NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCong nghe 6 - Final
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của
a)
Vải sợi nhân tạo
b)
Vải sợi pha
c)
Vải sợi tổng hợp
d)
Vải sợi thiên nhiên
2.
Chọn phát biểu đúng về đồ dùng điện trong gia đình
a)
Là sản phẩm công nghệ
b)
Hoạt động bằng năng lượng điện
c)
Phục vụ trong sinh hoạt trong gia đình
d)
Tất cả đáp án
3.
Công dụng của quạt điện treo tường
a)
Làm mát
b)
Chiếu sáng
c)
Làm chín thức ăn
d)
Cả 3 đáp án
4.
Đồ dùng điện nào sau đây dùng để chiếu sáng
a)
Bếp hồng ngoại
b)
Đèn học
c)
Quạt treo tường
d)
Cả 3 đáp án
5.
Nồi cơm điện dùng để
a)
Nấu chín thức ăn
b)
Làm mát
c)
Chiếu sáng
d)
Cả 3 đáp án
6.
Công dụng của đèn điện là
a)
Chiếu sáng
b)
Sưởi ấm
c)
Trang trí
d)
Chiếu sáng, sưởi ấm, trang trí
7.
Đặc điểm mô tả phong cách lãng mạn là
a)
Trang phục có hình giản dị, nghiêm túc, lịch sự.
b)
Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng.
c)
Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tưởng lứa tuổi khác nhau.
d)
Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại, sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ.
8.
Tên gọi của đèn sau đây là gì
a)
Đèn bàn
b)
Đèn ống
c)
Đèn ngủ
d)
Đèn chùm
9.
Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như sau:
a)
Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.
b)
Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng, kiểu may tùy ý.
c)
Vải in hình vẽ, mặc sặc sỡ, kiểu may tùy ý.
d)
Vải màu tối, kiểu may model, tân thời.
10.
Đối với các loại quần áo ít dùng nên gói trong túi nylon vì
a)
Để dễ tìm lại khi dùng đến
b)
Để tránh ẩm mốc. Và gián, côn trùng làm hư hỏng
c)
Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn
d)
Giúp cho quần áo không bị nhăn
11.
Đối với những trang phục chưa dùng đến, cần bảo quản bằng cách:
a)
Đóng túi
b)
Buộc kín cất đi
c)
Đóng túi hoặc buộc kín cất đi
d)
Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc
12.
Tên gọi của đèn sau đây là gì
a)
Đèn bàn
b)
Đèn ống
c)
Đèn ngủ
d)
Đèn chùm
13.
Khi hoạt động, bộ phần nào của đèn sợi đốt phát sáng?
a)
Bóng thủy tinh
b)
Sợi đốt
c)
Đuôi đèn
d)
Cả 3 đáp án trên
14.
Chức năng của cánh quạt là:
a)
Tạo ra gió làm mát
b)
Bảo vệ an toàn cho người sử dụng
c)
Thay đổi tốc độ quay của quạt
d)
Hẹn thời gian quạt tự động tắt
15.
Tên gọi của đèn sau đây là gì?
a)
Đèn bàn
b)
Đèn ống
c)
Đèn ngủ
d)
Đèn chùm
16.
Cách sử dụng máy điều hòa không đúng (sai):
a)
Sử dụng điện áp định mức
b)
Đóng các cửa khi bật máy
c)
Tránh lau chùi điều hòa
d)
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
17.
Đặc điểm của đèn huỳnh quang ống là:
a)
Ánh sáng phát ra liên tục
b)
Tỏa nhiệt ra môi người ít hơn đèn sợi đốt
c)
Tuổi thọ trung bình thấp hơn đèn sợi đốt
d)
Hiệu suất phát quang thấp
18.
Đặc điểm của đèn compact là:
a)
Kích thước nhỏ
b)
Trọng lượng nhẹ
c)
Dễ sử dụng
d)
Kích thước gọn, nhẹ, dễ sử dụng
19.
Đèn compact có nguyên lí làm việc giống đèn nào sau đây?
a)
Đèn led
b)
Đèn sợi đốt
c)
Đèn huỳnh quang
d)
Đèn Led và đèn sợi đốt
20.
Khi hoạt động, bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng vàng?
a)
Vỏ bóng
b)
Bảng mạch Led
c)
Đèn huỳnh quang
d)
Đèn Led và đèn sợi đốt
21.
Khi hoạt động, bộ phận nào của đèn Led giúp phân bố đều ánh sáng
a)
Vỏ bóng
b)
Bảng mạch Led
c)
Đuôi đèn
d)
Vỏ bóng và đuôi đèn
22.
Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính? Là các bộ phận nào?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
23.
Cấu tạo nồi cơm điện có
a)
Nắp nồi
b)
Thân nồi
c)
Bộ phận sinh nhiệt
d)
Nắp nồi, thân nồi và bộ phận sinh nhiệt
24.
