Font size
WorksheetsĐề ôn tập học Tiếng Anh 4- HK2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
I want to.............. some friends to my party
invite: mời
enjoy: tận hưởng
She ........... to go for a walk
Want: muốn
Wants
Go camping
nhảy dây
đi bơi
cắm trại
trượt băng
Go swimming
du lịch
đi chơi
đi ăn
Đi bơi
Go shopping
đi ăn dã ngoại
đi mua sắm
đi chơi
trượt băng
Go for a picnic
nhảy
chạy
đi dã ngoại
ngồi
Go for a walk
đi dạo
chạy
nhảy
ngồi
Go skating
Trượt pa tin
trượt tuyết
chạy
nhảy
What does she like doing? - She likes ...
sing
singing
singging
sings
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Tony likes _____ hip hop.
dance
dancing
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mr Loc likes _____ TV.
watching
watch
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Linda likes _____ stamps.
collecting
collect
tall
cao
thấp
to
lùn
dress
đầm
váy
áo
quần
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
Peter and Lucy .......................pancakes in the morning.
usually not eat
don't usually eat
don't eat usually
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
Sally .......................late.
doesn't get up often
get up doesn't late
don't often get up
doesn't often get up
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
Steve hates ..............chess.
plays
playing
play
Chọn một đáp án đúng
I'd like a/ some burger.
a
some
Chọn một đáp án đúng
There ..................biscuits on the table.
is some
are some
are any
Chọn một đáp án đúng
Do/ Does your father drive to work?
Do
Does
Chọn một đáp án đúng
She's very good at ...................
swims
swimming
swim
Chọn một đáp án đúng
Australia is .......................the UK.
smaller
smaller than
smallest then
Chọn một đáp án đúng
Are cheetahs .......................elephants?
fast
faster
fastest
faster than
Chọn một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại
sand - lamp - pond - wind
sand
lamp
pond
wind
Chọn một đáp án đúng
She never goes to school ....... Sundays.
at
in
on
Chọn một đáp án đúng
Would you like .............salad?
some
a
Do you like ...............films?
watching
watch
Chọn đáp án đúng
We're sailing in a ............................
small blue boat.
blue small boat.
Sắp xếp các từ cho phù hợp:
she/ did/ do/ What/ yesterday/ ?/
(a)
Sắp xếp các từ cho phù hợp:
The/ guitar/ can/ He/ play/ ./
(a)
Sắp xếp các từ cho hợp lí:
Goodbye./ soon/ See/ you/ ./
(a)
Sắp xếp các từ cho phù hợp:
Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./
(a)
Chọn từ khác loại
thin
tall
short
well
Chọn từ khác loại
she
we
our
it
Chọn từ khác loại
playing
evening
singing
going
Where is Peter from? __________ from England.
I am
She is
He is
He are
Good morning. This is my friend, her __________ Mary.
name
name’s
named
names
My birthday is on the fifth ____ October.
in
at
on
of
Nghĩa của câu hỏi "What time is it?" là gì
Mấy giờ rồi?
Bây giờ là mấy giờ?
Mấy giờ sáng rồi?
Nghĩa của từ " Excuse me " là gì?
Xin lỗi
Xin phép
Làm ơn
Phone number có nghĩa là:
Biển số xe máy
Số nhà
Số điện thoại
Crocodiles có nghĩa là gì?
Còn mèo
Còn vịt
Con báo
Còn cá sấu
Tôi đang học Tiếng Anh có nghĩa Tiềng Anh là:
I are playing English
I is studying English
I English
I'm studying English
Hãy chỉnh sửa từ này
" nailmas "
family
elephant
animals
"get lucky money" dịch Tiếng Anh là:
Nhận tiền học
Nhận tiền lì xì
Nhận xét
"Orange juice" có nghĩa là:
Nước lọc
Nước chanh
Nước biển
Nước cam
A: What is Linda doing?
B: She is _________
Dancing
watering flowers
playing football
skipping
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to music.
listening
listen
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Anna likes _____ photos.
take
taking
A: What is Linda doing?
B: She is _________
Dancing
watering flowers
playing football
skipping
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to music.
listening
listen
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Linda likes _____ stamps.
collecting
collect
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Anna likes _____ photos.
take
taking
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Tony likes _____ hip hop.
dance
dancing
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to the zoo.
go
going
They like playing badminton.
They like collecting stamps.
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
Sắp xếp:
you/ like/ What/ doing/ do/?
What you like do doing?
What do you like doing?
He likes swimming.
He likes taking photos.
He likes cooking.
He likes flying a kite.
collecting stamps
playing badminton
dancing
listening to music
He likes playing soccer.
I like ......ying a kite.
fl
pl
sk
What does Mai like doing?
She likes swimming.
He like skating.
He likes skipping.
She likes playing badminton.
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to the zoo.
go
going
They like playing badminton.
They like collecting stamps.
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
Sắp xếp:
you/ like/ What/ doing/ do/?
What you like do doing?
What do you like doing?
He likes swimming.
He likes taking photos.
He likes cooking.
He likes flying a kite.
collecting stamps
playing badminton
dancing
listening to music
He likes playing soccer.
I like ......ying a kite.
fl
pl
sk
What does Mai like doing?
She likes swimming.
He like skating.
He likes skipping.
She likes playing badminton.
Let’s ___________ to the library.
going
go
to go
went
I have dinner ___________ seven o’clock.
at
to
what
for
What ___________ his mother do?
do
did
is
does
He is ___________ teacher.
the
an
a
X
How ___________ is this bag?
much
many
lot of
some
Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng:
your/ work?/ brother/ Where/ does
(a)
Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng:
6 o’clock./ get/ I/ up/ always/ at
(a)
Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng:
you/ Do/ playing/ like/ football?
(a)
Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng;
than/ brother./ dad/ My/ my/ is/ taller
(a)
sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng;
Day? /is/ When/ Children's/
(a)
Đọc các câu sau và sắp xếp thành đoạn hội thoại, đánh đáp án theo mẫu: 0- C 1- ...
A. Ann: I like milk.
B. Mrs Jones: I’m making apple juice. Would you like some?
0- C. Ann: What are you doing Mrs Jones?
D. Mrs Jones: So what is your favourite drink?
E. Ann: No, thanks. I don’t like juice.
F. Mrs Jones: Mmm, but juice is also good for you.
(a)
Quan sát tranh và viết từ theo gợi ý:
akasbreft →
(a)
Quan sát tranh và viết lại từ theo gợi ý:
og ot edb →
(a)
Trả lời câu hỏi sau: What time do you go to school?
Trả lời câu hỏi sau:
What is your favourite food?
giúp bố mẹ
(a)
nghe nhạc
(a)
(a) hat can you do ?
Sắp xếp các từ cho phù hợp:
Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./
(a)
Sắp xếp các từ cho phù hợp:
The/ guitar/ can/ He/ play/ ./
(a)
lesson (Chọn 2 đáp án)
bài học
môn học
tiết học
lớp học
Sắp xếp:
she/ like/ What/ doing/ does/?
What does she like doing?
What do she like doing?
