wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Sử 11 H2T/11B2

Total questions: 108

Worksheet time: 5hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Phong trào nào sau đây được xem là phong trào Cần Vương tiêu biểu:_x000D_
a)
A. khởi nghĩa Bãi Sậy.
b)
B. khởi nghĩa Yên Thế.
c)
C. khởi nghĩa Ba Đình.
d)
D.khởi nghĩa Hương Khê._x000D_
2.
Câu 2: Hội Duy tân của Phan Bội Châu đã đề ra chủ trương_x000D_
a)
A. đánh đổ triều Nguyễn, khôi phục nước Việt Nam.
b)
B. đánh đuổi giặc Pháp, thành lập nước Việt Nam._x000D_
c)
C. nâng cao dân trí, dân quyền, giành độc lập._x000D_
d)
D.đánh đuổi Pháp, giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến._x000D_
3.
Câu 3: Doanh nhân người Việt có khả năng cạnh tranh với tư bản Pháp trong lĩnh vực vận tải đường thủy là:_x000D_
a)
A.Bạch Thái Bưởi.
b)
B. Phạm Văn Phi.
c)
C. Nguyễn Tài Bền.
d)
D. Lê Văn Phúc._x000D_
4.
Câu 4: Sau hai hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốtthực dân Pháp gặp nhiều khó khăn trong việc thiết lập chế độ bảo hộ và chính quyền thực dân trên đất nước ta vi_x000D_
a)
A.phong trào phản kháng quyết liệt của nhân dân ta.
b)
B. phe chủ chiến quyết tâm chống Pháp._x000D_
c)
C. tình hình nước Pháp gặp nhiều khó khăn.
d)
D. Pháp tập trung lực lượng đối phó với phe chủ chiến._x000D_
5.
Câu 5: Sau khi đàn áp xong phong trào Cần Vương, thực dân Pháp đã có hành động gì?_x000D_
a)
A. Bắt triều Nguyễn kí Hiệp ước Hác Măng.
b)
B.Tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất._x000D_
c)
C. Bắt triều Nguyễn mở cửa biển Đà Nẵng để buôn bán.
d)
C. Xâm lược Bắc kì lần thứ nhất.
6.
Câu 6: Điểm hạn chế của phong trào công nhân trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất là:_x000D_
a)
A. Không thể hiện rõ tinh thần đoàn kết.
b)
B.Còn mang tính tự phát._x000D_
c)
C. Ý thức kỹ luật còn lỏng lẻo.
d)
D. Chưa có nét riêng._x000D_
7.
Câu 7: Địa bàn hoạt động của nghĩa quân Bãi Sậy chủ yếu ở_x000D_
a)
A. vung Đông bắc Bắc bộ.
b)
B. vùng đồng bằng Bắc bộ._x000D_
c)
C.các tuyến giao thông thuỷ - bộ ở đồng bằng Bắc bộ.
d)
D. vùng trung du Bắc bộ._x000D_
8.
Câu 8: Khi khởi xướng phong trào yêu nước, Phan Bội Châu dựa theo hình mẫu nào?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Pháp.
d)
D. Liên Xô._x000D_
9.
Câu 9: Việt Nam Quang phục hội là tổ chức do ai sáng lập?_x000D_
a)
A. Đỗ Thiết Chân.
b)
B. Hồ Tùng Mậu.
c)
C. Phan Bội Châu.
d)
D. Phan Chu Trinh._x000D_
10.
Câu 10: phương thức đấu tranh của công nhân trong những năm chiến tranh là sự kết hợp giữa_x000D_
a)
A. bãi công kết hợp với biểu tình.
b)
B. đưa dân nguyện kết hợp với mít tinh bày tỏ ý kiến._x000D_
c)
C. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế với bạo động vũ trang.
d)
D. đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang._x000D_
11.
Câu 11: Tại sao thực dân Pháp lại bỏ thêm vốn vào ngành khai thác mỏ trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất?_x000D_
a)
A. Vì giá khoáng sản thế giới tăng đột biến.
b)
B. Việc vận chuyển khoáng sản thuận lợi hơn trước._x000D_
c)
C.Gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt của nước Pháp trong chiến tranh._x000D_
d)
D. Do các nhà địa chất phát hiện nhiều mỏ mới._x000D_
12.
Câu 12: Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất, thái độ của giai cấp địa chủ Việt Nam đối với thực dân Pháp như thế nào?_x000D_
a)
A. Hầu hết làm tay sai cho thực dân Pháp, phản bội lại dân tộc._x000D_
b)
B. Kiên quyết đứng về phía nhân dân chống thực dân Pháp giành độc lập dân tộc._x000D_
c)
C. Một bộ phận làm tay sai, bộ phận khác giữ thái độ bất hợp tác và có tinh thần chống Pháp._x000D_
d)
D. Biết ơn thực dân Pháp và cùng hợp tác với Pháp để làm giàu cho đất nước._x000D_
13.
Câu 13: Hệ quả lớn nhất về mặt xã hội của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là_x000D_
a)
A. làm xuất hiện những tầng lớp xã hội mới đầu thế kỉ XX._x000D_
b)
B.tạo ra những điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng mới đầu thế kỉ XX._x000D_
c)
C.
d)
D.
14.
Câu 14: Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm của phong trào Cần vương trong giai đoạn hai (1888– 1896)?_x000D_
a)
A. Phong trào tiếp tục phát triển sôi nổi.
b)
B. Phong trào không còn sự lãnh đạo của triều đình._x000D_
c)
