Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10. Đề cương HKII

Total questions: 137

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
a)
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
b)
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
c)
Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
d)
Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
2.
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
a)
nhiệt năng.
b)
động năng.
c)
hóa năng.
d)
quang năng.
3.
Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
a)
năng lượng hóa học.
b)
năng lượng nhiệt.
c)
năng lượng hạt nhân.
d)
quang năng.
4.

Một lực F⃗\vec{F} có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(c, a, b)

b)

(a, b, c).

c)

(a, c, b).

d)

(b, a, c).

5.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn F1,F2F_1,F_2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F1F_1 sinh công dương, F2F_2 không sinh công.

b)

F1F_1 không sinh công, F2F_2 sinh công dương.

c)

Cả hai lực đều sinh công dương.

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.

6.
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
a)
Quạt điện.
b)
Máy giặt.
c)
Bàn là.
d)
Máy sấy tóc.
7.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
a)
N/m.
b)
cal.
c)
N/s.
d)
kg.m2 /s.
8.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?
a)
Công là đại lượng vô hướng.
b)
Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
c)
Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
d)
Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển.
9.

Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F⃗\vec{F} như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P⃗\vec{P} và phản lực N⃗\vec{N} khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?

a)

AN⃗>AP⃗.A_{\vec{N}}>A_{\vec{P}}.

b)

AN⃗<AP⃗.A_{\vec{N}}<A_{\vec{P}}.

c)

AN⃗=AP⃗=0.A_{\vec{N}}=A_{\vec{P}}=0.

d)

AN⃗=AP⃗≠0.A_{\vec{N}}=A_{\vec{P}}\ne0.

10.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F⃗1,F⃗2vaˋF⃗3\vec{F}_1,\vec{F}_2và\vec{F}_3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1,A2A_1,A_2 và A3A_3 . Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1>0,A2>0,A3=0.A_1>0,A_2>0,A_3=0.

b)

A1>0,A2<0,A3=0.A_1>0,A_2<0,A_3=0.

c)

A1<0,A2>0,A3≠0.A_1<0,A_2>0,A_3\ne0.

d)

A1<0,A2<0,A3≠0.A_1<0,A_2<0,A_3\ne0.

11.
Chọn câu Sai.
a)

Công của lực cản âm vì 900 < ( < 1800.

b)

Công của lực phát động dương vì 900 > ( > 00.

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.

d)

Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.

12.
Công có thể biểu thị bằng tích của
a)
năng lượng và khoảng thời gian.
b)
lực và quãng đường đi được.
c)
lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
d)
lực và vận tốc.
13.

Lực F⃗\vec{F} không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α\alpha , biểu thức tính công của lực là

a)

A=Fscos⁡α.A=Fs\cos\alpha.

b)

A=Fs.A=Fs.

c)

A=Fssin⁡α.A=Fs\sin\alpha.

d)

A=Fstan⁡α.A=Fs\tan\alpha.

14.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
a)
J.
b)
W.s.
c)
N/m.
d)
N.m.
15.
Công cơ học là đại lượng
a)
véctơ.
b)
vô hướng.
c)
luôn dương.
d)
không âm.
16.
Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
a)
vật đang rơi tự do.
b)
vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
c)
vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.
d)
vật đang chuyển động ném ngang.
17.
Đơn vị của công suất
a)
J.s.
b)
kg.m/s.
c)
J.m.
d)
W.
18.
Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là
a)
36,8kW.
b)
37,3kW.
c)
50kW.
d)
50W.
19.
Công suất được xác định bằng
a)
tích của công và thời gian thực hiện công.
b)
công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
c)
công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
d)
giá trị công thực hiện được.
20.
Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực
a)
là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.
b)
đo tốc độ sinh công của lực đó.
c)
đo bằng N/ms.
d)
là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.
21.
1Wh bằng
a)
3600J.
b)
1000J.
c)
60J.
d)
1CV.
22.
Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
a)
là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
b)
luôn đo bằng mã lực (HP).
c)
chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
d)
là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
23.
Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là
a)
0,4 W.
b)
0 W.
c)
24 W.
d)
48 W.
24.
Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là
a)
1000N.
b)
104N.
c)
2778N.
d)
360N.
25.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương.
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương.
26.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
b)
Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
Là đại lượng vô hướng, không âm.
d)
Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
27.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