Bộ phận nào của nồi cơm điện là nói đặt nồi nấu?
a)
Nắp nồi
b)
Thân nồi
c)
Bộ phận sinh nhiệt
d)
Nắp nồi, thân nồi và bộ phận sinh nhiệt
25.
Bộ phận nào của nồi cơm điện có vai trò cấp nhiệt cho nồi
a)
Nắp nồi
b)
Thân nồi
c)
Bộ phân sinh nhiệt
d)
Nắp nồi, thân nồi và bộ phận sinh nhiệt
26.
Chọn các đáp án đúng: Nguồn điện 220V có thể dùng các đồ điện nào
a)
Đèn huỳnh quang ống 110V-40W
b)
Bếp hồng ngoại 220V-1000W
c)
Quạt bàn 220V-1000W
d)
Máy giặt 110V-10kg
27.
Chọn các đáp án đúng: Nguồn điện 220V có thể dùng các đồ điện nào
a)
Nồi cơm điện 220V-2lit
b)
Đèn compact 127V-45W
c)
Đèn sợi đốt 250V - 45W
d)
Máy điều hoà 220V
28.
Khi nấu cơm điện, bộ phận nào thực hiện nhiệm vụ cấp điện?
a)
Nắp nồi
b)
Thân nồi
c)
Bộ phận điều khiển
d)
Bộ phận sinh nhiệt
29.
Khi nấu cơm điện, bộ phận điều khiển thực hiện nhiệm vụ cấp điện cho bộ phận nào?
a)
Nắp nồi
b)
Thân nồi
c)
Bộ phận điều khiển
d)
Bộ phận sinh nhiệt
30.
Khi được cấp nhiệt, nồi cơm điện sẽ làm việc ở chế độ nào?
a)
Nấu
b)
Giữ ấm
c)
Nấu hoặc giữ ấm
d)
Nấu và giữ ấm
31.
Khi cơm cạn nước, nồi chuyển sang chế độ nào?
a)
Nấu
b)
Giữ ấm
c)
Nấu hoặc giữ ấm
d)
Nấu và giữ ấm
32.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị gia dụng thường dùng?
a)
Máy thổi hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất
b)
Bếp hồng ngoại, ti vi, bàn là
c)
Nồi cơm điện, ấm dun nước siêu tốc, bếp từ
d)
Máy phát điện, đèn pin, điều khiển từ xa
33.
Về nguyên lý hoạt động của nồi cơm điện khi cơm cạn nước thì bộ phận nào điều khiển hạ nhiệt độ xxuống để nồi chuyển sang chế độ giữ ấm?
a)
Nồi để nấu ăn
b)
Máy sinh nhiệt
c)
Thân nồi
d)
Nguồn điện
34.
Khi lựa chọn nồi cơm điện, chúng ta cần quan tâm đến:
a)
Dung tích nồi
b)
Chức năng nồi
c)
Dung tích nồi hoặc chức năng nồi
d)
Dung tích và chức năng nồi
35.
Yêu cầu khi sử dụng nồi cơm điện là:
a)
Đặt nồi nơi khô ráo
b)
DÙng tay che ven thoát nước khi đang nấu
c)
Thường xuyên mở nắp nồi kiểm tra khi nấu
d)
Cả 3 đáp án trên
36.
Khi lau chùi nồi cơm điện cần tránh
a)
Dùng vật cứng chà sát
b)
Dùng vật nhọn chà sát
c)
Dùng vật cứng, vật nhọn chà sát
d)
Dùng khăn mềm chà sát
37.
Gia đình có ba người ăn nên sử dụng loại nồi cơm điện nào
a)
0,6l
b)
1l
c)
2l
d)
2,5l
38.
Bếp hồng ngoại có mấy bộ phận chính
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
39.
Làm gì ở giai đoạn chuẩn bị nấu cơm thập cẩm bằng nồi cơm điện
a)
Vo gạo
b)
Điều chỉnh lượng nước vưa đủ
c)
Lau khô bên ngoài nồi
d)
Cả 3 đáp án
40.
Nêu vai trò của tính năng trong các thiết bị điện
a)
Giúp chọn dụng cụ điện phù hợp
b)
Giúp sử dụng đúng các tính năng
c)
Cả A B đều đúng
d)
Cả A B đều sai
41.
Bếp hồng ngoại có bộ phận nào là nơi đặt nồi nấu?
a)
Mặt bếp
b)
Bảng điều khiển
c)
Thân bếp
d)
Mâm nhiệt hồng ngoại
42.
Bếp hồng ngoại có bộ phận nào là nói điều chỉnh chế độ nấu của bếp?
a)
Mặt bếp
b)
Bảng điều khiển
c)
Thân bếp
d)
Mâm nhiệt hồng ngoại
43.
Bệp hồng ngoại có bộ phận nào thực hiện chức năng cung cấp nhiệt cho bếp
a)
Mặt bếp
b)
Bảng điều khiển
c)
Thân bếp
d)
Mâm nhiệt hồng ngoại
44.
Khi nấu, mặt bếp hồng ngoại có đặc điểm gì?
a)
Nhiệt độ cáo
b)
Ánh sáng màu đỏ
c)
Nhiệt độ cao và ánh sáng màu đỏ
d)
Nhiệt độ cao hoặc ánh sáng màu đỏ
45.
Khi được cấp điện, bộ phận nào nóng lên đầu tiên?
a)
Bảng điều khiển
b)
Thân bếp
c)
Mặt bếp
d)
Mâm nhiệt hồng ngoại
46.
Sử dụng bếp hồng ngoại gồm mấy bước?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.
Chức năng điều khiển:
a)
Bật chế độ nấu ăn
b)
Tắt chế độ nấu ăn
c)
Chọn chế độ nấu
d)
Cả 3 đáp án trên
48.
Khi cấp điện cho bếp hồng ngoại, nhiệt được truyền từ mâm nhiệu hồng ngoại đến:
a)
Bảng điều khiển
b)
Nguồn điện
c)
Nồi nấu
d)
Cả 3 đáp án trên
49.
Trên bảng điều khiển có:
a)
Nút giảm nhiệt độ
b)
Nút chọn chế độ nấu
c)
Đèn báo
d)
Cả 3 đáp án trên
50.
Lựa chọn bếp hồng ngoại cần quan tâm đến:
a)
Nhu cầu sử dụng của gia đình
b)
Điều kiện kinh tế của gia đình
c)
Nhu cầu sử dụng và điều kiện kinh tế của gia đình
d)
Không cần lí do
51.
Bước cơ bản khi sử dụng bếp hồng ngoại là:
a)
Chuẩn bị
b)
Bật bếp
c)
Tắt bếp
d)
Cả 3 đáp án trên
52.
Trên bếp điện hồng ngoại có ghi 220V / 2000W. Bạn có thể cho tôi biết ý nghĩa của dữ liệu 2000W?
a)
Cường độ dòng điện
b)
Công suất danh nghĩa
c)
Điện áp định mức
d)
Mặt bếp
53.
Các công dụng của ấm đun nước bao gồm
a)
Nước sôi
b)
Tạo ánh sáng
c)
Làm mát
d)
Chế biến thực phẩm
54.
Em hãy cho biết khi cấp điện cho bếp hồng ngoại tức là đang thực hiện bước nào sau đây
a)
Chuẩn bị
b)
Bật bếp
c)
Tắt bếp
d)
Cả 3 đáp án trên
55.
Khi sử dụng bếp hồng ngoại cần
a)
Đặt bếp nơi khô giáo
b)
Đặt bếp nơi thoáng mát
c)
Sửu dụng nồi có đáy phẳng
d)
Cả 3 đáp án trên
56.
Khi sử dụng bếp hồng ngoại cần tránh
a)
Chạm tay lên bề mặt bếp khi vừa đun xong
b)
Chạm tay lên bề mặt bếp khi đang nấu
c)
Sử dụng nồi đáy lõm hoặc lồi
d)
Cả 3 đáp án trên
57.
Nồi nấu được bộ phận nào của bếp hồng ngoại truyền nhiệt
a)
Nguồn điện
b)
Bộ phận điều khiển
c)
Mâm nhiệt hồng ngoại
d)
Cả 3 đáp án trên
58.
Khi sử dụng bếp hồng ngoại cần
a)
Chạm tay lên bề mặt bếp khi vừa đun xong
b)
Chạm tay lên bề mặt bếp khi đang nấu
c)
Sử dụng nồi đáy lõm hoặc lồi
d)
Đặt bếp nơi khô ráo
59.
Một bếp hồng ngoại có thông số là 220V 1,2kW được sử dụng trong 1h. Tính chi phí năng lượng mà nồi cơm điện sử dụng nếu giá mỗi kWh là 2500. Lấy kW*h*tiền tức là lấy 1,2*1*2500 nhé
a)
1500đ
b)
2000đ
c)
2500đ
d)
3000đ
60.
Nếu một ngày gia đình em sử dụng bếp hồng ngoại hai lần, thời gian mỗi lần nấu là 40p. Hỏi mỗi ngày gia đình em phải trả bao nhiêu tiền điện khi sử dụng bếp hồng ngoại? Biết giá của mỗi kWh là 2500 đồng, thông số kĩ thuật của bếp là 220V -1,5kW, Câu này Quyên nhớ đổi 40p sang giờ và người ta dùng 2 lần nhé
a)
3500đ
b)
5000đ
c)
4500đ
d)
4000đ
Reset