C.Bùng nổ hàng trăm cuộc khởi nghĩa, lan ra cả nước.
d)
D. Phong trào qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn._x000D_
15.
Câu 15: Tại sao vào đầu thế kỉ XX, xuất hiện con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản?_x000D_
a)
A. Do phong trào cứu nước theo ý thức hệ phong kiến không giành thắng lợi._x000D_
b)
B. Sự truyền bá của các tân thư, tân văn vào Việt Nam.
c)
C. Do ảnh hưởng của cuộc Duy tân ở Nhật Bản._x000D_
d)
D.Do xuất phát từ lòng yêu nước và xuất hiện những giai tầng mới trong xã hội._x000D_
16.
Câu 16: Trong quá trình vận động cứu nước, Phan Bội Châu đã có mối quan hệ với phong trào yêu nước nào?_x000D_
a)
A. Phong trào Hội kín ở Nam Kì.
b)
B. Phong trào chống thuế 1908._x000D_
c)
C.Phong trào nông dân Yên Thế
d)
D. Phong trào Cần vương._x000D_
17.
Câu 17: Trong các phong trào chống Pháp cuối thếkỷ XIX đầu XX, phong trào kéo dàilâu nhất là_x000D_
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. khởi nghĩa Bãi Sậy._x000D_
c)
C.khởi nghĩa Yên Thế.
d)
D. khởi nghĩa Ba Đình._x000D_
18.
Câu 18: Địa bàn hoạt động chủ yếu của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là_x000D_
a)
A. Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Bình, Quảng Trị.
b)
B.Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình._x000D_
c)
C. Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.
d)
D. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị._x000D_
19.
Câu 1: Dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất, kinh tế Việt Nam chuyển biến_x000D_
a)
A. theo hướng phát triển mạnh mẽ kinh tế tư bản.
b)
B. theo hướng hợp tác cùng phát triển với Pháp_x000D_
c)
C. theo hướng độc lập, không phụ thuộc vào kinh tế Pháp.
d)
D. theo hướng bị kìm hãm và phụ thuộc chặt chẽ vào kinh tế Pháp._x000D_
20.
Câu 2: Trong chương trình khai thác lần thứ nhất ở Việt Nam thực dân Pháp tập trung bỏ vốn vào khai thác công nghiệp_x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. khai thác mỏ và chế biến._x000D_
c)
C. hóa chất, năng lượng.
d)
D. chế tạo máy._x000D_
21.
Câu 3: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp không chỉ làm (1) những giai cấp cũ trong xã hội mà còn làm (2) những lực lượng xã hội mới. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất để hoàn thiện nhận định trên về xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX._x000D_
a)
A. (1)-mất đi, (2)-phân hóa.
b)
B. (1)-mất đi, (2)-xuất hiện._x000D_
c)
C. (1)-phân hóa, (2)-phân hóa.
d)
D. (1)-phân hóa, (2)-xuất hiện._x000D_
22.
Câu 4: Đặc điểm nổi bật của kinh tế Việt Nam dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất là _x000D_
a)
A. quan hệ sản xuất tư bản được du nhập và tồn tại đan xem với quan hệ sản xuất phong kiến._x000D_
b)
B. quan hệ sản xuất phong kiến được thay thế hoàn toàn bởi quan hệ sản xuất tư bản._x000D_
c)
C. quan hệ sản xuất phong kiến được hỗ trợ bởi quan hệ sản xuất tư bản._x000D_
d)
D. quan hệ sản xuất tư bản được du nhập đầy đủ vào Việt Nam._x000D_
23.
Câu 5: Thủ đoạn nào được thực dân Pháp thực hiện để khai thác nông nghiệp trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất?_x000D_
a)
A. Mua ruộng đất của nông dân._x000D_
b)
B. Ưu tiên xuất khẩu lúa gạo của Việt Nam sang thị trường Pháp và các nước Tây Âu._x000D_
c)
C. Ép triều Nguyễn phải “nhượng” quyền “khai khẩn đất hoang”._x000D_
d)
D. Xây dựng nhiều công trình giao thông (đường sá, nhà ga, bến cảng…)_x000D_
24.
Câu 6: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trong hoàn cảnh lịch sử nào?_x000D_
a)
A. Thực dân Pháp đã cơ bản bình định xong Việt Nam về quân sự. _x000D_
b)
B. Thực dân Pháp chịu tổn thất nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ nhất._x000D_
c)
C. Các nước tư bản Âu-Mỹ bắt đầu đẩy mạnh xâm lược thuộc địa._x000D_
d)
D. Thực dân Pháp cần chuẩn bị đầy đủ cho Chiến tranh thế giới thứ nhất._x000D_
25.
Câu 7: Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX gồm các tầng lớp và giai cấp chủ yếu nào?_x000D_
a)
A. Địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản.
b)
B. Địa chủ, nông dân, công nhân._x000D_
c)
C. Địa chủ, nông dân.
d)
D. Địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản, tiểu tư sản,_x000D_
26.