28.
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
a)

J.

b)

kg.m2/s2.kg.m^2/s^2.

c)

N. m.

d)

N. s.

29.
Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật
a)
gia tốc
b)
xung lượng
c)
động năng.
d)
động lượng
30.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật.
b)
công của lực thế tác dụng lên vật.
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật.
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật.
31.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
32.
~ Động năng của vật không đổi khi vật
a)
chuyển động thẳng đều.
b)
chuyển động với gia tốc không đổi.
c)
chuyển động tròn đều.
d)
chuyển động cong đều.
33.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không.
b)
Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật.
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật.
34.
Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
a)
tăng lên 2 lần.
b)
tăng lên 8 lần.
c)
giảm đi 2 lần.
d)
giảm đi 8 lần.
35.
Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ
a)
tăng 2 lần.
b)
không đổi.
c)
giảm 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
36.
Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?
a)
Vật chuyển động rơi tự do.
b)
Vật chuyển động ném ngang.
c)
Vật chuyển động tròn đều.
d)
Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
37.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J.
b)
200 J.
c)
200 kJ.
d)
72 kJ.
38.
Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
a)
18150 J.
b)
21560 J.
c)
39710 J.
d)
2750 J.
39.
Động năng của một vật tăng khi
a)
gia tốc của vật a>0.
b)
Vận tốc của vật v>0.
c)
các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
d)
gia tốc của vật tăng.
40.
Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng
a)
tăng 4 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
không đổi.
d)
tăng 2 lần.
41.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
tự chuyển động mà có.
b)
Nhận được từ vật khác mà có.
c)
đứng yên mà có.
d)
va chạm mà có.
42.
Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì
a)
động năng của vật giảm và vật sinh công âm.
b)
động năng của vật tăng và vật sinh công dương
c)
động năng của vật tăng và vật sinh công âm.
d)
động năng của vật giảm và vật sinh công dương.
43.
Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì
a)
động năng của vật giảm và vật sinh công âm.
b)
động năng của vật tăng và vật sinh công dương
c)
động năng của vật tăng và vật sinh công âm.
d)
động năng của vật giảm và vật sinh công dương.
44.
Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực được tính bằng công thức
a)

A = mv2 – mv1.

b)

A=mv222−mv122.A=\frac{mv_2^2}{2}-\frac{mv_1^2}{2}.

c)

A = mv22 - mv12.

d)

A=mv222+mv122.A=\frac{mv_2^2}{2}+\frac{mv_1^2}{2}.

45.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
b)
Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
c)
Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
d)
Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
46.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.
a)
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.
b)
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
c)
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.
d)
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.
47.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
khối lượng của vật.
b)
động năng của vật.
c)
độ cao của vật.
d)
gia tốc trọng trường.
48.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần.
b)
động năng của vật giảm dần.
c)
thế năng của vật tăng dần.
d)
động lượng của vật giảm dần.
49.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.
a)
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.
b)
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.
c)
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.
d)
Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.
50.
Một vật đang chuyển động có thể không có
a)
động lượng.
b)
động năng.
c)
thế năng.
d)
cơ năng.
51.
Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
Động năng.
b)
Động lượng.
c)
Thế năng.
d)
Vận tốc.
52.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
53.
Thế năng hấp dẫn là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
c)
véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
d)
véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
54.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
a)
Luôn có giá trị dương.
b)
Tỉ lệ với khối lượng của vật.
c)
Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
d)
Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
55.
Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ hai là
a)

bằng hai lần vật thứ hai.

b)

bằng một nửa vật thứ hai.

c)

bằng vật thứ hai.

d)

bằng 14\frac{1}{4} vật thứ hai.

