wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTHCM-2

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hồ Chí Minh khẳng định tính tất yếu của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam từ khi nào?

a)

Từ những năm 20 của thế kỷ XX

b)

Từ những năm 30 của thế kỷ XX

c)

Từ những năm 40 của thế kỷ XX

d)

Từ những năm 50 của thế kỷ XX

2.

Hồ Chí Minh khẳng định tính tất yếu của sự phát triển đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong tác phẩm nào?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Con rồng tre

c)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

d)

Đạo đức cách mạng

3.

Hồ Chí Minh xác định chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa xã hội như thế nào?

a)

Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.

b)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

c)

Chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.

d)

Chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

4.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là?

a)

Không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân

b)

Độc lập tự do cho dân tộc, ấm no hạnh phúc cho nhân dân

c)

Chế độ chính trị do nhân dân lao động làm chủ, nhà nước của dân, do dân, vì dân

d)

Nền kinh tế xã hội chủ nghĩa với công nông nghiệp hiện đại, đời sống người dân ngày càng được cải thiện

5.

Theo Hồ Chí Minh, động lực quan trọng nhất của chủ nghĩa xã hội là?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Con người

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tồn tại mấy loại hình quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

1 loại hình

b)

2 loại hình

c)

3 loại hình

d)

4 loại hình

7.

Phương diện tiếp cận bao trùm của Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội?

a)

Từ phương diện đạo đức

b)

Từ khát vọng giải phóng dân tộc

c)

Từ phương diện văn hóa

d)

Từ lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

8.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu chung của chủ nghĩa xã hội là?

a)

Không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân

b)

Độc lập tự do cho dân tộc, ấm no hạnh phúc cho nhân dân

c)

Chế độ chính trị do nhân dân lao động làm chủ, nhà nước của dân, do dân, vì dân

d)

Chế độ chính trị do nhân dân lao động làm chủ, nhà nước của dân, do dân, vì dân

9.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, cơ cấu ngành kinh tế cần xây dựng trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam là?

a)

Công – nông - thương

b)

Thương – công - nông

c)

Nông – công - thương

d)

Công – thương - nông

10.

Luận điểm sau đây của Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề gì: “Ai làm nhiều thì ăn nhiều, ai làm ít thì ăn ít, ai không làm thì không ăn, tất nhiên là trừ người già cả, đau yếu và trẻ con”?

a)

Phân phối theo năng lực

b)

Phân phối theo nhu cầu

c)

Phân phối theo lao động

d)

Phân phối bình quân

11.

Luận điểm của Hồ Chí Minh: “Mục đích của chủ nghĩa xã hội là gì? Nói một cách đơn giản và dễ hiểu là: không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân, trước hết là nhân dân lao động” đề cập đến vấn đề gì?

a)

Mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

b)

Mục tiêu chung của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

c)

Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị

d)

Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế

12.

Theo Hồ Chí Minh, yếu tố trở lực kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa xã hội, làm cho chủ nghĩa xã hội trở nên xơ cứng, trì trệ, không có sức hấp dẫn là?

a)

Chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa cá nhân

c)

Các tệ nạn xã hội

13.

Theo Hồ Chí Minh, loại hình quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ bán trực tiếp

c)

Quá độ gián tiếp

d)

Quá độ bán gián tiếp

14.

Theo Hồ Chí Minh, khi bước vào thời kỳ quá độ, đặc điểm to nhất của Việt Nam là gì?

a)

Từ một nước nông nghiệp tiến lên chủ nghĩa xã hội

b)

Từ một nước lạc hậu quá độ trực tiếp lên chủ nghĩa xã hội

c)

Từ một nước thuộc địa nửa phong kiến quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Từ một nước nông nghiệp lạc hậu quá độ lên chủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

15.

Theo Hồ Chí Minh, mâu thuẫn cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?

a)

Mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển cao của đất nước với thực trạng kinh tế - xã hội quá thấp kém

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp công dân

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ phong kiến

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Hồ Chí Minh cho rằng: xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội, xây dựng các tiền đề về kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, tư tưởng cho chủ nghĩa xã hội thuộc vấn đề nào trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Đặc điểm của thời kỳ quá độ

b)

Nhiệm vụ của thời kỳ quá độ

c)

Tính chất của thời kỳ quá độ

d)

Mâu thuẫn của thời kỳ quá độ

17.

Theo Hồ Chí Minh, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có tính chất phức tạp và khó khăn vì những lý do nào?

a)

Đây là cuộc cách mạng triệt để nhất nên cũng là cuộc cách mạng khó khăn nhất

b)

Đây là công việc hết sức mới mẻ, chúng ta chưa có kinh nghiệm nên phải vừa làm vừa học vừa rút kinh nghiệm

c)

Sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta luôn bị các thế lực thù địch chống phá

d)

Cả 3 phương án trên

18.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Hồ Chí Minh chủ trương lấy ngành kinh tế nào làm “mặt trận hàng đầu” thúc đẩy sự phát triển của kinh tế?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch vụ

19.

Theo Hồ Chí Minh, ngành kinh tế nào được coi là cầu nối giữa các ngành kinh tế?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch vụ

20.

Đoạn trích: “Điều mong muốn cuối cùng của tôi là: Toàn Đảng, toàn dân ta phấn đấu xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh, và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới” thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề gì?

a)

Tính tất yếu của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

b)

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội

c)

Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

d)

Động lực của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

21.

Đoạn trích: “Điều mong muốn cuối cùng của tôi là: Toàn Đảng, toàn dân ta phấn đấu xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh, và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới” được trích trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Đường cách mệnh

c)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

d)

Di chúc

22.

Trong các luận điểm sau về chủ nghĩa xã hội, đâu là luận điểm của Hồ Chí Minh?

a)

Chủ nghĩa xã hội là chính quyền Xô Viết + điện khí hóa toàn quốc

b)

Liên hợp tự do của những người lao động, tự do của mỗi người là điều kiện cho sự tự do của mọi người

c)

Chủ nghĩa cộng sản là giai cấp công nhân ghi lên lá cờ của mình khẩu hiệu: làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

d)

Chủ nghĩa xã hội là lấy nhà máy, ngân hàng, xe lửa... làm của chung

23.

Theo Hồ Chí Minh một trong những động lực quan trọng kích thích người lao động sản xuất và bảo đảm công bằng là gì ?

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ làm khoán

c)

Phân phối theo lao động

d)

Quản lý khoa học

24.

Theo Hồ Chí Minh, cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa trong thời kỳ quá độ ở nước ta là gì?

a)

Phát triển công nghiệp nặng.

b)

Đẩy mạnh thương nghiệp, trao đổi mua bán

c)

Phát triển nông nghiệp toàn diên, vững chắc, một hệ thống tiểu thủ công nghiệp đa dạng.

d)

Xây dựng kinh tế nhiều thành phần, nhiều hình thức sở hữu và phân phối.

25.

“Phát huy đầy đủ tính sáng tạo của hàng triệu quần chúng nhân dân xây dựng Chủ nghĩa xã hội, vì Chủ nghĩa xã hội chỉ có thể xây dựng được với sự giác ngộ đầy đủ và lao động sáng tạo của hàng chục triệu người”. Ở câu nói trên, Hồ Chí Minh đề cậptới vấn đề gì trong cách mạng XHCN ở nước ta?

a)

Mục tiêu của Chủ nghĩa xã hội. Nhiệm vụ của Chủ nghĩa xã hội.

b)

Một trong những biện pháp quan trọng để xây dựng Chủ nghĩa xã hội.

c)

Thực chất của chủ nghĩa xã hội

d)

Động lực của chủ nghĩa xã hội

26.

Hồ Chí Minh khẳng định tính chất thời kỳ quá độ ở nước ta là khó khăn, phức tạp vì:

a)

Xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là cuộc cách mạng triệt để, sâu sắc và toàn diện nhất.

b)

Xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là cuộc cách mạng triệt để, sâu sắc và toàn diện nhất.

c)

Đây là thời kỳ xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đây là thời kỳ thực hiện những nguyên tắc XHCN.

27.

Theo Hồ Chí Minh, trên lĩnh vực chính trị, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cần phát huy sức mạnh của tổ chức chính trị nào là quan trọng nhất?

a)

Đảng

b)

Nhà nước

c)

Mặt trận tổ quốc

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

28.

Theo Hồ Chí Minh, phát triển lĩnh vực nào mới thực sự là nhiệm vụ trọng tâm trong suốt thời kỳ quá độ ở nước ta?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch vụ

29.