Câu 8: Thực dân Pháp xây dựng nhiều công trình giao thông trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam nhằm_x000D_
a)
A. thúc đẩy nền kinh tế Việt Nam phát triển.
b)
B. khai hóa, mở mang cho Việt Nam._x000D_
c)
C. giúp Việt Nam xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
D. thực hiện âm mưu khai thác và cai trị lâu dài._x000D_
27.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình chuyển biến xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX?_x000D_
a)
A. giai cấp công nhân được ra đời.
b)
B. giai cấp tư sản bị phân hóa sâu sắc thành tư sản mại bản và tư sản dân tộc._x000D_
c)
C. giai cấp tư sản được hình thành.
d)
D. giai cấp nông dân bị mất ruộng đất trở nên bần cùng hóa._x000D_
28.
Câu 10: Mục đích của thực dân Pháp trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là_x000D_
a)
A. bù đắp thiệt hại của Pháp sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
b)
B. phục vụ nhu cầu phát triển của kinh tế Việt Nam
c)
C. khôi phục địa vị của Pháp trong thế giới tư bản.
d)
D. phục vụ nhu cầu phát triển của chủ nghĩa tư bản Pháp._x000D_
29.
Câu 11: Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp trong chiến tranh đã tác động như thế nào tới nền kinh tế của nước ta?_x000D_
a)
A. Làm cho nông nghiệp Việt Nam phát triển nhang chóng.
b)
B. Công nghiệp Việt Nam đã thay đổi hoàn toàn về chất._x000D_
c)
C. Tất cả các ngành kinh tế đều có nhiều biến động.
d)
D. Kinh tế Việt Nam phát triển rất cân đối._x000D_
30.
Câu 12: Tình hình xã hội Việt Nam trong những năm chiến tranh tiếp tục phân hóa là do:_x000D_
a)
A. Sự thay đổi trên chính trường nước Pháp.
b)
B. Chính sách về giáo dục của Pháp có nhiều thay đổi._x000D_
c)
C. Những biến động về kinh tế.
d)
D. Chính quyền thực dân muốn các giai cấp, tầng lớp nhân dân Việt Nam sống tốt hơn._x000D_
31.
Câu 13: Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất, thái độ của giai cấp địa chủ Việt Nam đối với thực dân Pháp như thế nào? _x000D_
a)
A. Hầu hết làm tay sai cho thực dân Pháp, phản bội lại dân tộc._x000D_
b)
B. Kiên quyết đứng về phía nhân dân chống thực dân Pháp giành độc lập dân tộc._x000D_
c)
C. Một bộ phận làm tay sai, bộ phận khác giữ thái độ bất hợp tác và có tinh thần chống Pháp._x000D_
d)
D. Biết ơn thực dân Pháp và cùng hợp tác với Pháp để làm giàu cho đất nước._x000D_
32.
Câu 14: Hệ quả lớn nhất về mặt xã hội của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là_x000D_
a)
A. làm xuất hiện những tầng lớp xã hội mới đầu thế kỉ XX._x000D_
b)
B. tạo ra những điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng mới đầu thế kỉ XX._x000D_
c)
C. làm phân hóa sâu sắc các tầng lớp xã hội cũ._x000D_
d)
D. làm nảy sinh những quan hệ bóc lột mới._x000D_
33.
Câu 15: Năm 1897, đánh dấu sự kiện quan trọng nào trong tiến trình xâm lược và bóc lột thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam.
b)
B. Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất._x000D_
c)
C. Pháp đán áp xong phong trào Cần Vương.
d)
D. Pháp hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam._x000D_
34.
Câu 16: Với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa (1) du nhập vào Việt Nam. Tuy vậy, khi tiến hành khai thác, thực dân Pháp vẫn (2) phương thức bóc lột phong kiến. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất để hoàn thiện nhận định về chuyển biến kinh tế Việt Nam đầu thế kỉ XX._x000D_
a)
A. (1)-ồ ạt, (2)-duy trì.
b)
B. (1) ồ ạt, (2)-loại bỏ.
c)
C. (1)-từng bước, (2)-duy trì.
d)
D. (1)-từng bước, (2)-loại bỏ._x000D_
35.
Câu 17: Cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?_x000D_
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Xã hội.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Chính trị._x000D_
36.
Câu 18: Pôn-Đume là người Pháp đã_x000D_
a)
A. đưa ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897). _x000D_
b)
B. đưa quân đánh chiếm thành Gia Định (1859)._x000D_
c)
C. đưa quân đánh các tỉnh Bắc kì lần thứ nhất (1873)
d)
D. đưa quân đánh cửa biển Thuận An (1883)._x000D_
37.
Câu 19: Doanh nhân người Việt có khả năng cạnh tranh với tư bản Pháp trong lĩnh vực vận tải đường thủy là:_x000D_
a)
A.Bạch Thái Bưởi.
b)
B. Phạm Văn Phi.
c)
C. Nguyễn Tài Bền.
d)
D. Lê Văn Phúc._x000D_
38.
Câu 20: Cho các sự kiện sau: 1) Thực dân Pháp nổ súng đánh Bắc kì lần thứ nhất. 2) Thực dân Pháp nổ súng đánh chiếm thành Gia Định. 3) Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất. 4) Thực dân Pháp hoàn thành đàn áp phong trào Cần Vương._x000D_
a)
A. 1-2-3-4.
b)
B. 4-3-2-1.
c)
C. 2-1-4-3.
d)
D. 3-4-1-2._x000D_
39.
Câu 21: Sau khi đàn áp xong phong trào Cần Vương, thực dân Pháp đã có hành động gì?_x000D_
a)
A. Bắt triều Nguyễn kí Hiệp ước Hác Măng.
b)
B. Tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất._x000D_
c)
C. Bắt triều Nguyễn mở cửa biển Đà Nẵng để buôn bán.
d)
D. Xâm lược Bắc kì lần thứ nhất.
40.
Câu 22. Tầng lớp xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?_x000D_
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Tiểu tư sản.
d)
D. Địa chủ._x000D_
41.
Câu 23. Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?_x000D_
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến.
b)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp._x000D_
c)
C. Phương thức sản xuất thực dân.
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa._x000D_
42.
Câu 24. Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ_x000D_
a)
A. Tầng lớp tư sản.   
b)
B. Giai cấp nông dân.
c)
C. Tầng lớp tiểu tư sản
d)
D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.
43.
Câu 25. Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là_x000D_
a)
A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản.
b)
B. Địa chủ phong kiến và tư sản._x000D_
c)
C. Địa chủ phong kiến và nông dân.
d)
D. Công nhân và nông dân._x000D_
44.
Câu 26. Giai cấp công nhân Việt Nam tập trung đông nhất ở ngành nào?_x000D_
a)
A. Khai thác mỏ.
b)
B. Đồn điền
c)
.C. Công nghiệp đóng tàu.
d)
D. Các xí nghiệp chế biến.
45.
Câu 27. Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A. Đòi quyền lợi kinh tế.
b)
B. Đòi quyền lợi giai cấp_x000D_
c)
C. Đòi quyền lợi dân tộc.
d)
D. Đòi quyền tự do, dân chủ_x000D_
46.
Câu 28. Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?_x000D_
a)
A. Ri-vi-e.
b)
B. Gac-ni-ê.
c)
C. Pôn-Đume.
d)
D. Bô-la-éc
47.
Câu 29. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?_x000D_
a)
A. Công nghiệp nặng.
b)
B. Công nghiệp nhẹ.
c)
C. Khai thác mỏ.
d)
D. Luyện kim và cơ khí.
48.
Câu 30. Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là_x000D_
a)
A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt.
b)
B. Công nghiệp phát triển_x000D_
c)
C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc.
d)
D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh
49.
Câu 1: Hội Duy tân của Phan Bội Châu đã đề ra chủ trương_x000D_
a)
A. đánh đổ triều Nguyễn, khôi phục nước Việt Nam. _x000D_
b)
B. đánh đuổi giặc Pháp, thành lập nước Cộng hòa Dân chủ Việt Nam._x000D_
c)
C. nâng cao dân trí, dân quyền, giành độc lập.
d)
D. đánh đuổi Pháp, giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến._x000D_
50.
Câu 2: Khi khởi xướng phong trào yêu nước, Phan Bội Châu dựa theo hình mẫu nào?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Pháp.
d)
D. Liên Xô._x000D_
51.
Câu 3: Việt Nam Quang phục hội là tổ chức do ai sáng lập?_x000D_
a)
A. Đỗ Thiết Chân.
b)
B. Hồ Tùng Mậu.
c)
C. Phan Bội Châu.
d)
D. Phan Chu Trinh._x000D_
52.
Câu 4: Tại sao vào đầu thế kỉ XX, xuất hiện con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản?_x000D_
a)
A. Do phong trào cứu nước theo ý thức hệ phong kiến không giành thắng lợi._x000D_
b)
B. Sự truyền bá của các tân thư, tân văn vào Việt Nam.
c)
C. Do ảnh hưởng của cuộc Duy tân ở Nhật Bản._x000D_
d)
D. Do xuất phát từ lòng yêu nước và xuất hiện những giai tầng mới trong xã hội._x000D_
53.
Câu 5: Trong quá trình vận động cứu nước, Phan Bội Châu đã có mối quan hệ với phong trào yêu nước nào?_x000D_
a)
A. Phong trào Hội kín ở Nam Kì.
b)
B. Phong trào chống thuế 1908._x000D_
c)
C. Phong trào nông dân Yên Thế
d)
D. Phong trào Cần vương._x000D_
54.
Câu 6: Chủ trương cách mạng mà tổ chức Việt Nam Quang phục hội theo đuổi đó là:_x000D_
a)
A. sử dụng phương thức bạo động.
b)
B. tuyên truyền để nhân dân tham gia cách mạng._x000D_
c)
C. chủ trương bất bạo động.
d)
D. người trước súng sau._x000D_
55.
Câu 7: Lãnh đạo phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là giai tầng nào?_x000D_
a)
A. Địa chủ phong kiến.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Tư sản.
d)
D. Sĩ phu yêu nước._x000D_
56.
Câu 8: Tháng 8 – 1908, phong trào Đông Du tan rã vì_x000D_
a)
A. Phan Bội Châu không thấy tác dụng nên đưa học sinh về nước.
b)
B. đã hết thời gian đào tạo, phải về nước._x000D_
c)
C. nhà cầm quyền Pháp cấu kết với Nhật Bản, trục xuất những người yêu nước Việt Nam (kể cả Phan Bội Châu)_x000D_
d)
D. phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn._x000D_
57.
Câu 9: Lực lượng nào không có mặt trong cuộc vận động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Chu Trinh_x000D_
a)
A. Nông dân và công nhân.
b)
B. Văn thân, sĩ phu._x000D_
c)
C. Phụ nữ và người già.
d)
D. Địa chủ phong kiến_x000D_
58.
Câu 10: Hoạt động chủ yếu của Hội Duy tân thông qua_x000D_
a)
A. phong trào Duy tân.
b)
B. phong trào chống thuế._x000D_
c)
C. phong trào Đông Du.
d)
D. cuộc vận động Duy tân về mọi lĩnh vực trong kinh tế._x000D_
59.
Câu 11: Tác giả của vở kịch “Bình tây thu Bắc”_x000D_
a)
A. Trần Quý Cáp.
b)
B. Huỳnh Thúc Kháng.
c)
C. Phan Chu Trinh.
d)
D. Phan Bội Châu._x000D_
60.
Câu 12: Sự chuyển biến nào về mặt tư tưởng đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc trong tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu?_x000D_
a)
A. từ chính thể quân chủ lập hiến sang thành lập chính thể Cộng hòa._x000D_
b)
B. Từ chính thể quân chủ chuyên chế sang thành lập chính thể Quân chủ lập hiến._x000D_
c)
C. Từ chính thể quân chủ lập hiến sang thành lập chính thể Xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. từ chính thể quân chủ chuyên chế sang thành lập chính thể Cộng hòa._x000D_
61.
Câu 13: Đầu thế kỉ XX, luồng tư tưởng mới được truyền bá vào Việt Nam là_x000D_
a)
A. ý thức hệ phong kiến.
b)
B. xu hướng vô sản.
c)
C. xu hướng dân chủ tư sản.
d)
D. khuynh hướng tư sản, vô sản.
62.
Câu 14: Sắp xếp dữ liệu dưới đây theo thứ tự thời gian_x000D_
a)
2. Hội Duy tân được thành lập._x000D_
b)
A. 1-2-3-4.
c)
B. 4-2-1-3.
d)
C. 2-1-3-4.
63.
Câu 15: Biệt hiệu của Phan Bội Châu_x000D_
a)
A. Tây Hồ.
b)
B. Hải Thụ.
c)
C. Sào Nam
d)
D. Hy Mã_x000D_
64.
Câu 16: Mục tiêu cứu nước của Phan Bội Châu_x000D_
a)
A. Chống phong kiến giành độc lập.
b)
B. Chống Pháp giành độc lập._x000D_
c)
C. Cải cách và chống phong kiến.
d)
D. Dựa Pháp giành độc lập._x000D_
65.
Câu 17: Cuộc vân động Duy tân ở Trung Kì nổ ra đầu tiên ở tỉnh_x000D_
a)
A. Phan Thiết
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Hà Nội._x000D_
66.
Câu 18: Đối với con đường cứu nước của Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh, thái độ của Nguyễn Ái Quốc là:_x000D_
a)
A. Rất khâm phục nhưng không tán thành.
b)
B. Có thái độ thờ ơ vì khẳng định đó là con đường thất bại._x000D_
c)
C. Hăng hái tiếp nối con đường mà các bậc tiền bối đã chọn.
d)
D. Rất tán thành và vô cùng khâm phục._x000D_
67.
Câu 19: Điểm giống nhau cơ bản nhất về tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Chu Trinh_x000D_
a)
A. Đều thiết lập vào chế độ Cộng hòa sau khi giành độc lập.
b)
B. Đều dựa vào thế lực Nhật Bản để giành độc lập._x000D_
c)
C. Cả hai đều có tư tưởng bạo động và cải cách._x000D_
d)
D. Xuất phát từ lòng yêu nước và vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng dân chủ tư sản._x000D_
68.
Câu 20: Biện pháp cứu nước chủ yếu của Phan Châu Trinh theo xu hướng_x000D_
a)
A. Ám sát cá nhân.
b)
B. Cải cách.
c)
C. Bạo động
d)
D. đấu tranh chính trị._x000D_
69.
Câu 21: Điểm giống nhau cơ bản và cũng là hạn chế của Phan Bôi Châu và Phan Châu Trinh trong cuộc vận động cứu nước là _x000D_
a)
A. Không nhận thấy được vai trò và sức mạnh của quần chúng nhân dân lao động đặc biệt là công nhân và nông dân._x000D_
b)
B. Chưa nhận thấy thấu đáo nhiệm vụ cấp thiết của Cách mạng Việt Nam là cần phải kết hợp nhiệm vụ dân tộc và dân chủ._x000D_
c)
C. Tìm ra con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản. _x000D_
d)
D. Đều dựa vào thế lực ngoại bang để giành độc lập._x000D_
70.
Câu 22: Hạn chế lớn nhất của Phan Bội Châu trong cuộc vận động cứu nước là_x000D_
a)
A. Dựa vào Nhật Bản để giành độc lập.
b)
B. Không kết hợp nhiệm vụ dân tộc và dân chủ
c)
C. Chủ trương không kiên định luôn có sự thay đổi.
d)
D. Chưa nhận thức thấu đáo vần đề lực lượng cách mạng.
71.
Câu 23: Mục tiêu cứu nước của Phan Châu Trinh_x000D_
a)
A. Dựa Pháp giành độc lập.
b)
B. Chống phong kiến giành độc lập._x000D_
c)
C. Chống Pháp giành độc lập.
d)
D. Cải cách và chống phong kiến._x000D_
72.
Câu 24: Tổ chức đầu tiên do Phan Bội Châu thành lập là_x000D_
a)
A. Việt Nam Quang phục hội.
b)
B. Phong trào Đông Du._x000D_
c)
C. Phong trào Duy tân.
d)
D. Hội Duy tân._x000D_
73.
Câu 25: Biện pháp cứu nước chủ yếu của Phan Bội Châu theo xu hướng_x000D_
a)
A. Cải cách.
b)
B. đấu tranh chính trị.
c)
C. Bạo động.
d)
D. Ám sát cá nhân._x000D_
74.
Câu 26. Kết quả hoạt động buổi đầu của Việt Nam Quang phục hội là_x000D_
a)
A. Tuyên truyền vận động được quần chúng nhân dân ở trong nước_x000D_
b)
B. Mở được nhiều lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu_x000D_
c)
C. Khuấy động được dư luận trong và ngoài nước_x000D_
d)
D. Kích động được tinh thần yêu nước của nhân dân ta_x000D_
75.
Câu 27. Sau thời gian ở Nhật Bản, Phan Bội Châu đã đến đâu để tiếp tục hoạt động?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Triều Tiên
c)
C. Về nước.
d)
D. Thái Lan.
76.
Câu 28. Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhậ Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào_x000D_
a)
A. Duy tân.
b)
B. Đông du.
c)
C. Bạo động chống Pháp
d)
D. “Chấn hưng nội hóa”.
77.
Câu 29. Vì sao phong trào Đông du tan rã (1908)?_x000D_
a)
A. Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn_x000D_
b)
B. Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước_x000D_
c)
C. Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước_x000D_
d)
D. Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương, trục xuất số lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu_x000D_
78.
Câu 30. Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giái phóng dân tộc bằng con đường nào?_x000D_
a)
A. Cải cách kinh tế, xã hội.
b)
B. Duy tân để phát triển đất nước._x000D_
c)
C. Bạo lực để giành độc lập dân tộc.
d)
D. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang._x000D_
79.
Câu 1: Con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác so với các bậc tiền bối._x000D_
a)
A. Tìm cách chấn hưng dân khí để đuổi Pháp về nước. _x000D_
b)
B. Sang Pháp tìm hiểu nước Pháp để về giúp đồng bào mình chống lại Pháp._x000D_
c)
C. Tìm sự trợ giúp của Nhật Bản để chống Pháp.
d)
D. Bất hợp tác với Pháp để Pháp tự động rút lui._x000D_
80.
Câu 2: Điểm hạn chế của phong trào công nhân trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất là:_x000D_
a)
A. Không thể hiện rõ tinh thần đoàn kết.
b)
B. Còn mang tính tự phát._x000D_
c)
C. Ý thức kỹ luật còn lỏng lẻo.
d)
D. Chưa có nét riêng._x000D_
81.
Câu 3: Trong những năm chiến tranh, chính quyền thuộc địa đã thu được trên 184 triệu phrăng từ_x000D_
a)
A. nguồn thu công trái.
b)
B. xuất khẩu hàng nông sản._x000D_
c)
C. thuế.
d)
D. thương mại giữa Pháp và Việt Nam._x000D_
82.
Câu 4: phương thức đấu tranh của công nhân trong những năm chiến tranh là sự kết hợp giữa_x000D_
a)
A. bãi công kết hợp với biểu tình.
b)
B. đưa dân nguyện kết hợp với mít tinh bày tỏ ý kiến._x000D_
c)
C. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế với bạo động vũ trang.
d)
D. đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang._x000D_
83.
Câu 5: Con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có sự ảnh hưởng lớn từ cuộc cách mạng nào ?_x000D_
a)
A. Cải cách Minh Trị 1868.
b)
B. Cách mạng tháng Mười 1917._x000D_
c)
C. Cách mạng Pháp 1789.
d)
D. Cách mạng Tân Hợi 1911._x000D_
84.
Câu 6: Vì sao lực lượng tư sản không nắm vai trò lãnh đạo phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX?_x000D_
a)
A. Do tập trung phát triển kinh tế để làm giàu. _x000D_
b)
B. Do lực lượng non yếu, chưa hình thành giai cấp và bị thực dân, tư bản Pháp chèn ép._x000D_
c)
C. Do không có tinh thần yêu nước, quyền lợi gắn chặt với thực dân Pháp. _x000D_
d)
D. Vì ít về số lượng._x000D_
85.
Câu 7: Tình hình kinh tế, xã hội Việt Nam bị tác động mạnh mẽ trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất là do?_x000D_
a)
A. Sự cướp bóc ráo riết của thực dân Pháp.
b)
B. Sự vươn lên mạnh mẽ của giai cấp tư sản người Việt._x000D_
c)
C. Chính quyền thực dân tăng cường khủng bố.
d)
D. Chính phủ Pháp tăng cường đầu tư.
86.
Câu 8: Nhận xét của Nguyễn Ái Quốc về bọn đế quốc, thực dân là:_x000D_