56.
Chọn phát biểu chính xác nhất?
a)
Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương
b)
Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng
c)
Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng
d)
Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn
57.
Chọn phát biểu sai?. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì
a)
độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.
b)
thời gian rơi bằng nhau.
c)
công của trọng lực bằng nhau.
d)
gia tốc rơi bằng nhau.
58.
Cơ năng là đại lượng
a)
luôn luôn dương.
b)
luôn luôn dương hoặc bằng 0.
c)
có thể dương, âm hoặc bằng 0.
d)
luôn luôn khác 0.
59.
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi
a)
thế năng tăng.
b)
động năng giảm.
c)
cơ năng không đổi.
d)
cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
60.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
a)
động năng cực đại, thế năng cực tiểu
b)
động năng cực tiểu, thế năng cực đại
c)
động năng bằng thế năng
d)
động năng bằng nữa thế năng
61.
Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật
a)
chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
b)
chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
c)
chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
d)
không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
62.
“ Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?
a)
Thế năng tại N là lớn nhất.
b)
Động năng tại M là lớn nhất.
c)
Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
d)
Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
63.
Chọn câu sai khi nói về cơ năng.
a)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.
b)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.
c)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.
d)
Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.
64.
Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất
a)
động năng đạt giá trị cực đại.
b)
thế năng đạt giá trị cực đại.
c)
cơ năng bằng không.
d)
thế năng bằng động năng.
65.
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
a)
vật rơi trong không khí.
b)
vật trượt có ma sát.
c)
vật rơi tự do.
d)
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
66.
Cơ năng là
a)
đại lượng véc tơ.
b)
đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.
c)
đại lượng vô hướng luôn luôn dương.
d)
đại lượng vô hướng có giá trị đại số.
67.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao z = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g=10m/s2.g=10m/s^2. Cơ năng của vật bằng

a)

352 J.

b)

325 J.

c)

532 J.

d)

523 J.

68.
Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là
a)
500 J.
b)
5 J.
c)
50 J.
d)
0,5 J.
69.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
a)
Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1
b)
Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ
c)
Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.
d)
Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
70.
Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
năng lượng hao phí và năng lượng có ích
b)
năng lượng có ích và năng lượng hao phí
c)
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
d)
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
71.
Hiệu suất càng cao thì
a)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
b)
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
năng lượng hao phí càng ít.
d)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
72.
Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị
a)

H > 1.

b)

H = 1.

c)

H < 1.

d)

0<H≤10<H\le1

73.
Đơn vị của động lượng bằng
a)
N/s.
b)
N.s.
c)
N.m.
d)
N.m/s.
74.
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
a)
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
b)
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
c)
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
d)
Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
75.
Chọn câu phát biểu sai?
a)
Động lượng là một đại lượng véctơ.
b)
Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
c)
Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.
d)
Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.
76.
Chọn câu phát biểu đúng nhất?
a)
Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.
b)
Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.
c)
Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.
d)
Động lượng của hệ kín được bảo toàn.
77.
Véc tơ động lượng là véc tơ
a)
cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
b)
có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.
c)
có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
d)
cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
78.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
a)
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
b)
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
c)
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
d)
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
79.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Động lượng là một đại lượng vectơ.
b)
Xung của lực là một đại lượng vectơ.
c)
Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.
d)
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
80.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
a)
hệ có ma sát.
b)
hệ không có ma sát.
c)
hệ kín có ma sát.
d)
hệ cô lập.
81.
chuyển động bằng phản lực tuân theo
a)
định luật bảo toàn công.
b)
Định luật II Niu-tơn.
c)
định luật bảo toàn động lượng.
d)
định luật III Niu-tơn.
82.
Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến
a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

83.
trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?
a)
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.
b)
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.
c)
Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.
d)
Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.
84.
Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
a)
Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.
b)
Vật đang chuyển động tròn đều.
c)
Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
d)
Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
85.
Trong chuyển động bằng phản lực
a)
nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên.
b)
nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.
c)
nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.
d)
nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.
86.
Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
a)
m.v.
b)
–m.v.
c)
2mv.
d)
- 2m.v.
87.

Biểu thức p=p12+p22p=\sqrt{p_1^2+p_2^2} là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng.

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

88.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v→\overrightarrow{v} là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p→=m.v→.\overrightarrow{p}=m.\overrightarrow{v}.

b)

p = m.v.

c)

p = m.a.

d)

p→=m.a→.\overrightarrow{p}=m.\overrightarrow{a}.

89.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p→\overrightarrow{p} và vectơ vận tốc v→\overrightarrow{v} của một chất điểm

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc α≠0\alpha\ne0 .