Theo Hồ Chí Minh, bước đi trong xây dựng Chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Tiến nhanh.

b)

Tiến mạnh.

c)

Tiến dần dần từng bước.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, nhanh chóng đuổi kịp các nước.

30.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của những nhân tố nào?

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào yêu nước

c)

Phong trào công nhân và phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước

31.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của mấy nhân tố?

a)

2 nhân tố

b)

3 nhân tố

c)

4 nhân tố

d)

5 nhân tố

32.

Hồ Chí Minh khẳng định Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của 3 nhân tố: chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước trong tác phẩm nào?

a)

Đường cách mệnh

b)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

c)

Ba mươi năm hoạt động của Đảng

d)

Tuyên ngôn độc lập

33.

Tác phẩm “Đường cách mệnh” của Hồ Chí Minh được xuất bản khi nào?

a)

1924

b)

1925

c)

1927

d)

1930

34.

Đảng cộng sản Việt Nam trở thành Đảng cầm quyền khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

35.

Thuật ngữ Đảng cầm quyền được Hồ Chí Minh đưa ra trong tác phẩm nào?

a)

Đường cách mệnh

b)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

c)

Tuyên ngôn độc lập

d)

Di chúc

36.

Theo Hồ Chí Minh, trong nội dung công tác xây dựng Đảng về chính trị, quan trọng nhất là vấn đề gì?

a)

Xây dựng đường lối chính trị

b)

Bảo vệ chính trị

c)

Phát triển hệ tư tưởng chính trị

d)

Củng cố lập trường chính trị

37.

Theo Hồ Chí Minh, trong xây dựng Đảng cần tuân thủ những nguyên tắc nào?

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

c)

Tự phê bình và phê bình

d)

Cả 3 phương án trên

38.

Nguyên tắc tập trung dân chủ là nguyên tắc gì của Đảng cộng sản?

a)

Nguyên tắc tổ chức

b)

Nguyên tắc lãnh đạo

c)

Nguyên tắc phê bình

d)

Nguyên tắc sinh hoạt

39.

Luận điểm: “Đảng vừa là người lãnh đạo, vừa là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân” thuộc nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?

a)

Về sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Quan niệm về Đảng cộng sản Việt Nam cầm quyền

40.

Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có vững cách mệnh mới thành công cũng như người cầm lái có vững thuyền mới chạy” được trích trong tác phẩm nào?

a)

Đường cách mệnh

b)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

c)

Ba mươi năm hoạt động của Đảng

d)

Tuyên ngôn độc lập

41.

Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có vững cách mệnh mới thành công cũng như người cầm lái có vững thuyền mới chạy” thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?

a)

Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Quan niệm về Đảng cầm quyền

42.

Luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Trong giai đoạn này quyền lợi của giai cấp công nhân và nhân dân lao động và của dân tộc là một. Chính vì Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, cho nên nó phải là Đảng của dân tộc Việt Nam” thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?

a)

Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Quan niệm về Đảng cầm quyền

43.

Hồ Chí Minh sử dụng thuật ngữ nào để chỉ hiện tượng Đảng lãnh đạo xã hội sau khi đã giành được chính quyền nhà nước?

a)

Đảng nắm quyền

b)

Đảng lãnh đạo chính quyền

c)

Đảng cầm quyền

d)

Cả 3 phương án trên

44.

Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam được thể hiện ở những nội dung nào?

a)

Thành phần xuất thân của Đảng viên

b)

Số lượng Đảng viên là công nhân

c)

Trình độ lý luận của Đảng viên

d)

Nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng chủ nghĩa Mác - Lênin

45.

Vấn đề nào không thể hiện bản chất giai cấp công nhân của Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

Nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Số lượng Đảng viên là công nhân

c)

Mục tiêu của Đảng là chủ nghĩa cộng sản

d)

Đảng tuân thủ những nguyên tắc xây dựng đảng kiểu mới của giai cấp công nhân

46.

Xây dựng Đảng về đường lối chính trị thuộc nội dung nào trong công tác xây dựng Đảng?

a)

Xây dựng Đảng về tư tưởng lý luận

b)

Xây dựng Đảng về chính trị

c)

Xây dựng Đảng về tổ chức, bộ máy, công tác cán bộ

d)

Xây dựng Đảng về đạo đức

47.

