WorksheetsVL10. Đề cương HKII
Total questions: 137
Worksheet time: 2hrs 17mins
Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
(c, a, b)
(a, b, c).
(a, c, b).
(b, a, c).
Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn F1,F2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
F1 sinh công dương, F2 không sinh công.
F1 không sinh công, F2 sinh công dương.
Cả hai lực đều sinh công dương.
Cả hai lực đều sinh công âm.
Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?
AN>AP.
AN<AP.
AN=AP=0.
AN=AP=0.
Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1,F2vaˋF3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1,A2 và A3 . Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?
A1>0,A2>0,A3=0.
A1>0,A2<0,A3=0.
A1<0,A2>0,A3=0.
A1<0,A2<0,A3=0.
Công của lực cản âm vì 900 < ( < 1800.
Công của lực phát động dương vì 900 > ( > 00.
Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.
Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α , biểu thức tính công của lực là
A=Fscosα.
A=Fs.
A=Fssinα.
A=Fstanα.
mv2
2mv2
vm2
2vm2
J.
kg.m2/s2.
N. m.
N. s.
A = mv2 – mv1.
A=2mv22−2mv12.
A = mv22 - mv12.
A=2mv22+2mv12.
bằng hai lần vật thứ hai.
bằng một nửa vật thứ hai.
bằng vật thứ hai.
bằng 41 vật thứ hai.
Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao z = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật bằng
352 J.
325 J.
532 J.
523 J.
H > 1.
H = 1.
H < 1.
0<H≤1
chuyển động theo quán tính.
chuyển động do va chạm.
chuyển động ném ngang.
chuyển động bằng phản lực.
Biểu thức p=p12+p22 là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp
hai véctơ vận tốc cùng hướng.
hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.
hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.
hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức
p=m.v.
p = m.v.
p = m.a.
p=m.a.
Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vectơ vận tốc v của một chất điểm
Cùng phương, ngược chiều.
Cùng phương, cùng chiều.
Vuông góc với nhau.
Hợp với nhau một góc α=0 .
Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi α là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là
p=mg.sinα.t.
p=mgt.
p=mg.cosα.t.
p=g.sinα.t.
m1v1=(m1+m2)v2.
m1v1=−m2v2.
m1v1=m2v2.
m1v1=21(m1+m2)v2.
f=v2πr.
T=v2πr.
v=ω.r
ω=T2π
Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.
Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.
Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ f=T1.
Các phát biểu A, B, C đều đúng.
v=ωR=2πTR.
v=Rω=T2πR.
v=ωR=T2πR.
v=Rω=TR2π
Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là
ω=T2π;ω=2πf.
ω=2πT;ω=2πf.
ω=2πT;ω=f2π.
ω=T2π;ω=f2π.
60πrad/s.
π30rad/s
60πrad/s.
30πrad/s
3600πrad/s.
3600πrad/s
1800πrad/s
π1800rad/s
Độ lớn của gia tốc a=Rv2 , với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.
Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.
hát biểu nào sau đây là đúng?
Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω và bán kính r là
a=ωr.
ω=ra.
ω=ra
a=ωr2
Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht=4cm/s2 . Chu kì T của chuyển động đó là
8π(s).
6π(s).
12π(s).
10π(s).
Xét chuyển động của một con lắc đơn (hình vẽ) Trong quá trình chuyển động của vật nặng trong một mặt phẳng thẳng đứng, tại vị trí nào ta xem có thể xem chuyển động của vật có tính chất tương đương chuyển động tròn đều?
Vị trí 1.
Vị trí 2.
Vị trí 3.
Vị trí 4.
v=rω;aht=rv2
v=rω;aht=rv2
v=rω;aht=v2r
v=rω;aht=v2r
Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là
Fht=mω2r.
Fht=ωmr
Fht=rω2
Fht=mω2.
