wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 11 HKII

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thủ tướng Pháp nào sang Toàn quyền Đông Dương

a)

Pôn Đu-me

b)

Rivie

c)

Gácnie

d)

Bô-la-éc

2.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam, lực lượng đông đảo nhất là

a)

giai cấp nông dân

b)

gia cấp công nhân

c)

giai cấp tư sản

d)

giai cấp tiểu tư sản

3.

Trước cuộc khai thác thuộc địa của Pháp, tại Việt Nam có 2 giai cấp cơ bản nào

a)

Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

b)

Nông dân và địa chủ phong kiến

c)

Địa chủ phong kiến và tư sản

d)

Công nhân và nông dân

4.

Giai cấp công nhân đông đảo nhất trong ngành nào

a)

khai thác mỏ

b)

khai thác than

c)

dệt may

d)

giao thông vận tải

5.

Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào

a)

khai thác mỏ

b)

khai thác than

c)

giao thông vận tải

d)

dệt may

6.

Dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp, xã hội Việt Nam hình thành lực lượng mới nào

a)

nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản

b)

nông dân, tư sản, tiểu tư sản

c)

công nhân, tư sản, tiểu tư sản

d)

nông dân, công nhân, tiểu tư sản

7.

Giai cấp công nhân xuất thân từ

a)

nông dân

b)

tư sản

c)

tiểu tư sản

d)

địa chủ phong kiến

8.

Lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

nông dân

b)

công nhân

c)

tiểu tư sản

d)

tư sản

9.

Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là

a)

Đòi quyền lợi kinh tế, chính trị.

b)

Đòi quyền tự do, dân chủ.

c)

Đòi quyền lợi về kinh tế.

d)

Đòi quyền lợi về chính trị.

10.

Giai cấp, tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng chịu nhiều thứ thuế nhất

a)

Giai cấp tư sản dân tộc

b)

Tầng lớp tiểu tư sản

c)

Giai cấp công nhân làm thuê

d)

Giai cấp nông dân

11.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, phương pháp sản xuất nào du nhập về Việt Nam

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp

c)

Phương thức sản xuất thực dân

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

12.

Những năm cuối TK XIX - đầu TK XX, tư tưởng tiến bộ ảnh hưởng tới Việt Nam từ những nước nào

a)

Các nước trong khu vực Đông Nam Á

b)

Nhật Bản và Trung Quốc

c)

Anh, Pháp

d)

Ấn Độ, Trung Quốc

13.

Tướng Pháp nào chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Rơve

d)

Bô-la-éc

14.

Tướng Pháp nào chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Rơve

d)

Bô-la-éc

15.

20/11/1873, Pháp tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì

a)

Hà Nội

b)

Hưng Yên

c)

Hải Dương

d)

Nam Định

16.

Người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp ở Hà Nội lần thứ nhất là

a)

Phan Thanh Giản

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Hoàng Tá Viêm

d)

Lưu Vĩnh Phúc

17.

Tướng Pháp nào chỉ huy cuộc tấn công Bắc Kì lần thứ 2

a)

Gácniê

b)

Rivie

c)

Cuốcbê

d)

Đuypuy

18.

Người lãnh đạo quân triều đình chống lại cuộc tấn công của Pháp lần thứ 2 (1882) là

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Lưu Vĩnh Phúc

c)

Hoàng Diệu

d)

Hoàng Tá Viêm

19.

Sau khi chiếm được 6 tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã

a)

Tìm cách xoa dịu nhân dân

b)

Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

c)

Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

d)

Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng.

20.

Pháp lấy cớ gì tấn công ra Hà Nội lần thứ nhất

a)

Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.

b)

Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…

c)

Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.

d)

Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.

21.

Để chuẩn bị tấn công lần thứ nhất, Pháp đã

a)

Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

Tăng cường viện binh.

c)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.

d)

Gây sức ép buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới.

22.

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

a)

Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

b)

Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

c)

Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

d)

Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

23.

Quân triều đình nhanh chóng thất thủ tại Hà Nội 1873 vì

a)

Triều đình đã chủ động đầu hàng

b)

Tương quan lực lượng chênh lệch

c)

Chưa kết hợp với người dân để kháng chiến

d)

Triều đình mải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân

24.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì 1873

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

25.

Trong trận chiến đấu chống Pháp tại cửa Ô Thanh Hà (Hà Nội 1873), ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Một viên Chưởng cơ.

c)

Nguyễn Tri Phương.

d)

Hoàng Tá Viêm.

26.

Trong trận chiến đấu chống Pháp tại cửa Ô Thanh Hà (Hà Nội 1873), ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Một viên Chưởng cơ.

c)

Nguyễn Tri Phương.

d)

Hoàng Tá Viêm.

27.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873), thực dân Pháp

a)

Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

Ráo riết đẩy mạnh âm mưu xâm lược Việt Nam

28.

Đuy-puy ỷ thế của triều đình nào của Trung Quốc tự tiện cho tàu theo sông Hồng lên Vân Nam để buôn bán

a)

Nhà Thanh

b)

Nhà Nguyên

c)

Nhà Tống

d)

Nhà Minh

29.

Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam

a)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất

c)

Hiệp ước Giáp Tuất

d)

Hiệp ước Hác-măng

30.

