0,08J

b)

0,04J

c)

0,03J

d)

0,05J

37.

Thế năng đàn hồi của một lò xo không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ cứng của lò xo

b)

Độ biến dạng của lò xo

c)

Chiều biến dạng của lò xo

d)

Mốc thế năng

38.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

39.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

40.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được do chuyển động

b)

Vật có động năng có khả năng sinh công

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật, không phụ thuộc vào khối lượng của vật

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cơ năng của một vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn

b)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn

c)

Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao

43.

Một vật có khối lượng m được nâng lên độ cao h rồi thả rơi. Tính công của vật thực hiện được cho đến khi chạm mặt đất.

a)

10mh

b)

5mh

c)

20mh

d)

2mh

44.

Động năng phụ thuộc yếu tố gì?

a)

Động năng không phụ thuộc vận tốc và khối lượng của nó

b)

Động năng phụ thuộc khối lượng của nó

c)

Động năng phụ thuộc vận tốc và khối lượng của nó

d)

Động năng phụ thuộc vận tốc của nó

45.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của:

a)

mũi tên

b)

cánh cung

c)

tay người

d)

tất cả đều đúng

46.

Bỏ qua sức cản của không khí. Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương nằm ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

47.

Khi bắn cung thì năng lượng nào chuyển hoá thành năng lượng nào?

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng

c)

Thế năng được bảo toàn

d)

Động năng được bảo toàn

48.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.

b)

Chiếc lá đang rơi.

c)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.

d)

Quả bóng đang bay trên cao.

49.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cả A, B và C.

50.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

51.

Một ôtô có khối lượng 500 kg tăng tốc từ 36 km/h lên 72 km/h. Độ biến thiên động năng của ôtô bằng

(Hướng dẫn)

ΔW=Wđ2Wđ1=12m(v22v12)\Delta W=W_{đ2}-W_{đ1}=\frac{1}{2}m\left(v_2^2-v_1^2\right)

a)

31,25 kJ

b)

56,25 kJ

c)

75 kJ

d)

81,25 kJ

52.

Một ôtô có khối lượng 500 kg tăng tốc từ 36 km/h lên 72 km/h. Độ biến thiên động năng của ôtô bằng

(Hướng dẫn)

ΔW=Wđ2Wđ1=12m(v22v12)\Delta W=W_{đ2}-W_{đ1}=\frac{1}{2}m\left(v_2^2-v_1^2\right)

a)

31,25 kJ

b)

56,25 kJ

c)

75 kJ

d)

81,25 kJ

53.

Một ôtô có khối lượng 1000 kg đang chạy với tốc độ 30 m/s thì bị hãm phanh tốc và độ giảm còn 10 m/s. Độ biến thiên động năng của ôtô khi bị hãm phanh là

hướng dẫn
ΔW=Wđ2Wđ1=12m(v22v12)\Delta W=W_{đ2}-W_{đ1}=\frac{1}{2}m\left(v_2^2-v_1^2\right)

a)

200 kJ

b)

-450kJ

c)

-400kJ

d)

800kJ

54.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

chuyển động có gia tốc

b)

luôn hút Trái Đất

c)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất

d)

chuyển động trong trọng trường

55.

Khi một vật khối lượng m đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

Wt = mgh.

b)

Wt=12mghW_t=\frac{1}{2}mgh

c)

Wt = gh

d)

Wt=mgW_t=mg

56.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

57.

. Khi một vật khối lượng m chuyển động trong trọng trường với vận tốc v tại nơi cách mặt đất độ cao h, gia tốc trọng trường g thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

W=12mv+mghW=\frac{1}{2}mv+mgh

b)

W=12mv2+mghW=\frac{1}{2}mv^2+mgh

c)

W=mv22+ghW=\frac{mv^2}{2}+gh

d)

W=mv2+mghW=mv^2+mgh

58.

Cơ năng trọng trường là một đại lượng

a)

vô hướng và luôn luôn dương

b)

vô hướng, có thể dương, âm hay bằng không

c)

vô hướng, luôn luôn khác không

d)

có hướng, có thể dương, âm hay bằng không

59.

Trong chuyển động cơ học, cơ năng của một vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

độ cao của vật so với mặt đất

c)

vận tốc của vật

d)

cả khối lượng, vận tốc và độ cao của vật so với mặt đất

60.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao 0,5 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật là

hướng dẫn

áp dụng định luật bảo toàn cơ năng

W1 (tại vị trí thả) = W2 (tại mặt đất)

W1=mgh

a)

500J

b)

5J

c)

50J

d)

0,5J

61.

