wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SINH 12

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
2.
Cơ quan tương tự là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
3.
Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
a)
sự tiến hoá phân li.
b)
sự tiến hoá đồng quy.
c)
sự tiến hoá song hành.
d)
phản ánh nguồn gốc chung.
4.
Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
a)
sự tiến hoá phân li.
b)
sự tiến hoá đồng quy.
c)
sự tiến hoá song hành.
d)
nguồn gốc chung.
5.
Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa? (1) Trực tràng. (2) Ruột già. (3) Ruột thừa. (4) Răng khôn. (5) Xương cùng. (6) Tai
a)
(2), (3) và (5)
b)
(2), (4) và (5)
c)
(3), (4) và (5)
d)
(4), (5) và (6)
6.
Xét các ví dụ sau: (1) Gai xương rồng và tua cuốn đậu Hà Lan; (2) Cánh chim và cánh dơi; (3) Vây cá voi và cánh dơi; (4) Mang cá và mang tôm; (5) Cánh ong và cánh chim. (6) Cánh dơi và tay người Trong các ví dụ trên, có bao nhiêu ví dụ không phải là cơ quan tương đồng?
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
l.
7.
Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
a)
chọn lọc nhân tạo.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
biến dị cá thể.
d)
biến dị xác định.
8.
Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành
a)
các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.
b)
các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao.
c)
nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.
d)
những biến dị cá thể.
9.
Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
cá thể.
b)
quần thể.
c)
giao tử.
d)
nhễm sắc thể.
10.
Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
a)
đào thải những biến dị bất lợi.
b)
tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
c)
vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
d)
tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
11.
Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa
a)
hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
b)
giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.
c)
đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
d)
làm rõ tổ chức của loài sinh học.
12.
Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
13.
Tiến hoá lớn là quá trình
a)
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
hình thành loài mới.
c)
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
14.
Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
a)
cá thể.
b)
quần thể.
c)
loài
d)
phân tử.
15.
Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
a)
đột biến.
b)
nguồn gen du nhập.
c)
biến dị tổ hợp.
d)
quá trình giao phối.
16.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
a)
Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp.
b)
Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
c)
Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ.
d)
Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
17.
Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của sinh vật?
a)
Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể.
b)
Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật.
c)
Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
d)
Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi
18.
Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên
a)
phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
b)
tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.
c)
làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.
d)
làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.
19.

Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền.

(2) Đột biến.

(3) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Giao phối ngẫu nhiên.

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

a)

(2), (4).

b)

(1), (4).

c)

(1), (3).

d)

(1), (2).

20.

Cho các nhân tố sau : (1) Chọn lọc tự nhiên.

(2) Giao phối ngẫu nhiên.

(3) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.

(5) Đột biến.

(6) Di – nhập gen. Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

(1), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (4), (5), (6).

d)

(1), (4), (5), (6).

21.
Cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
a)
Đột biến và di – nhập gen.
b)
Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen.
c)
Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
22.

Đặc điểm chung của nhân tố tiến hóa đột biến và di – nhập gen là

(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

(2) Một alen có lợi cũng có thể bị đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể.

(3) Làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.

(4) Có thể làm xuất hiện alen mới nên làm phong phú vốn gen cho quần thể.

a)

(1), (3).

b)

(2), (4).

c)

(2), (3).

d)

(1), (4).

23.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

(2) Có thể làm giảm sự đa dạng di truyền trong quần thể.

(3) Phát tán các đột biến trong quần thể, tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

(4) Tích lũy đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Khi nói về di – nhập gen có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Sự nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phú vốn gen, làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

(2) Sự di cư có thể làm thay đổi tần số tương đối của các alen, thành phần kiểu gen của quần thể

(3) Sư di cư và nhập cư làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể theo hướng xác định, làm tăng dần tần số alen có hại, giảm dần tần số alen có hại

(4) Quần thể được nhập gen sẽ luôn tăng đa dạng di truyền và quần thể có sự di gen sẽ luôn giảm đa dạng di truyền

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

25.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

(1) Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

(2) Đột biến cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.

(3) Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi vốn gen của quần thể có kích thước nhỏ.

(4) Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi vốn gen của quần thể.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

26.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về nhân tố tiến hóa có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nếu có sự di – nhập gen chắc chắn làm giảm alen của quần thể.

(2) Nếu quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen quần thể.

(3) Nếu quần thể chịu tác động của đột biến có thể xuất hện alen mới.

