Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa cuối kì 2

Total questions: 59

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

miền đông trung quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

2.

địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

đồng bằng

b)

núi cao

c)

hoang mạc

d)

cao nguyên

3.

phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây

a)

đông á

b)

bắc á

c)

nam á

d)

tây

4.

dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

đông nhất thế giới

b)

tỉ lệ sinh rất cao

c)

phân bố đồng đều

d)

có ít dân

5.

thủ đô của Trung Quốc là

a)

bắc kinh

b)

thượng hải

c)

vũ hán

d)

hồng

6.

các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây

a)

các thành phố lớn

b)

các đồng bằng châu thổ

c)

vùng núi cao phía Tây

d)

dọc biên giới phía nam

7.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp

a)

giao đất cho người nông dân

b)

cải tạo tốt hệ thống thủy lợi

c)

đưa giống mới vào sản xuất

d)

tăng thêm thuế nông nghiệp

8.

dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở trung quốc

a)

hán

b)

choang

c)

tạng

9.

những thay đổi quan trọng của nền kinh tế trung quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

cuộc cách mạng văn hóa

c)

cải cách trong nông nghiệp

d)

công cuộc hiện đại hóa

10.

trung quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác

a)

giàu tài nguyên khoáng sản

b)

đất phù sa rộng lớn màu mỡ

c)

địa hình nhiều núi cao

d)

khí hậu cận nhiệt đới và ôn

11.

trung quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp

a)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ

b)

nhiều sơn nguyên xen bồn địa

c)

khí hậu mang tính lục địa

d)

sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh

12.

trung quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp

a)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

cải tạo xây dựng hệ thống thủy lợi

c)

áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới

d)

hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

13.

phát biểu nào sau đây là không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay

a)

quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới

b)

tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới

c)

thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh

d)

khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn

14.

trung quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài

a)

tiến hành cải cách ruộng đất

b)

phát triển kinh tế thị trường

c)

thành lập các đặc khu kinh tế

d)

mở các trung tâm thương

15.

cho bảng số liệu: sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của trung quốc.

nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng 1 số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc từ năm 1985 đến năm 2004

a)

sản lượng than tăng nhanh nhất

b)

sản lượng thép tăng chậm nhất

c)

sản lượng điện tăng chậm hơn sản lượng than

d)

sản lượng xi măng tăng nhanh hơn sản lượng thép

16.

để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985-2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

miền

b)

cột

c)

đường

17.

những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế trung quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

công cuộc hiện đại hóa

c)

các kế hoạch 5 năm

d)

cuộc cách mạng văn

18.

đặc điểm chính của địa hình trung quốc

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ tây sang đông

d)

cao dần từ bắc xuống

19.

theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của trung quốc năm 2018 so với 2010

a)

nông-lâm-thủy sản giảm, khai khoáng tăng

b)

nông-lâm-thủy sản giảm, khai khoáng giảm

c)

khai khoáng tăng, các ngành khác tăng

d)

khai khoáng giảm, các ngành khác

20.

thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn ở trung quốc là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

21.

theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung quốc năm 2019 là

a)

146 người/km2

b)

1462 người/km2

c)

145 người/km2

d)

1452 người/

22.

bình quân lương thực theo đầu người của trung quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác rất ít

c)

dân số đông nhất thế giới

d)

năng suất cây lương thực

23.

vùng trồng lúa gạo của trung quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây

a)

ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa

c)

cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa

24.

dân cư trung quốc tập trung chủ yếu ở miền đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn

25.

1 trong những thành tựu quan trọng nhất của trung quốc trong phát triển kinh tế-xã hội là

a)

thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh

b)

xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo

c)

chấm dứt được tình trạng đói nghèo

d)

tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới

26.

căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lương thực, bông của trung quốc thời kì 2004-2014

a)

sản lượng lương thực giảm, sản lượng bông tăng

b)

sản lượng lương thực tăng chậm hơn sản lượng bông

c)

sản lượng lương thực tăng nhanh hơn sản lượng bông

d)

sản lượng lương thực, bông có xu hướng tăng liên

27.