Từ độ cao 5 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng m = 200 gam thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới bằng

Hướng dẫn

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: cơ năng cao nhất = cơ năng lúc đầu W=W0=Wđ0+Wt0=12mv02 +mgh0W=W_0=W_{đ0}+W_{t0}=\frac{1}{2}mv_0^2\ +mgh_0

với v0=2(ms); h0=5mv_0=2\left(\frac{m}{s}\right);\ h_0=5m

a)

8J

b)

10,4J

c)

4J

d)

16J

62.

Động lượng là đại lượng vectơ

a)

có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ

b)

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc

63.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v} . Vectơ động lượng của vật là

a)

p=mv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}

b)

p = mv

c)

p = ma

d)

p=ma\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{a}

64.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn

a)

p = mv

b)

p=12mvp=\frac{1}{2}mv

c)

p=12mv2p=\frac{1}{2}mv^2

d)

p=mv2p=mv^2

65.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì

hướng dẫn

động lượng p = mv

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi

c)

động năng của vật tăng gấp đôi

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi

66.

Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng m1 > m2. Vận tốc của

hướng dẫn

p1 = mv1 ; p2 =mv2

theo đề p1 = p2 mà m1 > m2 suy ra .....

a)

vật 1 có vận tốc lớn hơn vật 2

b)

vật 1 có vận tốc nhỏ hơn vật 2

c)

vật 1 có vận tốc gấp đôi vật 2

d)

vật 1 có vận tốc bằng vật 2

67.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của động lượng là

b)

kg.m/s2

d)

kg.m/s

68.

Đơn vị khác của động lượng là

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N/m

69.

Định luật bảo toàn động lượng được phát biểu

hướng dẫn

Hệ cô lập là hệ kín

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

70.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ kín có ma sát

c)

hệ kín

d)

hệ không có ma sát

71.

Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không áp dụng được định luật bảo toàn động lượng?

a)

Va chạm giữa các viên bi da

b)

Các vật trượt nhanh dần trên mặt nghiêng

c)

Súng giật lùi khi bắn

d)

Viên đạn nổ thành nhiều mảnh

72.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

73.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là

hướng dẫn

v = 72km/h= 20m/s

áp dụng công thức động lượng p = m.v

a)

360 kg.m/s.

b)

360 N.s.

c)

100 kg.m/s

d)

100 kg.km/h.

74.

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng
10 kg với vận tốc 400 m/s so với phương ngang. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Vận tốc giật lùi của đại bác so với phương ngang là

hướng dẫn

áp dụng định luật bảo toàn động lượng: p1 = p2

lúc đầu hệ (Đại bác+đạn đứng yên p1 = 0)

lúc sau P2 = Pđai bác+ pđạn =mđại bác .vđại bác + mvđạn . vđạn suy ra vđại bác = - mđạn vđạnmđại baˊc\frac{m_{đạn}\ v_{đạn}}{m_{đại\ bác}}

a)
  • 1(ms)-1\left(\frac{m}{s}\right)

b)

1(ms)1\left(\frac{m}{s}\right)

c)

4(ms)4\left(\frac{m}{s}\right)

d)

4(ms)-4\left(\frac{m}{s}\right)

75.

Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 gam. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s so  với phương ngang. Vận tốc giật lùi của súng so với phương ngang là

a)

6 (m/s)

b)

7(m/s)

c)

-10 (m/s)

d)

12 (m /s)

76.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

77.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

78.

Động năng của vật tăng khi:

a)

gia tốc của vật tăng.

b)

các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

c)

vận tốc của vật lớn hơn không.

d)

gia tốc của vật lớn hơn không.

79.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

80.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

81.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

82.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

83.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

84.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

85.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

86.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

87.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

88.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

89.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

90.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

91.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

92.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

93.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

94.

Động năng của vật tăng khi:

a)

gia tốc của vật tăng.

b)

các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

c)

vận tốc của vật lớn hơn không.

d)

gia tốc của vật lớn hơn không.

95.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

96.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

97.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

98.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

99.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

100.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

101.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

102.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

103.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

104.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

105.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

106.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

107.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

108.

Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

109.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

110.

Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ô tô có giá trị:

a)

A. 105 J

b)

B. 25,92.105 J

c)

C. 2.105 J

d)

D. 51,84.105 J

111.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

A. 0,125 J

b)

B. 0,25 J

c)

C. 125 J

d)

D. 250 J