wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Hóa học

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

3.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

5.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

6.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

7.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

8.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

9.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.

b)

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.

c)

Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.

d)

Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.

10.

Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 10^2 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

a)

10^2 pm.

b)

10^-4 pm.

c)

10^-2 pm.

d)

10^4 pm.

11.

Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?

a)

Tia apla

b)

Proton.

c)

Nguyên tử hydrogen.

d)

Tia âm cực.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

14.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

15.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

16.

Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19 C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?

a)

Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

c)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.

d)

Nguyên tử R trung hòa về điện.

17.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.

18.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?

a)

13.

b)

15.

c)

27.

d)

14.

19.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là (1 amu = 1,661.10^-24 gam)

a)

23,978

b)

66,133.10-51

c)

24,000

d)

23,985.10-3

20.

X là nguyên tố phổ biến thứ 4 trong vỏ trái đất, X có trong hemoglobin của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 neutron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là + 26.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nguyên tử, hạt không mang điện là hạt electron.

(2) Lớp vỏ của tất cả các nguyên tử đều chứa electron.

(3) Tất cả các nguyên tử đều trung hòa về điện

(4) Trong nguyên tử, hạt mang điện là neutron và electron.

(5) Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron khoảng 1818 lần.

Số phát biểu sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

24.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

25.

Số hiệu nguyên tử cho biết

a)

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số electron trong nguyên tử.

d)

Cả A, B,C đúng

26.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số neutron.

27.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân.

b)

Số proton và số electron.

c)

Số khối A và số neutron.

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân.

28.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:

a)

A = Z - N.

b)

N = A - Z.

c)

A = N - Z.

d)

Z = N +A.

29.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là

a)

+15.

b)

+16.

c)

+17.

d)

+18.

30.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.

b)

15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.

c)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.

d)

Khối lượng nguyên tử là 46 amu.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton.

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron.

c)

Chỉ có nguyên tử oxygen mới có 8 electron.

d)

Cả A và B.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

c)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.

d)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

33.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

34.

Nhận định đúng nhất là

a)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất giống nhau.

b)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron khác nhau số proton.

d)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

35.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

36.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

37.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

38.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O,…

b)

L, M, N, O,…

c)

K, L, M, N, …

d)

K, M, N, O, …

39.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f,…

b)

s, p, d, f,…

c)

s, p, f, d,…

d)

f, d, p, s,…

40.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

41.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

42.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6.

b)

18.

c)

14.

d)

10.

43.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4

44.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

45.

Lớp M có số electron tối đa bằng

a)

3

b)

4.

c)

9.

d)

18.

46.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

1s.

b)

2p.

c)

3s.

d)

2d.

47.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9.

b)

18.

c)

6.

d)

3.

48.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.

b)

Quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli.

d)

Quy tắc Pauli.

49.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

50.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

số khối tăng dần.

d)

mức năng lượng electron.

51.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp.

b)

lần lượt từ thấp đến cao.

c)

bất kì.

d)

từ mức thứ hai trở đi.

52.

Cấu hình electron của nguyên tử He (Z = 2) là

a)

1s1.

b)

1s12s1.

c)

2s2.

d)

1s2.

53.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s^2 2s^2 2p^3.

b)

1s^2 2s^2 2p^4.

c)

1s^2 2s^3 2p^4.

d)

1s^2 2s^2 2p^5.

54.

Nguyên tử của nguyên tố sodium (Z=11) có cấu hình electron là

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2.

b)

1s^2 2s^2 2p^6.

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^1.

d)

1s^2 2s^2 2p^5 3s^2.

55.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.

b)

1s2 2s2 2p6 3s1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

57.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14)

b)

O (Z=8)

c)

Al (Z=13)

d)

Cl (Z=17)

59.

Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4d5

60.

Cấu hình electron của nguyên tử Mn (Z = 25) là:

a)

[Ar]3d5 4s2

b)

[Ne]3d7

c)

[Ne]3d5 4s2

d)

[Ar]4s2 4p5

61.

Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm?

a)

ZX = 18

b)

ZX = 19

c)

ZX = 20

d)

ZX = 16

62.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 14. Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X điền vào lớp, phân lớp nào sau đây?

a)

K, s

b)

L, p

c)

M, p

d)

N, d

63.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân lớp 3d2. Tổng số electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

18

b)

20

c)

22

d)

24

64.

Cho biết: ZLi = 3, ZF = 9, ZNe = 10, ZNa = 11, ZAr = 18, ZK = 19, ZCL=17. Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là:

a)

Na+, Cl-, Ar

b)

Li+, F-, Ne

c)

Na+, F-, Ne

d)

K+, Cl-, Ar

65.

Cho biết Z Fe = 26, Z Al = 13. Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:

a)

1s2 2s2 2p6 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 và 1s2 2s2 2p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

66.

Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử bằng 20. Cấu hình electron của ion M2+ là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

67.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:

a)

X, Y, E

b)

X, Y, E, T

c)

E, T

d)

Y, T

68.

Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron nguyên tử của R là

a)

[Ne]3s2 3p3.

b)

[Ne]3s2 3p5.

c)

[Ar]3d1 4s2.

d)

[Ar]4s2.

69.

Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều trong việc sản xuất phân bón. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng là 4s. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X và Y lần lượt là

a)

khí hiếm và kim loại.

b)

kim loại và khí hiếm.

c)

kim loại và kim loại.

d)

phi kim và kim loại.

70.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

71.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

72.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây ?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

73.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

74.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8.

b)

18.

c)

7.

d)

16.

75.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

76.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn

a)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.

b)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

c)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

d)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.

77.

Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là

a)

kim loại kiềm thổ.

b)

kim loại kiềm.

c)

halogen.

d)

khi hiếm.

78.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn:

a)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

b)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 19 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 36.

c)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.

d)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 19.

79.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

10 nguyên tố.

d)

18 nguyên tố.

80.

Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

18 nguyên tố.

c)

36 nguyên tố.

d)

20 nguyên tố.

81.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là

a)

8 và 18.

b)

18 và 8.

c)

8 và 8.

d)

18 và 18.

82.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

83.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 thuộc chu kì

a)

2.

b)

4.

c)

9.

d)

27.

84.

Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d10 4s2 thuộc chu kì

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

85.

Cation X2+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. X thuộc chu kì

a)

3.

b)

8.

c)

2.

d)

4.

86.

Anion Y- có cấu hình electron giống neon (Z = 10). Y thuộc chu kì

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Cation Z3+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5. Z thuộc chu kì

a)

3

b)

4

c)

5

d)

13

88.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.

89.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

Số electron.

b)

Số lớp electron.

c)

Số electron hóa trị.

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

90.

Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

91.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

92.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3.

b)

[Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d74s2.

d)

[Ar]3d54s2.

93.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

[Ar]3d3 4s2.

b)

[Ar]3d10 4s2 4p3.

c)

[Ar] 3d10 4s2 4p5.

d)

[Ne]3s2 3p5.

94.

Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau: Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một …(1)…trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(2)…Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(3)…

a)

(1) nhóm, (2) chu kỳ, (3) ô.

b)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm.

c)

(1) ô, (2) họ, (3) nhóm.

d)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm chính.

95.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học do Mendeleev đề xuất, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(1)…Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(2)…

a)

(1) số electron hóa trị, (2) khối lượng nguyên tử.

b)

(1) số hiệu nguyên tử, (2) khối lượng nguyên tử.

c)

(1) khối lượng nguyên tử (2) số hiệu nguyên tử.

d)

(1) số electron hóa trị, (2) số hiệu nguyên tử.

96.

Hình bên dưới mô tả ô nguyên tố của vàng (gold) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Những thông tin thu được từ ô nguyên tố này là

a)

Vàng có ký hiệu là Au, nguyên tử có 79 proton, nguyên tử khối trung bình là 196,97.

b)

Vàng và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, nguyên tử khối trung bình là 196,97.

c)

Vàng và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, vàng có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.

d)

Vàng có ký hiệu là Au, số hiệu nguyên tử là 79, có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.

97.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d8 4s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm IIA.

b)

số thứ tự 28, chu kì 4, nhóm VIIIA.

c)

số thứ tự 28, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm VIIIB.

98.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d10 4s2 4p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IIIB.

b)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IIIA.

d)

số thứ tự 33, chu kì 4, nhóm IIIA.

99.

Hạt nhân nguyên tử Y có 15 proton. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 15, chu kì 2, nhóm VA.

c)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.

d)

số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.

100.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d10 4s2 4p6. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

X không phải là khí hiếm.

c)

Số thứ tự của X trong bảng tuần hoàn là 36.

d)

Nếu số khối của X là 83 thì trong hạt nhân X có 47 neutron.

101.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kỳ 3, nhóm VA

b)

chu kỳ 3, nhóm VIIA

c)

chu kỳ 2, nhóm VIIA

d)

chu kỳ 2, nhóm VA

102.

Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: [Ne]3s1, Cr: [Ar]3d5 4s1, Br: [Ar]3d10 4s2 4p5, F: 1s2 2s2 2p5, Cu: [Ar]3d10 4s1. Số nguyên tố thuộc khối s, p, d trong các nguyên tố trên lần lượt là

a)

2, 1, 2.

b)

1, 2, 2.

c)

1, 1, 3.

d)

2, 2, 1.

103.

Cation R+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 4, nhóm IA.

b)

chu kì 3, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

d)

chu kì 4, nhóm IIA.

104.

Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

d)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.

105.

Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation X+ bằng số electron của Y- và tổng số electron trong XY là 20. Công thức của XY là

a)

AlN.

b)

MgO.

c)

LiF.

d)

NaF.

106.

Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 73, biết trong ion M3+ có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

chu kì 4, nhóm VIB

c)

chu kì 3, nhóm IIIA

d)

chu kì 3, nhóm VIA

107.

Cho các phát biểu về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

(1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.

(2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.

(3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.

(4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4