wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 12 90 CÂU FFFFF

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau: (1) Tiến hoá tiền sinh học; (2) Tiến hoá hoá học; (3) Tiến hoá sinh học. Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là
a)
A. (3) → (2) → (1).
b)
B. (2) → (3) → (1).
c)
C. (1) → (2) → (3).
d)
D. (2) → (1) → (3).
2.
Câu 2. Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là
a)
A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
b)
B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
c)
C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
d)
D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
3.
Câu 3. Dạng vượn người hiện nay có quan hệ nguồn gốc gần gũi nhất với loài người là:
a)
A. Vượn
b)
B. Tinh tinh
c)
C. Gôrila
d)
D. Khỉ
4.
Câu 4. Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại
a)
A. cổ sinh
b)
B. nguyên sinh
c)
C. trung sinh
d)
D. tân sinh
5.
Câu 5: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
a)
A. Homo erectus và Homo sapiens
b)
B. Homo habilis và Homo erectus
c)
C. Homo neandectan và Homo sapiens
d)
D. Homo habilis và Homo sapiens
6.
Câu 6: Người đứng thẳng đầu tiên là:
a)
A. Ôxtralôpitec
b)
B. Nêanđectan
c)
C. Homo erectus
d)
D. Homo habilis
7.
Câu 7. Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
a)
A. hình thành các tế bào sơ khai.
b)
B. hình thành chất hữu cơ phức tạp.
c)
C. hình thành sinh vật đa bào.
d)
D. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
8.
Câu 8: Loài người hình thành vào kỉ của đại Tân sinh?
a)
A. kỉ đệ tam
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ tam điệp
9.
Câu 9: Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh
a)
A. kỉ phấn trắng
b)
B. kỉ jura
c)
C. tam điệp
d)
D. đêvôn
10.
Câu 10. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
a)
A. giới hạn sinh thái.
b)
B. khoảng chống chịu.
c)
C. nơi ở của sinh vật.
d)
D. ổ sinh thái.
11.
Câu 90: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ
a)
A. Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
b)
B. Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
c)
C. Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so hệ sinh thái tự nhiên.
d)
D. Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.
12.
Câu 89: Cho các hoạt động của con người sau đây: (1) Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh. (2) Bảo tồn đa dạng sinh học. (3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp. (4) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản. Giải pháp của phát triển bền vững là các hoạt động
a)
A. (2) và (3).
b)
B. (1) và (2).
c)
C. (1) và (3).
d)
D. (3) và (4).
13.
Câu 88. Trên một cánh đồng có nhiều loài cỏ mọc chen chúc nhau. Một đàn trâu hàng ngày vẫn tới cánh đồng này ăn cỏ. Những con chim sáo thường bắt ve trên lưng trâu và bắt châu chấu ăn cỏ. Từ trên cao, chim đại bằng rình rập bắt chim sáo làm mồi cho chúng. Những phát biểu nào là đúng khi nói về mối quan hệ các sinh vật của cánh đồng trên? 1) Trâu và châu chấu có mối quan hệ cạnh tranh nhau. 2) Ve và trâu là mối quan hệ kí sinh. 3) Chim sáo và trâu là mối quan hệ hội sinh. 4) Đại bàng tăng số lượng tạo điều kiện chim sáo tăng số lượng. 5) Đại bàng và chim sáo là mối quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
a)
A. 4.
b)
B. 5
c)
C. 2
d)
D. 3
14.
Câu 87: Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?
a)
A. Hệ sinh thái nông nghiệp.
b)
B. Hệ sinh thái biển.
c)
C. Hệ sinh thái thành phố.
d)
D. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.
15.
Câu 86: Trong cấu trúc hệ sinh thái, thực vật thuộc nhóm:
a)
A. sinh vật sản xuất
b)
B. sinh vật tiêu thụ.
c)
C. sinh vật phân giải
d)
D. sinh vật bậc cao.
16.
Câu 85: Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là một hệ sinh thái?
a)
A. Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.
b)
B. Vì thành phần chính là nước.
c)
C. Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.
d)
D. Vì nó chứa rất nhiều động vật thuỷ sinh.
17.
Câu 84: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường là
a)
A. vi khuẩn hoại sinh và nấm.
b)
B. thực vật.
c)
C. động vật ăn thực vật
d)
D. động vật ăn thịt.
18.
Câu 83: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. Hồ nuôi cá.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Đồng ruộng.