(4) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

27.
Cách li trước hợp tử là
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.
28.
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
sinh thái
b)
tập tính
c)
địa lí
d)
sinh sản.
29.
Dạng cách ly nào sau đây không thuộc cách ly trước hợp tử?
a)
Cách ly địa lý
b)
Cách ly tập tính
c)
Cách ly cơ học
d)
Cách ly thời gian
30.
Các loài ruồi giấm khác nhau có cách ve vãn bạn tình khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li
a)
tập tính
b)
cơ học
c)
trước hợp tử
d)
sau hợp tử
31.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền.
32.
Trường hợp nào sau đây được gọi là cách li sau hợp tử
a)
Các cá thể giao phối với nhau tạo ra con lai bất thụ
b)
Các cá thể sinh sản vào các mùa khác nhau
c)
Các cá thể có cơ quan sinh sản không tương đồng
d)
Các cá thể có tập tính gia phối khác nhau
33.
Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của cơ chế cách li trước hợp tử?
a)
Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.
b)
Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử không phát triền thành phôi,
c)
Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
d)
Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển.
34.
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng
a)
Thực vật
b)
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
c)
Động vật
d)
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển
35.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
Cách li địa lí
b)
Cách li sinh thái
c)
cách li tập tính
d)
Lai xa và đa bội hoá
36.
Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
a)
động vật
b)
thực vật
c)
động vật bậc thấp
d)
động vật bậc cao
37.

khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

(2) Cách li địa lí sẽ tạo ra kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới

(3) Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới

(4) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở thực vật

(5) Hình thành loài mới bằng cách li địa lý xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiều giai đoạn chung chuyển tiếp

(6) Cách li địa lý luôn dẫn đến hình thành cách li sinh sản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Khi nói về cơ chế hình thành loài có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) Môi trường địa lý khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hóa vốn gen của các quần thể

(2) Hình loài bằng cách li tập tính xảy ra đối với các loài động vật sinh sản hữu tính

(3) Sự giống nhau giữa hình thành loài bằng cách li tập tính và cách li sinh thái là cần có sự xuất hiện đột biến

(4) Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa thường xảy ra đối với các loài thực vật

(5) Hình thành loài bằng cách li đại lý giúp ta giải thích tại sao trên các đảo đại dương hay tồn tại các loài đặc hữu

