NEW
Font size
WorksheetsCông Nghệ
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Giới hạn bền của vật liệu có mấy loại?
A. 2.
B. 3.
4
5
Câu 2: Độ bền biểu thị cho khả năng
A. chống lại biến dạng dẻo của vật liệu.
B. chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu.
C. phá hủy vật liệu.
D. chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Câu 3: Độ cứng là khả năng
A. biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
B. chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
C. biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
D. chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.
Câu 4: Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?
A. vật lí, hóa học.
B. hóa học.
C. cơ học, hóa học.
D. vật lí, hóa học, cơ học
Câu 6: Độ dẻo của vật liệu biểu thị cho khả năng
A. biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
B. chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
C. biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
D. chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.
Câu 7: Có mấy phương pháp chế tạo phôi không sinh phoi?
2
3
4
5
Câu 8: Bản chất của phương pháp đúc là
A. rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.
B. dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.
C. rót kim loại lỏng vào khuôn ta sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.
D. dùng nhiệt đun nóng chảy kim loại ta sẽ thu được vật đúc.
Câu 9: Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là nối các chi tiết
A. với nhau bằng phương pháp nối ghép dùng bulông, đai ốc.
B. kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
C. lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.
D. lại với nhau bằng phương pháp dùng ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 10: Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước không giống như vật đúc?
A. Mẫu và lòng khuôn.
B. Khuôn đúc.
C. Lòng khuôn.
D. Mẫu.
Câu 11: Công nghệ chế tạo phôi nào là dùng ngoại lực tác dụng làm cho vật biến dạng dẻo để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu?
A. Hàn.
B. Gia công áp lực.
C. Đúc
D. Đúc trong khuôn cát.
Câu 12: Khi gia công áp lực thì kim loại bị biến dạng ở trạng thái
A. rắn.
B. nóng chảy
C. dẻo.
D. hơi.
Câu 13: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là
A. có cơ tính cao.
B. chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn.
C. chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém.
D. chế tạo được vật có kết cấu phức tạp.
Câu 14: Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu
A. thay đổi liên tục.
B. không thay đổi.
C. giảm xuống
D. tăng lên.
Câu 15: Phương pháp gia công áp lực là
A. khối lượng vật liệu thay đổi.
B. thành phần vật liệu thay đổi.
C. làm kim loại nóng chảy.
D. dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy.
Câu 16: Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là
A. cắt đi phần phoi không cần thiết.
B. rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu
D. lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
Câu 17: Phoi là phần vật liệu
A. dư ra trên bề mặt của sản phẩm.
B. còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.
C. bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.
D. mà ta tiến hành gia công.
Câu 18: Điền các từ còn thiếu trong câu sau: “Bản chất của phương pháp hàn hơi là dùng nhiệt của ... làm nóng chảy kim loại tại chỗ hàn
A. hồ quang
B. phản ứng hóa học.
C. lò nung
D. dòng điện.
Câu 19: Chuyển động tiến dao trong máy tiện gồm mấy loại chuyển động?
2
3
4
5
Câu 20: Mặt sau của dao tiện là mặt
A. tiếp xúc với phôi.
B. phẳng tì của dao.
C. đối diện với bề mặt đang gia công của phôi.
D. song song với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
Câu 5: Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là
A. độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.
B. độ cứng, độ dẻo, tính hàn
C. tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn
D. độ cứng, độ dẻo, độ bền
Câu 21: Trong dao tiện cắt đứt góc trước là góc tạo bởi
A. mặt trước của dao với mặt phẳng song song mặt phẳng đáy.
B. mặt trước và mặt sau của dao.
C. mặt sau với mặt đáy.
D. mặt trước và mặt đáy.
Câu 22: Khi tiện các mặt côn thì dao cắt thực hiện tiến dao
A. dọc Sd.
B. ngang Sng.
C. thẳng.
D. phối hợp.
Câu 23: Trên dao tiện cắt đứt góc sắc là góc tạo bởi hai mặt phẳng
A. mặt trước của dao với mặt phẳng song song mặt đáy.
B. mặt trước và mặt sau của dao.
C. mặt sau với mặt đáy.
D. mặt trước và mặt đáy.
Câu 24: Khi tiện vật hình trụ thì dao cắt tiến dao
A. dọc Sd.
B. ngang Sng.
C. chéo Schéo
D. phối hợp
Câu 25: Để phoi thoát ra dễ dàng thì cấu tạo của dao tiện có đặc điểm gì?
A. Góc y phải nhỏ
B. Góc y phải lớn
C. Góc B phải lớn
D. Góc a phải lớn
Câu 26: Trên dao tiện, mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là
A. mặt trước.
B. mặt sau.
C. mặt bên.
D. mặt đáy.
Câu 27: Khi góc sắc β của dao tiện càng nhỏ thì
A. dao càng cùn.
B. dao càng sắc.
C. dao chịu lực tốt.
C. dao chịu lực tốt.
Câu 28: Trong hình 1 ở bên máy tiện đang dùng chuyển động tiến dao
A. dọc.
B. ngang.
C. phối hợp
D. chéo.
Câu 29: Đâu không phải là công dụng của Rôbốt?
A. Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp.
B. Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm.
C. Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại.
D. Chỉ thay thế con người khi di chuyển những vật nặng.
Câu 30: Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ
A. nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
B. nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
C. cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
D. cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
Câu 31: Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là
A. chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm.
B. do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.
C. do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.
D. dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai.
Câu 32: Thông thường người ta chia máy tự động thành máy
A. tự động cứng.
B. tự động mềm.
C. tự động cứng và tự động mềm.
D. bán tự động cứng và tự động mềm.
Câu 33: Trong động cơ Điêzen không có chi tiết nào sau đây?