19.
Câu 82: Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
a)
A.nguyên sinh.
b)
B.thứ sinh
c)
C.liên tục
d)
D.phân huỷ.
20.
Câu 81: Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
a)
A.hợp tác.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C.cộng sinh.
d)
D. Kí sinh.
21.
Câu 80: Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ
a)
A.hợp tác.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C.cộng sinh.
d)
D. hội sinh.
22.
Câu 79: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
a)
A. động vật ăn thịt và con mồi.
b)
B. cạnh tranh khác loài.
c)
C. ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. hội sinh.
23.
Câu 78: Sự hợp tác chặt chẽ giữa hải quỳ và cua là mối quan hệ
a)
A. hội sinh.
b)
B. cộng sinh.
c)
C. ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. hợp tác.
24.
Câu 77: Hiện tượng loài cá ép sống bám vào cá mập và được cá mập mang đi xa, nhờ đó quá trình hô hấp của cá ép trở nên thuận lợi hơn và khả năng kiếm mồi cũng tăng lên, còn cá mập không được lợi nhưng cũng không bị ảnh hưởng gì. Đây là một ví dụ về mối quan hệ
a)
A. hợp tác.
b)
B. cộng sinh.
c)
C. hội sinh.
d)
D. cạnh tranh.
25.
Câu 76: Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh?
a)
A. Chim ăn sâu và sâu ăn lá.
b)
B. Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn.
c)
C. Mối và trùng roi sống trong ruột mối.
d)
D. Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa.
26.
Câu 75: Giun, sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ
a)
A. hợp tác.
b)
B. hội sinh
c)
C. kí sinh - vật chủ.
d)
D. cộng sinh.
27.
Câu 12. Môi trường sống của các loài giun kí sinh ở động vật là
a)
A. Môi trường nước.
b)
B. Môi trường sinh vật
c)
C. Môi trường đất.
d)
D. Môi trường trên cạn.
28.
Câu 13. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là:
a)
A. giới hạn chịu đựng .
b)
B. khoảng thuận lợi.
c)
C. điểm gây chết giới hạn trên.
d)
D. điểm gây chết giới hạn dưới.
29.
Câu 14. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
a)
A. giới hạn sinh thái
b)
B. ổ sinh thái.
c)
C. Sinh cảnh
d)
D. nơi ở của sinh vật.
30.
Câu 15. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 5,60C gọi là:
a)
A. điểm gây chết giới hạn dưới.
b)
B. điểm gây chết giới hạn trên.
c)
C. điểm thuận lợi
d)
D. giới hạn chịu đựng
31.
Câu 16. Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là
a)
A. có đôi tai dài và lớn.
b)
B. cơ thể có lớp mỡ dày bao bọc.
c)
C. kích thước cơ thể nhỏ.
d)
D. ra mồ hôi.
32.
Câu 17: Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong 1 không gian xác định, vào 1 thời gian nhất định, có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới, được gọi là:
a)
A. Quần xã sinh vật
b)
B. Quần thể sinh vật
c)
C . Quần tụ sinh vật
d)
D. Hệ sinh thái
33.
Câu 18. Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:
a)
A. cạnh tranh cùng loài
b)
B. hỗ trợ khác loài.
c)
C. cộng sinh.
d)
D. hỗ trợ cùng loài.
34.
Câu 19. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
a)
A. Quan hệ hỗ trợ.
b)
B. Cạnh tranh khác loài.
c)
C. Kí sinh cùng loài.
d)
D. Cạnh tranh cùng loài.
35.
Câu 20. Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là:
a)
A. phân hoá giới tính.
b)
B. tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính)
c)
C. tỉ lệ phân hoá.
d)
D. phân bố giới tính.
36.
Câu 21. Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:
a)
A. tuổi sinh thái.
b)
B. tuổi sinh lí.
c)
C. tuổi trung bình.
d)
D. tuổi quần thể.
37.
Câu 22. Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong 1 không gian xác định, vào 1 thời gian nhất định, có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới, được gọi là:
a)
A. Quần xã sinh vật
b)
B. Quần thể sinh vật
c)
C . Quần tụ sinh vật
d)
D. Hệ sinh thái
38.
Câu 23. Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. hỗ trợ khác loài.
c)
C. cộng sinh
d)
D. hỗ trợ cùng loài.
39.
Câu 24. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
a)
A. Quan hệ hỗ trợ.
b)
B. Cạnh tranh khác loài.
c)
C. Kí sinh cùng loài.
d)
D. Cạnh tranh cùng loài.
40.
Câu 25. Tỉ lệ đực: cái của 1 quần thể sinh vật thường xấp xỉ
a)
A. 1:4
b)
B. 1:1
c)
C. 1:3
d)
D. 1:2
41.
Câu 26. Tuổi sinh thái là
a)
A. Tuổi thọ tối đa của loài.
b)
B. Tuổi bình quần của quần thể.
c)
C. Thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. Tuổi thọ do môi trường quyết định.
42.
Câu 27. Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp cây cỏ trong đồng cỏ.
b)
B. Tập hợp cá trong Hồ Tây.
c)
C. Tập hợp chim trong vườn bách thảo.
d)
D. Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn Vân Long.
43.
Câu 27. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
a)
A. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.
b)
B. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
c)
C. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
d)
D. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
44.
Câu 28. Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:
a)
A. biến động theo chu kì ngày đêm.
b)
B. biến động theo chu kì mùa.
c)
C. biến động theo chu kì nhiều năm.
d)
D. biến động theo chu kì tuần trăng.
45.
Câu 29. Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?
a)
A. Tỉ lệ sinh của quần thể.
b)
B. Tỉ lệ tử của quần thể.
c)
C. Nguồn sống của quần thể.
d)
D. Sức chứa của môi trường
46.
Câu 30. Loài kiến nâu (Formica rufa), nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp hơn 20°C thì trứng nở ra toàn cá thể cái, nếu đẻ trứng ở nhiệt độ trên 20°C thì trứng nở ra hầu hết toàn cá thể đực. Nhân tố làm ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính của kiến nâu là
a)
A. sự tử vong ở hai giới không đều
b)
B. đặc điểm sinh lý
c)
C. lượng chất dinh dưỡng .
d)
D. nhân tố nhiệt độ.
47.
Câu 74: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?
a)
A. Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.
b)
B. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C.
c)
C. Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm.
d)
D. Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, … chim cu gáy thường xuất hiện nhiều.
48.
Câu 73: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt động của hiện tượng El - Nino là kiểu biến động
a)
A. theo chu kì mùa.
b)
B. theo chu kì nhiều năm
c)
C. không theo chu kì
d)
D. theo chu kì ngày đêm.
49.
Câu 72: Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể
a)
A. không theo chu kì.
b)
B. theo chu kì ngày đêm.
c)
C. theo chu kì mùa.
d)
D. theo chu kì nhiều năm.
50.
Câu 71: Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
a)
A. Tỉ lệ giới tính
b)
B. Mật độ cá thể
c)
C. Nhóm tuổi
d)
D. Kích thước của quần thể
51.
Câu 70 : Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
b)
B. Những con cá sống trong Hồ Tây
c)
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên
d)
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
52.
Câu 65. Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,…vì:
a)
A. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
b)
B. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
c)
C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
d)
D. Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
53.
Câu 66. Trong các hoạt động sau: (1) Đắp đập ngăn sông làm thủy điện; (2) Sử dụng biện pháp sinh học trong nông nghiệp; (3) Khai thác những cây gỗ già trong rừng; (4) Khai phá đất hoang; (5) Tăng cường sử dụng chất tẩy rửa làm sạch mầm bệnh trong đất và nước. Những hoạt động nào được xem là điều khiển diễn thế sinh thái theo hướng có lợi cho con người và thiên nhiên?
a)
A.1, 3, 4
b)
B. 1, 2, 3, 5
c)
C. 2, 3, 4.
d)
D. 2, 4, 5.
54.
Câu 67. Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
a)
A.tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
b)
B.dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
c)
C.hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
d)
D.tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
55.
Câu 68. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Giải thích nào sau đây là không phù hợp?
a)
A. Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể.
b)
B. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.
c)
C. Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường
d)
D. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít.
56.
Câu 69: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A; B; C; D lần lượt là: 10 - 38,50C ; 10,6 - 320C ; 5 - 440C; 8 - 320C. Loài có khả năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là:
a)
A. C và B
b)
B. C và A
c)
C. B và A
d)
D. C và D
57.
Câu 31. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
a)
A. cá cóc
b)
B. cây cọ
c)
C. cây sim
d)
D. bọ que
58.
