wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập học Tiếng Anh 4- HK2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

I want to.............. some friends to my party

a)

invite: mời

b)

enjoy: tận hưởng

2.

She ........... to go for a walk

a)

Want: muốn

b)

Wants

3.

Go camping

a)

nhảy dây

b)

đi bơi

c)

cắm trại

d)

trượt băng

4.

Go swimming

a)

du lịch

b)

đi chơi

c)

đi ăn

d)

Đi bơi

5.

Go shopping

a)

đi ăn dã ngoại

b)

đi mua sắm

c)

đi chơi

d)

trượt băng

6.

Go for a picnic

a)

nhảy

b)

chạy

c)

đi dã ngoại

d)

ngồi

7.

Go for a walk

a)

đi dạo

b)

chạy

c)

nhảy

d)

ngồi

8.

Go skating

a)

Trượt pa tin

b)

trượt tuyết

c)

chạy

d)

nhảy

9.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
10.

What does she like doing? - She likes ...

a)

sing

b)

singing

c)

singging

d)

sings

11.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

12.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

13.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

14.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

15.

tall

a)

cao

b)

thấp

c)

to

d)

lùn

16.

dress

a)

đầm

b)

váy

c)

áo

d)

quần

17.

What can you do?

(a)  

18.

con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

I/    hide/     can/    play/    -and-/     seek.

(a)  

19.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Peter and Lucy .......................pancakes in the morning.

a)

usually not eat

b)

don't usually eat

c)

don't eat usually

20.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Sally .......................late.

a)

doesn't get up often

b)

get up doesn't late

c)

don't often get up

d)

doesn't often get up

21.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Steve hates ..............chess.

a)

plays

b)

playing

c)

play

22.

Chọn một đáp án đúng

I'd like a/ some burger.

a)

a

b)

some

23.

Chọn một đáp án đúng

There ..................biscuits on the table.

a)

is some

b)

are some

c)

are any

24.

Chọn một đáp án đúng

Do/ Does your father drive to work?

a)

Do

b)

Does

25.

Chọn một đáp án đúng

She's very good at ...................

a)

swims

b)

swimming

c)

swim

26.

Chọn một đáp án đúng

Australia is .......................the UK.

a)

smaller

b)

smaller than

c)

smallest then

27.

Chọn một đáp án đúng

Are cheetahs .......................elephants?

a)

fast

b)

faster

c)

fastest

d)

faster than

28.

Chọn một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

sand - lamp - pond - wind

a)

sand

b)

lamp

c)

pond

d)

wind

29.

Chọn một đáp án đúng

She never goes to school ....... Sundays.

a)

at

b)

in

c)

on

30.

Chọn một đáp án đúng

Would you like .............salad?

a)

some

b)

a

31.

Do you like ...............films?

a)

watching

b)

watch

32.

Chọn đáp án đúng

We're sailing in a ............................

a)

small blue boat.

b)

blue small boat.

33.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

she/ did/ do/ What/ yesterday/ ?/

(a)  

34.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

The/ guitar/ can/ He/ play/ ./

(a)  

35.

Sắp xếp các từ cho hợp lí:

Goodbye./ soon/ See/ you/ ./

(a)  

36.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./

(a)  

37.

Chọn từ khác loại

a)

thin

b)

tall

c)

short

d)

well

38.

Chọn từ khác loại

a)

she

b)

we

c)

our

d)

it

39.

Chọn từ khác loại

a)

playing

b)

evening

c)

singing

d)

going

40.

Where is Peter from? __________ from England.

a)

I am

b)

She is

c)

He is

d)

He are

41.

Good morning. This is my friend, her __________ Mary.

a)

name

b)

name’s

c)

named

d)

names

42.

My birthday is on the fifth ____ October.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

of

43.

Nghĩa của câu hỏi "What time is it?" là gì

a)

Mấy giờ rồi?

b)

Bây giờ là mấy giờ?

c)

Mấy giờ sáng rồi?

44.

Nghĩa của từ " Excuse me " là gì?

a)

Xin lỗi

b)

Xin phép

c)

Làm ơn

45.