a)
A. Bọn đế quốc, thực dân ở đâu cũng tàn bạo, độc ác.
b)
B. Vô cảm là bản tính của bọn đế quốc, thực dân._x000D_
c)
C. Bọn thực dân ở Việt Nam ác hơn ở châu Phi.
d)
D. Đế quốc, thực dân cũng có người tốt._x000D_
87.
Câu 9: Trong những năm chiến tranh, nông nghiệp nước ta dần thoát được tình trạng_x000D_
a)
A. độc canh cây lúa.
b)
B. thiếu đất canh tác._x000D_
c)
C. phương tiện sản xuất lạc hậu.
d)
D. thiếu phân bón hóa học._x000D_
88.
Câu 10: Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp công nhân Việt Nam được hình thành chủ yếu từ giai cấp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Địa chủ.
b)
B. Binh lính.
c)
C. Tiểu tư sản.
d)
D. Nông dân._x000D_
89.
Câu 11: tên làng “Kim Liên” – Quê hương của chủ tịch Hồ Chí Minh được hiểu là:_x000D_
a)
A. Sen hồng.
b)
B. Sen trắng.
c)
C. Sen vàng.
d)
D. Sen xanh._x000D_
90.
Câu 12: Giai cấp tư sản VN sau khi đã có vai trò nhất định trong kinh tế thì họ cũng muốn có_x000D_
a)
A. Chính sách thuế của chính quyền được nới lỏng.
b)
B. Cơ sở hạ tầng thuận lợi._x000D_
c)
C. Vị trí đứng đầu về kinh tế.
d)
D. Địa vị chính trị nhất định._x000D_
91.
Câu 13: Tại sao thực dân Pháp lại bỏ thêm vốn vào ngành khai thác mỏ trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất?_x000D_
a)
A. Vì giá khoáng sản thế giới tăng đột biến.
b)
B. Việc vận chuyển khoáng sản thuận lợi hơn trước._x000D_
c)
C. Gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt của nước Pháp trong chiến tranh.
d)
D. Do các nhà địa chất phát hiện nhiều mỏ mới._x000D_
92.
Câu 14: Chiến tranh thế giới thứ nhất làm cho nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương_x000D_
a)
A. tăng lên rất nhanh.
b)
B. ngừng hoạt động._x000D_
c)
C. giảm hẳn xuống.
d)
D. không tăng, không giảm._x000D_
93.
Câu 15: Để tăng cường nguồn lính chiến hay lính thợ trong chiến tranh, thực dân Pháp đã_x000D_
a)
A. khuyến khích người dân tăng tỷ lệ sinh.
b)
B. tiến hành bắt lính._x000D_
c)
C. kêu gọi mọi người gia nhập quân đội.
d)
D. trả tiền cao để thanh niên hăng hái gia nhập quân ngũ._x000D_
94.
Câu 16: Hiện trạng của giai cấp công nhân Việt Nam trong chiến tranh thế giới thứ nhất đó là:_x000D_
a)
A. Mức sống được nâng cao rõ rệt.
b)
B. Tình trạng thất nghiệp trở nên phổ biến._x000D_
c)
C. Số lượng giảm xuống.
d)
D. Số lượng tăng nhanh._x000D_
95.
Câu 17: Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ 1911 – 1918 đóng vai trò như thế nào trong việc xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là cơ sở quan trọng.
b)
B. Chỉ là một nhân tố trong nhiều nhân tố._x000D_
c)
C. Đây là giai đoạn quyết định.
d)
D. Là định hướng cơ bản._x000D_
96.
Câu 18: Tình cảnh chung của người lao động trên thế giới trong lăng kính của Nguyễn Ái Quốc là:_x000D_
a)
A. Người lao động ở các nước chính quốc có cuộc sống sung sướng. _x000D_
b)
B. Ở đâu cũng bị áp bức và bóc lột dã man._x000D_
c)
C. Nhiều nơi được coi trọng.
d)
D. Người lao động ở đâu cũng chỉ được trả công rẻ mạt._x000D_
97.
Câu 19: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam khi mới ra đời là_x000D_
a)
A. đòi độc lập dân tộc.
b)
B. đòi ruộng đất cho nông dân._x000D_
c)
C. đòi quyền lợi kinh tế.
d)
D. đòi thành lập chính đảng vô sản._x000D_
98.
Câu 20: Tại sao nói giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất là thời kì phong trào cách mạng Việt Nam khủng hoảng về đường lối lãnh đạo? _x000D_
a)
A. Người Việt Nam không được tiếp xúc với thông tin từ thế giới bên ngoài._x000D_
b)
B. Có quá nhiều học thuyết cách mạng không biết lựa chọn con đường nào._x000D_
c)
C. Chưa tìm ra còn đường cứu nước đúng đắn.
d)
D. Có quá ít người tham gia hoạt động cách mạng._x000D_
99.
Câu 21: Năm 1911, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại_x000D_
a)
A. vịnh Hạ Long.
b)
B. cảng Nhà Rồng.
c)
C. cảng Vũng Áng.
d)
D. cảng Hải Phòng._x000D_
100.
Câu 22: Nguyên nhân dẫn đến các phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp của nhân ta trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất?_x000D_
a)
A. Tinh thần đoàn kết của nhân dân ta ngày càng được nâng lên.
b)
B. Ý thức cách mạng của nhân dân lên cao._x000D_
c)
C. Do chính quyền thực dân tăng cường bóc lột nhân dân ta.
d)
D. Ảnh hưởng của các cuộc cách mạng từ bên ngoài._x000D_
101.

