wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa vô cơ 12

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

2.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

3.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

4.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

5.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

6.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

40 gam

d)

5 gam

7.

Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?

a)

21,1g

b)

32

c)

43,6

d)

43

8.

Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

19,15

b)

24,55

c)

20,75

d)

30,10

9.

Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối là

a)

LiCl. (Li = 7; Cl = 35,5)    

b)

NaCl. (Na = 23; Cl = 35,5)

c)

KCl. (K = 39; Cl = 35,5)

d)

RbCl. (Rb = 85; Cl = 35,5)

10.

Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

2,364

b)

3,940

c)

1,970

d)

1,182

11.

Cho 8,5g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau (trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) tác dụng với nước (dư), thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:

a)

Li (7), Na (23).

b)

Na (23), K (39).

c)

K (39), Rb (85).

d)

Rb (85), Cs (133).

12.

Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là:

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

KCl

d)

MgCl2

13.

Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

a)

0,224

b)

0,112

c)

0,448

d)

0,560

14.

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

a)

0,8 gam.

b)

8,3 gam

c)

2,0 gam

d)

4,0 gam

15.

Nguyên tử sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

ô 28 ,chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

ô 25, chu kì 3, nhóm VIIB.

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

16.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

ZnCl2.

d)

HNO3 đặc, nguội.

17.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

18.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

19.

Cho các chất: FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Khi nung hỗn hợp các chất gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe.

d)

Fe2O3.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Kim loại Mg có tính khử yếu hơn Fe.

b)

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

c)

Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

d)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+.

22.

Trong các loại quặng sắt sau, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit đỏ.

b)

xiđerit.

c)

hematit nâu.

d)

manhetit.

23.

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Pb.

d)

Cu.

24.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng kết thúc thành phần của hỗn hợp rắn thu được là

a)

Cu, Fe, Zn, MgO.

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

25.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

27.

Cho các chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(c) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).

(d) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Kim loại Zn không phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

AgNO3.

c)

FeCl2.

d)

CuSO4.

31.

Hai kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ?

a)

Al và Ag.

b)

Cu và Ag.

c)

Na và Mg.

d)

Cu và Al.

32.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

H2O rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

CO rắn.

d)

CO2 rắn.

33.

Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu

a)

đen.

b)

trắng.

c)

trắng hơi xanh.

d)

nâu đỏ.

34.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

Al.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

35.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng xiđerit.

d)

quặng pirit.

36.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

FeO.

b)

MgO.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

37.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Ca.

38.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

HCl đặc, nguội.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HCl loãng.

d)

HNO3 đặc, nguội.

39.

Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn ?

a)

Dùng fomon và phân đạm.

b)

Dùng nước đá và nước đá khô.

c)

Dùng phân đạm và nước đá khô.

d)

Dùng fomon và nước đá khô

40.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

AlCl3.

d)

MgCl2.

41.

Đốt cháy kim loại X trong khí oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

42.

Hoà tan Fe dư vào dung dịch AgNO3, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)3, AgNO3.

43.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

44.

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

a)

Fe và Cu.

b)

Cu và Ag.

c)

Zn và Ag.

d)

Fe và Ag.