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

39.
Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp
a)
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
b)
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
c)
các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
d)
các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
40.
Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
a)
hình thành các tế bào sơ khai.
b)
hình thành chất hữu cơ phức tạp.
c)
hình thành sinh vật đa bào.
d)
hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
41.
Giai đoạn từ khu sự sống xuất hiện và phát triển cho đến ngày nay được gọi là
a)
tiến hóa hóa học
b)
tiến hóa xã hội
c)
tiến hóa sinh học
d)
tiến hóa tiền sinh học
42.
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
43.
Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?
a)
Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ
b)
Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit
c)
Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
d)
Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất
44.
Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là:
a)
đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
b)
đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
c)
đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
d)
đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
45.
Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại
a)
cổ sinh
b)
nguyên sinh
c)
trung sinh
d)
tân sinh
46.
Đại Tân sinh là đại phồn thịnh của
a)
thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú
b)
thực vật hạt trần, chim và thú
c)
thực vật hạt kín, chim và thú
d)
thực vật hạt kín và thú
47.
Sinh giới được tiến hóa theo các chiều hướng. 1. Ngày càng đa dạng và phong phú. 2. Tổ chức cơ thể ngày càng cao. 3. Từ trên cạn xuống dưới nước 4. Thích nghi ngày càng hợp lý
a)
1,2,4
b)
2,3,4
c)
1,2,3
d)
1,3,4
48.
Chu kì bán rã của 14C và 238U là:
a)
5.730 năm và 4,5 tỉ năm
b)
5.730 năm và 4,5 triệu năm
c)
570 năm và 4,5 triệu năm
d)
570 năm và 4,5 tỉ năm
49.
Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
a)
Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh.
b)
Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
c)
Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người.
d)
Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.
50.
Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất
a)
tinh tinh
b)
đười ươi
c)
gôrilia
d)
vượn
51.
Khoảng thuận lợi là
a)
khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
b)
khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
c)
khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
d)
khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.
52.
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350 Mức 5,60C - 200C và 350C - 420C gọi là:
a)
điểm gây chết giới hạn dưới.
b)
điểm gây chết giới hạn trên.
c)
điểm thuận lợi.
d)
khoảng chống chịu .
53.
Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440 Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420 Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
a)
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
b)
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
c)
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
d)
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
54.
Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
a)
Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
b)
Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
c)
Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
d)
Những con cá sống trong một cái hồ.
55.
Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là 1 quần thể?
a)
Cỏ ven bờ hồ
b)
Cá rô phi đơn tính trong hồ
c)
Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ
d)
Chuột trong vườn
56.
Xét tập hợp sinh vật sau: (1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ. (2) Cá trắm cỏ trong ao. (3) Sen trong đầm. (4) Cây ở ven hồ. (5) Chuột trong vườn. (6) Bèo tấm trên mặt ao. Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có:
a)
(1), (2), (3), (4), (5) và (6)
b)
(2), (3), (4), (5) và (6)
c)
(2), (3) và (6)
d)
(2), (3), (4) và (6)
57.
Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:
a)
mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
b)
mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.
c)
mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.
d)
mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
58.
Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?
a)
Ở những quần thể như rừng bạch đàn, rừng thông, ở những nơi cây mọc quá dày người ta thấy có hiện tượng 1 số cây bị chết, đó là hiện tượng “tự tỉa thưa” ở thực vật.
b)
Khi thiếu thức ăn, nơi ở, người ta thấy nhiều quần thể cá, chim, thú có hiện tượng đánh lẫn nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú hoặc động tác để tranh giành thức ăn và nơi ở.
c)
Khi thiếu thức ăn, 1 số động vật ăn thịt đồng loại. Ví dụ ở cá mập, khi cá mập con mới nở ra sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn hoặc cá lớn ăn cá con.
d)
Một số loài thực vật như tre, nứa thường sống quần tụ với nhau thành từng bụi giúp chung tăng khả năng chống chịu với gió bão. Nhưng khi gặp phải gió bão quá mạnh các cây tre, nứa có thể bị đổ vào nhau.
59.
Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
a)
Quan hệ hỗ trợ.
b)
Cạnh tranh khác loài
c)
Kí sinh cùng loài.
d)
Cạnh tranh cùng loài.
60.
Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
a)
tuổi thọ quần thể.
b)
tỉ lệ giới tính.
c)
tỉ lệ phân hoá.
d)
tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
61.
Tuổi sinh lí là:
a)
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
b)
tuổi bình quân của quần thể.
c)
thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
thời điểm có thể sinh sản.
62.
Tuổi sinh thái là:
a)
tuổi thọ tối đa của loài.
b)
tuổi bình quần của quần thể.
c)
thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
tuổi thọ do môi trường quyết định.
63.
Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
b)
Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
c)
Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
d)
Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
64.
Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
a)
điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
b)
điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
c)
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
d)
các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.
65.
Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
a)
tận dụng nguồn sống thuận lợi.
b)
phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
c)
giảm cạnh tranh cùng loài.
d)
hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
66.
Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới
a)
khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
b)
mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
c)
hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
d)
tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.
67.
Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:
a)
kích thước tối thiểu.
b)
kích thước tối đa.
c)
kích thước bất ổn.
d)
kích thước phát tán.
68.
Kích thước của quần thể thay đổi không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
sức sinh sản
b)
mức độ tử vong
c)
cá thể nhập cư và xuất cư
d)
tỉ lệ đực – cái
69.
Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
a)
tăng dần đều.
b)
đường cong chữ J.
c)
đường cong chữ S.
d)
giảm dần đều.
70.
Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
a)
tăng dần đều.
b)
đường cong chữ J.
c)
đường cong chữ S.
d)
giảm dần đều.
71.
Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
a)
biến động kích thước.
b)
biến động di truyền.
c)
biến động số lượng.
d)
biến động cấu trúc.
72.
Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:
a)
biến động theo chu kì ngày đêm.
b)
biến động theo chu kì mùa.
c)
biến động theo chu kì nhiều năm.
d)
biến động theo chu kì tuần trăng.
73.
Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
a)
biến động tuần trăng.
b)
biến động theo mùa
c)
biến động nhiều năm.
d)
biến động không theo chu kì
74.
Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động
a)
không theo chu kì.
b)
theo chu kì nhiều năm.
c)
theo chu kì mùa.
d)
theo chu kì tuần trăng.
75.
Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái mà trong đó
a)
tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
b)
Số lượng cá thể được duy trì ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
c)
tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
d)
tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.
76.
Có một loài kiến tha lá về tổ trồng nấm. Nấm dinh dưỡng qua con đường phân hủy lá, sản phẩm do phân hủy lá, cung cấp thức ăn cho kiến. Kiến và nấm có mối quan hệ:
a)
Cộng sinh
b)
Trung tính
c)
Hội sinh
d)
Hãm sinh
77.
Trong các đặc trưng sau, đặc trưng chỉ có ở quần xã sinh vật mà không có ở quần thể sinh vật là
a)
mật độ cá thể.
b)
thành phần loài.
c)
tỉ lệ giới tính.
d)
nhóm tuổi.
78.
Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là loài
a)
Có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã.
b)
Có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã
c)
Chỉ có một quần xã nào đó mà không có ở các quần xã khác, sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã.
d)
Đóng vai trò thay thế cho các nhóm loài khác khi chúng suy vong vì nguyên nhân nào đó.
79.
Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là mối quan hệ đối kháng?
a)
Chim sáo và trâu rừng.
b)
Chim sâu và sâu ăn lá.
c)
Lợn và giun đũa trong ruột lợn.
d)
Lúa và cỏ dại
80.
Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng của quần xã sinh vật?
a)
Nhóm tuổi.
b)
Mật độ cá thể.
c)
Loài ưu thế.
d)
Tỉ lệ giới tính
81.
Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan hệ hỗ trợ?
a)
Cây nắp ấm bắt ruồi và ruồi.
b)
Cá ép sống bám trên cá lớn và cá lớn.
c)
Hải quỳ và cua.
d)
Chim mỏ đỏ và linh dương.
82.
Trong các đặc trưng cơ bản của quần xã, đặc trưng về thành phần loài được thể hiện
a)
qua số lượng các quần thể trong loài, số lượng các cá thể của quần thể ; loài chủ chốt và loài đặc trưng.
b)
qua số lượng các cá thể trong quần thể, đặc điểm phân bố; loài ưu thế và loài đặc trưng.
c)
qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng các cá thể của loài; loài ưu thế và loài đặc trưng.
d)
qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng các cá thể của quần thể; loài ưu thế và thứ yếu
83.
Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
a)
cá cóc
b)
cây cọ
c)
cây sim
d)
bọ que
84.
Các quần thể ưu thế của QX thực vật trên cạn là:
a)
Thực vật hạt trần.
b)
Thực vật sinh sản sinh dưỡng.
c)
Thực vật hạt kín
d)
Rêu.
85.
Trong quần xã, sự hợp tác chặt chẽ giữa 2 hay nhiều loài và tất cả các loài tham gia đều có lợi là đặc điểm của mối quan hệ
a)
hội sinh.
b)
hợp tác.
c)
cộng sinh.
d)
kí sinh.
86.
Đặc điểm, hai loài trong QX hợp tác với nhau trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng chẳng có hại là đặc điểm của hình thức quan hệ
a)
hợp tác.
b)
kí sinh.
c)
hội sinh.
d)
cạnh tranh.
87.
Trong quần xã, một loài sinh vật đã vô tình gây hại cho các loài khác trong khi bản thân loài đó không bị ảnh hưởng gì là đặc điểm của mối quan hệ
a)
ức chế - cảm nhiễm..
b)
sinh vật này ăn sinh vật khác.
c)
kí sinh
d)
cạnh tranh.
88.
Các loài tranh giành nguồn sống như thức ăn, chỗ ở ...trong mối quan hệ này, các loài đều bị ảnh hưởng bất lợi, tuy nhiên có một loài sẽ thắng thế còn các loài khác bị hại hoặc cả 2 đều bị hại là mối quan hệ nào?
a)
hợp tác.
b)
kí sinh.
c)
hội sinh.
d)
cạnh tranh.
89.
Sự hợp tác chặt chẽ giữa hải quỳ và cua là mối quan hệ
a)
hội sinh.
b)
cộng sinh.
c)
ức chế - cảm nhiễm.
d)
hợp tác.
90.
Một loài sử dụng loài khác làm thức ăn là mối quan hệ nào?
a)
ức chế - cảm nhiễm.
b)
kí sinh.
c)
sinh vật này ăn sinh vật khác.
d)
cạnh tranh.
91.
Một loài sống nhờ trên cơ thể của loài khác, lấy các chất nuôi sống cơ thể từ loài đó là mối quan hệ nào?
a)
ức chế - cảm nhiễm.
b)
kí sinh.
c)
sinh vật này ăn sinh vật khác.
d)
cạnh tranh
92.
Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác loài kìm hãm là hiện tượng
a)
cạnh tranh giữa các loài
b)
khống chế sinh học
c)
cạnh tranh cùng loài
d)
đấu tranh sinh tồn
93.
Diễn thế sinh thái có thể hiểu là
a)
Quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường
b)
Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
c)
Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
d)
Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến khi kết thúc
94.
Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
a)
Nguyên sinh
b)
Thứ sinh
c)
Liên tục
d)
Phân hủy
95.