Triều đình nhà Nguyễn làm gì sau chiến thắng Cầu Giấy 1873

a)

Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến

c)

 Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

d)

Tiến hành cải cách duy tân đất nước

31.

Pháp lấy cớ gì đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ 2

a)

Nhà Nguyễn vi phạm hiệp ước 1874.

b)

Nhà Nguyễn đàn áp các cuộc khởi nghĩa của nhân dân.

c)

Nhà Nguyễn giao thiệp với nhà Thanh ở Trung Quốc.

d)

Nhà Nguyễn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”.

32.

Ngày 20-24/6/1877, Pháp chiếm 3 tỉnh nào ở Nam Kì

a)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

b)

Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa.

c)

An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.

d)

Tiền Giang, Long An, Hà Tiên.

33.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ 2 chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta

a)

Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta

b)

Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

c)

Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta

d)

Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch

34.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873), chiến thắng Cầu Giấy lần thứ 2 (1884) là chiến thắng của lực lượng nào

a)

Dân binh Hà Nội.

b)

Quan quân binh sĩ triều đình.

c)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc.

d)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm.

35.

Bộ chỉ huy phong trào Cần Vương đóng quân ở tại địa bàn thuộc tỉnh nào

a)

Quảng Ngãi và Bình Định

b)

Quảng Ngãi và Quảng Trị

c)

Quảng Bình và Quảng Trị

d)

Quảng Bình và Hà Tĩnh.

36.

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888), phong trào Cần Vương đã

a)

Tiếp tục hoạt động, quy tụ lại thành những trung tâm lớn, có xu hướng đi vào chiều sâu

b)

Tiếp tục hoạt động nhưng thu hẹp vào Nam Trung Bộ

c)

Chấm dứt hoạt động

d)

Hoạt động cầm chừng

37.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của phong trào Cần Vương là

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

Khởi nghĩa Ba Đình.

d)

Khởi nghĩa Hùng Khê.

38.

Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy do ai lãnh đạo

a)

Nguyễn Thiện Thuật

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Phan Bội Châu

d)

Phan Đình Phùng

39.

Khởi nghĩa nông dân lớn nhất và kéo dài nhất trong công cuộc chống Pháp cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

Khởi nghĩa Hương Khê

b)

Khởi nghĩa Yên Thế

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc – hạ lưu sông Đà

40.

Từ năm 1885-1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung làm nhiệm vụ gì

a)

Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp

b)

Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu

c)

Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

d)

Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp

41.

Từ 1888-1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung làm nhiệm vụ gì

a)

chuẩn bị lực lượng và xây dựng cơ sở chiến đấu.

b)

hòa hoãn với thực dân Pháp.

c)

tập trung chiến đấu quyết liệt.

d)

chặn đánh các đoàn xe của thực dân Pháp.

42.

Nguyên nhân chủ yếu nào khiến nông dân Yên Thế đứng lên đấu tranh chống Pháp

a)

Hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

Chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống

c)

Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đì

d)

Khôi phục lại chế độ phong kiến, thiết lập lại ngôi vua

43.

Đến năm 1891, từ Yên Thế nghĩa quân mở rộng sang vùng nào

a)

Yên Lễ, Mục Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng

b)

 Phủ Lạng Thương

c)

Tiên Lữ (Hưng Yên)

d)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Hưng Yên, Hải Dương.

44.

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần Vương

a)

Khởi nghĩa Ba Đình. 

b)

Khởi nghĩa Yên Thế.

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

Khởi nghĩa Bãi Sậy..

45.

Phong trào Cần Vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào

a)

Trung Kì và Nam Kì.

b)

Bắc Kì và Trung Kì.

c)

Bắc Kì và Nam Kì.

d)

Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì.

46.

1885-1886, phong trào Cần Vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Tôn Thất Đàm.

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

c)

Tôn Thất Thuyết và Trần Xuân Soạn.

d)

Hàm Nghi và Mai Xuân Thưởng.

47.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo

a)

Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

48.

Lực lượng đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

công nhân và nông dân

d)

các dân tộc sống ở miền núi

49.

Giai đoạn 1893-1897, lãnh tụ tối cao của Yên Thế là

a)

Đề Nắm

b)

Đề Thám

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Phan Đình Phùng

50.

Người đứng đầu trong phái chủ chiến ở kinh thành Huế là

a)

Phan Thanh Giản

b)

Vua Hàm Nghi

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

 

Nguyễn Văn Tường

51.

Tuy đã hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam, nhưng thực dân Pháp vẫn gặp phải sự kháng cự quyết liệt của

a)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì

b)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

c)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì

d)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì.

52.

Sau cuộc phản công của kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã

a)

Đưa vua Hàm Nghi ra Tân Sở để tiếp tục đấu tranh

b)

Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng

c)

Bổ sung lực lượng quân sự

d)

Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)

53.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần Vương là

a)

Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

 

Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

54.

Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần Vương

a)

Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

Thổi bùng lên ngọc lửa đấu tranh trong nhân dân

d)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

55.

Nguyên nhân thất bại chủ yếu của phong trào Cần Vương là

a)

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

56.

Đặc điểm của phong trào Cần Vương là

a)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến.

b)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

c)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.

d)

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân.