wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography 11G

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Lào.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Thái Lan.

2.

Câu 2. Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

A. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

b)

B. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

c)

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. Chủ yếu là núi và cao nguyên.

3.

Câu 3. Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. Dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

B. Quặng sắt và than đá.

c)

C. Than đá và khí tự nhiên.

d)

D. Các khoảng sản kim loại màu.

4.

Câu 4. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

B. Có diện tích quá lớn

c)

C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

D. Khí hậu ôn đới lụa địa khắc nghiệt.

5.

Câu 5. Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

b)

B. Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

c)

C. Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

d)

D. Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

6.

Câu 6. Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

7.

Câu 7. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là

a)

A. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

8.

Câu 8. Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

A. Mê Công.

b)

B. Hoàng Hà.

c)

C. Hắc Long Giang.

d)

D. Trường Giang.

9.

Câu 9. Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía Đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây

b)

B. Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

C. Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

D. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông có khí hậu hải dương ôn hòa.

11.

Câu 11. Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

A. Các châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

b)

B. Có nguồn gốc hình thành từ biển.

c)

C. Gắn liền với một con sông lớn.

d)

D. Có địa hình thấp trũng, đầm lầy

12.

Câu 12. Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

A. Choang

b)

B. Hán.

c)

C. Tạng.

d)

D. Hồi.

13.

Câu 13. Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

A. Giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

C. Làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

D. Giảm quy mô dân số của cả nước.

14.

Câu 14. Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

A. Đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

B. Sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

C. Khu vực biên giới phía Bắc.

d)

D. Khu vực ven biển ở phía Nam.

15.

Câu 15. Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. Mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

16.

Câu 16. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới.

b)

B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Việc cho phép các công ty, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

17.

Câu 17. Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

18.

Câu 18. Các ngành công nghiệp được Trung Quốc đẩy mạnh phát triển ở các vùng nông thôn là

a)

A. dệt may, điện tử, cơ khí.

b)

B. vật liệu xây dựng, gốm sứ, dệt may.

c)

C. luyện kim, chế tạo cơ khí, hóa chất.

d)

D. vật liệu xây dựng, hóa chất.

19.

Câu 19. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển dựa trên thế mạnh về

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

20.

Câu 20. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

21.

Câu 21. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải tạo xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

B. Cải tạo xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

d)

D. Tăng thuế nông nghiệp.

22.

Câu 22. Ở các đồng bằng phía Đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

A. nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

B. dân cư đông, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

D. vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

23.

Câu 23. Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

A. diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

B. quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

C. giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

D. nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

24.

Câu 24. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

A. Sản lượng lương thực lớn nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

B. Sản lượng lương thực chưa lớn nhưng quy mô dân số lớn.

c)

C. Sản lượng lương thực rất lớn nhưng dân số tăng nhanh.

d)

D. Sản lượng lương thực nhỏ nhưng dân số lớn nhất thế giới.

25.

Câu 25. Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

A. Lương thực, bông, thịt lợn.

b)

B. Bông, thịt lợn, trứng gia cầm.

c)

C. Thịt lợn, gia cầm, sữa bò.

d)

D. Lương thực, bông, thịt cừu.

26.

Câu 26. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

27.

Câu 27. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

A. Bán đảo Đông Dương.

b)

B. Bán đảo Mã Lai.

c)

C. Bán đảo Trung - Ấn.

d)

D. Bán đảo Tiểu Á.

28.

Câu 28. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Mai-lai-xi-a.

b)

B. Phi-lip-pin.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

29.

Câu 29. Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì

a)

A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

30.

Câu 30. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. xích đạo.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. ôn đới.

d)

D. nhiệt đới gió mùa.

31.

Câu 31. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

A. Phía bắc Mi-an-ma.

b)

B. Phía nam Việt Nam.

c)

C. Phía bắc Lào.

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin.

32.

Câu 32. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Các thung lũng rộng.

d)

D. Đồi, núi, và núi lửa.

33.

Câu 33. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. Hoạt dộng của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa khí hậu.

34.

Câu 34. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Phát triển thủy điện.

b)

B. Phát triển lâm nghiệp.

c)

C. Phát triển kinh tế biển.

d)

D. Phát triển chăn nuôi.

35.

Câu 35. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

B. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

36.

Câu 36. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ có chuyên môn cao.

c)

C. Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.

37.

Câu 37. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

A. có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a, chịu ảnh hưởng của nhiều nước lớn.

d)

D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

38.

Câu 38. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

C. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

D. tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

39.

Câu 39. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp dệt may, da giày.

b)

B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

40.

Câu 40. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

41.

Câu 41. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

D. Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

42.

Câu 42. Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

A. sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

B. năng suất tăng lên nhanh chóng.C. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

c)

C. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

D. nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

43.

Câu 43. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Khai thác thế mạnh về đất đai.

c)

C. Thay thế cây lương thực.

d)

D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.

44.

Câu 44. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

45.

Câu 45. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

B. Chăn nuôi bò.

c)

C. Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

D. Nuôi cừu để lấy lông.

46.

Câu 46. Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

A. chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

B. đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

c)

C. đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

d)

D. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

47.

Câu 47. Dân cư Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng về văn hóa đã tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực?

a)

A. Tạo được nhiều việc làm, tăng thu nhập.

b)

B. Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. Tổ chức nhiều hoạt động văn hóa, thể thao chung.

d)

D. Tạo điều kiện giao lưu, hợp tác và cùng phát triển.

48.

Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

B. Sản lượng lúc nước không ngừng tăng.

c)

C. Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

D. Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

49.

Câu 49. Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

A. có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

B. có nhiều bãi triều, đầm phá.

c)

C. thị trường thế giới mở rộng.

d)

D. nhu cầu dân cư lên cao.

50.

Câu 50. Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị và xã hội ở một số nước Đông Nam Á là

a)

A. Một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

b)

B. Có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.

c)

C. Có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

D. Phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.