wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sửck2

Total questions: 98

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điểm nổi bật của chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là
a)
A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.
b)
B. Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa
c)
C. Có một nền chính trị độc lập.
d)
D. Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
2.
Câu 4. Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là
a)
A. Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán.
b)
B. Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài
c)
C. Không giao thương với thương nhân phương Tây.
d)
D. Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam
3.
Câu 5. Chính sách “cấm đạo” của nhà Nguyễn đã dẫn đến hậu quả gì?
a)
A. Làm cho Thiên Chúa giáo không thể phát triển ở Việt nam
b)
B. Gây ra mâu thuẫn, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, khiến người dân theo các tôn giáo khác lo sợ
c)
C. Gây mâu thuẫn trong quan hệ với phương Tây, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, bất lợi cho sự nghiệp kháng chiến
d)
D. Gây không khí căng thẳng trong quan hệ với các nước phương Tây
4.
Câu 6. Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam
a)
A. Buôn bán, trao đổi hàng hóa.
b)
B. Truyền bá đạo Thiên Chúa.
c)
C. Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam
d)
D. Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn
5.
Câu 7. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào?
a)
A. Đà Nẵng
b)
B. Hội An
c)
C. Lăng Cô
d)
D. Thuận An
6.
Câu 8. Vì sao Tây Ban Nha tham gia liên quân với Pháp xâm lược Việt Nam?
a)
A. Quân Pháp quá yếu, muốn dựa vào quân Tây Ban Nha
b)
B. Pháp và Tây Ban Nha thỏa thuận chia nhau xâm lược Việt Nam
c)
C. Trả thù cho một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị triều đình nhà Nguyễn giam giữ, giết hại
d)
D. Tây Ban Nha không muốn Pháp độc chiếm Việt Nam
7.
Câu 9. Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?
a)
A. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”
b)
B. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
c)
C. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”
d)
D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
8.
Câu 10. Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?
a)
A. Sản xuất vũ khí.
b)
B. Xây dựng đại đồn Chí Hòa.
c)
C. Ngày đêm luyện tập quân sự
d)
D. Tổ chức tấn công quân Pháp ở Gia Định
9.
Câu 11. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao, khiến quân Pháp vô cùng bối rối
b)
B. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp khó khăn
c)
C. Giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì một cách nhanh chóng
d)
D. Triều đình bị tổn thất nặng nề, sợ hãi trước sức mạnh của quân Pháp
10.
Câu 12. Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) với Pháp là
a)
A. Nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn
b)
B. Bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp
c)
C. Triều đình phải mở ba cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán
d)
D. Mất thành Vĩnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì
11.
Câu 13. Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?
a)
A. Nguyễn Tri Phương         B. Nguyễn Trung Trực
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Phạm Văn Nghị
d)
D. Trương Định
12.
Câu 14 : Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam ?
a)
A. Vì Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế .
b)
B Vì Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế
c)
C. Vì Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế.
d)
D. Vì quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít
13.
Câu 15: Nguyên nhân sâu xa để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là
a)
A. giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.
b)
B. khai hóa văn minh cho triều Nguyễn.
c)
C. mở rộng thị trường.
d)
D. truyền đạo Ki tô giáo.
14.
Câu 29: Tại mặt trận Quảng Nam – Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sữ dụng chiến thuật gì ?
a)
A. Tích cực thực hiện “vườn không nhà trống”.
b)
B. Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế
c)
C. Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp.
d)
D. Cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp
15.
Câu 1. Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A.Tìm cách xoa dịu nhân dân.
b)
B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn
c)
C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì
d)
D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng
16.
Câu 2. Ý nào không phản ánh đúng chính sách của nhà Nguyễn trước vận nước nguy nan, khi Pháp đã chiếm sáu tỉnh Nam Kì?
a)
A. “Bế quan tỏa cảng”.
b)
B. Cử các phái đoàn đi Pháp để đàm phán đòi lại sáu tỉnh Nam Kì
c)
C. Đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân.
d)
D. Từ chối mọi đề nghị cải cách duy tân đất nước
17.
Câu 4. Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì.
b)
B. Tăng cường viện binh
c)
C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ
d)
D. Gây sức ép buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới
18.
Câu 5. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
a)
A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”.
b)
B. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”
c)
C. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
d)
D. Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
19.
Câu 6. Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là
a)
A. Gácniê
b)
B. Bôlaéc
c)
C. Rivie
d)
D. Rơve
20.
Câu 7. Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?
a)
A. Hà Nội
b)
B. Hưng Yên
c)
C. Hải Dương
d)
D. Nam Định
21.
Câu 8. Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng.
b)
B. Quân triều đình chống cự yếu ớt
c)
C. Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến
d)
D. Triều đình mải lo đối phó vơi phong trào đấu tranh của nhân dân
22.
Câu 9. Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873?
a)
A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội.
b)
B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)
c)
C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)
d)
D. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)
23.
Câu 10. Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?
a)
A. Gácniê
b)
B. Rivie
c)
C. Hácmăng
d)
D. Đuypuy
24.
Câu 11. Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?
a)
A. Một viên Chưởng cơ
b)
B. Tổng đốc Nguyễn Tri Phương
c)
C. Lưu Vĩnh Phúc
d)
D. Hoàng Tá Viêm
25.
Câu 12. Chiến tháng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải
a)
A. Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì.
b)
B. Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
c)
C. Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì
d)
D. Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam
26.
Câu 13. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?
a)
A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
b)
B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
c)
C. Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc
d)
D. Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
27.
Câu 14. Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?
a)
A. Gácniê
b)
B. Rivie
c)
C. Cuốcbê
d)
D. Đuypuy
28.
Câu 16. Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là
a)
A.   Nguyễn Tri Phương
b)
B. Lưu Vĩnh Phúc
c)
C. Hoàng Diệu
d)
D. Hoàng Tá Viêm
29.
Câu 17. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
a)
A. Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta
b)
B. Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta
c)
C. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta
d)
D. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch
30.
Câu 18. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
a)
A. Dân binh Hà Nội.
b)
B. Quan quân binh sĩ triều đình
c)
C. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc.
d)
D. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm
31.
Câu 19. Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?
a)
A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An
b)
B. Triều đình kí Hiệp ước Hácách mạngăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)
c)
C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873).
d)
D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)
32.
Câu 20. Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C. Hiệp ước Hácmăng
d)
D. Hiệp ước Patơnốt
33.
Câu 21. Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hiệp ước nào?
a)
A. Hiệp ước Hácách mạngăng.
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C. Hiệp ước Patơnốt.
d)
D. Hiệp ước Hácmăng và Hiệp ước Patơnốt
34.
Câu 22. Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
a)
A. Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai.
b)
B. Sau khi kí Hiệp ước Hácách mạngăng và Patơnốt
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng
35.
Câu 23. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp cuối thế kỉ XIX, sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến?
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất 1874.
c)
C. Hiệp ước Hác măng 1883.
d)
D. Hiệp ước Patơnôt 1884.
36.
Câu 24: Nội dung nào không đúng khi nói về nguyên nhân cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta từ 1858 đến 1884 bị thất bại ?
a)

A. Tinh thần yêu nước, quyết tâm chống Pháp.

b)

B. Triều đình lãnh đạo nhân dân kiên quyết chống Pháp

c)

C. Tư tưởng bảo thủ của nhà Nguyễn, sợ dân hơn sợ giặc.

d)

D. Kinh tế TBCN Pháp phát triển mạnh, chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng

37.
Câu 25: Hiệp ước 1874 kí kết trong hoàn cảnh nào?
a)

A. Phong trào đấu tranh của nhân dân liên tục dâng cao.

b)

B. Pháp đánh chiếm Gia Định.

c)

C. Pháp đã rút quân khỏi Bắc Kì.

d)

D. Tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

38.
Câu 26 : Nhận xét về phong trào kháng chiến của nhân dân ta từ 1858 đến 1874?
a)
A. Phong trào đấu tranh của nhân dân không giảm sút mà liên tục dâng cao và lan rộng.
b)
B. Phong trào đấu tranh tạm lắng xuống khi nhà Nguyễn kí Hiệp ước 1874.
c)
C. Một số cuộc kháng chiến của nhân dân bị đàn áp.
d)
D. Nhân dân chủ động kháng chiến chống Pháp.
39.
Câu 1. Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì.
b)
B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước
c)
C. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì.
d)
D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì
40.
Câu 2. Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là
a)
A. Phan Thanh Giản
b)
B. Vua Hàm Nghi
c)
C. Tôn Thất Thuyết
d)
D. Nguyễn Văn Tường
41.
Câu 3. Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?
a)
A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)
b)
B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng.
c)
C. Bổ sung lực lượng quân sự
d)
D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
42.
Câu 4. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến
b)
B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội.
d)
D. Hòa hoãn với thực dân Pháp
43.
Câu 5. Phong tào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?
a)
A. Trung Kì và Nam Kì
b)
B. Bắc Kì và Nam Kì
c)
C. Bắc Kì và Trung Kì
d)
D. Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì
44.
Câu 6. Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của
a)

A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

D. Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

45.
Câu 7. Bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại địa bàn thuộc hai tỉnh nào?
a)

A. Quảng Ngãi và Bình Định

b)

B. Quảng Nam và Quảng Trị

c)

C. Quảng Bình và Quảng Trị

d)

D. Quảng Trị và Hà Tĩnh.

46.
Câu 8. Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?
a)
A. Tuynidi
b)
B. Angiêri
c)
C. Mêhicô
d)
D. Nam Phi
47.
Câu 9. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương
a)
A. Chấm dứt hoạt động
b)
B. Chỉ hoạt động cầm chừng
c)
C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ
d)
D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn
48.
Câu 10. Ý nghĩa của phong trào Cần vương là
a)

A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam.

b)

B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

49.
Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.
b)
B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ
c)
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
d)
D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
50.
Câu 12. Đặc điểm của phong trào Cần vương là
a)
A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
b)
B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
c)
C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
d)
D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
51.
Câu 13. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh
c)
C. Khởi nghĩa Ba Đình
d)
D. Khởi nghĩa Bãi Sậy
52.
Câu 14. Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?
a)
A. Cao Điền và Tống Duy Tân
b)
B. Tống Duy Tân và Cao Thắng
c)
C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám
d)
D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng
53.
Câu 15. Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự
b)
B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
c)
C. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp
d)
D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa
54.
Câu 16. Giai đoạn từ 1885 đến năm 1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?
a)
A. Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp.
b)
B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu
c)
C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu.
d)
D. Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp
55.
Câu 17. Giai đoạn từ 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
A. Tập trung lực lượng đánh Pháp.
b)
B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu của nghĩa quân
c)
C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu.
d)
D. Chiến đấu quyết liệt
56.
Câu 18. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Yên Thế

c)

C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà.

d)

D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

57.
Câu 19. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. Công nhân
b)
B. Nông dân
c)
C. Các dân tộc sống ở miền núi
d)
D. Nông dân và công nhân
58.
Câu 20. Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là
a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương.

b)

B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn

c)

C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương

d)

D. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

59.
Câu 21. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần Vương ?
a)
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Hương Khê.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
60.
Câu 22: Chỉ ra cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của phong trào Cần Vương ?
a)
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Hương Khê.
d)
D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
61.
Câu 23: Vì sao cuộc khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của phong trào Cần Vương ?
a)

A. Quy mô rộng lớn, trình độ tổ chức cao, thời gian kéo dài, gây cho Pháp nhiều tổn thất nhất.

b)

B. Quy mô rộng lớn, trình độ tổ chức cao, thời gian kéo dài, buộc Pháp chuyển sang đánh lâu dài..

c)

C. Quy mô toàn quốc, trình độ tổ chức cao, thời gian kéo dài, gây cho Pháp nhiều tổn thất nhất.

d)

D. Quy mô rộng lớn, trình độ tổ chức cao, buộc Pháp chuyển sang « dùng người Việt đánh người Việt ».

62.
Câu 24: Điểm khác nhau về lãnh đạo của giai đoạn 2 so với giai đoạn 1 trong phong trào Cần Vương ?
a)

A. Do văn thân, sĩ phu lãnh đạo.

b)

B. Do triều đình lãnh đạo.

c)

C. Do giai cấp nông dân lãnh đạo.

d)

D. Do địa chủ phong kiến lãnh đạo.

63.
Câu 25: Từ phong trào chống Pháp của nhân dân Việt Nam cuối thế kỷ XIX, theo em truyền thống nào cần được duy trì và phát huy ?
a)

A. Yêu nước chống giặc ngoại xâm

b)

B. Tinh thần đoàn kết, yêu hòa bình

c)

C. Tinh thần lao động cần cù, sáng tạo

d)

D. Xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.

64.
Câu 1. Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?
a)
A. Rivie
b)
B. Gác-ni-ê
c)
C. Pôn Đume
d)
D. Bôlaéc
65.
Câu 2. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển
b)
B. Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp
c)
C. Thương nghiệp phát triển.
d)
D. Hệ thống đường giao thông được mở rộng
66.
Câu 3. Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản.
b)
B. Địa chủ phong kiến và tư sản
c)
C. Địa chủ phong kiến và nông dân.
d)
D. Công nhân và nông dân
67.
Câu 4. Giai cấp công nhân Việt Nam tập trung đông nhất ở ngành nào?
a)
A. Khai thác mỏ
b)
B. Đồn điền
c)
C. Công nghiệp đóng tàu
d)
D. Các xí nghiệp chế biến
68.
Câu 5. Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
A. Đòi quyền lợi kinh tế
b)
B. Đòi quyền lợi giai cấp
c)
C. Đòi quyền lợi dân tộc
d)
D. Đòi quyền tự do, dân chủ
69.
Câu 6. Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?
a)
A. Chính sách “chia để trị”.
b)
B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”
c)
C. Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam.
d)
D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối
70.
Câu 7. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
a)
A. Công nghiệp nặng
b)
B. Công nghiệp nhẹ
c)
C. Khai thác mỏ
d)
D. Luyện kim và cơ khí
71.
Câu 8. Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Tầng lớp tư sản dân tộc
b)
B. Tầng lớp tiểu tư sản
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Giai cấp nông dân
72.
Câu 9. Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ
a)
A. Tầng lớp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Tầng lớp tiểu tư sản
d)
D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.
73.
Câu 10. Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt.
b)
B. Công nghiệp phát triển
c)
C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc
d)
D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh
74.
Câu 11. Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến.
b)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
c)
C. Phương thức sản xuất thực dân.
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
75.
Câu 12. Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?
a)
A. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Phương thức bóc lột phong kiến
c)
C. Phương thức bóc lột thực dân.
d)
D. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa
76.
Câu 13. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)

A. Địa chủ nhỏ và công nhân.

b)

B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản

c)

C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc.

d)