90.
Động lượng có đơn vị là
a)
N.m/s.
b)
kg.m/s.
c)
N.m.
d)
N/s.
91.
Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật
a)
tăng 2 lần.
b)
tăng 4 lần.
c)
giảm 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
92.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Động lượng là đại lượng vectơ.
b)
Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.
c)
Động lượng là đại lượng vô hướng.
d)
Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.
93.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
Động lượng là một đại lượng vectơ.
b)
Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.
c)
Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.
d)
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
94.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?
a)
Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.
b)
Động lượng là đại lượng vectơ.
c)
Động lượng có đơn vị là kg.m/s.
d)
Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó.
95.
Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ
a)
p1 = 2p2.
b)
p1 = 4p2.
c)
p2 = 4p1.
d)
p1 = p2.
96.
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng
a)
9 kg.m/s.
b)
5 kg.m/s.
c)
10 kg.m/s.
d)
4,5 kg.m/s.
97.

Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi α\alpha là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là

a)

p=mg.sin⁡α.t.p=mg.\sin\alpha.t.

b)

p=mgt.

c)

p=mg.cos⁡α.t.p=mg.\cos\alpha.t.

d)

p=g.sin⁡α.t.p=g.\sin\alpha.t.

98.
Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ
a)
p1 = 2p2.
b)
p1 = 4p2.
c)
p2 = 4p1.
d)
p1 = p2.
99.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
a)
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
b)
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
c)
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
d)
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
100.
Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc / va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc /. Ta có
a)

m1v⃗1=(m1+m2)v⃗2.m_1\vec{v}_1=\left(m_1+m_2\right)\vec{v}_2.

b)

m1v⃗1=−m2v⃗2.m_1\vec{v}_1=-m_2\vec{v}_2.

c)

m1v⃗1=m2v⃗2.m_1\vec{v}_1=m_2\vec{v}_2.

d)

m1v⃗1=12(m1+m2)v⃗2.m_1\vec{v}_1=\frac{1}{2}\left(m_1+m_2\right)\vec{v}_2.

101.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
b)
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
c)
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
d)
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
102.
Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
a)
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
b)
Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
c)
Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
d)
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
103.
Chuyển động tròn đều có
a)
vectơ vận tốc không đổi.
b)
tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
c)
tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
d)
chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
104.
Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
a)

f=2πrv.f=\frac{2\pi r}{v}.

b)

T=2πrv.T=\frac{2\pi r}{v}.

c)

v=ω.rv=\omega.r

d)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

105.
Chọn phát biểu đúng.
a)
ong các chuyển động tròn đều,
b)
chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
c)
chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.
d)
chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.
106.
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
a)
thời gian vật chuyển động.
b)
số vòng vật đi được trong 1 giây.
c)
thời gian vật đi được một vòng.
d)
thời gian vật di chuyển.
107.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?
a)

Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.

b)

Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.

c)

Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ f=1T.f=\frac{1}{T}.

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

108.
Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?
a)

v=ωR=2πTR.v=ωR=2\pi TR.

b)

v=ωR=2πTR.v=\frac{\omega}{R}=\frac{2\pi}{T}R.

c)

v=ωR=2πTR.v=\omega R=\frac{2\pi}{T}R.

d)

v=ωR=2πTRv=\frac{\omega}{R}=\frac{2\pi}{TR}

109.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω\omega với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πT;ω=2πf.\omega=\frac{2\pi}{T};\omega=2\pi f.

b)

ω=2πT;ω=2πf.\omega=2\pi T;\omega=2\pi f.

c)

ω=2πT;ω=2πf.\omega=2\pi T;\omega=\frac{2\pi}{f}.

d)

ω=2πT;ω=2πf.\omega=\frac{2\pi}{T};\omega=\frac{2\pi}{f}.

110.
Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có
a)
phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
b)
phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
c)
phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
d)
phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
111.
Tốc độ góc của kim giây là
a)

π60rad/s.\frac{\pi}{60}rad/s.

b)

30πrad/s\frac{30}{\pi}rad/s

c)

60πrad/s.60\pi rad/s.

d)

π30rad/s\frac{\pi}{30}rad/s

112.
Tốc độ góc của kim phút là
a)

3600πrad/s.3600\pi rad/s.

b)

π3600rad/s\frac{\pi}{3600}rad/s

c)

π1800rad/s\frac{\pi}{1800}rad/s

d)

1800πrad/s\frac{1800}{\pi}rad/s

113.
Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Tốc độ góc của chất điểm là
a)
ω = 2π/3 (rad/s).
b)
ω = 3π/2 (rad/s).
c)
ω = 3π (rad/s).
d)
ω = 6π (rad/s).
114.
Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s. Tốc độ góc của chất điểm là
a)
ω = π/2 (rad/s).
b)
ω = 2/π (rad/s).
c)
ω = π/8 (rad/s).
d)
ω = 8π (rad/s)
115.
Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
a)
Có độ lớn bằng 0.
b)
Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
c)
Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
d)
Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.
116.
~ Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
a)

Độ lớn của gia tốc a=v2Ra=\frac{v^2}{R} , với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

b)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

d)

hát biểu nào sau đây là đúng?

