wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

JNG OAN ETH

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nét nổi bật của tình hình Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 được kí kết là gì?

a)

A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền

b)

B. Cả nước đã hoàn thành cách mạng ruộng đất.

c)

C. Cả nước tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Đất nước đã được thống nhất về lãnh thổ.

2.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đã xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò nào sau đây với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

A. Vai trò quyết định gián tiếp.

b)

B. Vai trò hỗ trợ và tạo điều kiện.

c)

C. Vai trò quyết định nhất. (Miền Bắc)   

d)

D. Vai trò quyết định trực tiếp. (Miền Nam)

3.

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào sau đây?

a)

A. Chiến tranh cục bộ.           

b)

B. Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

C. Chiến tranh đặc biệt. 

d)

D. Đông Dương hóa chiến tranh.

4.

Trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972, ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến nào sau đây của Mĩ và chính quyền Sài Gòn?

a)

A. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam bộ.         

b)

B. Tây Nam bộ, Phước Long, Quảng Ngãi.

c)

C. Nam Trung bộ, Phước Long, Xuân Lộc.

d)

D. Phước Long, Xuân Lộc, Phan Rang.

5.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975), năm 1973 nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

A. Thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972.

b)

B. Hiệp định Pari được kí kết 1-1973.

c)

C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh 4-1975.

6.

Năm 1969, sự kiện lịch sử nào sau đây đánh dấu sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

a)

A. Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập.

b)

B. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam dự Hội nghị Pa-ri.

c)

C. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam được kí kết.

d)

D. Hội nghị cấp cao của ba nước Đông Dương được tổ chức.

7.

Cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào sau đây?

a)

A. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng, suy yếu.

b)

B. Cách mạng miền Nam bắt đầu chuyển sang thế tiến công.

c)

C. So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.

d)

D. Chính quyền và quân đội Sài Gòn đã đầu hàng hoàn toàn.

8.

Nội dung nào sau đây là phương châm tác chiến của quân dân Việt Nam trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4-1975)?

a)

A. “tiến ăn chắc, đánh ăn chắc”.    

b)

B. “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

c)

C. “đánh nhanh, giải quyết nhanh”.

d)

D. “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”.

9.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của tình hình Việt Nam ngay sau Đại thắng mùa Xuân 1975?

a)

A. Miền Bắc đã hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh.

b)

B. Miền Bắc đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Việt Nam chưa hoàn thành thống nhất về mặt lãnh thổ.

d)

D. Mỗi miền vẫn tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.

10.

Nội dung nào sau đây là một trong những khó khăn về kinh tế của miền Nam ngay sau Đại thắng mùa Xuân 1975?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp lạc hậu, phân tán.

b)

B. Quá trình công nghiệp hóa bắt đầu được thực hiện.

c)

C. Quá trình hiện đại hóa bắt đầu được thực hiện.

d)

D. Số người không biết chữ chiếm tỉ lệ cao.

11.

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

B. Tổ chức hiệp thương chính trị để thống nhất đất nước.

c)

C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc - Nam.

d)

D. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

12.

Thể thức Quốc kì, Quốc huy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được chính thức thông qua tại sự kiện chính trị nào sau đây?

a)

A. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương (9-1975).

b)

B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).

c)

C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).

d)

D. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

13.

Trong những năm 1975-1979, quân dân các tỉnh biên giới phía Bắc Việt Nam đã thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Mĩ.       

b)

B. Đấu tranh thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

c)

C. Đấu tranh để bảo vệ lãnh thổ Tổ quốc.

d)

D. Chi viện cho miền Nam kháng chiến chống Mĩ.

14.

Trong những năm 1975-1979, quân đội Việt Nam đã phối hợp với lực lượng cách mạng Campuchia thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ biên giới phía Bắc Việt Nam.

b)

B. Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Mĩ.

c)

C. Xây dựng hành lang chiến lược Đông - Tây.

d)

D. Xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.

15.

Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu Việt Nam đạt được trong mười năm đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội (1976-1986)?

a)

A. Đạt được tất cả các mục tiêu của ba chương trình kinh tế.

b)

B. Đáp ứng nhu cầu to lớn và cấp bách của cuộc kháng chiến.

c)

C. Xây dựng được cơ sở của nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

d)

D. Sản xuất nông nghiệp, công nghiệp có bước phát triển.

16.

Một trong những khó khăn, hạn chế của Việt Nam sau mười năm đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội (1976-1986) là gì?

a)

A. Kinh tế miền Nam lệ thuộc hoàn toàn vào viện trợ của Mĩ.

b)

B. Đất nước vẫn chưa được thống nhất về mặt lãnh thổ.

c)

C. Nền kinh tế mất cân đối lớn, thu nhập quốc dân thấp.

d)

D. Chưa được các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao.

17.

Thắng lợi quân sự nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mỹ?

a)

A. Chiến thắng Vạn Tường. (cục bộ)

b)

B. Chiến thắng Đồng Xoài.

c)

C. Chiến thắng Ấp Bắc.

d)

  D. Chiến thắng Phước Long.

18.

Trong những năm 1965-1968, chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

A. Ấp Bắc.

b)

B. Vạn Tường.

c)

C. Bình giã.

d)

D. Đồng Xoài.

19.

Lĩnh vực nào sau đây được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước (từ năm 1986)?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Chính trị

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

20.

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân là chủ trương đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Chính trị.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

21.