Cho các dữ kiện sau

1. Một đầm nước mới xây dựng

2. Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, làm cho đáy đầm bị nông dần. các loài sinh vật nổi ít dần, các loài động vật chuyển vào sống trong lòng, đầm ngày một nhiều.

3. Trong đầm nước có nhiều động vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau, các loài rong rêu và cây cỏ mọc ven bờ đầm

4. Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng. Cỏ và cây bụi dần dần đén sống trong đầm

5. Hình thành cây bụi và cây gỗ

a)

1🡪3🡪2🡪4🡪5

b)

1🡪3🡪2🡪5🡪4

c)

1🡪2🡪3🡪4🡪5

d)

1🡪2🡪3🡪5🡪4

96.
Từ một cánh rừng bị cháy, những hạt cây còn lại mọc lên thành một cánh rừng mới. Đây là một ví dụ về:
a)

Diễn thế nguyên sinh

b)

Diễn thế thứ sinh

c)

Diễn thế phân hủy

d)

Diễn thế nguyên sinh, diễn thế thứ sinh

97.
Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
b)
Trong diễn thế sinh thái, song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường
c)
Diễn thế sinh thái thứ sinh luôn khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
d)
Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là một trong những nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái.
98.
Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?
a)
Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
b)
Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường
c)
Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau
d)
Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường
99.
Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
a)
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
b)
sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải
c)
sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
d)
sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
100.
Sinh vật sản xuất (sinh vật tự dưỡng) là những sinh vật
a)
phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường
b)
động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật
c)
có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
d)
có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ như thực vật và nấm
101.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường là
a)
vi khuẩn hoại sinh và nấm.
b)
động vật ăn thịt.
c)
động vật ăn thực vật.
d)
thực vật.
102.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật phân giải xác chết và chất thải của sinh vật thành các chất vô cơ là
a)
thực vật và động vật.
b)
vi khuẩn, nấm, một số động vật không xương sống (giun đất, sâu bọ,...).
c)
thực vật và một số vi sinh vật tự dưỡng.
d)
động vật và một số vi sinh vật tự dưỡng.
103.
Hệ sinh thái bao gồm
a)
Các loài quần tụ với nhau tại một không gian xác định
b)
Quần xã sinh vật và sinh cảnh
c)
Các sinh vật luôn tác động lẫn nhau
d)
Các tác động của nhân tố vô sinh lên các loài
104.
Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao:
a)
Hệ sinh thái rừng ôn đới
b)
Hệ sinh thái rừng thông phương bắc
c)
Hệ sinh thái đồng rêu hàn đới
d)
Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
105.

Có bao nhiêu nhận định sau đây SAI?

1. Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

2. Sinh vật sản xuất có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ gồm thực vật và một số vi sinh vật.

3. Sinh vật tiêu thụ gồm động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật.

4. Sinh vật phân giải (nấm, giun, vi khuẩn) có khả năng phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ và trả lại năng lượng cho môi trường.

5. Xác chết sinh vật được xếp vào thành phần vô sinh của hệ sinh thái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

106.
Hệ sinh thái nào dưới đây là hệ sinh thái trên cạn? I. Rừng mưa nhiệt đới. II. Savan. III. Sa mạc. IV. Rừng ngập mặn. V. Thảo nguyên.
a)
I, II, III, V.
b)
I, II, III, IV.
c)
I, II, IV, V.
d)
I, III, IV, V.
107.
Trong một khu rừng có nhiều cây lớn nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng, động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác. Các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động đến môi trường sống của chúng tạo thành:
a)
lưới thức ăn.
b)
quần xã.
c)
hệ sinh thái.
d)
chuỗi thức ăn.
108.
Chuỗi thức ăn gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ về
a)
Dinh dưỡng
b)
Nguồn gốc
c)
Sinh sản
d)
Nơi ở
109.
Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục đơn bào 🡪Tôm🡪 Cá rô🡪 Chim bói cá. Chuỗi thức ăn trên được mở đầu bằng:
a)
sinh vật dị dưỡng.
b)
sinh vật tự dưỡng.
c)
sinh vật phân giải chất hữu cơ.
d)
sinh vật hóa tự dưỡng.
110.
Trong một chuỗi thức ăn ở một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất
a)
Sinh vật sản xuất
b)
Sinh vật tiêu thụ các bậc
c)
Sinh vật phân hủy
d)
Sinh vật sản xuất hoặc sinh vật phân hủy
111.
Ý nào dưới đây mô tả về chuỗi thức ăn là không đúng
a)
Tất cả chuỗi thức ăn đều bắt đầu bằng sinh vật sản xuất
b)
Chuỗi thức ăn thường không bao gồm quá nhiều loài sinh vật
c)
Các loài trong một chuỗi thức ăn có quan hệ với nhau về dinh dưỡng
d)
Năng lượng qua các bậc dinh dưỡng càng cao thì càng giảm dần
112.
Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau, trong số các chuỗi thức ăn sau chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là;
a)
Thực vật 🡪 thỏ 🡪 người
b)
Thực vật 🡪 người
c)
Thực vật 🡪 cá 🡪 người
d)
Thực vật 🡪 cá 🡪 vịt 🡪 người
113.
Cho chuỗi thức ăn: Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ
a)
bậc 3.
b)
bậc 4.
c)
bậc 5.
d)
bậc 6
114.
Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào 🡪 Tôm 🡪 Cá rô 🡪 Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là
a)
sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
b)
sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
c)
sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
d)
sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2
115.
Trong một hệ sinh thái trên cạn, sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành bởi nhóm sinh vật nào sau đây?
a)
Sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật.
b)
Thực vật tự dưỡng, chủ yếu là thực vật có hoa.
c)
Sinh vật sản xuất, chủ yếu là thực vật.
d)
Sinh vật phân giải, chủ yếu là nấm và vi khuẩn.
116.
Trong một hệ sinh thái trên cạn, năng lượng được tích lũy lớn nhất ở bậc dinh dưỡng
a)
Cấp 2.
b)
Cấp 3.
c)
Cấp cao nhất.
d)
Cấp 1.
117.
Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào →Tôm →Cá rô →Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng
a)
cấp 2.
b)
cấp 3.
c)
cấp 4.
d)
cấp 1.
118.
Trong chuỗi thức ăn, mỗi loài là 1 mắc xích. Nhận xét nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa 1 mắc xích với mắc xích đứng trước và mắc xích đứng sau trong chuỗi thức ăn?
a)
Là sinh vật tiêu thụ mắc xích đứng trước và mắc xích phía sau trong chuỗi thức ăn.
b)
Là sinh vật tiêu thụ bậc 1.
c)
Là sinh vật tiêu thụ bậc 2 .
d)
Vừa là sinh vật tiêu thụ mắc xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắc xích ở phía sau tiêu thụ.
119.
Cho chuỗi thức ăn sau: Cây lúa🡪 Sâu đục thân🡪… (1) …🡪 Vi sinh vật
a)
rệp cây.
b)
bọ rùa.
c)
trùng roi.
d)
ong mắt đỏ
120.
Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.
b)
Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng.
c)
Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.
d)
Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn.
121.

Có nhận định nào đúng sau đây là ĐÚNG khi nói về chuỗi thức ăn? 1. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ về dinh dưỡng với nhau, mỗi loài là một mắt xích

2. Có hai loại chuỗi thức ăn: bắt đầu bằng sinh vật sản xuất và bắt đầu bằng sinh vật phân giải mùn bã hữu cơ

3. Trong 1 chuỗi thức ăn không thể thiếu được nhóm sinh vật sản xuất

4. Thỏ, bò và sư tử có thể tạo thành 1 chuỗi thức ăn gồm 3 mắt xích.

5. Chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật sản xuất gồm có: sinh vật tự dưỡng 🡪động vật ăn thực vật 🡪 động vật ăn động vật.

6. Động vật ăn thực vật là sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 5

c)

1, 2, 5, 6

d)

1, 3, 6

122.
Cacbon đi vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng
a)
Cacbon điôxit (CO2)
b)
Cacbon monoôxit
c)
Cacbon nguyên tử
d)
Muối cacbonat
123.
Cacbon đi vào chu trình sinh địa hóa nhờ vào quá trình:
a)
quang hợp
b)
hô hấp
c)
bài tiết
d)
dị hóa
124.
Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường?
a)
hô hấp của động vật, thực vật
b)
lắng đọng vật chất
c)
sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải
d)
sử dụng nhiên liệu hóa thạch
125.
Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển?
a)
Khí nitơ.
b)
Khí neon.
c)
Khí cacbon điôxit.
d)
Khí heli.
126.
Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG?
a)
cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
b)
thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
c)
động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa C cho động vật ăn thịt
d)
phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
127.
Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều và dễ nhất là
a)
muối amôn (+ NH4) và nitrat (− NO3)
b)
nitrat (− NO3)và muối nitrit(− NO2)
c)
muối amôn (+ NH4) và muối nitrit(− NO2)
d)
nitơ hữu cơ và nitơ vô cơ
128.
Trong sản suất nông nghiệp, các muối nitơ (đạm) còn dược con người bổ sung cho đất bằng cách?
a)
bón phân đạm
b)
bón phân lân
c)
bón phân Kali
d)
tưới nước nhiều
129.
Nitơ phân tử được trả lại cho đất, nước và bầu khí quyển nhờ hoạt động của nhóm sinh vật nào?
a)
vi khuẩn nitrat hóa
b)
vi khuẩn phản nitrat hóa
c)
vi khuẩn nitrit hóa
d)
vi khuẩn cố định nitơ trong đất
130.
Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?
a)
trồng các cây họ Đậu
b)
trồng các cây lâu năm
c)
trồng các cây một năm
d)
bổ sung phân đạm hóa học.
131.
Trong tự nhiên quá trình chuyển hóa − NO2 →− NO3được thực hiện nhờ VSV nào dưới đây?
a)
Vi khuẩn nitrit.
b)
Vi khuẩn phản nitrat.
c)
Vi khuẩn cố định nitơ.
d)
Vi khuẩn nitrat.
132.
Trong tự nhiên quá trình chuyển hóa + NH4 →− NO2được thực hiện nhờ VSV nào?
a)
vi khuẩn phản nitrat.
b)
vi khuẩn nitrat.
c)
vi khuẩn cố định nitơ.
d)
vi khuẩn nitrit.
133.

Để phát triển một nền kinh tế - xã hội bền vững, chiến lược phát triển bền vững cần tập trung vào các giải pháp nào sau đây?

(1)Giảm đến mức thấp nhất sự khánh kiệt tài nguyên không tái sinh

(2)Phá rùng làm nương rẫy, canh tác theo lối chuyên canh và độc canh

(3)Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh (đất, nước, sinh vật…)

(4) Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục và bảo vệ mội trường

(5) Tăng cường sử dụng các loại phân bón hóa học, thuốc trừ sâu hóa học,… tromg sản xuất nông nghiệp

a)

(2), (4), (5)

b)

(2), (3), (5)

c)

(1), (2), (5)

d)

(1), (3), (4)