để thể hiện sản lượng lương thực, bông vải của trung quốc giai đoạn 2004-2014 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

miền

b)

cột

c)

đường

28.

trung quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới

a)

thứ nhất

b)

thứ 2 thế giới, sau liên bang nga

c)

thứ tư thế giới, sau liên bang nga, canada và hoa kì

d)

thứ ba thế giới, sau liên bang nga và canada

29.

số quốc gia có chung đường biên giới với Trung quốc là

a)

12

b)

13

c)

14

30.

lãnh thổ trung quốc trải dài từ

a)

ôn đới đến cận nhiệt

b)

cận nhiệt đến nhiệt đới

c)

ôn đới đến nhiệt đới

d)

cận cực đến nhiệt

31.

trong số các đặc điểm của vị trí địa lí, đặc điểm nào đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế-xã hội của trung quốc

a)

tiếp giáp với 14 quốc gia

b)

có đường bờ biển kéo dài

c)

trải dài từ ôn đới xuống tới nhiệt đới

d)

gần nhật bản và khu vực có các hoạt động kinh tế diễn ra sôi động

32.

ranh giới phân chia 2 miền tự nhiên: miền đông và miền tây của trung quốc là kinh tuyến

a)

95

b)

105

c)

100

33.

từ nam lên bắc khí hậu miền đông trung quốc chuyển từ

a)

nhiệt đới gió mùa sang ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa sang ôn đới gió mùa

c)

ôn đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa sang cận nhiệt gió

34.

từ bắc xuống nam khí hậu miền đông trung quốc chuyển từ

a)

ôn đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa sang ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa sang ôn đới gió

35.

đặc điểm chế độ mưa ở miền đông trung quốc là

a)

mưa quanh năm

b)

mưa chủ yếu vào thu đông

c)

mưa nhiều vào mùa hạ

d)

lượng mưa thấp quanh năm

36.

đồng bằng hoa bắc ở trung quốc hình thành chủ yếu là do sự bồi đắp của sông

a)

trường giang

b)

hoàng hà

c)

tây giang

d)

hắc long giang

37.

đồng bằng hoa trung của trung quốc hình thành chủ yếu là do sự bồi đắp của sông

a)

trường giang

b)

hoàng hà

c)

tây giang

d)

hắc long

38.

miền đông trung quốc nổi tiếng về các loại khoáng sản nào sau đây

a)

năng lượng

b)

kim loại đen

c)

kim loại màu

d)

vật liệu xây

39.

thiên tai gây nhiều thiệt hại ở mùa hạ miền đông trung quốc là

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

vòi rồng

d)

động

40.

dạng địa hình chủ yếu ở miền tây trung quốc là

a)

núi cao và vực sâu

b)

sơn nguyên bằng phẳng xen lẫn bồn địa

c)

sơn nguyên đồ sộ xen lẫn đồng bằng

d)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa

41.

miền tây trung quốc có nhiều hoang mạc rộng lớn chủ yếu là do

a)

có nhiều bồn địa khuất gió

b)

nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô hạn

c)

diện tích phần lớn là núi, cao nguyên

d)

diện tích lớp phủ thực vật bị tàn phá nghiêm

42.

các tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền tây trung quốc là

a)

rừng, đồng cỏ và đất

b)

rừng, đồng cỏ và khoáng sản

c)

đồng cỏ, khoáng sản và đất

d)

đồng cỏ, khoáng sản và nguồn

43.

đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi trung quốc

a)

chạy theo hướng bắc-nam là chủ yếu

b)

tạo nên những đồng bằng phì nhiêu, màu mỡ

c)

nhiều sông lớn bắt nguồn từ vùng núi cao phía tây

d)

sông vùng đông bắc thường đóng băng về mùa đông

44.

về dân số, hiện nay trung quốc là quốc gia đứng thứ mấy trên thế giới

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

45.

nhận định nào dưới đây chưa chính xác

a)

các khu tự trị ở trung quốc tập trung chủ yếu ở miền đông

b)

phần lớn dân cư trung quốc hiện nay sống ở vùng nông thôn

c)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của trung quốc hiện đang có xu hướng giảm

d)

các dân tộc thiểu số của trung quốc tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới

46.

tư tưởng ảnh hưởng đến cơ cấu dân số trung quốc khi tiến hành chính sách dân số cứng rắn là

a)

trọng nam

b)

con đàn cháu đống

c)

trời sinh voi, trời sinh cỏ

d)

thêm người thêm

47.

miền tây trung quốc có mật độ dân số thấp là do chủ yếu

a)

kinh tế chưa phát triển

b)

là vùng mới được khai thác

c)

điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

d)

là nơi sinh sống chủ yếu của dân tộc ít

48.

phát minh nào dưới đây không phải là của người trung quốc

a)

la bàn

b)

thuốc súng

c)

thuyền buồm

d)

kĩ thuật

49.

trung quốc tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước vào năm

a)

1949

b)

1968

c)

1978

50.

ở giai đoạn sau của quá trình công nghiệp hóa, trung quốc đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nặng về truyền thống chủ yếu nhằm mục đích nào sau đây

a)

phát huy thế mạnh về vốn, kĩ thuật

b)

xây dựng nền công nghiệp vững chắc

c)

phát huy thế mạnh nguồn lao động đông đảo

d)

tận dụng nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

51.

năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới ở trung quốc là

a)

chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất oto, xây dựng

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất oto, xây dựng

c)

chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất oto, xây dựng

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây

52.

các trung tâm công nghiệp lớn của trung quốc tập trung ở miền nào

a)

bắc

b)

đông

c)

tây

53.

các đặc khu kinh tế có tốc độ phát triển nhanh nhất ở trung quốc thuộc về vùng

a)

gần thủ đô bắc kinh

b)

giáp liên bang nga và ấn độ

c)

hồng kông và ma cao

d)

kề hàn quốc, nhật bản

54.

trong cải cách nông nghiệp biện pháp mà trung quốc đã áp dụng giúp cho nông dân chủ động sản xuất, gắn bó với đất đai ruộng đồng đó là

a)

giảm thuế, tăng giá nông phẩm

b)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

phổ biến, áp dụng kĩ thuật khoa học

d)

xây dựng hệ thống giao thông vận

55.

nhận định nào sau đây là chưa đúng về tình hình sản xuất nông nghiệp ở trung quốc

a)

trung quốc có cơ cấu cây trồng rất đa dạng

b)

diện tích đất canh tác chiếm phần lớn lãnh thổ trung quốc

c)

trong ngành trồng trọt, cây lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

d)

trong cơ cấu nông nghiệp, ngành trồng trọt vẫn chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi

56.

chăn nuôi cừu của trung quốc phát triển mạnh ở miền nào sau đây

a)

đông bắc

b)

đông nam

c)

miền tây

d)

dọc duyên

57.

vùng trồng lúa gạo của trung quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây

a)

ôn đới gió mùa và cận nhiệt lục địa

b)

cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục

58.

nhận định nào chưa chính xác

a)

phần lớn diện tích miền tây là núi cao, rừng và đồng cỏ

b)

sản xuất nông nghiệp của trung quốc tập trung chủ yếu ở miền đông

c)

cơ cấu cây trồng của trung quốc gồm cả các loại cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới

d)

sản xuất nông nghiệp ở miền tây còn hạn chế chủ yếu là do giao thông đi lại khó khăn

59.

nguyên nhân chính trung quốc thành lập các đặc khi kinh tế là để

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

giải quyết tình trạng dư thừa lao động

c)

nâng cao sức cạnh tranh của hàng hóa

d)

phát triển cơ sở hạ tầng và nâng cao dân