A. Bơm cao áp.
B. Bugi.
C. Bầu lọc tinh.
D. Bầu lọc thô.
Câu 34: Động cơ đốt trong là động cơ mà quá trình biến đổi nhiệt năng thành
A. điện năng xảy ra bên ngoài động cơ.
B. cơ năng xảy ra bên ngoài động cơ.
C. cơ năng xảy ra bên trong động cơ.
D. điện năng xảy ra bên trong động cơ.
Câu 35: Đâu là chi tiết chỉ có trong động cơ xăng?
A. Bơm cao áp.
B. Bugi.
C. Bầu lọc tinh.
D. Bầu lọc thô.
Câu 36: Nhiệm vụ của thân máy là
A. lắp bugi hoặc vòi phun.
B. lắp các cơ cấu và hệ thống của động cơ.
C. chứa dầu nhớt bôi trơn.
D. truyền lực cho trục khuỷu thông qua thanh truyền.
Câu 37: Nhiệm vụ của nắp máy là
A. dẫn hướng cho pit-tông chuyển động.
B. cùng với xilanh và đỉnh pit-tông tạo thành buồng cháy của động cơ.
C. liên kết các xilanh tạo thành 1 khối duy nhất.
D. tạo không gian quay của trục khuỷu.
Câu 38: Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào?
A. Động cơ xăng.
B. Động cơ ga.
C. Động cơ điêzen 4 kỳ.
D. Động cơ điêzen 2 kỳ.
Câu 39: Cấu tạo chung của ĐCĐT gồm
A. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.
B. 3 cơ cấu, 3 hệ thống
C. 2 cơ cấu, 5 hệ thống.
D. 2 cơ cấu, 4 hệ thống.
Câu 40: Động cơ đốt trong là loại động cơ
A. điện.
B. nhiệt.
C. than.
D. nước
Câu 41: Thể tích công tác của xilanh là thể tích của
A. toàn phần xilanh.
B. xilanh khi pit-tông ở ĐCT
C. xilanh khi pit-tông ở ĐCD.
D. xilanh giới hạn bởi 2 điểm chết.
Câu 42: Nhiên liệu đưa vào xilanh của động cơ xăng là
A. xăng.
B. điezen.
C. không khí
D. hòa khí.
Câu 43: Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kì, số vòng quay của trục khuỷu và trục cam là?
A. Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 1 vòng.
B. Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 2 vòng.
C. Trục khuỷu quay 4 vòng, trục cam quay 1 vòng.
D. Trục khuỷu quay 4 vòng, trục cam quay 2 vòng.
Câu 44: Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT, số hành trình pittông cho ta biết
A. số lượng pit-tông và xilanh.
B. lượng nhiên liệu đưa vào xilanh
C. loại động cơ theo kì
D. loại động cơ theo cấu tạo.
Câu 45: Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được là do
A. áp suất và nhiệt độ cao.
B. tỉ số nén cao.
C. thể tích công tác lớn
D. tỉ số nén thấp.
Câu 46: Cuối kì nén của động cơ xăng, trong xilanh diễn ra quá trình gì?
A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.
B. Xupap thải mở.
C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.
D. Bugi thực hiện đánh lửa đốt cháy hòa khí.
Câu 47: Cấu tạo của động cơ điêzen 4 kì gồm có
A. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.
B. 3 cơ cấu, 3 hệ thống.
C. 2 cơ cấu, 5 hệ thống.
D. 2 cơ cấu, 4 hệ thống
Câu 48: Động cơ đốt trong làm mát bằng nước, bộ phận làm mát được bố trí ở
A. Cacte, nắp máy.
B. Thân xilanh, cacte.
C. Thân máy cacte.
D. Thân xilanh, nắp máy.
Câu 49: Trong nguyên lý làm việc của động cơ điezen 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?
A. 2, 4
B. 1, 3.
C. 3, 4.
D. 2, 3.
Câu 50: Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được trộn rồi đưa vào trong xilanh ở kì
A. cháy – dãn nở.
B. nén
C. thải
D. nạp.
Câu 51: Sau khi kết thúc kỳ thải của chu trình trước và thực hiện một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì, khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong kì
A. nạp và nén
B. cháy – dãn nở và thải.
C. nén và kì cháy – dãn nở
D. nạp và thải.
Câu 52: Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?
A. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.
B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.
C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.
D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.
Câu 53: Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?
A. Không khí và dầu điêzen.
B. Hỗn hợp xăng và không khí.
C. Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.
D. Không khí, dầu nhớt.
Câu 54: Cuối kì nén của động cơ điêzen, trong xilanh diễn ra quá trình gì?
A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.
B. Xupap thải mở.
C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.
D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.
Câu 55: Để nạp được nhiên liệu nhiều hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí như thế nào?
A. Các xupap mở sớm, đóng muộn.
B. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.
C. Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.
D. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.
Câu 56: Trong nguyên lý làm việc của ĐCĐT 4 kì, có khi nào cả hai Xupap cùng mở hay không? Tại sao?
A. Không. Vì trong 1 chu trình làm việc của ĐCĐT chỉ 1 xupap mở.
B. Không. Vì Xupap nạp luôn mở, xupap thải luôn đóng.
C. Có. Vì Xupap nạp, xupap thải luôn mở ở kì nén và cháy dãn nở.
D. Có. Vì để nạp được nhiều hơn, thải sạch hơn thì Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.
