wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[NHCH] Lý thuyết tài chính tiền tệ

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế là
a)
Có giá trị
b)
Được chấp nhận thanh toán, trao đổi rộng rãi
c)
Dễ bảo quản, cất trữ
d)
Tất cả các phương án trên
2.
Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (barter economy) được tính dựa trên cơ sở:
a)
Theo cung cầu hàng hoá
b)
Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ
c)
Một cách ngẫu nhiên
d)
Theo giá cả của thị trường quốc tế
3.
Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mỳ, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mỳ. Giá của một bình sữa tính theo hàng hoá khác là:
a)
10 ổ bánh mì
b)
2 con gà
c)
Nửa con gà
d)
Không có ý nào đúng
4.
Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt; (2) Cổ phiếu; (3) Máy giặt cũ; (4)Ngôi nhà cấp 4. Trật tự xếp sắp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản đó là:
a)
1 4 3 2
b)
4 3 1 2
c)
2 1 4 3
d)
Không có câu nào trên đây đúng
5.
Trong nền kinh tế hiện vật, giả sử nền kinh tế có 15 cá thể, mỗi cá thể chỉ cung cấp một loại hàng hoá. Vậy tổng hình thái giá cả hàng hoá này tính theo hình thái hàng hoá khác trong nền kinh tế này là:
a)
30 hàng hoá
b)
75 hàng hoá
c)
105 hàng hoá
d)
135 hàng hoá
6.
Khối tiền tệ có tính lỏng nhất trong nền kinh tế là
a)
Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn
b)
Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn
c)
Tiền mặt và kỳ phiếu ngân hàng
d)
Tiền gửi có kỳ hạn và kỳ phiếu ngân hàng
7.
Đồng USD được sử dụng rộng rãi trong dự trữ ngoại hối và thanh toán quốc tế của nhiều nước vì
a)
Nước Mỹ là một thị trường tiêu dùng lớn của thế giới
b)
Nước Mỹ có nền kinh tế mạnh và có uy tín
c)
Đồng Đôla Mỹ là đồng tiền mạnh
d)
Tất cả các phương án trên
8.
Chức năng của tài chính bao gồm
a)
Chức năng phân phối và chức năng hoạch định
b)
Chức năng phân phối và chức năng giám sát
c)
Chức năng giám sát và chức năng kiểm soát
d)
Chức năng kiểm soát và chức năng phân phối
9.
Tài sản tài chính bao gồm
a)
Tiền gửi ngân hàng
b)
Cổ phiếu
c)
Trái phiếu
d)
Tất cả các phương án trên
10.
Hệ thống tài chính của một quốc gia bao gồm
a)
Tài chính công, tài chính quốc tế
b)
Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình
c)
Tài chính trung gian
d)
Tất cả các phương án trên
11.
Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm
a)
Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp
b)
Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
c)
Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức
d)
Thị trường nợ và thị trường vốn chủ sở hữu
12.
Vai trò của tổ chức trung gian tài chính là gì?
a)
Thực hiện chức năng giám sát, kiểm tra thay mặt cho chính phủ và nhà nước trong việc thực hiện chính sách minh bạch về tài chính đảm bảo cho một nền kinh tế sạch không tham nhũng.
b)
Giảm chi phí giao dịch, chi phí thông tin, và giảm thiểu chi phí thông tin bất cân xứng và các vấn đề về rủi ro đạo đức
c)
Đáp án A và B
d)
Không có đáp án nào đúng
13.
Tổ chức trung gian tài chính là gì?
a)
Tổ chức trung gian tài chính là một nhà môi giới giới thiệu người vay và người cho vay nhằm mục đích kiếm hoa hồng. Tổ chức trung gian tài chính là người làm chứng để giao dịch hai bên được thực hiện thành công.
b)
Tổ chức trung gian tài chính là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính – tiền tệ, trong đó chủ yếu và thường xuyên cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính cho khách hàng.
c)
Tổ chức trung gian tài chính là một cơ quan của nhà nước thực hiện chức năng giám sát đảm bảo các lợi ích về mặt pháp lý cho khách hàng khi thực hiện các giao dịch về tài chính.
d)
Tổ chức trung gian tài chính là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính- tiền tệ, trong đó tổ chức này có chức năng giải quyết các tranh chấp trong lĩnh vực tài chính chủ yếu là mua bán nợ.
14.
Dòng vốn đi qua hệ thống tài chính đi qua các kênh dẫn:
a)
Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp
b)
Ngân hàng thương mại
c)
Ngân hàng trung ương
d)
Đáp án B và C
15.
Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch
a)
Các công cụ tài chính ngắn hạn
b)
Các công cụ tài chính trung hạn
c)
Các công cụ tài chính dài hạn
d)
Các kim loại quý
16.
