wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI KHOA 60 CÂU

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Hở van 2 lá gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
2.
Tại sao tim hoạt động nhiều bị hở 2 lá: vì 1 lượng máu tống lên nhĩ trái thì máu vào động mạch chủ sẽ ít đi từ đó tim hoạt động nhiều gây giãn ra
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Hẹp van 2 lá gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
4.
Dị dạng lồng ngực gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
5.
Các bệnh phổi mãn tính gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
6.
Hở van động mạch phải gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
7.
Hẹp van động mạch chủ gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
8.
Liệu pháp phản hồi gan, tĩnh mạch cổ dương tính gặp trong bệnh suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
9.
Phù phổi cấp gặp trong bệnh suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
10.
Gan to đo ứ máu thường gặp trong bệnh suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
11.
Ho ra máu gặp trong bệnh suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
12.
Phân độ suy tim khi người mệt, khó thở, hồi hộp, đau ngực xuất hiện thường xuyên ngay cả lức nghỉ ngơi là suy tim độ 4
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Người bệnh suy tim cần ăn hạn chế muối
a)
Muối
b)
Đạm
c)
Protein
d)
Mỡ
14.
Thuốc nào sau đây điều trị suy tim ngoại trừ kháng sinh
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Thiếu máu nặng gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
16.
Dấu hiệu gan đàn xếp là bệnh suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
17.
Phù 2 chi dưới trước gặp trong bệnh suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
18.
Trong điều trị suy tim phương pháp không dùng thuốc gồm: ăn hạn chế muối & hoạt động gắng sức
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim trái là khó thở
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim phải là ứ máu ngoại biên ( phù)
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Suy tim toàn bộ có thể thiếu
a)
B1
b)
B12
c)
Sắt
d)
Thủy Ngân
22.
Khi nghe tim cần đặt ống nghe ngoại trừ liên sườn 3 cạnh bờ phải xương ức
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Ổ van động mạch chủ nghe vị trí: Một ổ ở khoảng liên sườn 2 bề bên phải xương ức và một ổ khác ở liên sườn 3 sát bờ bên trái ức
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Ổ van 2 lá nghe vị trí: Liên sườn 3 hoặc xương sườn 5 trên đường vú trái
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Ổ van 3 lá nghe vị trí:Nằm trên sụn sườn 6 bên phải
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Tiếng T1 nghe rõ ở mỏm tim do 2 van 2,3 lá đóng cùng 1 lúc thời kỳ tâm thu
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Van nào là van nhĩ thất là van 2, van 3 lá
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Tiếng T2 do động mạch chủ và phổi đóng thời kỳ tâm thu
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Hở chủ thì gây suy trái, hở phổi suy phải
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Tiếng T2 nghe rõ ở đáy tim, vùng liên sườn 2 trái & phải
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Tăng huyết áp gây suy tim
a)
Phải
b)
Trái
c)
Toàn bộ
32.
Nguyên nhân thường gặp suy trái là tăng huyết áp
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Theo phân độ huyết áp: trên 160/100 là giai đoạn
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
34.
Triệu chứng bao giờ cũng có của bệnh tăng huyết áp là chỉ số huyết áp tăng
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Tăng huyết áp có thể điều trị khỏi trong trường hợp dùng thuốc & tăng huyết áp thai kỳ
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Theo huyết áp 130/95 là tăng huyết áp độ
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Vấn đề ưu tiên hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp là
a)
Thay đổi lối sống
b)
Nhậu nhiều
c)
Dùng thuốc
d)
Làm việc nhiều
38.
Những so sánh đúng về chỉ số huyết áp ngoài trừ nam thấp hơn nữ
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Trường hợp được xem tăng huyết áp thứ phát là
a)
viêm cầu thận cấp
b)
viêm cầu thận mạn
c)
Việm tụy cấp
40.
Nhóm thuốc không dùng điều trị bệnh tăng huyết áp là thuốc trợ tim vì làm mạch nhanh hơn
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Tăng huyết áp có thể loại trừ biến chứng
a)
Khớp
b)
Mất trí nhớ
c)
Chảy máu
42.
Tăng huyết áp thứ phát hay gặp người bệnh bị
a)
suy thận mãn tính
b)
suy thận mãn cấp
43.
Theo phân độ dưới 120/80 là huyết áp
a)
Tối ưu
b)
1
c)
2
d)
3
44.
Nhóm thuốc hay gây tăng huyết áp là
a)
Thuốc lợi tiểu
b)
coticoid
c)
Thuốc kháng dị ứng
45.
Chẩn đoán tăng huyết áp dựa vào triệu chứng thực thể ( đo huyết áp)
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Chế độ ăn uống của người tăng huyết áp ngoài trừ phủ tạng động vật
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Tăng huyết áp sinh lý thường gặp ở người
a)
Trẻ
b)
Cô đơn
c)
Già
d)
<20 tuổi
48.
Tăng huyết áp gây ra biến chứng ngoài trừ hoạt tử chi dưới vì hoạt tử chi dưới chỉ có trong tiểu đường
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Chế độ nghỉ ngơi của người suy tim cần nằm tư thế
a)
Kê thấp chân
b)
kê cao chân
c)
Nằm đầu thấp
d)
Nằm đầu nghiêng
50.
Thuốc thường dùng duy trì điều trị người bệnh suy tim là thuốc
a)
Progtagladin
b)
Oxytecin
c)
DIGOXIN
d)
Bascopan
51.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim phải là khó thở từ từ
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim trái là khó thở,ho, cơn đau thắt ngực
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Đặc điểm ho của suy trái là ho khan, ho ra đàm lẫn máu
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Cường tuyết yên, cường tuyến giáp, cường tuyến thượng thận, suy tuyến giáp lựa chọn cường tuyến giáp gây suy tim toàn bộ
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Người bệnh suy phải đo huyết áp thường thấy tâm chương tăng (là huyết áp tối thiểu)
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Người bệnh suy tim cần nằm kê cao chân để máu lên não
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Khám tim mạch ở người bệnh tăng huyết áp thường thấy mạch
a)
Nhanh
b)
Chậm
c)
Bình thường
58.
Người bệnh giảm tiểu cầu trong máu thường gây biểu hiện lâm sàng xuất huyết dưới da, chảy máu cam
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Theo phân độ 140/90 là giai đoạn
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
60.
Vitamin B12 cần có trong quá trình tạo
a)
Hồng cầu
b)
Bạch cầu
c)
Tiểu cầu