117.
Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
b)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
c)
phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
d)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.
118.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω\omega . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω\omega và bán kính r là

a)

a=ωr.a=\omega r.

b)

ω=ar.\sqrt{\omega}=\frac{a}{r}.

c)

ω=ar\omega=\sqrt{\frac{a}{r}}

d)

a=ωr2a=\omega r^2

119.
Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng
a)
0,11 m/s2.
b)
0,4 m/s2.
c)
1,23 m/s2.
d)
16 m/s2.
120.

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht=4cm/s2a_{ht}=4cm/s^2 . Chu kì T của chuyển động đó là

a)

8π(s).8\pi(s).

b)

6π(s).6\pi(s).

c)

12π(s).12\pi(s).

d)

10π(s).10\pi(s).

121.
Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình.
a)
ận xét nào sau đây là đúng?
b)
A là vectơ vận tốc, B là vectơ gia tốc.
c)
B là vectơ vận tốc, A là vectơ gia tốc.
d)
B là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.
122.

Xét chuyển động của một con lắc đơn (hình vẽ) Trong quá trình chuyển động của vật nặng trong một mặt phẳng thẳng đứng, tại vị trí nào ta xem có thể xem chuyển động của vật có tính chất tương đương chuyển động tròn đều?

a)

Vị trí 1.

b)

Vị trí 2.

c)

Vị trí 3.

d)

Vị trí 4.

123.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Tốc độ góc không đổi.
c)
Vectơ vận tốc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
124.
Khi vật chuyển động tròn đều thì
a)
vectơ gia tốc không đổi.
b)
vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
c)
vectơ vận tốc không đổi.
d)
vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
125.
Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
a)
hướng không đổi.
b)
Chiều không đổi.
c)
phương không đổi.
d)
độ lớn không đổi.
126.
Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).
a)

v=rω;aht=v2rv=r\omega;a_{ht}=\frac{v^2}{r}

b)

v=ωr;aht=v2rv=\frac{\omega}{r};a_{ht}=\frac{v^2}{r}

c)

v=rω;aht=v2rv=r\omega;a_{ht}=v^2r

d)

v=ωr;aht=v2rv=\frac{\omega}{r};a_{ht}=v^2r

127.
Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa và có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là
a)
0,1 m/s2.
b)
12,96 m/s2.
c)
0,36 m/s2.
d)
1 m/s2.
128.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω\omega . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht=mω2r.F_{ht}=m\omega^2r.

b)

Fht=mrωF_{ht}=\frac{mr}{\omega}

c)

Fht=rω2F_{ht}=r\omega^2

d)

Fht=mω2.F_{ht}=m\omega^2.

129.
Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
a)
giảm 8 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
giảm 2 lần.
d)
không thay đổi.
130.
Chọn phát biểu sai?
a)
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.
b)
Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.
c)
Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.
d)
Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.
131.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?
a)
Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.
b)
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
c)
Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.
d)
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.
132.
Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
a)
Giới hạn vận tốc của xe.
b)
Tạo lực hướng tâm.
c)
Tăng lực ma sát.
d)
Cho nước mưa thoát dễ dàng.
133.
Chọn câu sai?
a)
Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động
b)
Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được
c)
Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
d)
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực cân bằng.
134.
Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là
a)
lực đẩy của động cơ.
b)
lực hãm.
c)
lực ma sát nghỉ.
d)
lực của vô – lăng (tay lái).
135.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.
b)
Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.
c)
Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.
d)
Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.
136.
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm
a)
vuông góc với vecto vận tốc.
b)
cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.
c)
cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.
d)
có hướng không đổi.
137.
Chọn phát biểu sai.
a)
lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc.
b)
lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của vecto vận tốc.
c)
lực hướng tâm có phương vuông góc với vecto vận tốc.
d)
lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.