Thị trường vốn là nơi giao dịch
a)
Các công cụ tài chính ngắn hạn
b)
Các công cụ tài chính trung và dài hạn
c)
Các kim loại quý
d)
Các đồng tiền khác nhau
17.
Để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ dựa trên cơ sở
a)
Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro
b)
Công cụ tài chính và lãi suất thị trường
c)
Các chủ thể tham gia thị trường
d)
Thời hạn chuyển giao vốn
18.
Các chủ thể đi vay bao gồm
a)
Chính phủ
b)
Các công ty
c)
Các hộ gia đình
d)
Tất cả đáp án trên
19.
Thị trường chứng khoán là
a)
Sở Giao dịch chứng khoán
b)
Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán
c)
Tất cả những nơi mua và bán vốn trung và dài hạn
d)
Tất cả những nơi mua và bán vốn ngắn hạn
20.
Thị trường chứng khoán là một bộ phận của
a)
Thị trường tiền tệ
b)
Thị trường vốn
c)
Thị trường tín dụng
d)
Thị trường liên ngân hàng
21.
Thị trường sơ cấp là thị trường mua bá
a)
Các chứng khoán lần đầu phát hành
b)
Các chứng khoán đã phát hành
c)
Các chứng khoán có chất lượng tốt
d)
Các chứng khoán có chất lượng kém
22.
Thị trường thứ cấp là thị trường mua bán
a)
Các chứng khoán lần đầu phát hành
b)
Các chứng khoán đã phát hành
c)
Các chứng khoán nhiều người ưa thích
d)
Các chứng khoán ít người ưa thích
23.
Phạm trù ngoại hối bao gồm
a)
Vàng tiêu chuẩn quốc tế
b)
Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
c)
Tiền nước ngoài
d)
Tất cả các phương án trên
24.
Các tổ chức trung gian tài chính bao gồm
a)
Ngân hàng thương mại
b)
Công ty tài chính
c)
Quỹ đầu tư, quỹ hưu trí
d)
Tất cả các phương án trên
25.
Tổ chức tín dụng cổ phần phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông
a)
100
b)
200
c)
300
d)
500
26.
Cổ đông của tín dụng tín dụng phả
a)
Chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị về tính hợp pháp của nguồn vốn góp
b)
Chịu trách nhiệm trước Đại hội cổ đông về tính hợp pháp của nguồn vốn cổ phần
c)
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp, mua cổ phần tại tổ chức tín dụng
d)
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự hiện diện của mình
27.
Một cổ đông là cá nhân không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng
a)
5%
b)
10%
c)
15%
d)
20%
28.
Hoạt động chủ yếu của các tổ chức trung gian tài chính là
a)
Huy động các nguồn vốn trong nền kinh tế
b)
Phát hành các loại chứng khoán
c)
Sử dụng các nguồn vốn huy động được để cho các chủ thể cần vốn trong nền kinh tế vay
d)
Tất cả các phương án trên
29.
Các tổ chức trung gian tài chính có vai trò
a)
Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức
b)
Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin
c)
Giảm chi phí thông tin, giảm độ tín nhiệm khách hàng
d)
Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm độ tín nhiệm khách hàng
30.
Các tổ chức trung gian đầu tư bao gồm
a)
Công ty tài chính
b)
Quỹ đầu tư chung và quỹ đầu tư tương hỗ
c)
Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ
d)
Tất cả các phương án trên
31.
Các tổ chức tín dụng hợp tác tại Việt Nam gồm có
a)
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam và các quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
b)
Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam và các quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
c)
Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam và các quỹ tín dụng cơ sở
d)
Các Quỹ tín dụng cơ sở
32.
Bản chất của hệ thống ngân hàng thương mại là?
a)
Là một tổ chức tài chính trung gian bị kiểm soát bởi chính phủ thực hiện các chức năng phân phối, giám sát tài chính của một quốc gia.
b)
Là một tổ chức tài chính trung gian phi lợi nhuận thực hiện nhiệm vụ phân phối của cải cho xã hội.
c)
Là một tổ chức tài chính trung gian kiếm lợi nhuận bằng việc sử dụng nguồn vốn với lãi suất thấp với thời hạn đáo hạn ngắn và cho vay với lãi suất cao hơn với thời hạn đáo hạn dài hạn hơn.
d)
Là một chi nhánh của ngân hàng trung ương
33.
Các hoạt động cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm?
a)
Huy động vốn
b)
Sử dụng vốn
c)
Thanh toán
d)
Tất cả đáp án trên
34.