134.
Dòng năng lượng chuyển hóa qua các bậc dinh dưỡng của hệ sinh thái có nguồn gốc chủ yếu là:
a)
Năng lượng tích lũy trong hệ thực vật
b)
Năng lượng được phân giải do quá trình hô hấp
c)
Năng lượng Mặt Trời
d)
Năng lượng được tích lũy qua các bậc dinh dưỡng của sinh vật tiêu thụ
135.
Hiệu suất sinh thái là:
a)
Tỉ lệ giữa năng lượng thực tế so với năng lượng toàn phần trong mỗi bậc dinh dưỡng.
b)
Tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
c)
Tỉ lệ giữa năng lượng mất đi do hô hấp và bài tiết với năng lượng đuocj tích lũy của mỗi bậc dinh dưỡng.
d)
Hiệu suất kinh tế mà con người có được khi vận dụng được các quy luật sinh thái vào thực tiễn sản xuất.
136.
Trong các hệ sinh thái, năng lượng được chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp sang bậc dinh dưỡng cao liền kề sẽ bị mất đi với tỉ lệ trung bình là:
a)
10%
b)
70%
c)
90%
d)
50%
137.
Giải thích nào sau đây không hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng?
a)
Phần lớn năng lượng được tích lũy vào sinh khối
b)
Phần năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp tạo nhiệt cho cơ thể
c)
Một phần năng lượng mất qua chất thải ( phân, nước tiểu…)
d)
Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá rụng, xác lột….)
138.
Hiệu suất sử dụng năng lượng năng lượng của bậc sau (so với bậc trước) trong hệ sinh thái là:
a)
100%
b)
50%
c)
90%
d)
10%
139.
Trong một chuỗi thức ăn có 50000kcalo do sinh vật sản xuất cung cấp. Về mặt lý thuyết, ở sinh vật tiêu thụ bậc 2 sẽ còn bao nhiêu kcalo?
a)
5000kcalo
b)
2500kcalo
c)
500kcalo
d)
250kcalo
140.
Trong 1 hệ sinh thái, tất các dạng năng lượng được hấp thu cuối cùng đều được
a)
Chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo
b)
Chuyển cho các sinh vật phân giải
c)
Sử dụng cho các hoạt động sống
d)
Giải phóng vào không gian ở dạng nhiệt năng
141.
Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là:
a)
càng giảm
b)
càng tăng
c)
không thay đổi
d)
tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng
142.
Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu %?
a)
10%
b)
50%
c)
70%
d)
90%
143.
Năng lượng bị hao hụt đi do hô hấp chiếm nhiêu %?
a)
10%
b)
50%
c)
70%
d)
90%
144.
Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại làm mồi cho cá quả. Cá quả tích lũy được 1152.103kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó. Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác. Tảo tích lũy được 12.108kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1 là
a)
12%.
b)
10%.
c)
15%.
d)
6%.
145.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào QX sinh vật?
a)
Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
b)
Sinh vật phân giải.
c)
Sinh vật sản xuất.
d)
Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
146.
Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường
a)
sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật
b)
động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất
c)
động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật
d)
sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất
147.
Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là
a)
năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại môi trường
b)
năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại môi trường
c)
năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại môi trường
d)
năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại môi Trường
148.
Giải thích nào sau đây KHÔNG hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng?
a)
Phần lớn năng lượng được tích lũy vào sinh khối
b)
Phần năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp tạo nhiệt cho cơ thể
c)
Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước tiểu…)
d)
Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá rụng, xác lột….)
149.
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng đối với một hệ sinh thái ?
a)
Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.
b)
Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn.
c)
Trong hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm.
d)
Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình.
150.
Cho chuỗi thức ăn: cỏ→sâu ăn lá→chim sâu→đại bàng. Trong đó cỏ quang hợp tích lũy được 106kcal, sâu ăn lá tích lũy 1,2.105kcal; chim sâu tích lũy 104kcal và đại bàng chỉ tích lũy được 0,8.103kcal. Theo lý thuyết, hiệu suất sinh thái của đại bàng so với chim sâu là
a)
12%
b)
8%
c)
10%
d)
8,3%
151.
Cho chuỗi thức ăn: cỏ→sâu ăn lá→chim sâu→đại bàng. Trong đó cỏ quang hợp tích lũy được 106kcal, sâu ăn lá tích lũy 1,2.105kcal; chim sâu tích lũy 104kcal và đại bàng chỉ tích lũy được 0,8.103kcal. Theo lý thuyết, hiệu suất sinh thái giữa bậc sinh vật tiêu thụ cấp 2 so với sinh vật tiêu thụ cấp 1 là
a)
12%
b)
1,2%
c)
10%
d)
8,3%
152.
Cho chuỗi thức ăn: cỏ→sâu ăn lá→chim sâu→đại bàng. Trong đó cỏ quang hợp tích lũy được 106kcal, sâu ăn lá tích lũy 1,2.105kcal; chim sâu tích lũy 104kcal và đại bàng chỉ tích lũy được 0,8.103kcal. Theo lý thuyết, hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng 2 so với bậc dinh dưỡng 1 là
a)
12%
b)
1,2%
c)
10%
d)
8,3%
153.
Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng
a)
Tháp sinh khối.
b)
Tháp tuổi.
c)
Tháp năng lượng.
d)
Tháp số lượng.