Câu 32. Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể
a)
A.cá rô phi và cá chép.
b)
B.chim sâu và sâu đo.
c)
C.ếch đồng và chim sẻ.
d)
D.tôm và tép.
59.
Câu 33. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:
a)
A. cộng sinh
b)
B. hội sinh
c)
C. hợp tác
d)
D. kí sinh
60.
Câu 34. Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:
a)
A. sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
b)
B. sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
c)
C. sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
d)
D. sự cạnh tranh trong loài đặc trưng.
61.
Câu 35. Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về
a)
A. thành phần loài và sự phân bố cá thể trong không gian
b)
B. khu phân bố của quần xã sinh vật.
c)
C. mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần xã.
d)
D. mức độ phong phú về nguồn thức ăn.
62.
Câu 36. Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là:
a)
A. diễn thế nguyên sinh
b)
B. diễn thế thứ sinh
c)
C. diễn thế phân huỷ
d)
D. biến đổi tiếp theo
63.
Câu 37. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:
a)
A. hội sinh
b)
B. hợp tác
c)
C. ức chế - cảm nhiễm
d)
D. cạnh tranh
64.
Câu 38. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:
a)
A. cân bằng sinh học
b)
B. cân bằng quần thể
c)
C. khống chế sinh học
d)
D. giới hạn sinh thái
65.
Câu 39. Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuối sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ
a)
A. sinh vật ăn sinh vật
b)
B. hợp tác
c)
C. kí sinh
d)
D. hội sinh
66.
Câu 40. Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ:
a)
A. hội sinh
b)
B. cộng sinh
c)
C. kí sinh
d)
D. ức chế cảm nhiễm
67.
Câu 41. Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom là quá trình:
a)
A. Diễn thế nguyên sinh
b)
B. Diễn thế thứ sinh
c)
C. Diễn thế phân hủy
d)
D. Diễn thế nhân tạo
68.
Câu 42: Hệ sinh thái là gì?
a)
A. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
b)
B. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
c)
C. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
d)
D. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
69.
Câu 42: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
a)
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
b)
B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải
c)
C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
d)
D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
70.
Câu 44. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
a)
A. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
b)
B. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.
c)
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
71.
Câu 45. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
a)
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
b)
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
c)
C. Hiện tượng tự tỉa thưa
d)
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
72.
Câu 46. Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
a)
A. biến động tuần trăng.
b)
B. biến động theo mùa
c)
C. biến động nhiều năm
d)
D. biến động không theo chu kì
73.
Câu 47. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể ?
a)
A. Số lượng loài .
b)
B. Tỉ lệ đực cái
c)
C. Kiểu phân bố
d)
D. Tỷ lệ nhóm tuổi.
74.
Câu 48. Loài kiến nâu (Formica rufa), nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp hơn 20C thì trứng nở ra toàn cá thể cái, nếu đẻ trứng ở nhiệt độ trên 20 C thì trứng nở ra hầu hết toàn cá thể đực. Nhân tố làm ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính của kiến nâu là
a)
A. sự tử vong ở hai giới không đều
b)
B. đặc điểm sinh lý
c)
C. lượng chất dinh dưỡng
d)
D. nhân tố nhiệt độ.
75.
Câu 49. Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là:
a)
A. tôm nước lợ
b)
B. cây tràm
c)
C. cây mua
d)
D. bọ lá
76.
Câu 50. Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:
a)
A. cộng sinh
b)
B. hội sinh
c)
C. hợp tác
d)
D. kí sinh
77.
Câu 51. Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là:
a)
A. diễn thế nguyên sinh
b)
B. diễn thế thứ sinh
c)
C. diễn thế phân huỷ
d)
D. biến đổi tiếp theo
78.
Câu 52. Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang?
a)
A. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.
b)
B. Do nhu cầu sống khác nhau
c)
C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài
d)
D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng
79.
Câu 53: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:
a)
A. hệ sinh thái trên cạn
b)
B. hệ sinh thái nước ngọt
c)
C. hệ sinh thái tự nhiên
d)
D. hệ sinh thái nhân tạo
80.
Câu 54: Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:
a)
A. hệ sinh thái nông nghiệp
b)
B. hệ sinh thái ao hồ
c)
C. hệ sinh thái trên cạn
d)
D. hệ sinh thái savan đồng cỏ
81.