Tổ chức tài chính của Việt Nam bao gồm:
a)
Tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính khác.
b)
Ngân hàng, Ngân hàng thương mại và ngân hàng cổ phần.
c)
Quỹ đầu tư, công ty chứng khoán, ngân hàng phát triển và bảo hiểm nhân thọ
d)
Ngân hàng và tổ chức tín dụng hợp tác công ty tài chính, công ty đầu tư chứng khoán
35.
Những ngân hàng nào ở Việt Nam dưới đây có vốn sở hữu nhà nước hay nhà nước có cổ phần chi phối:
a)
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ( Agribank), Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam ( Tecombank )
b)
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam ( Vietcombank ) và Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam ( BIDV)
c)
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam và ngân hàng Công thương Việt Nam ( HSBC)
d)
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam ( Maritime Bank) và ngân hàng Đông Nam Á ( SeABank)
36.
Vốn huy động của ngân hàng thương mại gồm những loại nào
a)
Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, phát hành trái phiếu, vốn khác
b)
Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước
c)
Tiền gửi, vốn vay tổ chức tín dụng, ngân sách nhà nước cấp hàng năm
d)
Tiền gửi, vốn vay ngân sách nhà nước
37.
Hoạt động của ngân hàng thương mại là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây
a)
Nhận tiền gửi
b)
Cấp tín dụng
c)
Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
d)
Tất cả các phương án trên
38.
Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây không phải là ngân hàng thương mại
a)
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
b)
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
c)
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
d)
Ngân hàng TMCP Á Châu
39.
Ngân hàng thương mại là mô hình doanh nghiệp kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng
a)
Không vì mục tiêu lợi nhuận
b)
Vì mục tiêu lợi nhuận
c)
Vì an sinh xã hội
d)
Tất cả các phương án trên
40.
Mỗi một khoản vay của khách hàng cá nhân ở ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó?
a)
Ghi nhận vào tài sản có ( Asset)
b)
Ghi nhận vào tài sản nợ ( Liabilities)
c)
Ghi nhận vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.
d)
Ghi nhận vào tài khoản trích lập dự phòng.
41.
Mỗi một khoản tiền gửi của khách hàng cá nhân ở ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó?
a)
Ghi nhận vào tài khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng.
b)
Ghi nhận vào tài sản nợ ( Liabilities)
c)
Ghi nhận vào tài sản có ( Asset)
d)
Không ghi nhận vào tài khoản nào.
42.
Lãi suất là
a)
Lãi suất là tỉ lệ lạm phát của khoản tín dụng đó
b)
Lãi suất là lợi nhuận có được khi đầu tư vào chứng khoán.
c)
Lãi suất là giá của tín dụng
d)
Không có đáp án nào đúng.
43.
Lãi suất có mối liên hệ như thế nào với tỉ lệ gửi tiền tiết kiệm của hộ gia đình.
a)
Tỉ lệ thuận khi lãi suất cao khiến hộ gia đình gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn
b)
Tỉ lệ nghịch khi lãi suất cao khiến hộ gia đình gửi tiền tiết kiệm ít hơn.
c)
Không có mối liên hệ nào.
d)
Không có đáp án nào đúng.
44.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi nhiều người muốn cho vay trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không bị ảnh hưởng
d)
Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước
45.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
46.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
47.
Rủi ro tín dụng là
a)
Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc
b)
Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc và lãi
c)
Rủi ro phát sinh do ngân hàng không có khả năng chi trả các nghĩa vụ tài chính
d)
Rủi ro do sai sót trong quá trình quản trị điều hành của ngân hàng
48.
Tính toán giá trị hiện tại được gọi là ……, lãi suất dùng trong để tính giá trị hiện tại thường được gọi là ……
a)
Lãi suất chiết khấu; chiết khấu
b)
Chiết khấu; lãi suất chiết khấu
c)
Chiết khấu
d)
Lãi suất chiết khấu
49.
Trong tác phẩm nối tiếng “Học thuyết chung về công ăn việc làm, lãi xuất và tiền tệ”, Keynes J.M. đã nêu ra động cơ cho việc giữ tiền là
a)
Động cơ giao dịch
b)
Động cơ dự phòng
c)
Động cơ đầu cơ
d)
Câu A và B
e)
Câu A, B và C
50.
NHTW bán trái phiếu chính phủ nhằm ……. dự trữ ngân hàng thương mại và …….. cung tiền
a)
Tăng, tăng
b)
Giảm, giảm
c)
Tăng, giảm
d)
Giảm, tăng
51.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi
a)
NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b)
NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu
c)
NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
d)
Không có đáp án đúng
52.
Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản:
a)
Cổ phiếu thông thường.
b)
Trái phiếu Chính phủ
c)
Vàng SJC
d)
Bất động sản
e)
Đồ điện tử và gỗ quý
53.
Mô hình tổ chức ngân hàng trung ương hiện này của Việt Nam là
a)
Độc lập Chính phủ, nghĩa là trực thuộc Quốc hội
b)
Trực thuộc Chính phủ, nằm trong nội các của Chính phủ
c)
Độc lập hoàn toàn với Quốc hội và Chính phủ
54.
NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây
a)
Phát hành tiền
b)
Quản lý hệ thống thanh toán
c)
Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng
d)
Kiểm soát chính sách tài khóa
55.
Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ
a)
Mục tiêu trung gian
b)
Mục tiêu hành động
c)
Mục tiêu cuối cùng
56.
Lý do khiến NHTW thông báo các quyết định của mình ra công chúng là
a)
Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó
b)
Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng
c)
Chính sách tiền tệ công khai sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của NHTW, gia tăng niềm tin vào điều hành chính sách tiền tệ của NHTW
d)
Các NHTW khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ
57.
Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu
a)
Tỷ lệ tiết kiệm giảm
b)
Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên
c)
Nhu cầu đầu tư tăng lên
d)
Tất cả các phương án trên
58.
Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích
a)
Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại
b)
Đảm bảo khả năng thanh toán
c)
Thực hiện chính sách tiền tệ
d)
B+C
59.
Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu nhằm khuyến khích
a)
Các ngân hàng thương mại tăng “dự trữ vượt mức” làm cung tiền giảm
b)
Các ngân hàng thương mại đi vay từ NHTW nhiều hơn làm cung tiền tăng
c)
A+B
60.
Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu:
a)
Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước.
b)
Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách Nhà nước.
c)
Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các mục tiêu kinh tế-xã hội.
d)
Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế
61.
Tỷ giá hối đoái là
a)
Giá trị của một đồng tiền so với vàng
b)
Giá trị của một đồng tiền so với lạm phát
c)
Thay đổi giá trị của tiền qua thời gian
d)
Giá trị của một đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác
62.
Tỷ giá hối đoái được quyết định ở
a)
Thị trường tiền
b)
Thị trường ngoại hối
c)
Thị trường cổ phiếu
d)
Thị trường vốn
63.
Nếu đồng Đô la giảm giá so với đồng France Thụy Sĩ thì
a)
Sô cô la Thụy Sĩ sẽ rẻ hơn ở Mỹ
b)
Máy tính Mỹ sẽ đắt hơn ở Thụy Sĩ
c)
Sô cô la Thụy Sĩ sẽ đắt hơn ở Mỹ
d)
Máy tính Mỹ sẽ rẻ hơn ở Thụy Sĩ
64.
Nếu mọi thứ không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia tăng giá, sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ ……………… và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ …………….
a)
Tăng giá, giảm giá
b)
Tăng giá, tăng giá
c)
Giảm giá, giảm giá
d)
Giảm giá, tăng giá
65.
Nếu mọi thứ không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá, sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ ……… và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ ……….
a)
Tăng giá, giảm giá
b)
Tăng giá, tăng giá
c)
Giảm giá, giảm giá
d)
Giảm giá, tăng giá
66.
Nếu lãi suất thực giữa Mỹ và Nhật Bản …………, việc mua hàng hóa tại Nhật Bản sẽ rẻ hơn tại Mỹ
a)
Lớn hơn 1.0
b)
Lớn hơn 0.5
c)
Nhỏ hơn 0.5
d)
Nhỏ hơn 1.0
67.
Nếu giữ mọi thứ không thay đổi, việc tăng nhu cầu …… của một quốc gia dẫn tới việc tăng giá đồng nội tệ trong dài hạn, dẫn tới tăng nhu cầu cho……… dẫn tới việc giảm giá đồng nội tệ
a)
Nhập khẩu; nhập khẩu
b)
Nhập khẩu; xuất khẩu
c)
Xuất khẩu; nhập khẩu
d)
Xuất khẩu; xuất khẩu
68.
Hàng hoá và dịch vụ công có đặc điểm sau
a)
Không được định giá theo thị trường
b)
Bán trên thị trường
c)
Thường sẵn có với những người có khả năng và mong muốn chi trả
d)
Được tài trợ bởi nguồn doanh thu từ bán hàng
69.
Chính sách tài khóa
a)
Là chính sách thông qua chế độ thuế và chi tiêu chính phủ để tác động tới nền kinh tế
b)
Do ngân hàng trung ương thực hiện
c)
Là chính sách thông qua cung, cầu tiền tệ để tác động tới nền kinh tế
d)
Tất cả các phương án trên
70.
Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái, chính phủ sẽ
a)
Giảm thuế, giảm quy mô chi tiêu công
b)
Giảm thuế, tăng quy mô chi tiêu công
c)
Tăng thuế, tăng quy mô chi tiêu công
d)
Tăng thuế, giảm quy mô chi tiêu công
71.
Chu trình ngân sách nhà nước bao gồm các bước theo thứ tự sau:
a)
Chấp hành dự toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách
b)
Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách
c)
Quyết toán ngân sách ; Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách
d)
Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách
72.
Tác động nào sau đây của nợ công là tác động tích cực lên nền kinh tế.
a)
Trong dài hạn, nếu tỷ lệ nợ công cao, đặc biệt nợ nước ngoài lớn thì quốc gia đó sẽ tăng cường xuất khẩu để trả nợ nước ngoài
b)
Khi nợ công quá lớn, chính phủ phải thực hiện chính sách thắt chặt chi tiêu để giảm mức bội chi ngân sách nhà nước
c)
Nợ công tận dụng được sự hỗ trợ từ các tổ chức và cá nhân trong nước vàquốc tế
73.
Kinh nghiệm quản lý nợ công của các nước trên thế giới cho thấy
a)
Vấn đề then chốt trong quản lý an toàn nợ công là quản lý chặt chẽ nợ vay nước ngoài.
b)
Tăng cường tính minh bạch hóa thông tin về thâm hụt ngân sách nhà nước và nợ công để đánh giá chính xác mức độ an toàn nợ công và tăng định mức tín nhiệm quốc gia trên thị trường quốc tế
c)
Giám sát chặt chẽ hệ thống tài chính ngân hàng và các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế để ngăn ngừa nguy cơ khủng hoảng nợ công do Chính phủphải vay nợ lớn để giải cứu hệ thống các tổ chức tài chính ngân hàng
d)
Tất cả các phương án trên
74.
Công cụ nào sau đầy không phải là công cụ chính sách tài khóa nhằm thực hiện mục tiêu đảm bảo chi tiêu hiệu quả và tăng trưởng bền vững
a)
Khuôn khổ ngân sách trung hạn
b)
Kế hoạch đầu tư công
c)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
Lập ngân sách theo hiệu quả hoạt động
75.
Công ty cổ phần được sở hữu bởi
a)
Ban giám đốc
b)
Các cổ đông
c)
Hội đồng quản trị
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
76.
Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất l
a)
Doanh nghiệp tư nhân
b)
Công ty nhỏ
c)
Công ty hợp danh
d)
Người nhận thầu độc lập
77.
Nhân tố có thể ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm
a)
Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp
b)
Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
c)
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
d)
Tất cả các phương án trên
78.
Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò
a)
Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b)
Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
c)
Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
d)
Tất cả các phương án trên
79.
Lợi thế của công ty cổ phần so với loại hình công ty tư nhân:
a)
Được miễn thuế
b)
Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
c)
Trách nhiệm vô hạn
d)
Giảm thiểu yêu cầu báo cáo giữa cổ đông và ban quản lý công ty
80.
Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là
a)
Tối đa hóa doanh thu
b)
Tối đa hoá lợi nhuận
c)
Tối đa hoá giá trị công ty cho các cổ đông
d)
Tối đa hoá thu nhập cho các nhà quản lý
81.
Về mặt tài chính, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là
a)
Công ty cổ phần
b)
Doanh nghiệp tư nhân
c)
Công ty trách nhiệm hữu hạn
d)
Không có đáp án nào đúng
82.
Công ty cổ phần thường được chia thành 3 loại
a)
Công ty cổ phần nội bộ, công ty cổ phần đại chúng, công ty cổ phần niêm yết
b)
Công ty cổ phần nội bộ, công ty cổ phần đại chúng, công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn
c)
Công ty cổ phần đại chúng, công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần niêm yế
d)
Công ty cổ phần nội bộ, công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn, công ty cổphần niêm yết
83.
Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là
a)
Huy động vốn cho doanh nghiệp
b)
Quyết định đầu tư vào các loại tài sản cho doanh nghiệp
c)
Quyết định chính sách cổ tức
d)
Tất cả các phương án trên
84.
Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tăng vốn của doanh nghiệp
a)
Phát hành trái phiếu
b)
Vay vốn ngân hàng
c)
Phát hành cổ phiếu ưu đãi
d)
Góp vốn vào công ty con
85.
Khi công ty phá sản, người nhận lợi ích sau cùng l
a)
Cổ đông ưu đãi
b)
Cổ đông thường
c)
Trái chủ
d)
Người lao động
86.