Luận điểm: “Đảng muốn vững phải có chủ nghĩa làm cốt, trong đảng ai cũng phải hiểu, ai cũng phải theo chủ nghĩa ấy. Đảng mà không có chủ nghĩa cũng giống như người không có trí khôn, tàu không có bàn chỉ nam” thể hiện nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về?

a)

Xây dựng Đảng về tư tưởng lý luận

b)

Xây dựng Đảng về chính trị

c)

Xây dựng Đảng về tổ chức, bộ máy, công tác cán bộ

d)

Xây dựng Đảng về đạo đức

48.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam phải lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm “cốt” có nghĩa là?

a)

Đảng phải lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm nền tảng tư tưởng

b)

Đảng cộng sản phải lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm chủ trương, đường lối

c)

Đảng cộng sản phải lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm học thuyết của Đảng

d)

Đảng cộng sản phải thường xuyên nâng cao nhận thức chủ nghĩa Mác - Lênin

49.

Luận điểm: “Đảng cầm quyền, dân là chủ” thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề gì?

a)

Lý tưởng của Đảng cầm quyền

b)

Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Mối quan hệ giữa Đảng với dân

d)

Bản chất của Đảng cộng sản Việt Nam

50.

Theo Hồ Chí Minh, công tác gốc của Đảng là?

a)

Công tác cán bộ

b)

Công tác lý luận

c)

Công tác chính trị

d)

Công tác phê bình

51.

Trong quá trình Đảng lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm “cốt”, theo Hồ Chí Minh cần lưu ý những vấn đề gì?

a)

Đảng phải tuyệt đối tuân thủ các chân lý tuyệt đối của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Không ngừng tổng kết kinh nghiệm của Đảng mình, học tập kinh nghiệm của các Đảng cộng sản anh em

c)

Củng cố lập trường chính trị của Đảng

d)

Củng cố mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với dân

52.

"Chế độ ta là chế độ dân chủ, tư tưởng phải được tự do. Tự do là thế nào? Đối với mọi vấn đề, mọi người tự do bày tỏ ý kiến của mình, góp phần tìm ra chân lý. Đó là quyền lợi và nghĩa vụ của mọi người. Khi mọi người đã tìm ra chân lý, lúc đó quyền tự do tư tưởng hóa ra quyền tự do phục tùng chân lý", trong đoạn trích nêu trên Hồ Chí Minh đề cập tới vấn đề gì trong nguyên tắc xây dựng đảng ?

a)

Mối quan hệ giữa tập trung và dân chủ

b)

Tự do chân lý

c)

Tự do hành động

d)

Mối quan hệ giữa tập thể lãnh đạo và cá nhân phụ trách

53.

Hồ Chí Minh khẳng định: "Lực lượng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động là to lớn, vô cùng, vô tận, nhưng lực lượng ấy cần có Đảng mới thắng lợi". Câu này thể hiện quan điểm nào của Hồ Chí Minh về Đảng?

a)

Đảng cộng sản là nhân tố hàng đầu đưa tới thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

b)

ĐCSVN – Đảng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc.

c)

Đảng cộng sản lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm "cốt".

d)

Tăng cường củng cố mối quan hệ bền chặt giữa Đảng và dân.

54.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước bao giờ cũng mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

55.

Hồ Chí Minh đã mấy lần tham gia soạn thảo Hiến pháp?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

56.

Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I của Việt Nam diễn ra khi nào?

a)

3/9/1945

b)

5/9/1945

c)

6/1/1946

d)

19/12/1946

57.

Theo Hồ Chí Minh, để xây dựng nhà nước trong sạch, hoạt động có hiệu quả cần khắc phục những căn bệnh nào?

a)

Đặc quyền, đặc lợi

b)

Tham ô, lãng phí, quan liêu

c)

Tư túng, kiêu ngạo, chia rẽ

d)

Cả 3 phương án trên

58.

Tác phẩm Thường thức chính trị được Hồ Chí Minh viết khi nào?

a)

1950

b)

1951

c)

1952

d)

1953

59.

Tư tưởng về xây dựng một nhà nước mới ở Việt Nam là một nhà nước do nhân dân lao động làm chủ là của ai?

a)

Phan Bội Châu

b)

Phan Chu Trinh

c)

Huỳnh Thúc Kháng

d)

Hồ Chí Minh

60.

Luận điểm sau đây thuộc tác phẩm nào của Hồ Chí Minh: “Ở nước ta chính quyền là của dân, do nhân dân làm chủ”?

a)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

b)

Tuyên ngôn độc lập

c)

Thường thức chính trị

d)

Di chúc