D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản

77.
Câu 14. Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?
a)
A. Tư sản dân tộc
b)
B. Công nhân.
c)
C. Nông dân
d)
D. Tiểu tư sản
78.
Câu 15. Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát?
a)
A. Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết.
b)
B. Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
c)
C. Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ.
d)
D. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp
79.
Câu 16. Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị.
d)
D. Sĩ phu yêu nước
80.
Câu 17. Những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?
a)
A. Các nước ở khu vực Đông Nam Á.
b)
B. Nhật Bản và Trung Quốc.
c)
C. Anh và Pháp
d)
D. Ấn Độ và Trung Quốc
81.
Câu 1. Ý nào không phải là lí do mà vào những năm đầu thế kỉ XX một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?
a)
A. Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận một nước thuộc địa
b)
B. Sau Cải cách Minh Trị, Nhật Bản trở thành nước tư bản hùng mạnh
c)
C. Nhật Bản dã đánh thắng đế quốc Nga (1905)
d)
D. Nhật Bản đã đề ra thuyết “Đại Đông Á” nhằm mở rộng ảnh hưởng ở khu vực Đông Á, trong đó có Việt Nam
82.
Câu 2. Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giái phóng dân tộc bằng con đường nào?
a)
A. Cải cách kinh tế, xã hội.
b)
B. Duy tân để phát triển đất nước
c)
C. Bạo lực để giành độc lập dân tộc.
d)
D. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang
83.
Câu 3. Phan Bội Châu và các đồng chí của ông chủ trương thành lập Hội Duy tân nhằm mục đích gì?
a)
A. Đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến ở Việt Nam
b)
B. Duy tân làm cho đất nước cường thịnh để giành độc lập
c)
C. Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ phong kiến, hành lập chính thể cộng hòa
d)
D. Đánh đổ ngôi vua, phát triển lên tư bản chủ nghĩa
84.
Câu 4. Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhậ Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào
a)
A. Duy tân
b)
B. Đông du
c)
C. Bạo động chống Pháp
d)
D. “Chấn hung nội hóa”
85.
Câu 5. Vì sao phong trào Đông du tan rã (1908)?
a)
A. Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn
b)
B. Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước
c)
C. Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước
d)
D. Chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương, trục xuất số lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu
86.
Câu 6. Sau thời gian ở Nhật Bản, Phan Bội Châu đã đến đâu để tiếp tục hoạt động?
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Triều Tiên
c)
C. Về nước
d)
D. Thái Lan
87.
Câu 7. Tại sao Phan Bội Châu lại quay trở lại hoạt động ở Trung Quốc?
a)
A. Trung Quốc gắn với Việt Nam nên dễ dàng về nước hoạt động
b)
B. Ảnh hưởng tư tưởng của các cuộc cải cách ở Trung Quốc
c)
C. Cách mạng Tân Hợi (1911) bùng nổ, triều đình Mãn Thanh bị lật đổ, Chính phủ Dân quốc được thành lập, thi hành nhiều chính sách tiến bộ
d)
D. Do Trung Quốc không phải là thuộc địa của thực dân Pháp
88.
Câu 8. Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) nhằm mục đích gì?
a)
A. Tập hợp các lực lượng yêu nước của Việ Nam đang hoạt động ở Trung Quốc
b)
B. Chuẩn bị lực lượng để tiến hành bạo động giành độc lập
c)
C. Đào tạo đội ngũ cán bộ, đưa về nước hoạt động
d)
D. Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
89.
Câu 9. Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào?
a)
A. Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước
b)
B. Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
C. Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ, kể cả Toàn quyền Anbe Xarô và những tên tay sai đắc lực
d)
D. Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước
90.
Câu 10. Kết quả hoạt động buổi đầu của Việt Nam Quang phục hội là
a)
A. Tuyên truyền vận động được quần chúng nhân dân ở trong nước
b)
B. Mở được nhiều lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
C. Khuấy động được dư luận trong và ngoài nước
d)
D. Kích động được tinh thần yêu nước của nhân dân ta
91.
Câu 11. Cuối năm 1913, cách mạng Việt Nam trải qua giai đoạn khó khăn là do
a)
A. Thực dân Pháp tăng cường khủng bố trước những hoạt động của Việt Nam Quang phục hội, Phan Bội Châu bị bắt
b)
B. Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội không đạt hiệu quả
c)
C. Thực dân Pháp cấu kết với giới quân phiệt Trung Quốc trục xuất những thành viên của Việt Nam Quang phục hội
d)
D. Việt Nam Quang phục hội không có đường lối, mục tiêu rõ ràng
92.
Câu 12. Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?
a)
A. Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc
b)
B. Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập
c)
C. Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc
d)
D. Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam
93.
Câu 13. Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân đã chú trọng
a)
A. Thay đổi nội dung học tập, chú ý đến các lĩnh vực khoa học – kĩ thuật
b)
B. Tiến hành cải cách giáo dục, dạy nhiều nội dung lịch sử, văn học
c)
C. Mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới
d)
D. Sử dụng chữ Nôm, không dạy chữ Hán
94.
Câu 14. Một hoạt động độc đáo trong lĩnh vực đời sống của cuộc vận động Duy tân là
a)
A. Tiến hành cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống như cắt tóc ngắn, mặc áo ngắn, lên án những hủ tục phong kiến
b)
B. Tiến hành cải cách về văn hóa, đưa tư tưởng văn hóa tiến bộ vào đời sống nhân dân
c)
C. Xây dựng nền văn hóa truyền thống dân tộc
d)
D. Khôi phục những tinh hoa văn hóa bị mai một.
95.
Câu 15. Trong cuộc vận động Duy tân, khi tư tưởng duy nhất đi vào quần chúng, vượt qua khuôn khổ ôn hòa, đưa cuộc đấu tranh sang hình thức mới nào?
a)
A. Phong trào đấu tranh chính trị của quần chúng nhân dân
b)
B. Phong trào đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
c)
C. Phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908)
d)
D. Phong trào Đông Kinh nghĩa thục (1907)
96.
Câu 16: Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về quá trình giải phóng dân tộc là
a)

A. vấn đề hàng đầu của Phan Bội Châu là thành lập chính quyền công nông, vấn đề hàng đầu của Phan Châu Trinh là thành lập chính quyền tư sản.

b)

B. vấn đề hàng đầu của Phan Bội Châu là cải cách dân chủ, vấn đề hàng đầu của Phan Châu Trinh là giải phóng dân tộc.

c)

C. vấn đề hàng đầu của Phan Bội Châu là giải phóng dân tộc, vấn đề hàng đầu của Phan Châu Trinh là cải cách dân chủ.

d)

D. vấn đề hàng đầu của Phan Bội Châu là lật đổ giai cấp phong kiến, vấn đề hàng đầu của Phan Châu Trinh là đánh đuổi thực dân Pháp.

97.
Câu 17: Điểm nào dưới đây là điểm giống nhau của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh trong quá trình hoạt động cách mạng của mình?
a)

A. Đều thực hiện chủ trương dùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.

b)

B. Đều noi gương Nhật để tự cường.

c)

C. Đều chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.

d)

D. Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

98.
Câu 19: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa hai khuynh hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là
a)
A. cứu nước để cứu dân – cứu dân để cứu nước.
b)
B. bạo động vũ trang – cải cách xã hội.
c)
C. quân chủ lập hiến – dân chủ cộng hòa.
d)
D. nhờ Nhật để chống Pháp – dựa vào Pháp chống phong kiến.