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung quản trị vốn lưu động
a)
Quản trị tiền mặt
b)
Quản trị cơ sở hạ tầng
c)
Quản trị các khoản phải thu ngắn hạn
d)
Quản lý hàng tồn kho
87.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tài chính doanh nghiệp bao gồm
a)
Môi trường công nghệ
b)
Môi trường văn hóa và dân số
c)
Môi trường pháp luật và chính sách
d)
Tất cả các đáp án trên
88.
Các hoạt động chính của tài chính hộ gia đình bao gồm
a)
Hoạt động huy động nguồn lực
b)
Hoạt động phân bổ nguồn lực
c)
Hoạt động sử dụng nguồn lực
d)
Cả ba hoạt động trên
89.
Các nguồn lực tài chính hộ gia đình huy động bao gồm
a)
Lương từ nhà tuyển dụng
b)
Thu nhập từ tài sản
c)
Nguồn vốn vay từ các thành viên trong gia đình
d)
A và B là phương án đúng
e)
A, B và C là phương án đúng
90.
Hoạt động phân bổ, sử dụng tài sản của hộ gia đình không bao gồm
a)
Chi tiêu tiêu dùng
b)
Gửi tiết kiệm
c)
Cho các thành viên khác trong gia đình vay
d)
Mua cổ phiếu, trái phiếu
91.
Hộ gia đình có mức độ chấp nhận rủi ro thấp thường không lựa chọn
a)
Gửi tiết kiệm
b)
Mua bảo hiểm
c)
Mua cổ phiếu công ty
d)
Mua trái phiếu chính phủ
92.
Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi
a)
Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
b)
Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
c)
Khả năng tài sản đó có thể được bán một cách dễ dàng với giá trị trường
d)
A+B
93.
……. là một loại hàng hoá đặc biệt được tách ra khỏi thế giới hàng hoá để làm vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác
a)
Tài chính
b)
Tiền tệ
c)
Bất động sản
d)
Tất cả các phương án trên
94.
Các hình thái tiền tệ
a)
Tín tệ
b)
Hoá tệ
c)
A + B
d)
Không có phương án nào đúng
95.
Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính dựa trên cơ sở
a)
Theo quy luật cung cầu hàng hoá và dịch vụ
b)
Theo sự điều tiết của nhà nước
c)
Một cách ngẫu nhiên
d)
Tất cả các phương án trên
96.
Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất
a)
Chứng khoán
b)
Tiền mặt
c)
Bất động sản
d)
Trái phiếu chính phủ
97.
Giá trị đồng VND giảm sút khi
a)
Giá cả lương thực, thực phẩm giảm
b)
Giá cả xăng dầu giảm
c)
Người dân tiêu dùng ít hơn
d)
Lạm phát gia tăng
98.
Tính thanh khoản của một tài sản là
a)
Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền
b)
Khả năng tài sản đó có thể sinh lời
c)
Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu
d)
Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản
99.
Tiền giấy ngày nay
a)
Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại
b)
Không được sử dụng trong thanh toán
c)
Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán
d)
Không ai muốn nắm giữ
100.
Quan hệ tài chính luôn gắn liền với
a)
Mua bán
b)
Sản xuất
c)
Tiêu dùng
d)
Tiền tệ
101.
Thanh toán qua tài khoản ngân hàng phổ biến tại các nước vì
a)
Đây là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn với chi phí thấp
b)
Đây là hình thức hiện đại nhất trong mọi thời đại
c)
Thanh toán theo hình thức này được hoàn toàn miễn thuế cho doanh nghiệp
d)
Thanh toán theo hình thức này làm cho đồng tiền nào cũng mạnh trên thị trường tài chính quốc tế
102.
Những khoản thu nào sau đây thuộc thu thường xuyên của ngân sách nhà nước
a)
Thuế, phí, tiền nộp phạt
b)
Thuế, phí, lệ phí
c)
Phí, lệ phí, tiền nộp phạt
d)
Thuế, lệ phí, tiền nộp phạt
103.
Khoản thu nào dưới đây là khoản thu lớn nhất của ngân sách nhà nước
a)
Lệ phí môn bài
b)
Học phí
c)
Thuế
d)
Phí cầu đường
104.
Nguyên nhân gây ra việc thất thu thuế là
a)
Người dân cố tình trốn thuế
b)
Năng lực cán bộ thuế hạn chế
c)
Sự bất cập của chính sách thuế
d)
Tất cả các phương án trên
105.
Thị trường vốn là
a)
Thị trường mở
b)
Thị trường tiền tệ
c)
Thị trường mua bán công cụ tài chính trên 1 năm
d)
Tất cả các phương án trên
106.
Công cụ tài chính nào không phải là chứng khoán
a)
Trái phiếu chính phủ
b)
Trái phiếu doanh nghiệp
c)
Cổ phiếu doanh nghiệp
d)
Chứng chỉ tiền gửi
107.