Câu 55. Bể cá cảnh được gọi là:
a)
A .hệ sinh thái nhân tạo
b)
B. hệ sinh thái “khép kín”
c)
C. hệ sinh thái vi mô
d)
D. hệ sinh thái tự nhiên
82.
Câu 56. Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
A. Nấm.
b)
B. Động vật ăn thực vật.
c)
C. Cây xanh
d)
D. Động vật ăn thịt
83.
Câu 57. Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
a)
A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết --> Rừng thưa cây gỗ nhỏ --> Cây gỗ nhỏ và cây bụi --> Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế --> Trảng cỏ
b)
B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết --> Cây gỗ nhỏ và cây bụi --> Rừng thưa cây gỗ nhỏ --> Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế -->Trảng cỏ
c)
C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết --> Rừng thưa cây gỗ nhỏ --> Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế --> Cây gỗ nhỏ và cây bụi --> Trảng cỏ
d)
D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết --> Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế --> Rừng thưa cây gỗ nhỏ -->Cây gỗ nhỏ và cây bụi --> Trảng cỏ
84.
Câu 58. Mô hình “ruộng lúa bờ hoa” là chương trình trồng các cây hoa dại phù hợp quanh ruộng lúa để dẫn dụ thiên địch có khả năng tiêu diệt rầy nâu và các côn trùng gây hại khác và hạn chế việc sử dụng thuốc trừ sâu. (Theo Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, 2011). Trong trường hợp này, các nhà khoa học đã ứng dụng hiện tượng nào sau đây?
a)
A.Cạnh tranh cùng loài
b)
B. Hỗ trợ khác loài
c)
C. Khống chế sinh học
d)
D. Cân bằng sinh học
85.
Câu 59. Để tận dụng tối đa nguồn thức ăn trong nước và mang lại hiệu quả kinh tế cao, người ta thường thả cá theo kiểu
a)
A. Thả ghép
b)
B. Chỉ nuôi cá tầng mặt
c)
C. Chỉ nuôi cá tầng giữa
d)
D. Chỉ nuôi cá tầng đáy
86.
Câu 60. Vì sao nói: “Trong tự nhiên, quần thể sinh vật có xu hướng điều chỉnh số lượng cá thể của mình ở mức cân bằng”?
a)
A. Vì mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường
b)
B. Vì mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới mức độ sinh sản và tử vong của cá thể
c)
C. Vì mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới mức độ sinh sản và tử vong của cá thể
d)
D. Vì mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng tới mức độ sinh sản và tử vong của cá thể
87.
Câu 61. Trong vườn cây có múi thường loài kiến hôi chuyên đưa các con rệp lên cây lên chồi non nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều đường cho kiến hôi ăn. Xét mối quan hệ giữa: (1). Rệp cây và cây có múi; (2). Rệp cây và kiến hôi. Tên các mối quan hệ trên theo thứ tự là mối quan hệ
a)
A. (1). Hỗ trợ; (2). Hội sinh
b)
B. (1). Kí sinh; (2). Hợp tác
c)
C. (1). hỗ trợ; (2). Hợp tác
d)
D. (1). Kí sinh; (2). Hội sinh
88.
Câu 62. Những quá trình nào sau đây sẽ dẫn tới diễn thế sinh thái? (1) Khai thác các cây gỗ, săn bắt các động vật ở rừng. (2) Trồng cây rừng lên đồi trọc, thả cá vào ao, hồ, đầm lầy. (3) Đánh bắt cá ở ao. (4) Lũ lụt kéo dài làm cho hầu hết các quần thể bị tiêu diệt. Phương án đúng là
a)
A. (1), (2) và (3)
b)
B. (1), (3) và (4)
c)
C. (1), (2) và (4)
d)
D. (2), (3) và (4)
89.
Câu 63. Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí Minh) bị tàn phá nghiêm trọng. Ngày nay, khu vườn ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam. Đây là biểu hiện của hiện tượng:
a)
A. Diễn thế nguyên sinh
b)
B. Diễn thế thứ sinh
c)
C. Diễn thế khôi phục
d)
D. Diễn thế nguyên sinh hoặc Diễn thế khôi phục
90.
Câu 64. Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:
a)
A. tỉ lệ tử vong 2 giới không đều.
b)
B. do nhiệt độ môi trường
c)
C. do tập tính đa thê.
d)
D. phân hoá kiểu sinh sống