Phone number có nghĩa là:

a)

Biển số xe máy

b)

Số nhà

c)

Số điện thoại

46.

Crocodiles có nghĩa là gì?

a)

Còn mèo

b)

Còn vịt

c)

Con báo

d)

Còn cá sấu

47.

Tôi đang học Tiếng Anh có nghĩa Tiềng Anh là:

a)

I are playing English

b)

I is studying English

c)

I English

d)

I'm studying English

48.

Hãy chỉnh sửa từ này

" nailmas "

a)

family

b)

elephant

c)

animals

49.

"get lucky money" dịch Tiếng Anh là:

a)

Nhận tiền học

b)

Nhận tiền lì xì

c)

Nhận xét

50.

"Orange juice" có nghĩa là:

a)

Nước lọc

b)

Nước chanh

c)

Nước biển

d)

Nước cam

51.

A: What is Linda doing?

B: She is _________

a)

Dancing

b)

watering flowers

c)

playing football

d)

skipping

52.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

53.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

54.

A: What is Linda doing?

B: She is _________

a)

Dancing

b)

watering flowers

c)

playing football

d)

skipping

55.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

56.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

57.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

58.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

59.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

60.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

61.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

62.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

63.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

64.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

65.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

66.

He likes playing soccer.

a)
b)
c)
d)
67.

I like ......ying a kite.

a)

fl

b)

pl

c)

sk

68.

What does Mai like doing?

a)

She likes swimming.

b)

He like skating.

c)

He likes skipping.

d)

She likes playing badminton.

69.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

70.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

71.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

72.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

73.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

74.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

75.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

76.

He likes playing soccer.

a)
b)
c)
d)
77.

I like ......ying a kite.

a)

fl

b)

pl

c)

sk

78.

What does Mai like doing?

a)

She likes swimming.

b)

He like skating.

c)

He likes skipping.

d)

She likes playing badminton.

79.

Let’s ___________ to the library.

a)

going

b)

go

c)

to go

d)

went

80.

I have dinner ___________ seven o’clock.

a)

at

b)

to

c)

what

d)

for

81.

What ___________ his mother do?

a)

do

b)

did

c)

is

d)

does

82.

He is ___________ teacher.

a)

the

b)

an

c)

a

d)

X

83.

How ___________ is this bag?

a)

much

b)

many

c)

lot of

d)

some

84.

Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng:

your/ work?/ brother/ Where/ does

(a)  

85.

Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng:

6 o’clock./ get/ I/ up/ always/ at

(a)  

86.

Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng:

you/ Do/ playing/ like/ football?

(a)  

87.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng;

than/ brother./ dad/ My/ my/ is/ taller

(a)  

88.

sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng;

Day? /is/ When/ Children's/

(a)  

89.

Đọc các câu sau và sắp xếp thành đoạn hội thoại, đánh đáp án theo mẫu: 0- C 1- ...

A. Ann: I like milk. 

B. Mrs Jones: I’m making apple juice. Would you like some?

0- C. Ann: What are you doing Mrs Jones? 

D. Mrs Jones: So what is your favourite drink? 

E. Ann: No, thanks. I don’t like juice. 

F. Mrs Jones: Mmm, but juice is also good for you.

(a)  

90.

Quan sát tranh và viết từ theo gợi ý:

akasbreft →

(a)  

91.

Quan sát tranh và viết lại từ theo gợi ý:

og ot edb →       

(a)  

92.

Trả lời câu hỏi sau: What time do you go to school?

4 lines
93.

Trả lời câu hỏi sau:

What is your favourite food?

4 lines
94.

giúp bố mẹ

(a)  

95.

nghe nhạc

(a)  

96.

(a)   hat can you do ?

97.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./

(a)  

98.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

The/ guitar/ can/ He/ play/ ./

(a)  

99.

lesson (Chọn 2 đáp án)

a)

bài học

b)

môn học

c)

tiết học

d)

lớp học

100.

Sắp xếp:

she/ like/ What/ doing/ does/?

a)

What does she like doing?

b)

What do she like doing?