Các chủ thể tham gia nghiệp vụ thị trường mở bao gồm
a)
Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách
b)
Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng được cấp phép
c)
Ngân hàng trung ương và Ngân hàng chính sách
d)
Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư
108.
Ngân hàng thương mại kinh doanh vì mục tiêu
a)
Dân giàu, nước mạnh
b)
Phi lợi nhuận
c)
Lợi nhuận
d)
Không có mục tiêu
109.
Ngân hàng thương mại huy động vốn bằng phương thức
a)
Phát hành trái phiếu ngân hàng
b)
Vay ngân hàng trung ương
c)
Vay các ngân hàng thương mại khác
d)
Tất cả các phương án trên
110.
Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian
a)
Trên 1 năm
b)
Dưới 1 năm
c)
Bằng 1 năm
d)
Từ 1 năm trở xuống
111.
Vốn trung và dài hạn là loại vốn có thời gian
a)
Trên 1 năm
b)
Dưới 1 năm
c)
Bằng 1 năm
d)
Từ 1 năm trở xuống
112.
Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại do cơ quan nào quy định
a)
Bộ Tài chính
b)
Ngân hàng trung ương
c)
Bộ Công thương
d)
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
113.
Ngân hàng trung ương của Việt Nam
a)
Trực thuộc quốc hội
b)
Trực thuộc chính phủ
c)
Trực thuộc bộ tài chín
d)
Độc lập với chính phủ
114.
Ngân hàng trung ương của Mỹ
a)
Trực thuộc chính phủ
b)
Độc lập với chính phủ
c)
Trực thuộc bộ tài chính
d)
Trực thuộc Ngân hàng thế giới
115.
Theo Luật doanh nghiệp, doanh nghiệp gồm những loại hình
a)
Công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp nước ngoài
b)
Doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp nước ngoài
c)
Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân
d)
Công ty hợp danh, công ty liên danh, công ty nhà nước, công ty tư nhâ
116.
Tổ chức trung gian tài chính gồm
a)
Ngân hàng thương mại
b)
Công ty bảo hiểm
c)
Quỹ đầu tư
d)
Tất cả phương án trên
117.
Loại hình doanh nghiệp được phát hành trái phiếu doanh nghiệp, không được phát hành cổ phiếu
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty hợp danh
d)
Doanh nghiệp tư nhân
118.
Loại hình doanh nghiệp được phát hành cổ phiếu và trái phiếu
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty hợp danh
d)
Doanh nghiệp tư nhân
119.
Loại hình doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu và trái phiếu
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Doanh nghiệp liên doanh
d)
Doanh nghiệp tư nhân
120.
Mỗi công dân chỉ được thành lập 1 doanh nghiệp duy nhất
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty hợp danh
d)
Doanh nghiệp tư nhân
121.
Doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu, trái phiếu. Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn đã góp vào công ty
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty hợp danh
d)
Doanh nghiệp tư nhân
122.
Séc ngân hàng thuộc loại tiền nào sau đây
a)
Tiền điện tử
b)
Tiền ghi sổ
c)
Tiền giấy
d)
Tiền kim loại
123.
Trong chức năng phân phối của tài chính thì chủ thể phân phối là
a)
Các chủ thể có quyền sở hữu nguồn tài chính
b)
Các chủ thể có quyền sử dụng nguồn tài chính
c)
Các chủ thể có quyền lực chính trị
d)
Tất cả các phương án trên
124.
Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước
a)
Kế toán ngân sách nhà nước
b)
Tính toán ngân sách nhà nước
c)
Quyết toán ngân sách nhà nước
d)
Kiểm toán ngân sách nhà nước
125.
Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước
a)
Lập dự toán ngân sách nhà nước
b)
Quyết toán ngân sách nhà nước
c)
Chấp hành dự toán ngân sách nhà nước
d)
Kế toán ngân sách nhà nước
126.
Trong một năm ngân sách nhà nước, nếu tổng thu lớn hơn tổng chi thì năm ngân sách đó
a)
Thặng dư
b)
Thâm hụt
c)
Cân đối
d)
Không xác định được
127.
Khoản chi trả lương cho đội ngũ công chức, viên chức nhà nước được xếp vào
a)
Chi đầu tư phát triển
b)
Chi thường xuyên
c)
Chi trả phụ cấp
d)
Chi cung ứng dịch vụ
128.
Học phí của trường đại học công lập được xếp vào
a)
Nguồn kinh phí thường xuyên do nhà nước cấp
b)
Nguồn kinh phí xây dựng cơ bản do nhà nước cấp
c)
Nguồn thu sự nghiệp
d)
Nguồn thu từ cán bộ, giảng viên của trường
129.
Ngân sách nhà nước chi trả cho các hoạt động của
a)
Doanh nghiệp tư nhân
b)
Cơ quan hành chính nhà nước
c)
Doanh nghiệp liên doanh
d)
Công ty cổ phần
130.
Chủ thể nào sau đây không thuộc tài chính công
a)
Trường đại học công lập
b)
Trường đại học tư thục
c)
Bệnh viện công lập
d)
Cơ quan hành chính nhà nước
131.
Một năm ngân sách có thời gian
a)
364 ngày
b)
365 ngày
c)
366 ngày
d)
Không có đáp án nào đúng
132.
Nguyên tắc trong quản lý ngân sách nhà nước là
a)
Tổng số thu thường xuyên phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên
b)
Số bội chi ngân sách nhà nước phải lớn hơn chi thường xuyên
c)
Tổng số chi thường xuyên phải lớn hơn tổng số thu thường xuyên
d)
Tổng số thu thường xuyên phải nhỏ hơn số bội chi
133.
Thị trường chứng khoán là một bộ phận của
a)
Thị trường tiền tệ
b)
Thị trường vốn
c)
Thị trường ngoại hối
d)
Thị trường bất động sản
134.
Thị trường tài chính bao gồm
a)
Thị trường tiền tệ
b)
Thị trường vốn
c)
Thị trường ngoại hối
d)
Tất cả các phương án trên
135.
Ngân hàng nào sau đây là ngân hàng thương mại nhà nước
a)
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
b)
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
c)
Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
d)
Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
136.
Năm ngân sách của Việt Nam
a)
Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12
b)
Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau
c)
Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau
d)
Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau
137.
Năm ngân sách của Mỹ
a)
Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12
b)
Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau
c)
Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau
d)
Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau
138.
Nguyên tắc quản lý tài chính công
a)
Tập trung dân chủ
b)
Tiết kiệm, hiệu quả
c)
Thống nhất
d)
Công khai minh bạch và trách nhiệm giải trình
e)
Tất cả các phương án trên
139.
Công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ
a)
Huy động vốn ngắn hạn
b)
Thanh toán qua tài khoản của khách hàng
c)
A+B
d)
Huy động vốn dài hạn
140.
Ngân hàng trung ương cho vay vốn đối với
a)
Doanh nghiệp
b)
Cá nhân
c)
Ngân hàng thương mại
d)
Công ty bảo hiểm
141.
Ngân hàng trung ương niêm yết công khai
a)
Lãi suất tái cấp vốn
b)
Lãi suất tái chiết khấu
c)
Lãi suất qua đêm
d)
Tất cả các phương án trên
142.
Chứng khoán nào không thuộc thị trường vốn
a)
Cổ phiếu doanh nghiệp
b)
Trái phiếu doanh nghiệp
c)
Trái phiếu chính phủ
d)
Vay liên ngân hàng
143.
Chứng khoán trên thị trường tài chính bao gồm
a)
Chứng khoán nợ
b)
Chứng khoán vốn
c)
Chứng khoán phái sinh
d)
Tất cả các phương án trên
144.
Thị trường tiền tệ không bao gồm
a)
Thị trường liên ngân hàng
b)
Thị trường chứng khoán
c)
Thị trường giấy tờ có giá ngắn hạn
d)
Thị trường tín dụng ngắn hạn
145.
Thị trường vốn không bao gồm
a)
Thị trường tín dụng trung và dài hạn
b)
Thị trường tín dụng ngắn hạn
c)
Thị trường chứng khoán
d)
Thị trường chứng khoán phái sinh
146.
Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm
a)
Hợp đồng kỳ hạn
b)
Hợp đồng hoán đổi
c)
Hợp đồng hiện tại
d)
Hợp đồng tương lai
e)
Hợp đồng quyền chọn
147.
Quan hệ tín dụng là
a)
Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng
b)
Sự chuyển nhượng có thời hạn
c)
Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí
d)
Tất cả các phương án trên
148.
Căn cứ theo hình thái giá trị, tín dụng bao gồm
a)
Tín dụng bằng tiền
b)
Tín dụng bằng tài sản
c)
Tín dụng bằng uy tín
d)
Tất cả các phương án trên
149.
Tín dụng bao gồm
a)
Cho vay
b)
Thuê mua
c)
Bảo lãnh
d)
Tất cả các phương án trên
150.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị B37STT Nội dung Đáp án trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không bị ảnh hưởng
d)
Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước
151.
Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng
a)
Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng
b)
Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách.
c)
Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích.
d)
Không đáp án nào đúng