Câu 23: Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

a)

A. đòi giảm tô, giảm tức, chia lại ruộng đất công

b)

B. đòi độc lập dân tộc.

c)

C. đòi cải cách ruộng đất.

d)

D. đòi giảm tô, giảm thuế.

102.

Câu 24: Lực lượng đông đảo nhất trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là

a)

A. giai cấp nông dân.

b)

B. giai cấp công nhân.

c)

C. giai cấp tư sản.

d)

D. giai cấp địa chủ phong kiến.

103.

Câu 25: Điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành là quốc gia nào?

a)

A. Pháp.    

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Nhật Bản       

d)

D. Liên Xô

104.

Câu 26: Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành ở Pháp có tác dụng gì?

a)

A. Là cơ sở tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga

b)

B. Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người

c)

C. Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yếu nước của Việt kiều ở Pháp

d)

D. Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam

105.

Câu 27: Đối với các nhà yêu nước tiền bối, Nguyễn Tất Thành có thái độ như thế nào?

a)

A. Khâm phục tinh thần yêu nước của họ

b)

B. Không tán thành con đường cứu nước của họ

c)

C. Khâm phục tinh thần yêu nước, nhưng không tán thành con đường cứu nước của họ.

d)

D. Tán thành con đường cứu nước của họ

106.

Câu 28: Phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có ý nghĩa gì?

a)

A. Đánh dấu bước phát triển mới của phong trào công nhân

b)

B. Thể hiện tinh thần đoàn kết, ý thức kỉ luật của giai cấp công nhân

c)

C. Tiếp nối truyền thống yếu nước của dân tộc

d)

D. Khẳng định vị trí, vai trò của công nhân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc

107.

Câu 29: Hình thức đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. Đấu tranh chính trị

b)

B. Đấu tranh kinh tế

c)

C. Đấu tranh kinh tế kết hợp với bạo động.

d)

D. Bạo động vũ trang

108.

Câu 30: Chính sách của thực dân Pháp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động mạnh nhất đến lĩnh vực nào?

a)

A. Kinh tế.

b)

 B. Văn hóa.

c)

C. Kinh tế - xã hội.

d)

D. Giáo dục