Sự kiện nào sau đây đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Cách mạng tháng Tám thành công.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

c)

C. Nguyễn Ái Quốc về nước lãnh đạo cách mạng.

d)

D. Chiến thắng Điện Biên Phủ.

22.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đã mở đầu kỉ nguyên độc lập, tự do đưa nhân dân lao động lên nắm chính quyền ở Việt Nam?

a)

A. Cách mạng tháng Tám thành công.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

c)

C. Kháng chiến chống Pháp thắng lợi.

d)

D. Kháng chiến chống Mĩ thắng lợi.

23.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Lực lượng quân sự chính quy tinh nhuệ và hùng hậu.

b)

B. Sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Quân đội Pháp khủng hoảng, suy yếu và tan rã.

d)

D. Có sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn.

24.

Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”. Nhận định trên nói về thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

b)

B. Cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

C. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954).

d)

D. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.

25.

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam trong những năm 1945-1954 là gì?

a)

A. Khôi phục kinh tế.

b)

B. Đổi mới đất nước.

c)

C. Kháng chiến, kiến quốc.

d)

D. Kháng chiến chống Mĩ.

26.

Vì sao cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân dân Việt Nam lại bắt đầu từ chiến trường Tây Nguyên?

a)

A. Tây Nguyên có vị trí chiến lược, then chốt.

b)

B. Tây Nguyên thuận tiện cho tiếp tế, hậu cần.

c)

C. Lực lượng địch ở Tây Nguyên rất đông.

d)

D. Lực lượng của ta mạnh nhất ở Tây Nguyên.

27.

Đại hội nào dưới đây của Đảng Cộng sản đã mở đầu công cuộc đổi mới đất nước của Việt Nam?

a)

A. Đại hội V (1982).

b)

B. Đại hội VII (1991).

c)

C. Đại hội VI (1986).

d)

D. Đại hội VIII (1996).

28.

Việt Nam thực hiện Đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986) trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội. 

b)

B. Chưa được các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao.

c)

C. Đất nước vẫn chưa được thống nhất về mặt lãnh thổ.

d)

D. Cả nước đang đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam. 

29.

Chủ trương, kê hoạch giải phóng Miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng. Hãy chỉ ra tính nhân văn trong kế hoạch đó?

a)

A. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.

b)

B. Năm 1976, tống khới nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

c)

C. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

d)

D. Tranh thu thời cơ, đánh thắng nhanh để đờ thiệt hại về người và của cho nhân dân.

30.

Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

a)

A. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.

b)

B. Đập ta hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.

c)

C. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.

d)

D. những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.

31.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước là gì?

a)

A. Tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.

c)

C. Cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

d)

D. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

32.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế Việt Nam trước và sau thời kì đổi mới (1986) là gì?

a)

A. Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới.

b)

B. Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới.

c)

C. Chuyển từ nền kinh tế thi trường sang nền kinh tế tập trung bao cấp.

d)

D. Chuyển từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường.

33.

Sự khác biệt về âm mưu giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” so với chiến lược “chiến tranh cục bộ” là

a)

A. bình định miềm Nam, đánh phá miền Bắc.

b)

B. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

c)

C. dùng người Việt đánh người Việt.

d)

D. bình định toàn miền Nam.

34.

Vai trò của miền Bắc trong giai đoạn 1954 - 1975 là

a)

A. hậu phương có vai trò quyết định nhất.

b)

B. hậu phương có vai trò quyết định

c)

C. hậu phương có vai trò quan trọng.

d)

D. hậu phương có vai trò cơ bản.

35.

Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” với “Chiến tranh cục bộ” là

a)

A. sử dụng vũ khí và trang bị của Mĩ.

b)

B. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.

c)

C. dùng quân đội Sài Gòn, cố vấn Mĩ.

d)

D. tiến hành ở miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.

36.

Mục đích chủ yếu của Mĩ khi cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng trong 12 ngày đêm là

a)

A. cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

B. đánh phá miền Bắc, không cho tiếp tế cho miền Nam.

c)

C. uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của ta.

d)

D. giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

37.

Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1975 về nội dung có điểm nào giống nhau quan trọng nhất?

a)

A. Đều công nhận các quyền dân tộc cơ bản.

b)

B. Đều qui định ngừng bắn, lập lại hòa bình.

c)

C. Đều qui định quân đội nước ngoài phải rút khỏi nước ta.

d)

D. Đều qui định Ủy ban quốc tế giám sát việc thi hành hiệp định.

38.

Sau Hiệp định Pari năm 1973, cách mạng miền Nam đã thực hiện được nhiệm vụ?

a)

A. đánh bại hoàn toàn đế quốc Mĩ.

b)

B. đánh cho Mĩ cút.

c)

C. đánh cho ngụy nhào.

d)

D. giải phóng gần hết lãnh thổ miền Nam Việt Nam.

39.

Ý nghĩa lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” là

a)

A. chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

b)

B. đánh dấu bước phát triển của cách mạng cả nước.

c)

C. mở đầu phong trào đánh Mĩ ở miền Nam.

d)

D. đánh dấu sự thất bại của Mĩ-Diệm ở miền Nam.

40.

Bài học kinh nghiệm về nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1930-2000) là

a)

A. xây dựng chính quyền của dân, do dân và vì dân.

b)

B. sự lãnh đạo đúng đắn, linh hoạt, chủ động của Đảng.

c)

C. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)

D. truyền thống yêu nước, đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế.